Kiến thức: Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm, hiểu rõ rằng đạo hàm của một hàm số tại một điểm là một số xác định.. Kỹ năng: Biết cách tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa của
Trang 1NS: 04/03/2010.T: 65
ĐịNH NGHĩA Và ý NGHĩA CủA ĐạO HàM
I MụC TIÊU bài dạy :
1 Kiến thức: Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm, hiểu rõ rằng đạo hàm của một hàm
số tại một điểm là một số xác định.
2 Kỹ năng: Biết cách tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa của các hàm số
3 T duy: Rèn luyện t duy lôgic.
4 Thái độ: Tích cực tham gia vào bài học.
II CHUẩN Bị: Mô hình chuyển động, phiếu học tập, giáo án.
III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp dạy học gợi mở vấn đáp
IV TIếN TRìNH BàI DạY :
1 ổn định lớp (1p)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1 : Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
+GV: Chia nhóm và yêu cầu HS nhóm 1, 3
tính vận tốc trung bình của chuyển động
còn HS nhóm 2, 4 nhận xét về những kết
quả thu đợc khi t càng gần to = 3
+GV: Đại diện nhóm trình bày
+GV: Cho HS nhóm khác nhận xét
+GV: Hỏi xem còn cách nào khác không
+GV: Nhận xét các câu trả lời của HS,
chính xác hoá nội dung
+ Nghe hiểu nhiệm vụ + Trả lời câu hỏi +Gợi ý phơng án trả lời
vTB =
2 2 o
+ Phát biểu điều nhận xét đợc
Hoạt động 2 : Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
+GV: Yêu cầu HS đọc SGK trang 148
phần định nghĩa đạo hàm tại một
+HS: Nghe và lĩnh hội kiến thức
Hoạt động 3 : Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa
Trang 2Chơng V: Đạo hàm
+GV: Giới thiệu HĐ2(SGK)
+GV: Chia nhóm và yêu cầu HS tính y’(xo)
bằng định nghĩa.
+GV: Yêu cầu HS đề xuất các bớc tính
y’(xo)
+GV: Đại diện nhóm trình bày.
+GV: Cho HS nhóm khác nhận xét.
+ Nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác
hoá nội dung.
+GV Yêu cầu HS vận dụng kiến thức học
đ-ợc làm VD1.
+GV: Nhận xét bài làm của HS chính xác
hoá nội dung.
+HS: Nghe hiểu nhiệm vụ
+ Trả lời +Gợi ý trả lời của học sinh
*HĐ2: y’(x0) = 2x0
(2)
4
4 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết bài học có những nội dung chính là gì ?
- Câu hỏi 2 : Theo em, qua bài học này ta cần đạt đợc điều gì ?
5 BTVN : Làm các bài tập từ số 1 đến số 4 SGK trang 156
V rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
NS: 08/02/2010.T: 66
Bài 1 ĐịNH NGHĩA Và ý NGHĩA CủA ĐạO HàM
I MụC TIÊU bài dạy:
1 Kiến thức : Nắm vững ý nghĩa hình học, vật lí của đạo hàm; hiểu rõ mối quan hệ giữa tính
liên tục và sự tồn tại đạo hàm
2 Kỹ năng: Viết đợc phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm thuộc đồ thị; biết
tìm vận tốc tức thời tại 1 thời điểm của 1 chuyển động có phơng trình s = s(t)
3 T duy: Logic, khái quát hoá và trừu tợng hoá…
4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, Toán học bắt nguồn từ thực tiễn.
II CHUẩN Bị: Giáo án và các đồ dùng khác…
III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển t duy.
IV TIếN TRìNH BàI HọC :
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Tính đạo hàm của hàm số y = x3 tại x0 = - 4
3 Nội dung bài mới
HĐ1: Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số:
Trang 3Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
x = 0 nhng không có đạo hàm tại điểm đó
0
( ) ( )'( ) lim
0
( ) ( )'( ) lim
HĐ2: ý nghĩa hình học của đạo hàm
+H? Nêu nhận xét về vị trí tơng đối của đờng
thẳng này với đồ thị của hàm số y = f(x)
+ GV: Thuyết trình khái niệm tiếp tuyến của
đ-ờng cong
+ GV: Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu
thảo luận theo nhóm
*Chú ý: Trong đl2 ko đợc quên giả thiết là hàm
số y = f(x) có đạo hàm tại x0
+GV: Hãy viết pt đờng thẳng đi qua
M0( x0; y0) và có hệ số góc k
+HS: Yêu cầu hs làm HĐ5
+GV: Ghi bảng một số kiến thức quan trọng
*VD: Cho (P): y= − +x2 3x−2 Viết pttt của (P)
tại điểm có hoành độ x0 =2
+HS: Vẽ đồ thị hàm số+HS: Nhận xét đợc đờng thẳng dtiếp xúc với đồ
thị của hàm f(x) tại điểm M( 1; 1
2 )
HS:
- Đọc thảo luận theo nhóm đợc phân công
- Nêu ý kiến của cá nhân, nghe giải đáp
- Giải đáp thắc mắc trớc lớp
HS: y k x x= ( − 0)+y0
VDKq: y' 2( ) = −1
4 Cũng cố:
+ Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số
+ ý nghĩa hình học của đạo hàm
Trang 4Chơng V: Đạo hàm
5 Hớng dẫn bài tập ở nhà: Hớng dẫn làm bài tập 4,5,6 (sgk)
V rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
NS:11/03/2010.T:67 luyện tập I Mục tiêu bài dạy 1 Kiến thức: Định nghĩa, ý nghĩa của đạo hàm, quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa, 2 Kĩ năng: Tính đợc đạo hàm tại 1 điểm bằng định nghĩa, tính vận tốc tức thời của một chuyển động, viết đợc phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm 3 T duy: Logic, tổng hợp
4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc tiếp thu và xây dựng bài
II Chuẩn bị: Soạn giáo án, SGK, Tài liệu tham khảo III Phơng pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm? 3 Nội dung Hoạt động 1: Quy tắc tính đạo hàm tại 1 điểm Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh +GV: Y/c h/s đọc kĩ đề bài, sau đó dựa vào định nghĩa thay số và tính +GV: Gọi 2h/s đứng tại chỗ đa ra đáp án Gợi ý: f(x0 + ∆ = x) ? f(x ) ?0 = +GV: Y/c h/s đọc kĩ đề bài, sau đó gọi h/s dựa vào cách tính y, y x ∆ ∆ ∆ thực hiện theo yêu cầu của bài toán Gợi ý: + y ?∆ = + y ? x ∆ = ∆ +GV: Y/c h/s tơng tự về nhà hoàn thành các ý còn lại GV: Y/c h/s đọc kĩ đầu bài sau đó dựa vào các bớc tính đạo hàm bằng định nghĩa làm ý c Gợi ý: + Bớc 1? + Cách tính y ?∆ + Tỉ số y ? x ∆ = ∆ *Bài tập 1: HS: Nghe, hiểu nhiệm vụ và tính toán HS: Dựa vào bài tập đã làm ở nhà và trả lời a, f(2) f(1) 7− = b, f(0, 9) f(1)− = −0, 271 *Bài tập 2: HS: Đọc đề bài hoạt động trao đổi thảo luận và trả lời câu hỏi a, y = 2x - 5 [ ] [ ] y f(x x) f(x) 2(x x) 5 2x 5 2 x + ∆ = + ∆ − = + ∆ − − − = ∆
y 2 x
2
*Bài tập 3:
HS: Đọc kĩ đầu bài chú ý lắng nghe hiểu nhiệm
vụ và trả lời câu hỏi của g/v
+ Cho x0 =0 một số gia x∆
Trang 5+ Tính
x 0
y
x
∆ → ∆ =
∆ +GV: Gọi 2 h/s đứng tại chỗ đa ra đáp án các
ý còn lại
+
x 0
∆ →
∆
Đáp án: a, 3 b, -1/4 +HS: Nhận xét và chỉnh sửa
Hoạt động 2: Viết phơng trình tiếp tuyến tại 1 điểm
GV: Y/c h/s đọc kĩ đề bài đa ra hớng làm
Gợi ý:
+H? Phơng trình tiếp tuyến tại 1 điểm?
+H?Tính đạo hàm của hàm số trên tại điểm
x0?
+ y ?∆ =
+ y ?
x
∆ =
∆
+
x 0
y
x
∆ → ∆ =
∆
+H? Lắp vào công thức và đa ra đáp án của ý
a?
(?b) y0 = ? f '(x ) ?0 = ?
(?c) Từ f '(x ) 30 = ⇒ =x0 ?
GV: Y/c h/s về nhà thay vào công thức và tính
phần còn lại, làm Bài tập 6
Bài tập 5:
HS: Nhớ lại kiến thức và trả lời
x
∆
∆
2
x 0
y lim 3x f '(x ) x
∆ →
∆
∆
a, y 3x 2 = +
b, y0 =f(2) 8 f '(2) 12= = y 12x 16 ⇒ = − c, 2 0 0 0 f '(x ) 3= ⇔ = ⇔ = ±3 x 3 x 1 +HS: Nhận xét và chỉnh sửa Hoạt động 3: Tính vận tốc tức thời của chuyển động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh +H? ý nghĩa vật lý của đạo hàm? (?) Cách tính vận tốc trung bình của chuyển động? +H? Xác định (t+ ∆t)sau đó thay vào công thức và tính? GV: Chính xác hóa đáp án của h/s (sgk) +H? Cần tính đạo hàm của hàm số S tại điểm t0=? GV: Y/c h/s dựa vào cách tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm và tính toán sau đó đa ra đáp án Bài tập 7: HS: Nhớ lại kiến thức đã học và trả lời + Vtb S(t t) S(t) t + ∆ − = ∆ HS: Nghe hiểu nhiệm vụ tính toán và đa ra đáp án HS: t0 = 5 HS: Hoạt động trao đổi thảo luận tính toán và đa ra đáp án Đáp án: 49m/s +HS: Nhận xét và chỉnh sửa 4 Cũng cố: Quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm bằng định nghĩa? Cách tính y∆ ?, Cách viết PTTT của đồ thị hàm số tại 1 điểm?, Cách tính vận tốc trung bình và vận tốc tức thời của chuyển động? 5 Hớng dẫn học ở nhà: - Về nhà xem lại các bài đã hớng dẫn, hoàn thành các phần và các bài tập còn lại - Đọc trớc bài “các quy tắc tính đạo hàm” V Rút kinh nghệm tiết dạy ………
………
………
………
NS: 15/03/2010.T: 68
Bài 2: QUY TắC TíNH ĐạO HàM
Trang 6Chơng V: Đạo hàm
I MụC TIêU bài dạy
1 Kiến thức: Biết đợc đạo hàm của 1 số hàm thờng gặp, nắm đợc cc quy tắc tính đạo hm của tổng,
II CHUẩN Bị: Bảng ghi tóm tắt cc quy tắc tính đạo hm
III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp gợi mở vấn
IV TIếN TRìNH BI HọC
1 ổn định lớp (1p)
2 Kiểm tra bi cũ
Dùng định nghĩa hãy tính đạo hàm của các hàm
số sau:
a) y=x2 b) y= x3 Tại x bất kì
+GV: Chia lớp làm 4 nhóm 2 nhóm làm 1 bài
sau đó kiểm tra
+GV: Gọi hai nhóm trởng lên trình bayf kết quả
+GV theo di sửa chữa
+GV: Nhận xét và chỉnh sửa
HS: thực hiện theo nhóm
HS: Hai nhóm trởng lên bảng trình bàyHS: Hai nhóm còn lại nhận xét
*Gợi ý phơng án trả lời
3.Nội dung bài mới.
HĐ1: Đạo hàm của một số hàm số thờng gặp.
+GV: Dựa vo kết quả ở bài cũ hãy dự đốn đạo
+GV: Yêu cầu hs thực hiện HĐ3 (sgk-tr.158)
HS: Thảo luận nhóm sau đó đa ra kết quả.HS: Hoạt động theo nhóm
HS: Học sinh chứng minh
*Gợi ý phơng án trả lờiH1?
∆ →
∆
∆ =0
Hàm số y=x: ∆y= f(x)-f(x0)= x+∆x-x=∆x y
HĐ2: Đạo hàm của tổng hiệu tích thơng
HS: Làm và nhận xt
*Gợi ý phơng án trả lờiVD1
a) y’ = (x2-x5+ x )’= (x2)’-(x5)’+( x )’
= 2x-5x4+ 1
2 xb)y’=( x (x+x3))’=( x )’(x+x3)+ x (x+x3)’
Trang 7+GV: Dựa vo ví dụ c) hãy dự đoán (ku)’=?.
+H2?Từ đó chứng minh
+GV: Từ công thức (4) cho u=1, hy tính ( ) '1
v
+GV: Dựa vào các kết quả trên đa ra các hệ quả
1 và hệ quả 2
+GV: Gọi hs lên bảng làm,
b) Ví dụ:
VD1: Tính đạo hm của cc hm số sau:
a) y= x2-x5+ x b) y= x (x+x3)
c) y= 3x2
+GV: Đi hớng dẫn và sửa chữa
+GV: Cung cấp cho hs cách tính nhanh đạo hm
của hsố dạng y=ax+b
cx+d
Ví dụ: Tính đạo hm của hm số
a) y = 42
3x b) y=2 3
1 4
x x
+
−
= 1
2 x (x+x3)+ x (1+3x2) c) y’= (3x2)’=(3)’x2+3(x2)’= 6x VD2 a) y’= ( 42 3x )’=4 ( 12 3x )’= - 4 (3x ) '2 22 (3x ) = 244 9 x x − = 83 3x − b) y’=(2 3 1 4 x x + − )’ = (2 3) '(1 4 ) (22 3)(1 4 ) ' (1 4 ) x x x x x + − − + − − = 2 14 (1 4 )− x HS: Nhận xét bài làm 4 Củng cố: Công thức tính đh của 1 số hàm thờng gặp, Quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thơng 5 Hớng dẫn học ở nhà: HD làm các bài tập 1,2,3 (sgk) V Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
NS: 17/03/2010.T: 69
Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm
I Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức: Biết khái niệm hàm hợp, vận quy tắc tính đạo hàm của hàm số hợp
2 Kỹ năng: Rèn luyện học sinh cách tính đạo hàm theo quy tắc.
3 T duy: Xác định đợc hàm nào là hàm hợp để có cách tính hợp lí.
4 Thái độ: Tích cực trong học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày
II Chuẩn bị: Giáo án , SGK ,thớc kẽ, phấn màu.
III Phơng pháp dạy học: Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở,hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu đạo hàm của các hàm số thờng gặp, quy tắc tính đạo hàm
3 Nội dung bài mới
HĐ1: Hàm hợp
+GV: Đặt vấn đề: Tính đạo hàm của hàm
số: y= (x2+1)3 ta làm nh sau:
Hàm số có dạng y=xn nên y’ = 3(x2+1)2
+H1? kết quả trên đúng hay sai?
+GV: Gợi ý cho học sinh kiểm tra bằng
HS: Làm việc theo nhóm theo sự hớng dẫn của
GV
HS: Trả lời kết quả sai
Trang 8Chơng V: Đạo hàm
cách khai triển (x2+1)3 sau đó tính đạo
hàm của nó Đối chiếu với kết quả tính
+Gợi ý phơng án trả lời a) Đặt u=x2+1 ⇒ y = u3u’x= 2x ; y’u=3u2 = 3(x2+1)2y’x =3(x2+1)2.2x = 6x(x2+1)2b) Đặt u = 3x2+2 ⇒ u’x=6x.
Trang 9………
………
……….
NS: 22/03/2010.T:70
Bài tập: QUY TắC TíNH ĐạO HàM
I MụC TIÊU bài dạy
1 Kiến thức: Biết vận dụng đợc đh của 1 số hàm thờng gặp, các quy tắc tính đạo hàm của tổng,
hiệu, tích, thơng, hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp vào giải toán
2 Kỹ năng: Sử dụng công thức tính đợc đạo hàm của các hàm số thờng gặp, đạo hàm của tổng,
hiệu, tích, thơng, đạo hàm của hàm hợp, các bài tập trong sgk
3 T duy: Chính xác, khoa học, thận trọng.
4 Thái độ: Xây dựng bài tự nhiên, chủ động, toán học bắt nguồn từ thực tiễn.
II CHUẩN Bị: Bảng ghi tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm
III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV TIếN TRìNH BàI HọC
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu ct đạo hàm của một số hàm thờng gặp, quy tắc tính đạo hàm
3 Nội dung bài mới
HĐ: Giải bài tập sách giáo khoa
+BT2 (SGK)
+GV: Gọi một học sinh lên bảng giải và nhận
xét
+GV: Nhận xét và chỉnh sửa hoàn chỉnh
* BT3 (SGK)
+GV: Gọi một học sinh lên bảng giải và nhận
xét
+GV: Nhận xét và chỉnh sửa hoàn chỉnh
+HS: Lên bảng làm bài tập +Gợi ý phơng án trả lời a) y’ = 5x4-12x2+2 b) y’ =-2x3+2x-1
3 c) y’ =2x3-2x2+ 8
5x d) y’ = -63x3+120x4
+HS: Lên bảng làm bài tập +Gợi ý phơng án trả lời a) y’= 3(x7-5x2)’(x7-5x2)2 =3(7x6-10x) (x7-5x2) b) y’ = 4x(1-3x2)
Trang 102 x =3
x2Vậy y’ = 2x - 3 x
2b) y’ = 2
2 a -x( a -x )
=
2 2 2 4
2 2 3
3x (a -x )+x( a -x ) =
2 2 2
2 2 3
x (3a -2x )( a -x )d) Tơng tự bài c) y’ = 3-x 3
2 (1-x )+HS: Lên bảng làm bài tập+Gợi ý phơng án trả lời
Ta có y’ = 3x2 – 6x a) y’>0 ⇔ 3x2 – 6x > 0 ⇔ x<0 v x>2b) y’ <3 ⇔ 3x2 – 6x <3
⇔ 3x2 – 6x -3 <0 ⇔1− 2< < +x 1 2
4 Cũng cố: Đạo hàm của 1 số hàm thờng gặp, các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu,tích, thơng, hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp
5 Hớng dẫn học ở nhà: Hớng dẫn tự học và pp học ở nhà
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 11………
………
NS: 25/03/2010.T: 71
Bài 3: ĐạO HàM CủA Số LƯợNG GIáC
I MụC TIÊU BàI HọC
1 Kiến thức: Giúp học sinh biết đợc
0
sinlim 1
x
x x
→ = và đạo hàm của các hàm số y = sinx, y = cosx
2 Kĩ năng: Biết vận dụng
0
sinlim 1
x
x x
→ = trong một số giới hạn đơn giản, tính đạo hàm của hàm số
y = sinx, y = cosx
3 T duy: Xây dựng t duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán.
4 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tích cực xây dung bài.
II CHUẩN Bị: Máy tính, thớc kể, SGK
III PHƯƠNG PHáp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm đan xen
IV TIếN TRìNH BàI HọC:
1 ổn định lớp(1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các quy tắc tính đạo hàm
3 Nội dung bài mới
001,0sin,01,0
01,0sin
5sinlim0
→ c
x
x x
tanlim0
→+H2? Hãy giải bài toán trên?
+GV: Gọi ba học sinh lên bảng giải
999933334,
001,0
01,0sin ≈ , 0,9999998333
001,0
001,0sin ≈
+HS: Trả lời+HS: Lĩnh hội kiến thức+Lên bảng giải
+Gợi ý phơng án trả lời
a
212
2
sinlim2
12
sinlim
x x x
5
5sinlim55sinlim
x x x
cos
sinlim
tanlim
x x x
)(
)(sinlim
→ u x
x u x
HĐ2: Đạo hàm của hàm số y = sinx
Trang 12Chơng V: Đạo hàm
*BT: Cho hàm số y = sinx Tính
x
y
x ∆
∆
→
∆lim0
+H1? Hãy giải bài toán trên?
+Gợi ý
- ∆y=sin(x+∆x)−sinx
- Vận dụng
2
sin 2 cos 2 sin sinx− y = x+y x− y
+H2?
x
y
x ∆
∆
→
∆lim0 =?
*Ghi bảng: (sinx)’ = cosx
*Chú ý: (sinu)’ = u’.cosu (Hàm số hợp)
+VD1: Tìm đạo hàm của hàm số
a y=sin(x2 +3x+5) b )
2 sin( x
+H3? Hãy giải bài toán trên?
+GV: Gợi ý
a Đặt u= x2 +3x+5
b Đặt u= Π −x
2 +H4? Π− )=
2
sin( x ?
+H5? (cosx)’=?
*Ghi bảng: (cosx)’= -sinx
*Chú ý: (cosu)’ =- u’.sinu (Hàm số hợp)
+VD2: Tính đạo hàm của hàm số
) 3 2 cos( 4 + +
= x x y
+GV: Gọi một học sinh giải
+Học sinh giải bài toán +HS: Nhận xét lời giải + Gợi ý phơng án trả lời
x x
x x
x x
y x
2
2 sin ) 2
cos(
lim lim
0
∆
∆ +
=
∆
∆
→
∆
→
∆
+HS: lim '
x
y
∆
∆
→
∆ +HS: Lĩnh hội kiến thức
+HS: Lên bảng giải + Gợi ý phơng án trả lời
a y'=(2x+3).cos(x2 +3x+5)
2 cos(
'=− Π − =−
+HS: x) cosx
2
sin(Π − =
+HS: (cosx)’= -sinx +HS: Lĩnh hội kiến thức +HS: y'=−(4x3 +2)sin(x4 +2x+3)
4 Cũng cố: Giới hạn của
x
x
sin và ứng dụng, đạo hàm củ hàm số sinx và cosx
5 Bài tập về nhà: 1,2,3,4,6,7,8
v rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
NS: 31/03/2010.T: 72
Bài 3: ĐạO HàM CủA Số LƯợNG GIáC
I MụC TIÊU BàI HọC
1 Kiến thức: Đạo hàm của các hàm số y = tanx, y = cotx.
2 Kĩ năng: Tính đạo hàm của hàm số y = tanx, y = cotx.
3 T duy: Xây dựng t duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán.
4 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tích cực xây dung bài.