1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon toan 6

67 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn toán 6
Tác giả Đặng Thị Phượng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 336,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hs hoaït ñoäng nhoùm , sau ñoù trình baøy , caùc nhoùm khaùc nhaän xeùt.. HS : Hoaït ñoäng nhoùm , sau ñoù ñaïi dieän nhoùm trình baøy , nhaän xeùt..[r]

Trang 1

b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm

c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn

2/ Chuẩn bị:

a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.

3 / Phương Pháp dạy học:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …

4 / Tiến trình :

4.1/ Ổn định lớp :

4.2/ Kiểm tra bài cũ :

4.3/ Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trị

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện

HS : Chú ý và sửa sai

GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc

HS : Chú ý và khắc sâu

GV : Nhận xét , đánh giá

GV Cho hs Làm Bài 2 : Tìm x , biết :

Trang 2

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị

trừ khác nhau tìm số chia và số bị chia

cũng khác nhau

HS :Chú ý và khác sâu

GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của

4.4/ Củng cố và luyện tập :

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia

Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên

4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :

- Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5

- Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT

- Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ”

……….…………

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 2

Trang 3

Ngày soan : 21 …/ 8 / 09 Bài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

1 / Mục tiêu :

Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của

các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số

Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên

Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác

2 / Chuẩn bị :

- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.

4.2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3

Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9  A , 14  A (5đ)

Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H } (5đ)

HS2: Chửa bài 5 , 6 / SBT / 3

Bài 5 : A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 } (2đ)

B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)

Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 } (6đ)

GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm

4.3/ Bài mới: II / Bài tập mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày

Bài 10 trang 4 / SBT:

a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1

Bài 11 trang 5/SBT:

a A = { 19 ; 20 }

b B = {1 ; 2 ; 3 }

c C = { 35 ; 36 ; 37 ; 38 } Bài 12 trang 5/SBT:

Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :

Trang 4

, các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện

nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT

Gọi hs khá lên bảng trình bày

HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét

GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho

biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

HS : Trả lời

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày

, các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện

nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m

 N*

không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm:

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp

4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :

- Về nhà học bài , xem lại bài tập

- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT

Ngày tháng năm 200

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN

Trang 5

c) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

d) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi

3 / Phương Pháp dạy học:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …

Trang 6

Bài 1: Tính tổng:

a/ 81 +243 + 19

b/ 168 + 79 + 132

Các HS khác theo dõi, nhận xét

GV nhận xét, cho điểm

GV : Lưu ý hs cách tính

HS : Chú ý và khắc sâu

Bài 2:Xác định dạng của các tích

thành tổng rồi tính hoặc đặt phép

tính theo cột dọc

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp

làm vào vỡ , sau đó nhận xét

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp

làm vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý

và khác sâu

GV : Nhận xét và đánh giá bài làm

của mỗi hs

Bài 1

a./ 81 +243 + 19= (81 + 19) +243 = 100+243=343b./ 168 + 79 + 132= (168 +132) +79 = 300 +79= 379

Bài 2

a/ C1: ab 101= (10a + b).101 = 1010a + 101b= 1000a + 10a + 100b + b = abab

C2: ab

x 101 ab

ab

abab

b/ C1: abc 7.11.13 = abc 1001 = ( 100a + 10b + c).1001 = 100100a+10010b +1001c =100000a +10000b+1000c + 100a + 10b + c

Trang 7

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhân , số tự nhiên ; và các tính chất

Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên

4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :

-Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đã giải

-Làm bài tập 56 , 57 , 58 trang 10 / SBT

-Xem lại bài “ phép cộng và phép nhân ”

5 / Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….…………

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN Tiết 4 Ngày dạy:11./9/08 Bài : TÌM SỐ CHƯA BIẾT

1 / Mục tiêu :  Kiến thức :HS nắm vững các quy tắc tìm x trong phép cộng và phép nhân các số tự nhiên  Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn 2 / Chuẩn bị : - Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính - Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi 3 / Phương pháp : Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh động…

Trang 8

4 / Tiến trình dạy học :

4.1.Ổn định lớp:

4.2 Kiểm tra bài cũ: I/ Sửa bài tập :

HS1: Sửa bài tập 43 / SBT / 8

ĐÁP ÁN : a/ 343 b/ 379 ( 5đ )

c/ 16 000 d/ 3 200 ( 5đ )

HS2: Sửa bài 52 / SBT / 9

ĐÁP ÁN : a/ { 0 } ( 3đ ) b/ N* ( 4đ ) c/ ∅ ( 3đ )

GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm

4.3/ Bài mới: II / Bài tập mới:

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 /

SBT

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang

5/SBT:

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài

12/SBT/trang 5

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó

trình bày , các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại

diện nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Cho hs Làm bài 14 / trang

Bài 44 trang 8 / SBT:

Trang 9

HS : Laứm vaứo vụừ , sau ủoự nhaọn xeựt

GV Cho hs Laứm baứi 15 / trang 5

/SBT Cho bieỏt hai soỏ chaỹn lieõn tieỏp

hụn keựm nhau maỏy ủụn vũ ?

HS : Traỷ lụứi

Cho hs hoaùt ủoọng nhoựm , sau ủoự

trỡnh baứy , caực nhoựm khaực nhaọn xeựt

HS : Hoaùt ủoọng nhoựm , sau ủoự ủaùi

dieọn nhoựm trỡnh baứy , nhaọn xeựt

GV : Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự

4.4/ Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp : Baứi hoùc kinh nghieọm:

GV : Qua caực baứi taọp ủaừ giaỷi ta caàn naộm vửừng ủieàu gỡ ?

HS : Naộm vửừng caựch vieỏt kớ hieọu taọp hụùp , hai soỏ tửù nhieõn lieõn tieỏp

4.5/ Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

-Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp

-Laứm baứi taọp 14 trang 9 / SBT

5 / Ruựt kinh nghieọm:

………

………

………

………

Ngaứy 6 thaựng9 naờm 2008 =====================

Tiết5 : các Phép tính về số tự nhiên Ngày soạn :17/9/08.ngày dạy :20/9/08 I Mục tiêu:  áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh  rèn kĩ năng tính nhẩm  làm cho hs biết cách vận dụng tính nhẩm vào thực tế ii.chuẩn bị:  sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ Phấn màu IIi.Nội dung :  ổn định  Kiểm tra: Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân 2’

 Luyện tập

Trang 10

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2

Bµi 49 4’

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

Trang 11

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58 6’

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 =120 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18 iv.Cñng cè:3’

v Híng dÉn vÒ nhµ lµm bµi tËp 59,61 3’

=================================

TiÕt 6: c¸c PhÐp tÝnh vÒ sè tù nhiªnNgµy so¹n :24/9/08 ngµy d¹y:27/9/08

Trang 12

x = 618 : 6

x = 103Bài 63: 6’

a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r   0; 1; 2; ; 5

b, Dạng TQ số TN ⋮ 4 : 4k ⋮ 4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :6’

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 : 5’

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115

Bài 67 :8’

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :8’

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

Trang 13

v.DÆn dß: 2’ VÒ, nhµ lµm BT 69;70

TiÕt 7 :c¸c phÐp tÝnh vÒ sè tù nhiªnNgµy so¹n :1/10/08 ;ngµy d¹y :4/10/08

5310 – 1035Bµi 74: 7’

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Bµi 78: 7’

a, aaa : a = 111

b, abab : ab = 101

c, abcabc : abc = 1001

Trang 14

Bài 82:7’

62 : 9 = 6 d 8

Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là 999 999 8

iv.củng cố :3’ gv cho hs nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu

v.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)

Trang 15

Tiết 8:các phép tính về số tự nhiênNgày soạn:8/10/08;ngày dạy:11/10/08

 Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát

2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

 Luyện tập

HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

Hớng dẫn câu c

HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của

10

Khối lợng trái đất

Khối lợng khí quyển trái đất

500 0 = 5 1015 (Tấn)

Trang 16

HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa

(15 chữ số 0) Bài 91: So sánh 8’

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Trang 17

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A  tia Ox , B  tia Oy Xét vị trí ba

điểm A, O, B

Bài 25 SBT 20’

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC

Bài 26 SBT:

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A  tia BA

A  tia BC Bài 27 SBT: 10’

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

A, O, B không thẳng hàng

TH 3: Ox, Oy trùng nhau

A, B cùng phía với O iv.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 28, 29 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa

Trang 18

v.Híng dÉn : 2’ bµi 28.

========*&*========

Ngµy so¹n:22/10/08;ngµy d¹y:25/10/08;Líp 6C;6D

TiÕt 10 méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ

TÝnh chia hÕtI.Môc tiªu:

 BiÕt chøng minh mét sè chia hÕt cho 2 ; 3 dùa vµo tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng, m«t tÝch

 RÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi to¸n suy luËn

NÕu a ⋮ 2 => a = 2k + 1 (k N)nªn a + 1 = 2k + 2 ⋮ 2

VËy trong hai sè tù nhiªn liªn tiÕp lu«n cã mét sè ⋮ 2

b, Gäi 3 sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ a, a+1, a+2NÕu a ⋮ 3 mµ a : 3 d 1 => a = 3k (k N) nªn a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3

⋮ 3hay a + 2 ⋮ 3 (2)

NÕu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nªn a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 ⋮ 3hay a + 1 ⋮ 3 (3)

Trang 19

C/m tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4

=> 4a + 6 ⋮ 4

6 ⋮ 4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4

Bài 120: 8’

Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 ⋮ 7 Vậy aaaaaa ⋮ 7

Bài 121: 8’

abcabc = abc 1001 = abc 11 91 ⋮ 11

Bài 122: 9’

Chứng tỏ ab + ba ⋮ 11

Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b

= 11(a+b) ⋮ 11 IV.Củng cố: 3’GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa

V Hớng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại

==================*&*======================

Ngày soạn:29/10/08;ngày dạy:1/11/08;Lớp 6C;6D

Tiết 11 mộT số dạng bài tập thờng gặp về

Tính chia hết I.Mục tiêu:

 Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

 Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5

II.CHUẩN Bị

 Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu

III.Nội dung :

 ổn định

Trang 20

 Kiểm tra: nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5

 Luyện tập

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

b Ghép thành số ⋮ 5 650; 560; 605

2; 4; 6; 100

=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50Vậy từ 1 -> 100 có 50 số ⋮ 2Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và

Trang 21

⋮ 5 5; 10; 15; 100

Sè sè h¹ng (100-5):5+1 = 20VËy tõ 1 -> 100 cã 20 sè 1

IV Cñng cè-DÆn dß:3’ ¤n l¹i tÝnh chÊt 1 tæng, 1 hiÖu vµ ⋮ 2 vµ ⋮ 5V.Híng dÉn:1’ Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch bµi tËp to¸n6 T1

==================*&*======================

Ngµy so¹n:5/11/08;ngµy d¹y:8/11/08;Líp 6C;6D

TiÕt 12 méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ

TÝnh chia hÕt I.Môc tiªu:

b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8]

= 720 - 40 10]

= 720 – 400 = 320

c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9]

= 570 + 96 3]

= 570 + 288 = 858

d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)

= 100 100 = 10 000

Trang 22

H§2: T×m sè tù nhiªn x

T×m x b»ng c¸ch ®a vÒ tÝnh BC, ¦C

e, 20020 17 + 99 17 –(33

32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665

Bµi 2:13’ T×m x N

a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2

9- x = 6

x = 3Bµi 3: 12’T×m x N

a, 70 ⋮ x; 84 ⋮ x vµ x > 8V× 70 ⋮ x; 84 ⋮ x nªn x

¦C(70, 84)

70 = 2 5 7

84 = 22 3 7

¦CLN(70, 84) = 2 7 = 14v× x > 8 nªn x = 14

Trang 23

BCNN(12, 25, 30) = 22 3 52 = 300BC(12, 25, 30) = 0; 300; 600; 

Số đó : 3 d 1 => số đó là 49V.Dặn dò:1’ Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209

Tiết13: vẽ và đo đoạn thẳng vẽ và đo góc 3

Ngày soạn:19/11/08;ngày dạy:22/11/08.Lớp 6C,6D

 I.Mục tiêu

 Vẽ đờng thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm vẽ các đoạn thẳng

đi qua 3;4 điểm

B A

c, N  tia AB, Nđoạn thẳng AB

d, P  tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữahai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

Trang 24

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn

thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại

Bài 32 SBT (100)

- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng

- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R

đầu mút 2 trong 4 điểm đó

Trang 25

C A

D B

Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT (100)

Bài 34: Đầu đềCho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm

đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E

iv.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 30, 31 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa v.Hớng dẫn : 2’ bài32

-Ngày soạn:26/11/08;ngày dạy:29/11/08;Lớp 6C;6D

Tiết: 14 mộT số dạng bài tập thờng gặp về

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120

Trang 26

= 2 Bµi 108: 10’

a, 2.x – 138 = 23 3 2

2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

x = upload.123doc.net + 6

x = 124 Bµi 109: 10’

a, 12 + 52 + 62 vµ 22 + 32 + 72

Ta cã 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62

22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62

=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)

IV.Cñng cè: 3’ Nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh

V.DÆn dß: 1’ BT 110, 111 SBT (15)

=======================================

Trang 27

TiÕt 15 vÏ vµ ®o ®o¹n th¼ng , vÏ vµ ®o gãcgãc 4

Ngµy so¹n: 3/12/2008; d¹y:6/12/2008-6D -6C

Trang 28

A B

C D

h.12

C D

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ

số nguyên tố và hợp số 1I.Mục tiêu:

 Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

 Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi

 Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số

Trang 29

Tæng(hiÖu) sau lµ sè nguyªn tè hay

Tæng ⋮ 3 vµ lín h¬n 3 => tæng lµ hîp sè

b, Tæng 5.7.9.11 – 2.3.7 ⋮ 7 vµ lín h¬n 7 nªn hiÖu lµ hîp sè

d, 4353 + 1422 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 5

=> tæng ⋮ 5 vµ lín h¬n 5 => tæng lµhîp sè

Trang 30

sinh đôi.

- Tìm 2 số nguyên tố sinh đôi nhỏ

hơn 50

+ Nếu k 2 => 5k > 5 và ⋮ 5 nên

5.Dặn dò(2’): Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số

BT 153, 156

=========*&*==========

Soạn:17/12/08.Dạy:20/12/08-6D+6CTiết 17 : một số dạng bài tập thờng gặp về

số nguyên tố và hợp số 2I.Mục tiêu:

 Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số

b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số nguyên tố là 2003; 2011; 2017

2001; 2007; 2013; 2019 ⋮ 3 và lớnhơn 3 nên là hợp số

2005; 2015 ⋮ 5 và > 5 => Hợp số

2009 là bội 41 => Hợp số

Bài 158: 8’

a = 2.3.4.5 101

Trang 31

nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó

⋮ thừa số nguyên tố nào?

b, 2100 = 22 3 52 7

2100 ⋮ cho các số nguyên tố là 2;3; 5; 7

5.Dặn dò(2’): Xem lại cách tính số Ước của 1 số

Ngày soạn: 1712/2008; dạy:20/12/2008-6D -6C

Tiết 18 : vẽ và đo đoạn thẳng , vẽ và đo gócgóc

I.Mục tiêu:

 Nhận biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại khi am + mb = ab

 Tính độ dài đoạn thẳng

Trang 32

Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài

của đoạn thẳng AB, BC, CA

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm

nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:

= 2 + 3 = 5(cm)

MB = 2,3 cm

Trang 33

AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B

tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M

AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M

Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểmnào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3 điểm

A, B, M không thẳng hàng

4.Củng cố:(3’)Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản

5.Dặn dò (1’) : Làm bài tập 49, 50, 51, SBT (102)

Soạn:7/1/09.Dạy:10/1/09-6D+6CTiết 19 : một số dạng bài tập thờng gặp về

số nguyên tố và hợp số 3I.Mục tiêu:

 Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số nguyên tố

 Biết cách tìm số ớc của một số bất kì

 Tìm hai số biết tích của chúng

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:51

w