1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Dai so 11 co ban chuong 1

22 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 121,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức:-HS nắm được định nghĩa và cách giải của phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác,phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.... 2.Kĩ[r]

Trang 1

Bài 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCTiết:1-2-3-4

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ:Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

3/Nội dung bài mới

cosx,tanx,cotx

HS tính sinx,cosx

HS nhận xét TXĐ,TGT,tính chẵn,lẻ của hàm số sinx

HS: y= sin x

cos x (cosx ≠ 0)

HS nhận xét tương tự với các hàm số còn lại

I/Định nghĩaNhắc lại bảng giá trị của các cung đặc biệt

1.Hàm số sin và côsina/Hàm số sin

a/Hàm số tangHàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức

y= sin x cos x (cosx ≠ 0)

Trang 2

5’ HĐ4:y=cotx

HS: y= cos x

sin x (sinx ≠ 0)

b/Hàm số côtangHàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức

y= cos x sin x (sinx ≠ 0)

HS:T=

HS nhận xét:-Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì 

II/Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác

Hàm số y=sinx,y=cosx tuần hoàn với chu kì 2

Hàm số y=tanx,y=cotx tuần hoàn với chu kì 

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ: Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác đã học ? ( 10 phút )

3/Nội dung bài mới

y

x O

Đồ thị h/s y=sinx trên đoạn

[0; π ]

-1

 /2

-/2 -

1

y

x O

Đồ thị h/s y=sinx trên đoạn[− π ; π ]

III/Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác

1.Hàm số y=sinx

TXĐ:R

Tập giá trị:[-1;1]

Hàm số y=sinx là hàm số lẻa/Sự biến thiên và đồ thị của hàm

số y=sinx trên đoạn [0;]

Trang 3

0

1 0

 /2 0

x

b/Đồ thị hàm số y=sinx trờn R (Hỡnh 5)

4.Củng cố:(5 phỳt)

-Dựa vào đồ thị hàm số y=sinx,hóy vẽ đồ thị hàm số y=|sin x|

5/Dặn dũ:(1 phỳt)Xem lại kiến thức đó học,cỏc bài tập trang 17-18

RÚT KINH NGHIỆM :

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCTiết:3

IV/TIẾN TRèNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phỳt)

2.Kiểm tra kiến thức cũ: Nờu đắc điểm của hàmsố y= cosx

3/Nội dung bài mới

đồ thị của hàm số y=sinx một

đoạn có độ dài 2

Nờu bảng biến thiờn trờn ; 

-1 -1

-

 0

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx theo vộctơ ⃗u=(− π

2;0) ta được đồ thị hàm số y=cosx

b) Sư biến thiờn trờn  ; 

Trang 4

-1 -1

-

 0

x

4.Củng cố:(14 phút)

-Hãy điền thông tin vào bảng phụ số 2

-Dựa vào đồ thị hàm số y=cosx,hãy vẽ đồ thị hàm số y=|cos x|

Môc lôc: C¸c b¶ng phô sö dông trong bµi d¹y.

Hµm sè ng biÕn trªn c¸c kho¶ng:

5/Dặn dò:(1 phút)Xem lại kiến thức đã học,các bài tập trang 17-18

RÚT KINH NGHIỆM

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCTiết:4

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ:

3/Nội dung bài mới

Trang 5

x O

Đồ thị h/s y=tanx trên khoảng(−π

2;

π

2)

HS nhận xét đồ thị của hàm số y=cotx

SGKb/Đồ thị hàm số y=cotx trên D

4.Củng cố:(14 phút)

-Nhắc lại TXĐ,TGT,tính chẳn lẻ,đồ thị của các hàm số : tanx và cotx

5/Dặn dò:(1 phút)Xem lại kiến thức đã học,các bài tập trang 17-18

RÚT KINH NGHIỆM

BÀI TẬPTiết:5

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Củng cố lại định nghĩa,tập xác định,tập giá trị,sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác

-Củng cố lại tính tuần hoàn và chu kì của hàm số lượng giác

2.Kĩ năng:

-Biết tìm tập xác định,tập giá trị và vẽ đồ thị các hàm số

-Làm quen với việc tìm GTLN,GTNN của hàm số

II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:Chuẩn bị bài tập,câu hỏi trắc nghiệm

HS:Nắm chắc kiến thức đã học,làm bài tập trong SGK

2.Kiểm tra kiến thức cũ:Tập xác định,tập giá trị,tính chẵn lẻ,đồ thị của các hàm số lương giác

3/Nội dung bài mới

Thời

lượng Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

Trang 6

20’

5’

GV viết đề t lên bảng

Bài 1:Hãy tìm các tập giá trị

của x trên đoạn

[− π ;3 π

2 ] để hàm số y=tanx:

số y=sin x ,tìm các

khoảng giá trị của x để hàm

số nầy nhận giá trị dương?

HS lên bảng trình bày lời giải

tan x=0 ⇔ x=kπ

HS lên bảng trình bày lời giải

tan x=1 ⇔ x= π

4+c/d/

HS dựa vào đồ thị hs y=tanx

4/Củng cố: (9’)

-Bài tập 5,7

5/Dặn dò:(1’)

-Xem lại kiến thức đã được học

-Xem trước bài mới

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢNTiết:6,7,8,9

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:-Nắm được định nghĩa hàm số sin và hàm số côsin,từ đó dẫn đến định nghĩa hàm số tang,côtang

là những hàm số xác định bởi công thức.-Nắm được tính tuần hoàn và chu kỳ của hàm số

2.Kiểm tra kiến thức cũ:Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

3/Nội dung bài mới

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

K a O B'

B

cosin sin

HS nắm chắc công thức nghiệm của PT sinx=a

a /sin x=sin α ⇔ x=α+k 2 π

Trang 8

Thời

lượng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

H M'

M a O B'

B

cosin sin

Nếu số thực  thỏa mãn điều

a /cos x=cos α ⇔ x=±α +k 2 π

b /cos x=cos β0⇔ x =± β0

+k 3600c/Các trường hợp đặc biệt

cos x=1 ⇔ x=kπ cos x=− 1⇔ x=π +k 2 π cos x=0 ⇔ x= π

Trang 9

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu20’

10’

Đồ thị hàm số y=tanx cắt

đường thẳng y=a tại các điểm

có hoành độ sai khác nhau

Trang 10

3/Nội dung bài mới.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

10’

15

Đồ thị hàm số y=cotx cắt

đường thẳng y=a tại các điểm

có hoành độ sai khác nhau

một bội của 

cot x=a ⇔ x =arccot a+kπ

GV cho học sinh hoạt động

Trang 11

-Kiến thức đã học và bài tập

-Giải phương trình cot(x + π

4)=−15/Dặn dò:(1 phút)

Về làm bài tập trang 28,29

RÚT KINH NGHIỆM :

BÀI TẬPTiết:10

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:-Củng cố lại công thức nghiệm của phương trình của các hàm số lượng giác cơ bản

-Biết xác định điều kiện của phương trình lượng giác

2.Kĩ năng:-Rèn luyện kĩ năng giải phương trình lượng giác cơ bản.-Rèn luyện kĩ năng tìm các họ nghiệm của phương trình

II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:Chuẩn bị bài tập,câu hỏi trắc nghiệm

HS:Nắm chắc kiến thức đã học,làm bài tập trong SGK

III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.-Gợi mở vấn đáp-luyện tập.-Đan xen hoạt động nhóm

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ:Tập xác định,tập giá trị,tính chẵn lẻ,đồ thị của các hàm số lương giác

3/Nội dung bài mới

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu15’

số y=sin3x và y=sinx bằng nhau?

Trang 12

RÚT KINH NGHIỆM

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ: Bài 5a, 5b trang 29

3/Nội dung bài mới

Bài 5:Giải các phương trình sau:

Bài 7:Giải phương trình sau:

-Xem lại PPgiải

-Xem trước bài mới

Trang 13

2.Kĩ năng:-Rèn luyện kĩ năng giải phương trình dạng at+b=0 , a ≠ 0 -Rèn luyện kĩ năng tính toán và xác định nghiệm.

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếuT11

GV gọi HS lên trình bày

lời giải câu b/

HS cho vài ví dụ

a /6 cos x+2=0 b/3 cot x+3=0

−1 ≤ cos x ≤ 1 nên PT vô nghiệm

I/Phương trình bậc nhất đối với mộthàm số lượng giác

1.Định nghĩa:Phương trình có dạng: at+b=0 a ≠ 0

t là một trong các hàm số lượng giác

Ví dụ 1:

a /2 sin x − 3=0 b/3 tan x +1=0

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

20’

GV hướng dẫ HS giải HS thảo luận nhóm 3.Phương trình đưa về phương trình

bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

Trang 14

GV cho học sinh hoạt động

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:-HS nắm được định nghĩa và cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng Biết biến đổi đưa về phương trình bậc hai đã biết

giác.-2.Kĩ năng:-Rèn luyện kĩ năng giải phương trình lượng giác

-Rèn luyện kĩĩ năng tính toán và xác định các họ nghiệm

3/Nội dung bài mới

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

10’ GV định nghĩa như sách giáo khoa

Phương trình có dạng:

HS nắm chắc định nghĩa và cho ví dụ về phương trình bậchai đối với một hàm số lượng

II/Phương trình bậc hai đối với mộthàm số lượng giác

1.Định nghĩa:Phương trình có

Trang 15

Ví dụ 4:

a/2 sin

2

x +3 sin x − 2=0 b/3 cot2x − 5 cot x −7=0

2 ,đk −1 ≤t ≤1

Ta được: 2t2

+√2t −2=0

⇔ t=−√2 (loại)

Trang 16

RÚT KINH NGHIỆM :

TIẾT 15

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ: Giải phương trình −8 sin2x+2sin x +1=0

3/Nội dung bài mới

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

-Công thức nhân đôi

-Công biến đổi tổng thành

a /2 sin2x+sin x cos x −3 cos2x=0 c /sin2x +sin 2 x −2 cos2x=12

Trang 17

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:-HS nắm được dạng của phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: a sin x+b cos x=c ,(

a2+b2≠ 0 ).-HS biết cách biến đổi phương trình về dạng đã biết-Biết giải phương trình bậc hai đối với mộthàm số lượng giác,

2.Kĩ năng:-Rèn luyện kĩ năng giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:Chuẩn bị phiếu học tập,bảng phụ,computer và projecter

HS:Xem trước bài mới

III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.-Gợi mở,vấn đáp.-Đan xen hoạt động nhóm

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ:Giải phương trình

a /2 tan2x +3 tan x+1=0

b/3 sin2x − 4 sin x cos x +5 cos2x=2

3/Nội dung bài mới

HS trình bài lời giải

HS có thể giải theo cách sau:

III/Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

1.Công thức biến đổi biểu thức

a sin x +b cos x

¿√a2+b2sin(x +α) (1)cos α= a

a2+b2 ,

sin α= b

a2+b2

Áp dụng:Biến đổi biểu thức

sin x+3 cos x=2sin (x+α) cos α=1

2 , sin α=

32Lấy α= π

3Vậy:

sin x+cos x=2 sin(x + π

3)2.Phương trình dạng:

⇔ sin(x + π

3)=

12

⇔sin (x+ π

3)=sin

π

6

Trang 18

1) Kiến thức :- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương

trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 ,

pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải

2) Kỹ năng : - Giải được phương trình các dạng trên - Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản

3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.- Bảng phụ- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

-Ghi nhận kết quả

2) BT2/sgk/36 :a)

2

1

2cos

32

x k x

x k

Trang 19

d) 

4arctan( 2)

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có

Củng cố : Cách giải các phương trình dạng trên

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước làm bài tập “ ÔN CHƯƠNG I ”

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả

Trang 20

6) BT6/sgk/37 :a) x 10 k 5,k

Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước làm bài tập “ ÔN CHƯƠNG I

ÔN TẬP CHƯƠNG ITiết:19

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:-Ôn tập kiến thức cơ bản của chương I

2.Kĩ năng:-Biết dạng đồ thị của hàm số lượng giác,-Biết giải phương trình lượng giác cơ bản

-Biết giải phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

-Biết cách giải phương trình dạng: a sin x+b cos x=c

2.Kiểm tra kiến thức cũ: không

3/Nội dung bài mới

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

Bài 3:Tìm giá trị lớn nhất của hàmsố

6)−2Bài 4:Giải phương trình

b /sin22 x=1

2

Trang 21

⇔cot x

2=±

1

√3Bài 5:Giải phương trình

4.Củng cố:(9 phút) Cách giải phương trình bậc nhất dối với sin và cosin

5/Dặn dò:(1 phút) Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

RÚT KINH NGHIỆM :

TIẾT 20

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ:

Tập xác định,tập giá trị,tính chẵn lẻ,đồ thị của các hàm số lượng giác

10

BT2/40/sgk

-BT2/40/sgk ?

-Dựa vào đồ thị trả lời

-Lên bảng trình bày lời giải-HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét

BT2/40/sgk :

Trang 22

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT4/41/sgk : a)

2

1 arcsin 2

32

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT5/41/sgk :

a)

cos 1

1cos

2

x x

2cos 15sin 8cos 0

8tan

15

co x x

4.Củng cố:(9 phút) Thông qua bài tập trắc nghiệm trên

5/Dặn dò:(1 phút) Kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 12/04/2021, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w