1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án lớp 1A tuần 3

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 35,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp. - Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi. MỤC TIÊU Giúp hs:.. Kĩ năng: Áp dụng so sánh các nhóm đ[r]

Trang 1

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: l, h, lê, hè

- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

2 Kĩ năng: Phân biệt âm l, h với các âm khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: ê, v, bê, ve

- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(2’)

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm l: (15’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới

- Gọi hs so sánh âm l với âm b đã học?

- Cho hs ghép âm l vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: l

- Gọi hs đọc: l

- Gv viết bảng lê và đọc

- Nêu cách ghép tiếng lê ?

(Âm l trước âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: lê

- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ê- lê- lê

- Gọi hs đọc toàn phần: lờ- lờ- ê- lê- lê

Âm h:

(Gv hướng dẫn tương tự âm l.)

- So sánh chữ h với chữ l

( Giống nhau nét khuyết trên Khác nhau: h có nét

móc hai đầu, l có nét móc ngược)

Trang 2

c Đọc từ ứng dụng:(5’)

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: lê, lề, lễ, he, hè, hẹ

- Cho hs đọc các tiếng, tìm âm mới học

- Cho hs đọc lại các tiếng ứng dụng: lê, lề, lễ, he, hè,

hẹ

d Luyện viết bảng con(7’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ l, h, lê, hè

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: hè

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: (10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: le le

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh em thấy gì?

+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?

+ Loài vịt sống tự do ko có người chăn gọi là vịt gì?

+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng giống

con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta

c Luyện viết: (10’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: l, h, lê, hè

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

- Về nhà luyện đọc và viết bài

- Xem trước bài 9

Trang 3

Ngày soạn:17/9/ 2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2018

Học vần Bài 9: o, c

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: o, c, bò, cỏ

- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

2 Kĩ năng: Phân biệt âm l, h với các âm khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè

- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(3’)

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm o:(10’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: o

- Gv giới thiệu: Chữ o gồm 1 nét cong kín

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bò

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo- huyền-

Trang 4

c Đọc từ ứng dụng:(5’)

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bo, bò, bó,

co, cò, cọ

d Luyện viết bảng con:(7’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ o, c, bò, cỏ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Vó bè dùng để làm gì?

+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè

ko?

c Luyện viết:(10’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách

Trang 5

Toán Bài 9: Luyện tập

A MỤC TIÊU: Giúp hs củng cố về:

1 Kiến thức: Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5

2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết các số trong thực tế Biết vận dụng trong thực tế

3 Thái độ: yêu thích môn học

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu(2’)

2.Luyện tập: ( 25’)

a Bài 1: Số?

- Gv hỏi: Muốn điền số ta làm như thế nào?

- Yêu cầu hs đếm hình rồi điền số thích hợp vào

ô trống

- Gọi hs nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn là, 2

tam giác, 4 bông hoa

- Cho hs đổi bài kiểm tra

- Yêu cầu hs nhận xét bài

- Yêu cầu hs tự điền các số vào ô trống cho phù hợp

- Gọi hs đọc lại các dãy số

Trang 6

Ngày soạn:18/9/2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2018

Học vần Bài 10: ô, ơ

A MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ

- Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu ô, ơ với các âm khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

* Hs thấy được cảnh đẹp: bờ hồ, con đường, từ đó có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng, góp phần BVMT sạch đẹp.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu (2’)

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm ô:

a Nhận diện chữ: (3’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ô

- Gv giới thiệu: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ

- Nêu cách ghép tiếng cô?

(Âm c trước âm ô sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: cô

- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ô- cô

- Gọi hs đọc toàn phần: ô- cờ- ô- cô- cô

Âm ơ:

(Gv hướng dẫn tương tự âm ô.)

- So sánh chữ ô với chữ ơ

( Giống nhau: đều có chữ o Khác nhau: ô có dấu mũ, o

có râu ở bên phải)

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hành như âm ô

- 1 vài hs nêu

Trang 7

c Đọc từ ứng dụng: (5’)

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

d Luyện viết bảng con: (6’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ ô, ơ, cô, cờ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs yếu

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé có vở vẽ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: vở

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: ( 5’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bờ hồ

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?

+ Em cần làm gì để con đường thường xuyên được sạch

đẹp như thế?

* Kết luận: - Trẻ em có quyền được vui chơi trong môi

trường trong lành.

- Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để

thực hiện tốt quyền của mình.

c Luyện viết: (6’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: ô, ơ, cô, cờ

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Gv nhận xét giờ học Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 11

_

Trang 8

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

2 Kĩ năng: Biết phân biệt số lớn, bé So sánh trong thực tế

3 Thái độ: Biết vận dụng so sánh trong thực tế

I- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv đưa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số

- Gọi hs viết số 4, 5

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu(5’)

2 Nhận biết quan hệ bé hơn:(15’)

- Gv gắn số ô tô lên bảng và hỏi:

+ Bên trái cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lượng ô tô?

+ Bên phải cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lượng ô tô?

+ Bên nào có số ô tô ít hơn?

- Kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

(Tương tự gv đưa số hình tam giác và hỏi như trên)

- Hướng dẫn hs so sánh 1 với 2:

+ Ta nói: 1 bé hơn 2

+ Ta viết: 1 < 2

- Giới thiệu dấu bé hơn và hướng dẫn hs viết

- Lưu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn

- Đưa một số ví dụ: 1 < 2 4 < 5

2 < 5 3 < 4

3 Thực hành: (15’)

a Bài 1: Viết dấu <:

- Giúp hs nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs viết dấu <

- Cho hs đổi bài kiểm tra

b Bài 2: (Chương trình giảm tải)

c Bài 3: Cho hs làm tương tự bài 2 rồi chữa bài

d Bài 4: Viết dấu < vào ô trống

- Yêu cầu hs viết dấu <

- Hs kiểm tra chéo

- Cho hs viết dấu < vào ôtrống

- Hs nhận xét

Trang 9

e Bài 5:

- Nêu thành trò chơi thi nối nhanh"

- Gv nêu cách chơi

- Cho hs nhắc lại cách chơi

- Tổ chức cho hs thi nối nhanh

A- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs: - Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ "lớn hơn", dấu

>, khi so sánh các số

2 Kĩ năng: Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

3 Thái độ: Biết yêu thích môn học so sánh trong thực tế

I Kiểm tra bài cũ: (6)

- Yêu cầu hs điền dấu < vào ô trống:

II Bài mới:

1 Nhận biết các quan hệ lớn hơn (7’)

- Gv gắn hình lên bảng và hỏi:

+ Bên trái cô gắn mấy con bướm?

+ Bên phải cô gắn mấy con bướm?

- Gv gắn số chấm tròn và hỏi tương tự như trên

- Kết luận: + 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

+ Hai chẩm tròn nhiều hơn một chấm tròn

Cho hs đọc

Trang 10

-Gv ghi bảng 2> 1 3 > 2

-Cho hs đọc

2 Thực hành:

a Bài 1: Viết dấu >: (4’)

- Hướng dẫn hs viết 1 dòng dấu >

- Quan sát và nhận xét

b Bài 2: Viết (theo mẫu) (5’)

- Hướng dẫn hs làm theo mẫu: Quan sát số quả bóng

và, so sánh và điền dấu >: 5 > 3

- Cho hs làm bài

- Gọi hs đọc kết quả

- Hớng dẫn hs nhận xét, bổ sung

c Bài 3: (Thực hiện tương tự bài 2) (6’)

d Bài 4: Viết dấu > vào ô trống: (5’)

- Yêu cầu hs so sánh từng cặp số rồi điền dấu >

- Đọc lại kết quả và nhận xét

e Bài 5: Nêu thành trò chơi: Thi nối nhanh (6’)

- Gv nêu cách chơi

- Tổ chức cho hs chơi

- Nhận xét, tuyên dương hs thắng cuộc

- Hs nêu yêu cầu

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:Hs biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v,

l, h, o, c, ô, ơ

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể hổ

2 Kĩ năng: Phân biệt các âm đã học với các âm khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

I- Kiểm tra bài cũ: (6’)

- Cho hs viết: ô, ơ, cô, cờ

Trang 11

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3’)

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn

- Cho hs đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc kết hợp

với các dấu thanh ở dòng ngang

- Cho hs viết bảng: lò cò, vơ cỏ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc ( 10-15’)

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh nêu nội dung tranh

- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

* Kết luận: Trẻ em có quyền phát triển năng khiếu

- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Hổ là con vật

vô ơn đáng khinh bỉ

Trang 12

Ngày soạn: 19/9/2018

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2018

Học vần Bài 12: i, a

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: i, a, bi, cá

- Đọc được câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cờ

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu i, a với các âm khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: lò cò, vơ cỏ

- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.(3’)

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm i:

a Nhận diện chữ: (3’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: i

- Gv giới thiệu: Chữ i gồm nét xiên phải và nét móc

ngược Phía trên có dấu chấm

- Nêu cách ghép tiếng bi

(Âm b trước âm i sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bi

Trang 13

- Cho hs đọc các tiếng, từ ứng dụng: bi, vi, li, ba, va,

la, bi ve, ba lô

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (5’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ i, a, bi, cá

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé hà có vở ô li

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: hà, li

* Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: lá cờ

+ Trong sách vẽ mấy lá cờ?

+ Những lá cờ đó dùng để làm gì? Em hay thấy chúng

ở đâu?

c Luyện viết: (5-7’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: i, a, bi, cá

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

A MỤC TIÊUGiúp hs:

Trang 14

1 Kiến thức: Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn; về sử dụng cácdấu <, > và các từ "bé hơn", "lớn hơn" khi so sánh hai số.

- Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu (2’)

2 Luyện tập:

a Bài 1: (>, <)? (8’)

- Gọi hs nêu yêu cầu của bài

- Gv hỏi cả lớp: Muốn điền dấu ta phải làm gì?

- Cho hs tự làm bài: 3 < 4 5 > 2 1 < 3

4 > 3 2 < 5 3 > 1

- Gọi hs đọc lại kết quả và nhận xét

b Bài 2: Viết (theo mẫu): (9’)

- Hướng dẫn hs làm bài mẫu: So sánh 4 con thỏ với

3 củ cà rốt để điền dấu và ngược lại: 4 > 3 và 3 < 4

- Tương tự bài mẫu cho hs làm hết bài

c Bài 3: (Chương trình giảm tải)

- Đề ra phương hướng tuần 4

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Nhận xét, đánh giá tuần 3 (10)

* Ư đ ể u i m

Trang 15

* Nh ượ đ ể c i m

* Phương hướng tuần 3 (10)

- Duy trì mội nền nếp tốt của tuần 2

- Khắc phục những hạn chế, nhược điểm của tuần 2

-Biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao thông Có

phản ứng đúng với tín hiệu giao thông

-Xác định vị trí của đèn giao thông ở những phố có đường giao nhau, gần ngã ba, ngã tư, Đi theo đúng tín hiệu giao thông để bảo đảm an toàn

2)Kĩ năng :

-Quan sát và phân biệt đèn tín hiệu giao thông

3)Thái độ: Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông

II / NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG :

Hoạt động của giáo viên

I/ Ồn định tổ chức :

II/Kiểm tra bài cũ : (2’)

- Giáo viên kiểm tra lại bài : Tìm hiểu về đường

phố

- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra

- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa

III / Bài mới :

- Giới thiệu bài :(2’)

-Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huy giao thông,

điều khiển các loại xe qua lại

- Có 2 loại đèn tín hiệu, đèn cho các loại xe và

đèn cho người đi bộ

- Tín hiệu đèn cho các loại xe gồm 3 màu : Đỏ,

Hoạt động của học sinh

+ Hát , báo cáo sĩ số

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầucủa GV , HS cả lớp nghe và nhận xét phần trả lời câu hỏi của bạn

+ Cả lớp chú ý lắng nghe

- 02 học sinh nhắc lại tên bài họcmới

Trang 16

vàng, xanh.

- đèn tín hiệu cho người đi bộ có hình người

màu đỏ hoặc xanh

Hoạt đông 1 : Giới thiệu đèn tín hiệu giao

thông (4’)

- HS nắm đèn tín hiệu giao thông đặt ở những

nơi có đường giao nhau gồm 3 màu

- Hs biết có 2 loại đèn tín hiệu đèn tín hiệu dành

cho các loại xe và đèn tín hiệu dành cho người

đi bộ

- GV : đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu?

Đèn tín hiệu có mấy màu ?

- Thứ tự các màu như thế nào ?

+ Gv giơ tấm bìa có vẽ màu đỏ, vàng, xanh và 1

tấm bìa có hình đứng màu đỏ,1 tấm bìa có hình

người đi màu xanh cho hs phân biệt

- loại đèn tín hiệu nào dành cho các loại

Hoạt đông 2: Quan sát tranh ( ảnh chụp )(4’)

- Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong tranh

màu gì ?

- Xe cộ khi đó dừng lại hay được đi ?

- Tín hiệu dành cho người đi bộ lúc đó bật lên

màu gì ?

+Gv cho hs quan sát tranh một góc phố có tín

hiệu đèn dành cho người đi bộ và các loại xe

- Hs nhận xét từng loại đèn, đèn tín hiệu giao

thông dùng để làm gì ?

- Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, các loại xe và

người đi bộ phải làm gì ?

- Khi tín hiệu đèn màu xanh bật lên thì sao ?

- Tín hiệu đèn màu vàng bật sáng để làm gì ?

Hoạt động 3 :Trò chơi đèn xanh, đèn đỏ (6’)

+Hs trả lời các câu hỏi ?

- Khi có tín hiệu đèn đỏ xe và người đi bộ phải

làm gì ?

- Đi theo hiệu lệnh của tín hiệu đèn để làm gì ?

- Điều gì có thể sảy ra nếu không đi theo hiệu

lệnh của đèn ?

- Học sinh quan sát tranh và theo dõi trả lời theo câu hỏi của giáo viên

- có 3 màu

- Đỏ , vàng , xanh

- Học sinh quan sát tranh

-Học sinh thảo luận nhóm trả lời

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS trả lời Dừng lại khi đèn đỏ

- Được đi khi đèn xanh

- Các phương tiện chuẩn bị dừng lại

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:04

w