Cho hs hoaït ñoäng nhoùm , sau ñoù trình baøy , caùc nhoùm khaùc nhaän xeùt.. HS : Hoaït ñoäng nhoùm , sau ñoù ñaïi dieän nhoùm trình baøy , nhaän xeùt..[r]
Trang 1b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn
2/ Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
4 / Tiến trình :
4.1/ Ổn định lớp :
4.2/ Kiểm tra bài cũ :
4.3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trị
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện
HS : Chú ý và sửa sai
GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc
HS : Chú ý và khắc sâu
GV : Nhận xét , đánh giá
GV Cho hs Làm Bài 2 : Tìm x , biết :
Trang 2HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào
vỡ , sau đó nhận xét
GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị
trừ khác nhau tìm số chia và số bị chia
cũng khác nhau
HS :Chú ý và khác sâu
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của
4.4/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia
Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5
- Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT
- Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ”
……….…………
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 2
Trang 3Ngày soan : 21 …/ 8 / 09 Bài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1 / Mục tiêu :
Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của
các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số
Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
2 / Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
4.2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3
Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9 A , 14 A (5đ)
Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H } (5đ)
HS2: Chửa bài 5 , 6 / SBT / 3
Bài 5 : A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 } (2đ)
B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)
Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 } (6đ)
GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm
4.3/ Bài mới: II / Bài tập mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
Bài 10 trang 4 / SBT:
a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1
Bài 11 trang 5/SBT:
a A = { 19 ; 20 }
b B = {1 ; 2 ; 3 }
c C = { 35 ; 36 ; 37 ; 38 } Bài 12 trang 5/SBT:
Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :
Trang 4, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho
biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị ?
HS : Trả lời
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m
N*
không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm:
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài , xem lại bài tập
- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT
Ngày tháng năm 200
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Trang 5c) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
d) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
Trang 6Bài 1: Tính tổng:
a/ 81 +243 + 19
b/ 168 + 79 + 132
Các HS khác theo dõi, nhận xét
GV nhận xét, cho điểm
GV : Lưu ý hs cách tính
HS : Chú ý và khắc sâu
Bài 2:Xác định dạng của các tích
thành tổng rồi tính hoặc đặt phép
tính theo cột dọc
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp
làm vào vỡ , sau đó nhận xét
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp
làm vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý
và khác sâu
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm
của mỗi hs
Bài 1
a./ 81 +243 + 19= (81 + 19) +243 = 100+243=343b./ 168 + 79 + 132= (168 +132) +79 = 300 +79= 379
Bài 2
a/ C1: ab 101= (10a + b).101 = 1010a + 101b= 1000a + 10a + 100b + b = abab
C2: ab
x 101 ab
ab
abab
b/ C1: abc 7.11.13 = abc 1001 = ( 100a + 10b + c).1001 = 100100a+10010b +1001c =100000a +10000b+1000c + 100a + 10b + c
Trang 7GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhân , số tự nhiên ; và các tính chất
Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
-Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đã giải
-Làm bài tập 56 , 57 , 58 trang 10 / SBT
-Xem lại bài “ phép cộng và phép nhân ”
5 / Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
……….…………
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN Tiết 4 Ngày dạy:11./9/08 Bài : TÌM SỐ CHƯA BIẾT
1 / Mục tiêu : Kiến thức :HS nắm vững các quy tắc tìm x trong phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn 2 / Chuẩn bị : - Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính - Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi 3 / Phương pháp : Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh động…
Trang 84 / Tiến trình dạy học :
4.1.Ổn định lớp:
4.2 Kiểm tra bài cũ: I/ Sửa bài tập :
HS1: Sửa bài tập 43 / SBT / 8
ĐÁP ÁN : a/ 343 b/ 379 ( 5đ )
c/ 16 000 d/ 3 200 ( 5đ )
HS2: Sửa bài 52 / SBT / 9
ĐÁP ÁN : a/ { 0 } ( 3đ ) b/ N* ( 4đ ) c/ ∅ ( 3đ )
GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm
4.3/ Bài mới: II / Bài tập mới:
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 /
SBT
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào
vỡ , sau đó nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang
5/SBT:
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào
vỡ , sau đó nhận xét
GV:Yêu cầu hs làm Bài
12/SBT/trang 5
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó
trình bày , các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại
diện nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang
Bài 44 trang 8 / SBT:
Trang 9HS : Laứm vaứo vụừ , sau ủoự nhaọn xeựt
GV Cho hs Laứm baứi 15 / trang 5
/SBT Cho bieỏt hai soỏ chaỹn lieõn tieỏp
hụn keựm nhau maỏy ủụn vũ ?
HS : Traỷ lụứi
Cho hs hoaùt ủoọng nhoựm , sau ủoự
trỡnh baứy , caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
HS : Hoaùt ủoọng nhoựm , sau ủoự ủaùi
dieọn nhoựm trỡnh baứy , nhaọn xeựt
GV : Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự
4.4/ Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp : Baứi hoùc kinh nghieọm:
GV : Qua caực baứi taọp ủaừ giaỷi ta caàn naộm vửừng ủieàu gỡ ?
HS : Naộm vửừng caựch vieỏt kớ hieọu taọp hụùp , hai soỏ tửù nhieõn lieõn tieỏp
4.5/ Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
-Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp
-Laứm baứi taọp 14 trang 9 / SBT
5 / Ruựt kinh nghieọm:
………
………
………
………
Ngaứy 6 thaựng9 naờm 2008 =====================
Tiết5 : các Phép tính về số tự nhiên Ngày soạn :17/9/08.ngày dạy :20/9/08 I Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh rèn kĩ năng tính nhẩm làm cho hs biết cách vận dụng tính nhẩm vào thực tế ii.chuẩn bị: sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ Phấn màu IIi.Nội dung : ổn định Kiểm tra: Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân 2’
Luyện tập
Trang 10b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236
(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2
Bµi 49 4’
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
Trang 11= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110
= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58 6’
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 =120 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18 iv.Cñng cè:3’
v Híng dÉn vÒ nhµ lµm bµi tËp 59,61 3’
=================================
TiÕt 6: c¸c PhÐp tÝnh vÒ sè tù nhiªnNgµy so¹n :24/9/08 ngµy d¹y:27/9/08
Trang 12x = 618 : 6
x = 103Bài 63: 6’
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r 0; 1; 2; ; 5
b, Dạng TQ số TN ⋮ 4 : 4k ⋮ 4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :6’
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 : 5’
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Bài 67 :8’
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :8’
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:
Trang 13v.DÆn dß: 2’ VÒ, nhµ lµm BT 69;70
TiÕt 7 :c¸c phÐp tÝnh vÒ sè tù nhiªnNgµy so¹n :1/10/08 ;ngµy d¹y :4/10/08
5310 – 1035Bµi 74: 7’
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98
Bµi 78: 7’
a, aaa : a = 111
b, abab : ab = 101
c, abcabc : abc = 1001
Trang 14Bài 82:7’
62 : 9 = 6 d 8
Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là 999 999 8
iv.củng cố :3’ gv cho hs nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu
v.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)
Trang 15Tiết 8:các phép tính về số tự nhiênNgày soạn:8/10/08;ngày dạy:11/10/08
Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Luyện tập
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa
Hớng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số
nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của
10
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái đất
500 0 = 5 1015 (Tấn)
Trang 16HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
(15 chữ số 0) Bài 91: So sánh 8’
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Trang 17Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy Xét vị trí ba
điểm A, O, B
Bài 25 SBT 20’
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC
Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A tia BA
A tia BC Bài 27 SBT: 10’
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
A, O, B không thẳng hàng
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
A, B cùng phía với O iv.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 28, 29 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa
Trang 18v.Híng dÉn : 2’ bµi 28.
========*&*========
Ngµy so¹n:22/10/08;ngµy d¹y:25/10/08;Líp 6C;6D
TiÕt 10 méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ
TÝnh chia hÕtI.Môc tiªu:
BiÕt chøng minh mét sè chia hÕt cho 2 ; 3 dùa vµo tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng, m«t tÝch
RÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi to¸n suy luËn
NÕu a ⋮ 2 => a = 2k + 1 (k N)nªn a + 1 = 2k + 2 ⋮ 2
VËy trong hai sè tù nhiªn liªn tiÕp lu«n cã mét sè ⋮ 2
b, Gäi 3 sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ a, a+1, a+2NÕu a ⋮ 3 mµ a : 3 d 1 => a = 3k (k N) nªn a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3
⋮ 3hay a + 2 ⋮ 3 (2)
NÕu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nªn a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 ⋮ 3hay a + 1 ⋮ 3 (3)
Trang 19C/m tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4
=> 4a + 6 ⋮ 4
6 ⋮ 4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4
Bài 120: 8’
Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 ⋮ 7 Vậy aaaaaa ⋮ 7
Bài 121: 8’
abcabc = abc 1001 = abc 11 91 ⋮ 11
Bài 122: 9’
Chứng tỏ ab + ba ⋮ 11
Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b
= 11(a+b) ⋮ 11 IV.Củng cố: 3’GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa
V Hớng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại
==================*&*======================
Ngày soạn:29/10/08;ngày dạy:1/11/08;Lớp 6C;6D
Tiết 11 mộT số dạng bài tập thờng gặp về
Tính chia hết I.Mục tiêu:
Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5
II.CHUẩN Bị
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.Nội dung :
ổn định
Trang 20 Kiểm tra: nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5
Luyện tập
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*
b Ghép thành số ⋮ 5 650; 560; 605
2; 4; 6; 100
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50Vậy từ 1 -> 100 có 50 số ⋮ 2Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và
Trang 21⋮ 5 5; 10; 15; 100
Sè sè h¹ng (100-5):5+1 = 20VËy tõ 1 -> 100 cã 20 sè 1
IV Cñng cè-DÆn dß:3’ ¤n l¹i tÝnh chÊt 1 tæng, 1 hiÖu vµ ⋮ 2 vµ ⋮ 5V.Híng dÉn:1’ Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch bµi tËp to¸n6 T1
==================*&*======================
Ngµy so¹n:5/11/08;ngµy d¹y:8/11/08;Líp 6C;6D
TiÕt 12 méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ
TÝnh chia hÕt I.Môc tiªu:
b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8]
= 720 - 40 10]
= 720 – 400 = 320
c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9]
= 570 + 96 3]
= 570 + 288 = 858
d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)
= 100 100 = 10 000
Trang 22H§2: T×m sè tù nhiªn x
T×m x b»ng c¸ch ®a vÒ tÝnh BC, ¦C
e, 20020 17 + 99 17 –(33
32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665
Bµi 2:13’ T×m x N
a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2
9- x = 6
x = 3Bµi 3: 12’T×m x N
a, 70 ⋮ x; 84 ⋮ x vµ x > 8V× 70 ⋮ x; 84 ⋮ x nªn x
¦C(70, 84)
70 = 2 5 7
84 = 22 3 7
¦CLN(70, 84) = 2 7 = 14v× x > 8 nªn x = 14
Trang 23BCNN(12, 25, 30) = 22 3 52 = 300BC(12, 25, 30) = 0; 300; 600;
Số đó : 3 d 1 => số đó là 49V.Dặn dò:1’ Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209
Tiết13: vẽ và đo đoạn thẳng vẽ và đo góc 3
Ngày soạn:19/11/08;ngày dạy:22/11/08.Lớp 6C,6D
I.Mục tiêu
Vẽ đờng thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm vẽ các đoạn thẳng
đi qua 3;4 điểm
B A
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữahai điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P
Trang 24R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng
- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R
đầu mút 2 trong 4 điểm đó
Trang 25C A
D B
Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT (100)
Bài 34: Đầu đềCho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm
đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E
iv.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 30, 31 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa v.Hớng dẫn : 2’ bài32
-Ngày soạn:26/11/08;ngày dạy:29/11/08;Lớp 6C;6D
Tiết: 14 mộT số dạng bài tập thờng gặp về
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120
Trang 26= 2 Bµi 108: 10’
a, 2.x – 138 = 23 3 2
2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
x = upload.123doc.net + 6
x = 124 Bµi 109: 10’
a, 12 + 52 + 62 vµ 22 + 32 + 72
Ta cã 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62
22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62
=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)
IV.Cñng cè: 3’ Nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
V.DÆn dß: 1’ BT 110, 111 SBT (15)
=======================================
Trang 27TiÕt 15 vÏ vµ ®o ®o¹n th¼ng , vÏ vµ ®o gãcgãc 4
Ngµy so¹n: 3/12/2008; d¹y:6/12/2008-6D -6C
Trang 28A B
C D
h.12
C D
Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ
số nguyên tố và hợp số 1I.Mục tiêu:
Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số
Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi
Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số
Trang 29Tæng(hiÖu) sau lµ sè nguyªn tè hay
Tæng ⋮ 3 vµ lín h¬n 3 => tæng lµ hîp sè
b, Tæng 5.7.9.11 – 2.3.7 ⋮ 7 vµ lín h¬n 7 nªn hiÖu lµ hîp sè
d, 4353 + 1422 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 5
=> tæng ⋮ 5 vµ lín h¬n 5 => tæng lµhîp sè
Trang 30sinh đôi.
- Tìm 2 số nguyên tố sinh đôi nhỏ
hơn 50
+ Nếu k 2 => 5k > 5 và ⋮ 5 nên
5.Dặn dò(2’): Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số
BT 153, 156
=========*&*==========
Soạn:17/12/08.Dạy:20/12/08-6D+6CTiết 17 : một số dạng bài tập thờng gặp về
số nguyên tố và hợp số 2I.Mục tiêu:
Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số
b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số nguyên tố là 2003; 2011; 2017
2001; 2007; 2013; 2019 ⋮ 3 và lớnhơn 3 nên là hợp số
2005; 2015 ⋮ 5 và > 5 => Hợp số
2009 là bội 41 => Hợp số
Bài 158: 8’
a = 2.3.4.5 101
Trang 31nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó
⋮ thừa số nguyên tố nào?
b, 2100 = 22 3 52 7
2100 ⋮ cho các số nguyên tố là 2;3; 5; 7
5.Dặn dò(2’): Xem lại cách tính số Ước của 1 số
Ngày soạn: 1712/2008; dạy:20/12/2008-6D -6C
Tiết 18 : vẽ và đo đoạn thẳng , vẽ và đo gócgóc
I.Mục tiêu:
Nhận biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại khi am + mb = ab
Tính độ dài đoạn thẳng
Trang 32Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài
của đoạn thẳng AB, BC, CA
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:
= 2 + 3 = 5(cm)
MB = 2,3 cm
Trang 33AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B
tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M
AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M
Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểmnào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3 điểm
A, B, M không thẳng hàng
4.Củng cố:(3’)Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản
5.Dặn dò (1’) : Làm bài tập 49, 50, 51, SBT (102)
Soạn:7/1/09.Dạy:10/1/09-6D+6CTiết 19 : một số dạng bài tập thờng gặp về
số nguyên tố và hợp số 3I.Mục tiêu:
Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số nguyên tố
Biết cách tìm số ớc của một số bất kì
Tìm hai số biết tích của chúng