1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn 10 - Trường THPT Bán Công Lệ Thủy

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Theo giỏi HĐ học sinh, hướng dẫn khi cần thiÕt - Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét - Söa ch÷a sai lÇm - ChÝnh x¸c ho¸ kÕt qu¶.. Hoạt động của HS.[r]

Trang 1

Tiết 1 : CĐ mệnh đề, tập hợp.

Ngày soạn: 20/09/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Mệnh đê, phủ định của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

- Tập hợp con, hợp, giao, hiệu hai tập hợp

- Khoảng, đoạn, nửa khoảng và giao hợp hiệu giữa chúng

2 Về kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng phát biểu một mệnh đề, biết dùng các kí hiệu   , Biết phủ định các mệnh đề chứa các kí hiệu đó

- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là khoảng,

đoạn

3 Về thái độ , tư duy:

- Cẩn thận, chính xác

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Lập mệnh đề phủ định của các mệnh sau

a)  x R ,x x 2; b)  n N ,n2  1không chia hết cho 3

c)  n R ,n2   1 4; d)  x Qr ,r2  3

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ

ý sai sút cho HS

- Trỡnh bày bài giải ở bảng

- Nhận nhiệm vụ theo nhúm

- Thảo luận tỡm phương ỏn giải quyết bài toỏn

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Hoạt động 2: Lập mệnh đề phủ định của các mệnh sau và xét tính đúng sai của nó.

a)  x R ,x2   x 1 0; b)  r Q , 4r2   1 0

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ ý sai

- Trỡnh bày bài giải ở bảng

- Nhận nhiệm vụ theo nhúm

- Thảo luận tỡm phương ỏn giải quyết bài toỏn

- Nhận xột bài giải của bạn

Trang 2

Hoạt động 3: Cho A = {0, 2, 4, 6, 8}; B = {0, 1, 3, 4} Xác định A B, A B,A\B

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hướng dẫn khi cần

thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 4: Cho A = [0 ; 2], B = (0 ; 4) Xác định A B, A B,A\B và biểu diễn trên trục số

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hướng dẫn khi cần

thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

D hướng dẫn về nhà

- Xem lại cỏc bài đó giải

- Làm cỏc bài tập sau:

1 Cho A = x| 1   x 5, B = x x | 5 Xác định A B, A B,A\B và biểu diễn trên trục số

2 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của nó

a)  x R ,x x 2

b) x R, 4x2   1 0

Trang 3

Tiết 2 : CĐ tổng và hiệu hai vectơ.

Ngày soạn: 20/09/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Vectơ , sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ

- Các phép toán vectơ ,tính chất các phép toán vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức véctơ

2 Về kĩ năng:

- Chứng minh một đẳng thức véc tơ , chứng minh hai điểm trùng nhau, chứng minh một biểu thức véc tơ không phụ thuộc vào vị trí của M

3 Về thái độ , tư duy:

- Cẩn thận, chính xác

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Hệ thống lại phần lí thuyết

+ AB a BC b ,   AC a b  

+ Với ba điểm A,B, C tuỳ ý ta có : AB +BC=AC  

+Nếu ABCD là hình bình hành,ta có: AC AB AD

+ 0   a a  0,a b b a    ,(a b)  c a  (b a)

( )

a b a     b

+ Với A,B,O tuỳ ý ta có: AB OB OA 

+ Điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB

0

IA IB

  

+ Điểm G là trọng tâm tam giác ABC

0

   

* Tổ chức cho HS hệ thống lại kiến thức đã học

* Phép cộng véc tơ

+Cách dựng tổng?

+ Qui tắc ba điểm + Qui tắc đường chéo hình bình hành?

+Tính chất phép toán cộng

* Phép trừ véc tơ

- Qui tắc ba điểm đối với phép toán trừ

+ Tính chất trung điểm + Tính chất trọng tâm

Hoạt động 2: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm lần lượt là G và G’

Chứng minh 3GG'=AA'+BB'+CC'   

- Hướng dẫn HS chứng minh

+ Biểu thị vectơ AA' theo các vectơ AG,GG',G'A'  

+ Tương tự cho hai vectơ còn lại

+ G,G’ là trọng tâm tam giác ABC, A’B’C’ ta có

điều gì

* Học sinh tiến hành giải toán : AA'=AG+GG'+G'A'   

BB'=BG+GG'+G'B'

CC'=CG+GG'+G'C'

   

   

G' là trọng tâm tam giác A'B'C'

   

Trang 4

Hoạt động 3: Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F chứng minh :

AD+BE+CF=AE+BF+CD     

- Theo giỏi và hướng dẫn các bước thực hiện

+ Sử dụng qui tắc đối với phép toán hiệu

+ Nhóm hợp lí đưa về điều cần chứng minh

- Hướng dẫn học sinh tìm cách giải khác việc giải

nó xem như bài tập về nhà

- Tiến hành giải toán một cách

độc lập

- Chú ý phương pháp giải

- Chú ý cách giải khác

Hoạt động 4: Cho tam giác đều ABC tâm O gọi M là một điểm tuỳ ý bên trong tam giác ABC hạ MD, ME, MF tương ứng vuông góc vơi BC, CA, AB chứng minh :

3 2

MD ME MF   MO

   

- Theo giỏi và hướng dẫn các bước thực hiện

+ Sử dụng tính chất đường chéo hình bình hành

+ Dựng hình bình hành liên quan đến MD, ME, MF

- Hướng dẫn học sinh tìm cách giải khác việc giải

nó xem như bài tập về nhà

- Tiến hành giải toán một cách

độc lập

- Chú ý phương pháp giải

- Chú ý cách giải khác

D hướng dẫn về nhà

- Xem lại cỏc bài đó giải

- Làm cỏc bài tập sau:

1 Cho tam giác ABC Hãy xác định điểm M thoả mãn điều kiện

0

MA MB MC  

   

2 Cho tam giác ABC, Gọi A' là điểm đối xứng với A qua B ; B' là điểm đối xứng với

B qua C ; C' là điểm đối xứng với C qua A Chứng minh rằng các tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm

Trang 5

Tiết 3 : CĐ hàm số y = ax + b.

Ngày soạn: 04/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất

- Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số yx

- Cách xác định hệ số a, b của đồ thị hàm số y = ax + b

2 Về kĩ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

- Rèn luyện kĩ năng tìm các hệ số a,b của y = ax + b khi biết nó đi qua hai điểm

3 Về thái độ , tư duy:

- Cẩn thận, chính xác

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất - Lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = 4 - 2x, y = x + 5

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ ý sai

sút cho HS

- Trỡnh bày bài giải ở bảng

- Nhận nhiệm vụ theo nhúm

- Thảo luận tỡm phương ỏn giải quyết bài toỏn

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Hoạt động 3: Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm

a) A(0 ; 4) và B(4 ; 0); b) A(3 ; 4) và B(1 ; 2)

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Trỡnh bày bài giải ở bảng

- Nhận nhiệm vụ theo nhúm

Trang 6

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp.

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ ý

sai sút cho HS

- Thảo luận tỡm phương ỏn giải quyết bài toỏn

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Hoạt động 4: Vẽ đồ thị hàm số sau:

a) 1 nếu 0 ; b)

y

 

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hướng dẫn khi cần

thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

D hướng dẫn về nhà

- Xem lại cỏc bài đó giải

- Làm cỏc bài tập sau:

1 Vẽ đồ thị cỏc hàm số sau:

a) y = 3x – 3; b) y = 4 – x;

c) y = |x - 3|; d) y = 2x + 4.

2 Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm

a) A(0 ; 3) và B(-2 ; 0); b) A(1 ; 4) và B(1 ; 0)

3 Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau

a) y = 2 – x ; b) y = x + 6.

Trang 7

Tiết 4 : CĐ hàm số y = ax2 + bx + c.

Ngày soạn: 10/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Tập xác định, sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai

2 Về kĩ năng:

- Tìm được tập xác định, lập được bảng biến thiên, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.

- Biết tìm một parabol khi biết nó thoả mãn một tính chất nào đó

3 Về thái độ , tư duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và tư duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số sau: y = - x2 + 4x - 3,

y = x2 - 3x +2

- Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ

ý sai sút cho HS

- Trỡnh bày bài giải ở bảng

- Nhận nhiệm vụ theo nhúm

- Thảo luận tỡm phương ỏn giải quyết bài toỏn

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Hoạt động 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = x2 – 4x + 4

PP: + Tìm tập xác định

+ Sự biến thiên

+ Bảng biến thiên

+ Vẽ đồ thị : Xác định toạ độ đỉnh, vẽ trục đối xứng, xác định toạ độ giao điểm với trục tung và trục hoành (nếu có), xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hướng dẫn khi cần

thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải

Trang 8

và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

của bạn

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3: Xác định hàm số bậc hai y ax 2 bx c biết đồ thị của nó đi qua

các điểm A(0 ; 2) ; B(1 ; 5) ; C(-1 ; 3)

- Nêu cách giải

(Thay toạ độ các điểm vào phương trình đồ thị ta

có các phương trình )

- Lên bảng giải

- Nhận xét

- Ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu HS nêu cách giải

- Gọi HS lên bảng giải

- Cho HS nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Cho HS ghi nhận kết quả

D hướng dẫn về nhà

- Xem lại cỏc bài đó giải

- Làm cỏc bài tập sau:

Bài 1: Lập bảng biến thiên va vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = 3x2 – 2x + 1

b) y = - 2x2 + 3x – 1

c) y = x2 – 4

Bài 2: Xác định parabol y = ax 2 + bx + c biết parabol đó

a) Có đỉnh I 1; 3 và đi qua điểm A(1 ; -1)

2 4

b) A(0 ; 2) ; B(1 ; 4) ; C(-1 ; 2)

Bài 3 : Vẽ đồ thị hàm số y x2 5x 6 Dựa vào đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình  x2 5x  6 m theo tham số m

Trang 9

Tiết 5: CĐ hàm số y = ax2 + bx + c.

Ngày soạn: 19/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Tập xác định, sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai

2 Về kĩ năng:

- Tìm được tập xác định, lập được bảng biến thiên, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.

- Biết tìm một parabol khi biết nó thoả mãn một tính chất nào đó

3 Về thái độ , tư duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và tư duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Xác định parabol y = ax 2 + bx + c biết parabol đó có đỉnh I 1; 3

2 4

và đi qua điểm A(1 ; -1)

- Gọi HS lờn bảng trỡnh bày

- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết

- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm học ở dưới lớp

- Yờu cầu đại diện một nhúm nhận xột

- Đưa ra lời giải chớnh xỏc nhất cho cả lớp, chỳ

ý sai sút cho HS

- Trỡnh bày bài giải ở bảng

- Nhận nhiệm vụ theo nhúm

- Thảo luận tỡm phương ỏn giải quyết bài toỏn

- Nhận xột bài giải của bạn

- Chỉnh sửa nếu cú sai sút

Hoạt động 2: Vẽ đồ thị hàm số y  x2 5x 6 Dựa vào đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình  x2 5x  6 m theo tham số m

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh, hướng dẫn khi cần

thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày

và đại diện nhóm khác nhận xét

- Hoạt động nhóm để tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Đại diện nhóm khác nhận xét lời giải của bạn

Trang 10

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Phát hiện sai lầm và sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3: Xác định hàm số bậc hai y ax 2 bx c biết đồ thị của nó đi qua các điểm A(2 ; 1) ; B(0 ; 5) ; C(1 ; 3) Tìm toạ độ giao điểm parabol trên với đường thẳng y = 4x + 2

- Nêu cách giải

(Thay toạ độ các điểm vào phương trình đồ thị ta

có các phương trình )

- Lên bảng giải

- Nhận xét

- Ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu HS nêu cách giải

- Gọi HS lên bảng giải

- Cho HS nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

- Cho HS ghi nhận kết quả

Hoạt động 4: Củng cố:

- Nắm được cách xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Biết cách tìm một parabol khi biết nó đi qua ba điểm hoặc đi qua một điểm và nhận một điểm làm đỉnh

D hướng dẫn về nhà

- Xem lại cỏc bài đó giải

- Làm cỏc bài tập sau:

Bài 1: Lập bảng biến thiên va vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = x2 – 2x

b) y = - x2 - 3x + 4

c) y = x2 + 4

Bài 2: Xác định parabol y = ax 2 + bx + c biết parabol đó

a) Có đỉnh I 1; 3 và đi qua điểm A(2 ; 2)

2 4

b) A(1 ; 3) ; B(0 ; 4) ; C(-1 ; 5)

Bài 3: Vẽ đồ thị hàm số y x2 5x 6 Tìm toạ độ giao điểm parabol trên với

đường thẳng y = x - 2

Trang 11

Tiết 6: CĐ tích của vectơ với một số.

Ngày soạn: 20/10/2008.

Lớp dạy: 10B5

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

- Tích của vectơ với một số

- Các tính chất của vectơ với một số

- Cách xác định tích vectơ với một số Tính chất trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

2 Về kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm vào giải bài tập

3 Về thái độ , tư duy:

- Rèn luyện năng lực tìm tòi và tư duy logic

- Hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Hệ thống bài tập Phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức đã học

+ Nêu lại định nghĩa tích của

vectơ với một số ?

+ Các tính chất ?

+ Điều kiện để hai véc tơ cùng

phương ?

+ Tính chất trung điểm , tính

chất trọng tâm?

1 ka l à véc tơ : cùng hướng với với a n ếu k > 0, ngược hướng với a n ếu k < 0, ka  k a

0 0

0

k ka

a

  

 

  k ma( ) ( km a) k a b( )ka ka 

,

k a b  ka kb  (k l a ka la )    

à ùng phương( 0) k sao cho

a v b c  b    a kb  

2 Điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB

0

IA IB

   ,

2

MA MB

 



AI IB

  

Điểm G là trọng tâm tam giác ABC

0

GA GB GC

   

,

3

MA MB MC

  



Ngày đăng: 03/04/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w