1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 10 lớp 1D

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 188,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II. Giới thiệu bài: Gv nêu. - Hs ghép vần cau.. - Nêu cách ghép tiếng cau. - Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs. - Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng. - Hs đánh vần và đ[r]

Trang 1

TUẦN 10

Giáo án buổi sáng

Ngày soạn :30/10/2017 Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2017

Học vần

Bài 39: au, âu

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.

- Đọc được câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

I Kiểm tra bài cũ (5)

- Học sinh đọc và viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Giáo viên nhận xét

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

Vần au

a Nhận diện vần: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: au

- Gv giới thiệu: Vần au được tạo nên từ a và u.

Trang 2

- Nêu cách ghép tiếng cau.

(Âm c trước vần au sau.)

- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- au- cau.

- Yêu cầu hs ghép từ cây cau

- Gọi hs đọc toàn phần: au- cau- cây cau.

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu

chấu, sáo sậu

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: màu, nâu, đâu.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- G v nhận xét.

b Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bà cháu.

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Con có thích chơi cùng bà không?

+ Con đã giúp bà điều gì chưa?

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

Trang 3

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 40.

Ngày soạn: 30/10/2017

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 11năm 2017

Toán

Bài 35: Luyện tậpA- MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi học sinh làm bài:

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 4

tính thích hợp: 2- 1= 1; 3- 2= 1.

- Gọi hs chữa bài

- Cho hs đổi bài kiểm tra

- Hs làm theo cặp

- Vài hs thực hiện

- Hs kiểm tra chéo

III Củng cố- dặn dò: (5)

- Trò trơi “Đoán kết quả nhanh”

- Gv nhận xét giờ học Về làm bài vào vở ô li

Học vần

Bài 40: iu, êu

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

- Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Ai chịu khó?”

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- Gọi hs đọc: Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Giáo viên nhận xét

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần mới:

2 Dạy vần:

Vần iu

a Nhận diện vần: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iu

- Gv giới thiệu: Vần iu được tạo nên từ i và u.

Trang 5

- Cho hs ghép tiếng rìu vào bảng gài.

- Gv viết bảng rìu và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng rìu.

(Âm r trước vần iu sau, thanh huyền trên i.)

- Cho hs đánh vần và đọc: rờ- iu- riu- huyền- rìu.

- Yêu cầu hs ghép từ lưỡi rìu

- Gọi hs đọc toàn phần: iu- rìu- lưỡi rìu.

Vần êu: (13)

(Gv hướng dẫn tương tự vần iu.)

- So sánh êu với iu

( Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt đầu

bằng ê, còn iu bắt đầu bằng i)

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu,

kêu gọi.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: đều, trĩu.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét.

b Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gợi ý để hs trả lời:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?

+ Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?

Trang 6

III Củng cố, dặn dò: (5)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 41

1 Kiến thức: - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới: (10)

1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạmvi 4:

- GV giới thiệu lần lượt các phép trừ: 4- 1= 3, 4- 2=

2, 4- 3= 1

- Tương tự phép trừ trong phạm 3: Gv giới thiệu

phép trừ 4- 1= 3 như sau :

* B1:

- Cho hs quan sát tranh trong sách giáo khoa và gợi ý

cho học sinh nêu bài toán

- Cho học sinh nêu phép tính: 4- 1= 3 và đọc

- Các phép tính khác nêu tương tự

- Gv ghi lại phép tính ở trên bảng và cho học sinh

đọc

* B2: Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách

cho hs đọc một vài lượt rồi xóa dần bảng

* B3: - Gv hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan

Trang 7

- Tiến hành tương tự Phép trừ trong phạm vi 3.

- Cho hs nêu yêu cầu bài tập:

- Yêu cầu tính theo cột dọc

- Trò chơi: “Thi tìm kết quả nhanh”

- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học

- Về làm bài tập vào vở ô ly Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gọi hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu

Trang 8

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Ôn tập:

a Ôn các vần và tiếng đã học: (23)

- Yêu cầu hs ôn các bài 31, 37

- Cho hs đọc các vần trong bảng ôn

- Hướng dẫn hs viết lại các chữ trong bài 31, 37

- Cho hs viết bảng con

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

Trang 9

cô thu từ quê ra

cô cho bé mía

cho nga quả na

có dê, thỏ

đi xe

Trang 10

Bài 37: Luyện tậpA- MỤC TIÊU: Giúp hs:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

- Muốn điền số ta làm như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

Trang 11

Học vần

Bài 41: iêu, yêuA- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.

- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé tự giới thiệu.

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Cây bưởi cây táo nhà bà đều

sai trĩu quả.

- Giáo viên nhận xét

- Tìm tiếng chứa vần mới học?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần mới:

2 Dạy vần:

Vần iêu

a Nhận diện vần: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêu

- Gv giới thiệu: Vần iêu được tạo nên từ iê và u.

- Nêu cách ghép tiếng diều.

(Âm d trước vần iêu sau, thanh huyền trên ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: diều

- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- iêu- diêu- huyền- diều.

- Cho hs ghép từ diều sáo vào bảng gài.

- Gv viết bảng diều sáo và đọc.

Trang 12

- Nêu cách ghép từ diều sáo.

- Gọi hs đọc toàn phần: iêu- diều- diều sáo.

Vần yêu: (10)

(Gv hướng dẫn tương tự vần iêu.)

- So sánh iêu với yêu.

( Giống nhau: Kết thúc bằng êu Khác nhau: iêu bắt đầu

bằng i, còn yêu bắt đầu bằng y)

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: Buổi chiều, hiểu bài, yêu

cầu, già yếu.

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: hiệu, thiều.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

b Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét.

c Luyện nói: (6)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé tự giới thiệu.

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.

Trang 13

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 42.

_

Toán

Bài 38: Phép trừ trong phạm vi 5A- MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh làm bài: Tính:

4- 0= 4+1=

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5:

a, Gv giới thiệu các phép trừ 5- 1= 4; 5- 2= 3; 5- 3=

2; 5- 4= 1: (Mỗi phép trừ đều theo 3 bước, tương tự

phép trừ trong phạm vi 3)

b, Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách cho

các em đọc một vài lượt rồi xóa dần trên bảng

c, Gv hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa

- Hướng dẫn hs nhận xét về mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ; tính chất giao hoán của phép cộng

Trang 14

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi: “Thi tìm kết quả nhanh”

- Học sinh chơi, Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô ly Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

_

Sinh hoạt tuần 10I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy

- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau

2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê

3 Thái độ HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

1.Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần.

- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ

GV CN nhận xét chung

- Chuyên

cần:

- Nề nếp học

tập:

- Nề nếp ôn

bài:

- Đồ dùng học

tập:

Trang 15

- Đồng

phục:

- Hoạt động tập

thể:

- Vệ

sinh:

* Tuyên

dương:

* Phê bình:

3, Phương hướng tuần tới:

- Đi vào ổn định tốt chất lượng ôn bài 15 phút đầu giờ

- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng

- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà

C, Công tác khác

- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể

- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng

- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên

xe máy

- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp

- Tham gia thứ sáu xanh

HS có kỹ năng tự phục vụ cho mình trong cuộc sống

HS tự làm được những việc đơn giản khi đến trường

HS tự làm được những việc như: Đi dày, mặc áo, mặc quần, cởi áo, đánh răng…

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Trang 16

II Bài mới

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV giới thiệu và ghi mục bài

Tranh 3: Bạn tự mặc quần áo

Tranh 4: Bạn nhờ mẹ giúp em mặc quần áo

Vậy em muốn hành động giống bạn nào

trong tranh?

GV nhận xét và kết luận: Đến giờ đi

học chúng ta nên tự sắp xếp sách vở, mặc

quần áo như các bạn ở tranh số 1và số 3

HS đánh dấu nhân vào tranh mình

chọn

b) Bài tập 2:

GV nêu yêu cầu của bài tập

Hãy đánh dấu nhân vào ô trống những đồ

dùng em cần mang đến lớp khi đi học

Gv gọi đại diện nhóm trả lời

GV nhận xét và tiểu kết: Khi đi học chúng ta

Mỗi đội cử ra 2 bạn lên tham gia trò chơi

Trong vòng 5 phút các đội phải chọn được

những đồ dùng chuẩn bị khi đi tắm

Đội nào lựa chọn đúng và nhanh nhất thì

thắng cuộc

GV cho HS chơi

GV nhận xét và phân thắng thua

GV kết luận:Khi đi tắm chúng ta cần chuẩn

bị: Khăn tắm, quần áo tắm, xà phòng, sữa

Trang 17

d) Bài tập 5: HS thực hành đi dày

GV giới thiệu các tranh và yêu cầu HS làm

theo các bước trong tranh

GV nhận xét và kết luận

e) Bài tập 7 GV nêu nội dung bài tập

Bạn đi dày đi đúng chiều với chân của mình

không?

GV nhận xét và kết luận: Bạn nhỏ trong

tranh chưa đi dày đúng với chiều chân của

mình Khi đi dày các em phải đi đúng với

chiều chân của mình

g) Bài tập 8 Hoạt động cá nhân

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Đánh số

thứ tự các bước mặc áo?

GV nhận xét và kết luận

h)Bài tập 9:GV nêu yêu cầu

Hãy đánh số thứ tự các tranh theo trình tự

các bước cởi áo

GV nhận xét và đưa ra câu trả lời đúng

i)Bài tập 10 GV nêu yêu cầu

Em hãy đánh dấu x vào ô trống dưới hình vẽ

bạn mặc quần áo chưa đúng

GV nhận xét bài của hs

k)Bài tập 11 Hoạt động cá nhân

GV nêu yêu cầu Kể các cách mặc quần

GV nhận xét và kết luận

l) Bài tập 12 Làm việc cá nhân

Bạn đã làm làm gì khi quần áo bị bẩn?

GV nhận xét theo câu trả lời của hS

m) Bài 14 HS làm bài vào VBT

HS làm việc theo nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

HS kể trước lớp

HS trả lời

Giáo án buổi chiều

Ngày soạn :30/10/2017 Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2017

Trang 18

- Hs biết đọc và làm đúng các dạng bài tập đã học

- Rèn chữ viết cho hs

2 Kĩ năng: Đọc viết, làm nhanh các bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II CÁC HOẠT ĐỘNG

1 HD học sinh làm bài trong vở thực hành

Tiết 2 Bài 1: Nối tiếng với vần

- HD học sinh đọc các từ đó

- HD hs nối các từ với vần tương ứng

- Gv NX học sinh chữa bài

- Cho 1 hs đọc các từ: Vừa ngủ dậy, bố đã đi cày

- HD học sinh viết vở bài tập

2 Củng cố, dặn dò: 5p

- Cho học sinh đọc lại bài

- HD học sinh về nhà viết lại từ vừa viết vào vở ô

li

2 Hs đọc

- HS tự nốiHS đọc thầm bàiđọc

- HS nghe

- HS đọc từng câu cá nhân

- HS đọc cá nhân, đồngthanh

- Ôn tập cho hs các phép tính trừ trong phạm vi 3

2 Kĩ năng: rèn làm nhanh các bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II CÁC HOẠT ĐỘNG

1 HD học sinh làm bài trong vở thực hành

Trang 19

- GV nêu yêu cầu bài

- yêu cầu HS nêu bài toán, nêu phép tính

Ngày giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2017

Bồi dưỡng học sinh

2 Kĩ năng: - Rèn đọc viết các số từ 0 đến 10 cho học sinh yếu

3 Thái độ: Yêu thích môn học

- Hs nhận xét

Trang 20

2 Kĩ năng: Đọc viết, làm nhanh các bài tập

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II CÁC HOẠT ĐỘNG

Ho t ạ độ ng c a gv Ho t ủ ạ độ ng c a hs ủ

a Đọc vần : 7p

ai ay ao eo au

âu iu êu uôi ươi

- Gv : sửa phát âm cho hs

- So sánh vần : ai với ay(giống: có âm a đứng

đầu vần; Khác: i – y)

ao với au(giống: có âm a đứng

đầu vần; Khác: o – u)

b Đọc từ : 15p

buổi trưa múa hát líu lo

khế chua say sưa cái lều

giẻ lau cúi chào bụi tre

-2 hs nêu

- Hs đọc , hs khác nxét Đọc đồng thanh

-5 hs đọc,cả lớp

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w