1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 11 (cơ bản rất hay)

22 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 814,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm, hiểu rõ rằng đạo hàm của một hàm số tại một điểm là một số xác định.. Kỹ năng: Biết cách tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa của

Trang 1

NS: 04/03/2010.T: 65

ĐịNH NGHĩA Và ý NGHĩA CủA ĐạO HàM

I MụC TIÊU bài dạy :

1 Kiến thức: Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm, hiểu rõ rằng đạo hàm của một hàm

số tại một điểm là một số xác định.

2 Kỹ năng: Biết cách tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa của các hàm số

3 T duy: Rèn luyện t duy lôgic.

4 Thái độ: Tích cực tham gia vào bài học.

II CHUẩN Bị: Mô hình chuyển động, phiếu học tập, giáo án.

III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp dạy học gợi mở vấn đáp

IV TIếN TRìNH BàI DạY :

1 ổn định lớp (1p)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1 : Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm.

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

+GV: Chia nhóm và yêu cầu HS nhóm 1, 3

tính vận tốc trung bình của chuyển động

còn HS nhóm 2, 4 nhận xét về những kết

quả thu đợc khi t càng gần to = 3

+GV: Đại diện nhóm trình bày

+GV: Cho HS nhóm khác nhận xét

+GV: Hỏi xem còn cách nào khác không

+GV: Nhận xét các câu trả lời của HS,

chính xác hoá nội dung

+ Nghe hiểu nhiệm vụ + Trả lời câu hỏi +Gợi ý phơng án trả lời

vTB =

2 2 o

+ Phát biểu điều nhận xét đợc

Hoạt động 2 : Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

+GV: Yêu cầu HS đọc SGK trang 148

phần định nghĩa đạo hàm tại một

+HS: Nghe và lĩnh hội kiến thức

Hoạt động 3 : Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

Trang 2

Chơng V: Đạo hàm

+GV: Giới thiệu HĐ2(SGK)

+GV: Chia nhóm và yêu cầu HS tính y’(xo)

bằng định nghĩa.

+GV: Yêu cầu HS đề xuất các bớc tính

y’(xo)

+GV: Đại diện nhóm trình bày.

+GV: Cho HS nhóm khác nhận xét.

+ Nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác

hoá nội dung.

+GV Yêu cầu HS vận dụng kiến thức học

đ-ợc làm VD1.

+GV: Nhận xét bài làm của HS chính xác

hoá nội dung.

+HS: Nghe hiểu nhiệm vụ

+ Trả lời +Gợi ý trả lời của học sinh

*HĐ2: y’(x0) = 2x0

(2)

4

4 : Củng cố toàn bài

- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết bài học có những nội dung chính là gì ?

- Câu hỏi 2 : Theo em, qua bài học này ta cần đạt đợc điều gì ?

5 BTVN : Làm các bài tập từ số 1 đến số 4 SGK trang 156

V rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

………

………

NS: 08/02/2010.T: 66

Bài 1 ĐịNH NGHĩA Và ý NGHĩA CủA ĐạO HàM

I MụC TIÊU bài dạy:

1 Kiến thức : Nắm vững ý nghĩa hình học, vật lí của đạo hàm; hiểu rõ mối quan hệ giữa tính

liên tục và sự tồn tại đạo hàm

2 Kỹ năng: Viết đợc phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm thuộc đồ thị; biết

tìm vận tốc tức thời tại 1 thời điểm của 1 chuyển động có phơng trình s = s(t)

3 T duy: Logic, khái quát hoá và trừu tợng hoá…

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, Toán học bắt nguồn từ thực tiễn.

II CHUẩN Bị: Giáo án và các đồ dùng khác…

III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển t duy.

IV TIếN TRìNH BàI HọC :

1 ổn định lớp(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: Tính đạo hàm của hàm số y = x3 tại x0 = - 4

3 Nội dung bài mới

HĐ1: Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số:

Trang 3

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

x = 0 nhng không có đạo hàm tại điểm đó

0

( ) ( )'( ) lim

0

( ) ( )'( ) lim

HĐ2: ý nghĩa hình học của đạo hàm

+H? Nêu nhận xét về vị trí tơng đối của đờng

thẳng này với đồ thị của hàm số y = f(x)

+ GV: Thuyết trình khái niệm tiếp tuyến của

đ-ờng cong

+ GV: Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu

thảo luận theo nhóm

*Chú ý: Trong đl2 ko đợc quên giả thiết là hàm

số y = f(x) có đạo hàm tại x0

+GV: Hãy viết pt đờng thẳng đi qua

M0( x0; y0) và có hệ số góc k

+HS: Yêu cầu hs làm HĐ5

+GV: Ghi bảng một số kiến thức quan trọng

*VD: Cho (P): y= − +x2 3x−2 Viết pttt của (P)

tại điểm có hoành độ x0 =2

+HS: Vẽ đồ thị hàm số+HS: Nhận xét đợc đờng thẳng dtiếp xúc với đồ

thị của hàm f(x) tại điểm M( 1; 1

2 )

HS:

- Đọc thảo luận theo nhóm đợc phân công

- Nêu ý kiến của cá nhân, nghe giải đáp

- Giải đáp thắc mắc trớc lớp

HS: y k x x= ( − 0)+y0

VDKq: y' 2( ) = −1

4 Cũng cố:

+ Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số

+ ý nghĩa hình học của đạo hàm

Trang 4

Chơng V: Đạo hàm

5 Hớng dẫn bài tập ở nhà: Hớng dẫn làm bài tập 4,5,6 (sgk)

V rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

………

………

NS:11/03/2010.T:67 luyện tập I Mục tiêu bài dạy 1 Kiến thức: Định nghĩa, ý nghĩa của đạo hàm, quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa, 2 Kĩ năng: Tính đợc đạo hàm tại 1 điểm bằng định nghĩa, tính vận tốc tức thời của một chuyển động, viết đợc phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm 3 T duy: Logic, tổng hợp

4 Thái độ: Thoải mái, nghiêm túc tiếp thu và xây dựng bài

II Chuẩn bị: Soạn giáo án, SGK, Tài liệu tham khảo III Phơng pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm? 3 Nội dung Hoạt động 1: Quy tắc tính đạo hàm tại 1 điểm Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh +GV: Y/c h/s đọc kĩ đề bài, sau đó dựa vào định nghĩa thay số và tính +GV: Gọi 2h/s đứng tại chỗ đa ra đáp án Gợi ý: f(x0 + ∆ = x) ? f(x ) ?0 = +GV: Y/c h/s đọc kĩ đề bài, sau đó gọi h/s dựa vào cách tính y, y x ∆ ∆ ∆ thực hiện theo yêu cầu của bài toán Gợi ý: + y ?∆ = + y ? x ∆ = ∆ +GV: Y/c h/s tơng tự về nhà hoàn thành các ý còn lại GV: Y/c h/s đọc kĩ đầu bài sau đó dựa vào các bớc tính đạo hàm bằng định nghĩa làm ý c Gợi ý: + Bớc 1? + Cách tính y ?∆ + Tỉ số y ? x ∆ = ∆ *Bài tập 1: HS: Nghe, hiểu nhiệm vụ và tính toán HS: Dựa vào bài tập đã làm ở nhà và trả lời a, f(2) f(1) 7− = b, f(0, 9) f(1)− = −0, 271 *Bài tập 2: HS: Đọc đề bài hoạt động trao đổi thảo luận và trả lời câu hỏi a, y = 2x - 5 [ ] [ ] y f(x x) f(x) 2(x x) 5 2x 5 2 x + ∆ = + ∆ − = + ∆ − − − = ∆

y 2 x

2

*Bài tập 3:

HS: Đọc kĩ đầu bài chú ý lắng nghe hiểu nhiệm

vụ và trả lời câu hỏi của g/v

+ Cho x0 =0 một số gia x∆

Trang 5

+ Tính

x 0

y

x

∆ → ∆ =

∆ +GV: Gọi 2 h/s đứng tại chỗ đa ra đáp án các

ý còn lại

+

x 0

∆ →

Đáp án: a, 3 b, -1/4 +HS: Nhận xét và chỉnh sửa

Hoạt động 2: Viết phơng trình tiếp tuyến tại 1 điểm

GV: Y/c h/s đọc kĩ đề bài đa ra hớng làm

Gợi ý:

+H? Phơng trình tiếp tuyến tại 1 điểm?

+H?Tính đạo hàm của hàm số trên tại điểm

x0?

+ y ?∆ =

+ y ?

x

∆ =

+

x 0

y

x

∆ → ∆ =

+H? Lắp vào công thức và đa ra đáp án của ý

a?

(?b) y0 = ? f '(x ) ?0 = ?

(?c) Từ f '(x ) 30 = ⇒ =x0 ?

GV: Y/c h/s về nhà thay vào công thức và tính

phần còn lại, làm Bài tập 6

Bài tập 5:

HS: Nhớ lại kiến thức và trả lời

x

2

x 0

y lim 3x f '(x ) x

∆ →

a, y 3x 2 = +

b, y0 =f(2) 8 f '(2) 12= = y 12x 16 ⇒ = − c, 2 0 0 0 f '(x ) 3= ⇔ = ⇔ = ±3 x 3 x 1 +HS: Nhận xét và chỉnh sửa Hoạt động 3: Tính vận tốc tức thời của chuyển động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh +H? ý nghĩa vật lý của đạo hàm? (?) Cách tính vận tốc trung bình của chuyển động? +H? Xác định (t+ ∆t)sau đó thay vào công thức và tính? GV: Chính xác hóa đáp án của h/s (sgk) +H? Cần tính đạo hàm của hàm số S tại điểm t0=? GV: Y/c h/s dựa vào cách tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm và tính toán sau đó đa ra đáp án Bài tập 7: HS: Nhớ lại kiến thức đã học và trả lời + Vtb S(t t) S(t) t + ∆ − = ∆ HS: Nghe hiểu nhiệm vụ tính toán và đa ra đáp án HS: t0 = 5 HS: Hoạt động trao đổi thảo luận tính toán và đa ra đáp án Đáp án: 49m/s +HS: Nhận xét và chỉnh sửa 4 Cũng cố: Quy tắc tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm bằng định nghĩa? Cách tính y∆ ?, Cách viết PTTT của đồ thị hàm số tại 1 điểm?, Cách tính vận tốc trung bình và vận tốc tức thời của chuyển động? 5 Hớng dẫn học ở nhà: - Về nhà xem lại các bài đã hớng dẫn, hoàn thành các phần và các bài tập còn lại - Đọc trớc bài “các quy tắc tính đạo hàm” V Rút kinh nghệm tiết dạy ………

………

………

………

NS: 15/03/2010.T: 68

Bài 2: QUY TắC TíNH ĐạO HàM

Trang 6

Chơng V: Đạo hàm

I MụC TIêU bài dạy

1 Kiến thức: Biết đợc đạo hàm của 1 số hàm thờng gặp, nắm đợc cc quy tắc tính đạo hm của tổng,

II CHUẩN Bị: Bảng ghi tóm tắt cc quy tắc tính đạo hm

III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp gợi mở vấn

IV TIếN TRìNH BI HọC

1 ổn định lớp (1p)

2 Kiểm tra bi cũ

Dùng định nghĩa hãy tính đạo hàm của các hàm

số sau:

a) y=x2 b) y= x3 Tại x bất kì

+GV: Chia lớp làm 4 nhóm 2 nhóm làm 1 bài

sau đó kiểm tra

+GV: Gọi hai nhóm trởng lên trình bayf kết quả

+GV theo di sửa chữa

+GV: Nhận xét và chỉnh sửa

HS: thực hiện theo nhóm

HS: Hai nhóm trởng lên bảng trình bàyHS: Hai nhóm còn lại nhận xét

*Gợi ý phơng án trả lời

3.Nội dung bài mới.

HĐ1: Đạo hàm của một số hàm số thờng gặp.

+GV: Dựa vo kết quả ở bài cũ hãy dự đốn đạo

+GV: Yêu cầu hs thực hiện HĐ3 (sgk-tr.158)

HS: Thảo luận nhóm sau đó đa ra kết quả.HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Học sinh chứng minh

*Gợi ý phơng án trả lờiH1?

∆ →

∆ =0

Hàm số y=x: ∆y= f(x)-f(x0)= x+∆x-x=∆x y

HĐ2: Đạo hàm của tổng hiệu tích thơng

HS: Làm và nhận xt

*Gợi ý phơng án trả lờiVD1

a) y’ = (x2-x5+ x )’= (x2)’-(x5)’+( x )’

= 2x-5x4+ 1

2 xb)y’=( x (x+x3))’=( x )’(x+x3)+ x (x+x3)’

Trang 7

+GV: Dựa vo ví dụ c) hãy dự đoán (ku)’=?.

+H2?Từ đó chứng minh

+GV: Từ công thức (4) cho u=1, hy tính ( ) '1

v

+GV: Dựa vào các kết quả trên đa ra các hệ quả

1 và hệ quả 2

+GV: Gọi hs lên bảng làm,

b) Ví dụ:

VD1: Tính đạo hm của cc hm số sau:

a) y= x2-x5+ x b) y= x (x+x3)

c) y= 3x2

+GV: Đi hớng dẫn và sửa chữa

+GV: Cung cấp cho hs cách tính nhanh đạo hm

của hsố dạng y=ax+b

cx+d

Ví dụ: Tính đạo hm của hm số

a) y = 42

3x b) y=2 3

1 4

x x

+

= 1

2 x (x+x3)+ x (1+3x2) c) y’= (3x2)’=(3)’x2+3(x2)’= 6x VD2 a) y’= ( 42 3x )’=4 ( 12 3x )’= - 4 (3x ) '2 22 (3x ) = 244 9 x x − = 83 3x − b) y’=(2 3 1 4 x x + − )’ = (2 3) '(1 4 ) (22 3)(1 4 ) ' (1 4 ) x x x x x + − − + − − = 2 14 (1 4 )− x HS: Nhận xét bài làm 4 Củng cố: Công thức tính đh của 1 số hàm thờng gặp, Quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thơng 5 Hớng dẫn học ở nhà: HD làm các bài tập 1,2,3 (sgk) V Rút kinh nghiệm tiết dạy ………

………

………

………

………

NS: 17/03/2010.T: 69

Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức: Biết khái niệm hàm hợp, vận quy tắc tính đạo hàm của hàm số hợp

2 Kỹ năng: Rèn luyện học sinh cách tính đạo hàm theo quy tắc.

3 T duy: Xác định đợc hàm nào là hàm hợp để có cách tính hợp lí.

4 Thái độ: Tích cực trong học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày

II Chuẩn bị: Giáo án , SGK ,thớc kẽ, phấn màu.

III Phơng pháp dạy học: Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở,hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1 ổn định lớp(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu đạo hàm của các hàm số thờng gặp, quy tắc tính đạo hàm

3 Nội dung bài mới

HĐ1: Hàm hợp

+GV: Đặt vấn đề: Tính đạo hàm của hàm

số: y= (x2+1)3 ta làm nh sau:

Hàm số có dạng y=xn nên y’ = 3(x2+1)2

+H1? kết quả trên đúng hay sai?

+GV: Gợi ý cho học sinh kiểm tra bằng

HS: Làm việc theo nhóm theo sự hớng dẫn của

GV

HS: Trả lời kết quả sai

Trang 8

Chơng V: Đạo hàm

cách khai triển (x2+1)3 sau đó tính đạo

hàm của nó Đối chiếu với kết quả tính

+Gợi ý phơng án trả lời a) Đặt u=x2+1 ⇒ y = u3u’x= 2x ; y’u=3u2 = 3(x2+1)2y’x =3(x2+1)2.2x = 6x(x2+1)2b) Đặt u = 3x2+2 ⇒ u’x=6x.

Trang 9

………

………

……….

NS: 22/03/2010.T:70

Bài tập: QUY TắC TíNH ĐạO HàM

I MụC TIÊU bài dạy

1 Kiến thức: Biết vận dụng đợc đh của 1 số hàm thờng gặp, các quy tắc tính đạo hàm của tổng,

hiệu, tích, thơng, hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp vào giải toán

2 Kỹ năng: Sử dụng công thức tính đợc đạo hàm của các hàm số thờng gặp, đạo hàm của tổng,

hiệu, tích, thơng, đạo hàm của hàm hợp, các bài tập trong sgk

3 T duy: Chính xác, khoa học, thận trọng.

4 Thái độ: Xây dựng bài tự nhiên, chủ động, toán học bắt nguồn từ thực tiễn.

II CHUẩN Bị: Bảng ghi tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm

III PHƯƠNG PHáP: Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy.

IV TIếN TRìNH BàI HọC

1 ổn định lớp(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu ct đạo hàm của một số hàm thờng gặp, quy tắc tính đạo hàm

3 Nội dung bài mới

HĐ: Giải bài tập sách giáo khoa

+BT2 (SGK)

+GV: Gọi một học sinh lên bảng giải và nhận

xét

+GV: Nhận xét và chỉnh sửa hoàn chỉnh

* BT3 (SGK)

+GV: Gọi một học sinh lên bảng giải và nhận

xét

+GV: Nhận xét và chỉnh sửa hoàn chỉnh

+HS: Lên bảng làm bài tập +Gợi ý phơng án trả lời a) y’ = 5x4-12x2+2 b) y’ =-2x3+2x-1

3 c) y’ =2x3-2x2+ 8

5x d) y’ = -63x3+120x4

+HS: Lên bảng làm bài tập +Gợi ý phơng án trả lời a) y’= 3(x7-5x2)’(x7-5x2)2 =3(7x6-10x) (x7-5x2) b) y’ = 4x(1-3x2)

Trang 10

2 x =3

x2Vậy y’ = 2x - 3 x

2b) y’ = 2

2 a -x( a -x )

=

2 2 2 4

2 2 3

3x (a -x )+x( a -x ) =

2 2 2

2 2 3

x (3a -2x )( a -x )d) Tơng tự bài c) y’ = 3-x 3

2 (1-x )+HS: Lên bảng làm bài tập+Gợi ý phơng án trả lời

Ta có y’ = 3x2 – 6x a) y’>0 ⇔ 3x2 – 6x > 0 ⇔ x<0 v x>2b) y’ <3 ⇔ 3x2 – 6x <3

⇔ 3x2 – 6x -3 <0 ⇔1− 2< < +x 1 2

4 Cũng cố: Đạo hàm của 1 số hàm thờng gặp, các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu,tích, thơng, hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp

5 Hớng dẫn học ở nhà: Hớng dẫn tự học và pp học ở nhà

V Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 11

………

………

NS: 25/03/2010.T: 71

Bài 3: ĐạO HàM CủA Số LƯợNG GIáC

I MụC TIÊU BàI HọC

1 Kiến thức: Giúp học sinh biết đợc

0

sinlim 1

x

x x

→ = và đạo hàm của các hàm số y = sinx, y = cosx

2 Kĩ năng: Biết vận dụng

0

sinlim 1

x

x x

→ = trong một số giới hạn đơn giản, tính đạo hàm của hàm số

y = sinx, y = cosx

3 T duy: Xây dựng t duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán.

4 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tích cực xây dung bài.

II CHUẩN Bị: Máy tính, thớc kể, SGK

III PHƯƠNG PHáp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm đan xen

IV TIếN TRìNH BàI HọC:

1 ổn định lớp(1p)

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các quy tắc tính đạo hàm

3 Nội dung bài mới

001,0sin,01,0

01,0sin

5sinlim0

→ c

x

x x

tanlim0

→+H2? Hãy giải bài toán trên?

+GV: Gọi ba học sinh lên bảng giải

999933334,

001,0

01,0sin ≈ , 0,9999998333

001,0

001,0sin ≈

+HS: Trả lời+HS: Lĩnh hội kiến thức+Lên bảng giải

+Gợi ý phơng án trả lời

a

212

2

sinlim2

12

sinlim

x x x

5

5sinlim55sinlim

x x x

cos

sinlim

tanlim

x x x

)(

)(sinlim

u x

x u x

HĐ2: Đạo hàm của hàm số y = sinx

Trang 12

Chơng V: Đạo hàm

*BT: Cho hàm số y = sinx Tính

x

y

x

∆lim0

+H1? Hãy giải bài toán trên?

+Gợi ý

- ∆y=sin(x+∆x)−sinx

- Vận dụng

2

sin 2 cos 2 sin sinxy = x+y xy

+H2?

x

y

x

∆lim0 =?

*Ghi bảng: (sinx)’ = cosx

*Chú ý: (sinu)’ = u’.cosu (Hàm số hợp)

+VD1: Tìm đạo hàm của hàm số

a y=sin(x2 +3x+5) b )

2 sin( x

+H3? Hãy giải bài toán trên?

+GV: Gợi ý

a Đặt u= x2 +3x+5

b Đặt u= Π −x

2 +H4? Π− )=

2

sin( x ?

+H5? (cosx)’=?

*Ghi bảng: (cosx)’= -sinx

*Chú ý: (cosu)’ =- u’.sinu (Hàm số hợp)

+VD2: Tính đạo hàm của hàm số

) 3 2 cos( 4 + +

= x x y

+GV: Gọi một học sinh giải

+Học sinh giải bài toán +HS: Nhận xét lời giải + Gợi ý phơng án trả lời

x x

x x

x x

y x

2

2 sin ) 2

cos(

lim lim

0

∆ +

=

+HS: lim '

x

y

∆ +HS: Lĩnh hội kiến thức

+HS: Lên bảng giải + Gợi ý phơng án trả lời

a y'=(2x+3).cos(x2 +3x+5)

2 cos(

'=− Π − =−

+HS: x) cosx

2

sin(Π − =

+HS: (cosx)’= -sinx +HS: Lĩnh hội kiến thức +HS: y'=−(4x3 +2)sin(x4 +2x+3)

4 Cũng cố: Giới hạn của

x

x

sin và ứng dụng, đạo hàm củ hàm số sinx và cosx

5 Bài tập về nhà: 1,2,3,4,6,7,8

v rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

………

NS: 31/03/2010.T: 72

Bài 3: ĐạO HàM CủA Số LƯợNG GIáC

I MụC TIÊU BàI HọC

1 Kiến thức: Đạo hàm của các hàm số y = tanx, y = cotx.

2 Kĩ năng: Tính đạo hàm của hàm số y = tanx, y = cotx.

3 T duy: Xây dựng t duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán.

4 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tích cực xây dung bài.

Ngày đăng: 08/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đại số 11 (cơ bản rất hay)
Bảng bi ến thiên (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w