Th¸i ®é: RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, cã tinh thÇn hîp t¸c.. BiÕt quy l¹ vÒ quen.[r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết: 1
Đ1 NhâN đơn thức với đa thức
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thứ
2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3 Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phơng pháp học bộ môn
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Một số bài tập cho học sinh
- Một số nội quy của môn học
2 Học sinh: - Quy tắc nhân một số với một tổng
- Quy ắc nhân hai luỹ thừa của cùng một cơ số
- Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, đồ dùng học tập
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các hoạt động trên lớp
D 1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra SGK, đồ dùng học tập
+ ? Nêu dạng tổng quát quy tắc nhân một
số với một tổng+ Đánh giá nhận xét
Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc ( 12phút)
Nêu yêu cầu HS+ Đọc kỹ nội dung ?1+ Chỉ rõ các nhiệm vụ (hoạt động cá nhân )
+Kiểm tra & công nhận kết quả đúng+ Khẳng định : Trên đây ta vừa thực hiện phépnhân đơn thức 5x với đa thức 3x2 - 4x + 1
? Vậy muốn nhân đơn thức đa thức ta làm thế nào+ Viết lên bảng dạng tổng quát
- 1HS lên bảngtrình bày
- Cả lớp nhậnxét bài làm trênbảng
- 2HS đổi chéobài để kiểm tra
- Báo cáo kếtquả
- Trả lời
- Đọc quy tắcSGK/4
1 Quy tắc
?1
* Quy tắc:sgk/4
Tổng quát: A(B + C) =A.B+ A.C
Hoạt động 2: áp dụng (20 phút)
?2+Gọi 1HS lên bảng trình bày.Dới lớp hoạt độngcá nhân
?3 Cho HS đọc to nội dung + Tổ chức cho HS thảo luận nhóm + Yêu cầu HS làm bài 1 (hoạt động cá nhân)+ Yêu cầu HS làm bài 2 (thảo luận nhóm)
* Một HS trìnhbày ?2
- Lớp nhận xét
* Đọc nộidung ?3
- Thảo luậnnhóm 2 bàn
S = ((5x +3) +(3x + y)).2y : 2
=(8x + y + 3)y
=8xy + y2 +
Trang 2+ Yêu cầu HS làm bài 3a (thảo luận nhóm)
+ Thu kết quả đổi chéo cho HS nhận xét
cáo kết quả
- Cả lớp nhận xét cho điểm
* Nửa ngoài làm
ý a,b
- Nửa trong làm
ý b,c
- Hai HS lên bảng trình bày
* Mỗi nhóm là một bàn
- Nửa ngoài làm
ý a
- Nửa trong làm
ý b
* Mỗi bàn làm một nhóm
* Đại diện các nhóm lên trình bày bài của nhóm mình
- Nhận xét
3y(m2) b) Thay số x
=3m, y = 2m
S = 8.3.2 + 22
+ 3.2 = 58(m2)
* Bài 2: Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y)
tại x = -6; y = 8
=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
=(-6)2 + 82 = 100
b) x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x)
tại x= 1
2 ;
y=-100
= … =-2xy
= -2( 1
2
)(-100)=100
* Bài 3: Tìm x 3x(12x 4) -9x(4x - 3) =30
36x2 12x -36x2 + 27 = 30
15x = 30
x = 2
4.Củng cố (5 phút)
+ Yêu cầu HS
- Nhắc lại nội dung vừa học
- So sánh quy tắc vừa hoc với quy tắc nhân một
số với một tổng
- Nhắc lại
- So sánh
5.H ớng dẫn ho ̣c sinh học ở nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : Quy tắc Làm bài tập: Còn lại trong sgk, SBT
Đọc trớc Đ2 Hớng dẫn bài tập:(8B,8C)
6.Rỳt kinh ngiệm:
* Ưu điểm:
………
………
………
……… …… ………
Trang 3* Khuyết điểm:
………
………
………
……… …… ………
Trang 4Ngày soạn: Tiết: 2
Đ2 nhân đa thức với đa thức
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức
2 Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách
3 Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phơng pháp học bộ môn
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:- Bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh:- Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức - Máy tính Casio
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 phút)
* Giáo viên yêu cầu
đa thức
Chữa bài tập 2 (tr.5 )
a, A= x(x2
-y)-x2(x+y)+y(x2-x)
b, 2x (x – y) – y (y – 2x)
Học sinh 2:
Viết tổng quát quy tắcnhân đơn thức với đa thức
Chữa bài tập
a, 5x ( 12x + 7) – 3x (20x –5) = -100
b, 0,6x (x – 0,5) – 0,3(2x + 1,3) = 0,138
Học sinh 3:
Chữa bài tập 5 (tr 6)
3xn-2 (xn-2 – yn+2) +
yn+2 (3xn-2 – yn-2)
Làm bài tập thêm:
3 học sinh lên bảng kiểm tra
Học sinh 1: phát biểu quy tắc nh sgk
BT2 (tr.8)
a, A= x3-xy-x3-x2y+x2xy=-2xy
y-Thay x=
1
2 v y=-100 vào àbiểu thức A ta có:
Giá trị của biểu thức A tại x=
1
2 và y=-100 là : A= 500à à
b, 2x(x – y) – y(y – 2x) = 2x2 – y2
thay số = − 2
9
Học sinh 2: Viết TQ nh sgk
A.( B + C) = A.B + A.C
BT3 (tr.4) Tìm x:
a, 5x(12x + 7) – 3x (20x – 5) = -100
50x = - 100
x = -2
b, 0,6x (x – 0,5) – 0,3(2x + 1,3) = 0,138
-0,69x = 0,138
x = 0,2
Học sinh 3:
BT5 (tr.6) Làm tính 3xn-2 (xn-2 – yn+2) + yn+2
(3xn-2 – yn-2) = 3x2n – y2n
Trang 55x3 + 4x2 – 3x ( 2x2 + 7x – 1)Khi học sinh 3 làm BTthêm thì cả lớp cùng làm ra nháp.
BT thêm: Thực hiện phép tính
= 5x3 + 4x2 – 6x3 – 21x2 + 3x
(x - 2) (6x2 - 5x + 1)
= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)
= 6x3 - 17x2 + 11x - 2b) Quy tắc(sgk/7)
-Thảo luận theo bàn
- Đại diện lên báo cáokết quả
- Cả lớp nhận xét đánhgiá
- Chú ý
- Trả lời
- Hoạt động theo nhómnhỏ
x3 - 6x2 + 5x
- 2x2 + 12x - 10
x3 - 8x2 + 17x - 10
Trang 6*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2
(2 đội, mỗi đội 3 HS
khá, đội nào viết đợc
nhanh, nhiều, đúng
đội đó thắng)
- HS dới lớp theo dõi
cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành các
tích đúng:
a + b, a - b, a2 + 2ab + b2,
a2 - b2
a2 - 2ab + b2
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (5 phút)
Học thuộc : Quy tắc, ghi lại kết quả hoạt động 4Làm bài tập: BT 7 - 12(sgk/12)
Đọc trớc: Đ3Hớng dẫn bài tập:
1 Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức
- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức
- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức
2 Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x
3 Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập
B Chuẩn bị
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)
2 Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7phút)
* Giáo viên nêu yêu
HS làm bài tập CMR giá trị của biểu thức saukhông phụ thuộc vào giá trị củabiến
3 Bài mới.
Hoạt động của Hoạt động của học Ghi bảng
Trang 7giáo viên sinh
Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)
* Yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm
? Thay giá trị của
x vào ngay biểu
- Trả lời
Luyện tập
1 Bài 12 : Tính giá trị của biểu
thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp
A -15 -30 0 -15,15
Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)
* Giao nhiệm vụ
- Lớp nhận xét
- Trả lời
- Định hớng & làmbài
4 Bài 11 Chứng minha) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến
b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)
=6x2+33x-10x-55- $m 6x2-14x-9x-21
= -76Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến
Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)
Trang 8Lµm bµi tËp: TÝnh : (x+y)(x+y)
(x-y)(x-y) (x+)(x-y) §äc tríc §3
6.Rút kinh ngiệm:
………
………
………
……… …… ………
Trang 9Ngày soạn: Tiết: 4
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút)
* Giáo viên yêu cầu làm
giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)
* Giới thiệu: Các tích trên
bảng thờng gặp trong giải
toán, ngời ta quy định đợc
* (A+B)2=A2+2AB+B2
A,B là 2 biểu thức tuỳ ý
* Phát biểu
* áp dụng: Tính(a+1)2=
x2+4x+4=
512=(50+1)2=
3012=(300+1)2=(x+y/2)2=
(a-2b)(a+2b)=
Trang 10Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)
* Yêu cầu các nhóm thảo
lụân làm ?7/sgk
- Hoạt động nhóm
- 1 nhóm báo cáo kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
* Chú ý (x-5)2=(5-x)2
Khái quát: A2= (-A)2
4 Củng cố (10phút)
* Yêu cầu
- Tính: (10A+5)2
? Nếu A là 1 số tự nhiên
thì ta có nhận xét gì
(Đó là cách nhẩm bình
phơng của số có tận cùng
là5)
- Chứng minh:
a (x-y)2+4xy=(x+y)2
b (x+y)2-4xy=(x-y)2
- Tính (10A+5)2=100A(A+1)+25
- Tính
252=
352=
9952=
- HS1 làm ý a
- HS2 làm ý b
* Cách tính:
- Số chục nhân với số liền sau
- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó
5 H ớng dẫn về nhà : ( 2 phút)
Học thuộc: Tổng quát các hằng đẳng thức Làm bài tập: 16,17,18.(8A làm thêm bài tập SBT) Hớng dẫn bài tập:
BàI 18: Còn có các đáp án khác x2+6xy+M=(N+3y)2
= N2+6Ny+9y2 M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)
6.Rỳt kinh ngiệm:
………
………
………
……… …… ………
Trang 11Ngày soạn: Tiết: 5
Luyện tập
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1 Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3).
2 Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán
- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ( hớng dẫn về nhà)
2 Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3).
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
* Giáo viên yêu cầu HS
a) x2+x+1/4b) 9x2- 6x+1
đúng sai của kết quả sau
" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Saivì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2
= 2002- 2.200+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491
Hoạt động 3: Làm bài 23 ( 10phút)
* Gợi ý: Bài đã hớng dẫn
ở tiết học trớc
- Gọi HS lên bảng trình
- Xem lại bài 4 Bài 23:Chứng minh rằng
a, (a-b) 2 =(a+b) 2 -4ab
Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2
Vậy (a-b)2=(a+b)2-4abThay a+b=7và ab =12
Trang 12_ Theo dõi HS làm bài
Gọi HS nhận xét đánh giá
- Làm bài
- Nhận xét đánh giá
Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1
b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab
Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2
Thay a- b=20 và ab=3
Ta có:
(a+b)2 = 202+4.3= 412
4 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : Hằng đẳng thức (1), (2), (3)
Làm bài tập: Còn lại trong sgk
Đọc trớc Đ4
Hớng dẫn bài tập: - Bài24: Đa về dạng bình phơng của một tổng
- Bài25: áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng
5 Rỳt kinh ngiệm:
* Ưu điểm:
………
………
………
……… …… ………
* Khuyết điểm: ………
………
………
……… …… ………
Trang 13Ngày soạn: Tiết: 6
Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1 Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5).
2 Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv
- Bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
Tính:
a, (x+ √2 )2 ; (x+1/x)2
b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)
3 Bài mới.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)
* Yêu cầu HS làm ?1 và
viết vế trái thành 1 luỹ
thừa
* Khẳng định kết quả
* Khái quát: Kết quả còn
đúng với A,B là các biểu
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
- Hoạt động nhóm: Phátbiểu quy tắc
- HS đại diện nhóm đọcphát biểu
- Các nhóm thảo luận làmbài tập áp dụng
4 Lập phơng của một tổng
(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3
* Phát biểu :
* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=
1013=
1023=Viết về dạng lập phơng
x3+9x2+27x+278x3+12x2 y+6xy2+y3
Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)
* Nêu yêu cầu
- Dãy ngoài
- Dãy ngoài tính(A+(-B))3
-Dãy trong tính B)2
(x-1/2)3=(1/3x-y)3=
993=
Hoạt động 3: Luyện tập (17 phút)
Trang 14* Yêu cầu HS làm ?4
- GV treo bảng phụ
Khẳng
định Đúng Sai
* Cho HS làm bài 29
( Dùng bảng phụ )
Đố Đức tính đáng quý
x3 – 3x2 + 3x -1 (N)
16 + 8x +x2 (U)
3x2 + 3x +1 + x3 (H)
1-2y+y2 (Â)
(x-1)3 (x+1)3 (y-1)3 (1+x)3 (1-y)2 (x+4)2 - HS trắc nghiệm đúng sai - Nhận xét - Hoạt động nhóm tìm ra đức tính đáng quý * Luyện tập * Chú ý: (A-B)2= (B-A)2 (A-B)3= - (B-A)3
V/ H ớng dẫn về nhà : (4phút) -Học thuộc : Năm HĐT đã học - Làm bài tập 26 đến 29(sgk) - Đọc trớc Đ5 -Hớng dẫn bài tập: Bài 28:Đa về dạng lập phơng rồi tính 6.Rỳt kinh ngiệm: ………
………
………
……… ……
………
…………
Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
A Mục tiêu: Học sinh phải có:
1 Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức còn lại
- Củng cố 5 HĐT đã học
2 Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giảI toán
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
* Quan sát học sinh thực
hiện
* Đánh giá nhận xét
Tính:a.(2+xy)2
b.(5-3x)2
c.(5-x2)(5+x2) d.(5x-1)2
e.(2x-y)(4x2+2y+y2)
a/ 4 +4xy + x2y2
b/ 25- 30x+9x2
c/ 25-x4
d/ 25x2-10x +1 e/ 8x3-y3
Trang 153 Bài mới.
- HS làm bài theo nhóm nhỏ
- Viết kết quả, nhận xét
6, (x+3)(x2-3x+9)-(54+x3)
=
Hoạt động 2: (15 phút)
? Từ câu 4 trên em có
nhận xét gì
* Khẳng định: Đó là
HĐT(7): Hiệu hai lập
ph-ơng
* Giới thiệu: A2+ AB +B2
gọi là bình phơng thiếu
của tổng
? Phát biểu thành lời
HĐT(7)
* Yêu cầu làm bài tập áp
dụng
- Treo bảng phụ
(x+2)(x2-2x+4)=
x3-8
(x+2)3
(x-2)3
- Nhận xét, bổ xung
- Chú ý
- Phát biểu
- Thực hiện
- Nhận xét, sửa bài cho bạn
7 Hiệu hai lập phơng
A 3 -B 3 =(A-B)(A 2 +AB+B 2 )
* Phát biểu
* áp dụng
- Tính
1, (x-1)(x2+x+1)=
2, 8x3- y3=
3, x3-3 √3 =
4, (x+2)(x2-2x+4)=
5, x6- 8=
4.Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)
* Yêu cầu HS
- Viết lại 7 HĐT đã học
- Lấy điểm 1 số bài của
HS
- Gấp sách vở
- Viết lại 7 HĐT đã học ra nháp
- Đổi chéo nhận xét
- Cho điểm (sai một HĐT trừ 1 điểm)
5 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : 7 HĐT đã học Làm bài tập : 30, 31, 32 /16 (sgk)
6.Rỳt kinh ngiệm:
* Ưu điểm:
………
………
………
……… …… ………
* Khuyết điểm:
Trang 16………
………
……… …… ………
Trang 17Ngày soạn: Tiết:8
luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)
2 Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán
- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: - Ôn 7 HĐT - Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
Dãy trong (c, d)
- Bổ xung, ghi chép
? áp dụng các hằng đẳng thức đã học để tính a) ( 2 + xy)2
* (a+b)3- (a- b)3- 2b3= … = 2a2b
* (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2 = … = z2
Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)
*Yêu cầu HS thảo luận
nhóm
- Gọi từng nhóm báo cáo
- Yêu cầu dới lớp nhận xét
= 342 + 2.34.66 +662
= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74
- Nửa ngoài làm câu a
- Nửa trong làm câu b( HS làm vào vở nháp )
3 Bài 36a) x2+ 4x +4 = (x+2)2
Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104
b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106
Trang 18* Hỏi tơng tự
CMR: x2+x +1 3/4 - Kiểm tra chéo- Báo cáo kết quả
5 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học: Ôn tập 7 HĐT Làm bài tập: 18 đến 25/SBT
Đọc trớc Đ6 Hớng dẫn bài tập:
Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối
6.Rỳt kinh ngiệm:
* Ưu điểm:
………
………
………
……… ……
………
…………
* Khuyết điểm: ………
………
………
……… …… ………
Trang 19Ngày soạn: Tiết: 9
Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức htành nhân tử
- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung
2 Kỹ năng: áp dụng vào giải toán
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Bảng nhóm
C Ph ơng pháp
Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề
D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:
1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
3 Bài mới.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)
* Yêu cầu HS nghiên cứu
đó thành tích các đa thức
- Ví dụ trên là PTĐTthành nhân tử bằng phơngpháp đặt nhân tử chung
c) 3(x-y) - 5x(y-x) =3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)
* Chú ý: sgk/18
?2 Tìm x biết: 3x2-6x=0 3x(x-2) = 0
3x = 0 hoặc x-2=0 x=0 hoặc x=2
Hoạt động 3: Luyện tập ( phút)
Trang 20* Yêu cầu HS thảo luận và
làm bài 39
- Cho HS nhận xét chéo
- Nhóm 1, 2 làm 39 a, e
- Nhóm 3, 4 làm 39 b, d
- Nhóm 5, 6 làm 39 c, e
- Nhận xét chéo
3 Luyện tập Bài 39: Phân tích đa thức thành nhân tử
a, 3x - 6y = 3(x- 2y)
b, 2
5 x2+5x3 +x2y
= x2( +5x + y)
c, 14x2y - 21xy2+28x2y2
= 7xy(2x-3y+4xy)
d, x(y-1)- y(y-1)
= (y-1)(x-y)
e, 10x(x-y)-8y(y-x)
= 2(x-y)(5x + 4y)
Hoạt động 4: Củng cố (phút) ? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ? Nhân tử chung của 1 đa thức gồm gì - Nhắc lại kiến thức 5 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút) Làm bài tập còn lại trong sgk, xem lại các ví dụ Đọc trớc Đ7, 6.Rỳt kinh ngiệm: * Ưu điểm: ………
………
………
……… …… ………
Ngày soạn: Tiết: 10 Đ7 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức A Mục tiêu: 1 Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này 2 Kỹ năng: áp dụng các HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử 3 Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động B Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu 2 Học sinh: Ôn tập lại 7 HĐT đáng nhớ C Ph ơng pháp Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp: 1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh. 2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút) * Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ định học sinh làm * Quan sát học sinh thực hiện * Đánh giá nhận xét, cho - HS1:Viết lại 7 HĐT đáng nhớ - HS2: Làm bài 41a - Dới lớp:Viết đa thức sau về dạng bình phơng của 1 a, x2+4xy+4y2=……
b, y2-y+ 1 4 =……