1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Dai 8 chuong 1

41 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 110,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Th¸i ®é: RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, cã tinh thÇn hîp t¸c.. BiÕt quy l¹ vÒ quen.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Tiết: 1

Đ1 NhâN đơn thức với đa thức

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thứ

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

3 Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phơng pháp học bộ môn

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Một số bài tập cho học sinh

- Một số nội quy của môn học

2 Học sinh: - Quy tắc nhân một số với một tổng

- Quy ắc nhân hai luỹ thừa của cùng một cơ số

- Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, đồ dùng học tập

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các hoạt động trên lớp

D 1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra SGK, đồ dùng học tập

+ ? Nêu dạng tổng quát quy tắc nhân một

số với một tổng+ Đánh giá nhận xét

Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc ( 12phút)

Nêu yêu cầu HS+ Đọc kỹ nội dung ?1+ Chỉ rõ các nhiệm vụ (hoạt động cá nhân )

+Kiểm tra & công nhận kết quả đúng+ Khẳng định : Trên đây ta vừa thực hiện phépnhân đơn thức 5x với đa thức 3x2 - 4x + 1

? Vậy muốn nhân đơn thức đa thức ta làm thế nào+ Viết lên bảng dạng tổng quát

- 1HS lên bảngtrình bày

- Cả lớp nhậnxét bài làm trênbảng

- 2HS đổi chéobài để kiểm tra

- Báo cáo kếtquả

- Trả lời

- Đọc quy tắcSGK/4

1 Quy tắc

?1

* Quy tắc:sgk/4

Tổng quát: A(B + C) =A.B+ A.C

Hoạt động 2: áp dụng (20 phút)

?2+Gọi 1HS lên bảng trình bày.Dới lớp hoạt độngcá nhân

?3 Cho HS đọc to nội dung + Tổ chức cho HS thảo luận nhóm + Yêu cầu HS làm bài 1 (hoạt động cá nhân)+ Yêu cầu HS làm bài 2 (thảo luận nhóm)

* Một HS trìnhbày ?2

- Lớp nhận xét

* Đọc nộidung ?3

- Thảo luậnnhóm 2 bàn

S = ((5x +3) +(3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

=8xy + y2 +

Trang 2

+ Yêu cầu HS làm bài 3a (thảo luận nhóm)

+ Thu kết quả đổi chéo cho HS nhận xét

cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét cho điểm

* Nửa ngoài làm

ý a,b

- Nửa trong làm

ý b,c

- Hai HS lên bảng trình bày

* Mỗi nhóm là một bàn

- Nửa ngoài làm

ý a

- Nửa trong làm

ý b

* Mỗi bàn làm một nhóm

* Đại diện các nhóm lên trình bày bài của nhóm mình

- Nhận xét

3y(m2) b) Thay số x

=3m, y = 2m

S = 8.3.2 + 22

+ 3.2 = 58(m2)

* Bài 2: Rút gọn và tính a) x(x - y) + y(x + y)

tại x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100

b) x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x)

tại x= 1

2 ;

y=-100

= … =-2xy

= -2( 1

2

)(-100)=100

* Bài 3: Tìm x 3x(12x 4) -9x(4x - 3) =30

 36x2 12x -36x2 + 27 = 30

 15x = 30 

x = 2

4.Củng cố (5 phút)

+ Yêu cầu HS

- Nhắc lại nội dung vừa học

- So sánh quy tắc vừa hoc với quy tắc nhân một

số với một tổng

- Nhắc lại

- So sánh

5.H ớng dẫn ho ̣c sinh học ở nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : Quy tắc Làm bài tập: Còn lại trong sgk, SBT

Đọc trớc Đ2 Hớng dẫn bài tập:(8B,8C)

6.Rỳt kinh ngiệm:

* Ưu điểm:

………

………

………

……… …… ………

Trang 3

* Khuyết điểm:

………

………

………

……… …… ………

Trang 4

Ngày soạn: Tiết: 2

Đ2 nhân đa thức với đa thức

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức

2 Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách

3 Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phơng pháp học bộ môn

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh:- Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức - Máy tính Casio

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 phút)

* Giáo viên yêu cầu

đa thức

 Chữa bài tập 2 (tr.5 )

a, A= x(x2

-y)-x2(x+y)+y(x2-x)

b, 2x (x – y) – y (y – 2x)

 Học sinh 2:

Viết tổng quát quy tắcnhân đơn thức với đa thức

Chữa bài tập

a, 5x ( 12x + 7) – 3x (20x –5) = -100

b, 0,6x (x – 0,5) – 0,3(2x + 1,3) = 0,138

 Học sinh 3:

 Chữa bài tập 5 (tr 6)

3xn-2 (xn-2 – yn+2) +

yn+2 (3xn-2 – yn-2)

 Làm bài tập thêm:

3 học sinh lên bảng kiểm tra

 Học sinh 1: phát biểu quy tắc nh sgk

 BT2 (tr.8)

a, A= x3-xy-x3-x2y+x2xy=-2xy

y-Thay x=

1

2 v y=-100 vào àbiểu thức A ta có:

Giá trị của biểu thức A tại x=

1

2 và y=-100 là : A= 500à à

b, 2x(x – y) – y(y – 2x) = 2x2 – y2

thay số = − 2

9

 Học sinh 2: Viết TQ nh sgk

A.( B + C) = A.B + A.C

 BT3 (tr.4) Tìm x:

a, 5x(12x + 7) – 3x (20x – 5) = -100

50x = - 100

x = -2

b, 0,6x (x – 0,5) – 0,3(2x + 1,3) = 0,138

-0,69x = 0,138

x = 0,2

 Học sinh 3:

 BT5 (tr.6) Làm tính 3xn-2 (xn-2 – yn+2) + yn+2

(3xn-2 – yn-2) = 3x2n – y2n

Trang 5

5x3 + 4x2 – 3x ( 2x2 + 7x – 1)Khi học sinh 3 làm BTthêm thì cả lớp cùng làm ra nháp.

 BT thêm: Thực hiện phép tính

= 5x3 + 4x2 – 6x3 – 21x2 + 3x

(x - 2) (6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2b) Quy tắc(sgk/7)

-Thảo luận theo bàn

- Đại diện lên báo cáokết quả

- Cả lớp nhận xét đánhgiá

- Chú ý

- Trả lời

- Hoạt động theo nhómnhỏ

x3 - 6x2 + 5x

- 2x2 + 12x - 10

x3 - 8x2 + 17x - 10

Trang 6

*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết đợc

nhanh, nhiều, đúng

đội đó thắng)

- HS dới lớp theo dõi

cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành các

tích đúng:

a + b, a - b, a2 + 2ab + b2,

a2 - b2

a2 - 2ab + b2

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (5 phút)

Học thuộc : Quy tắc, ghi lại kết quả hoạt động 4Làm bài tập: BT 7 - 12(sgk/12)

Đọc trớc: Đ3Hớng dẫn bài tập:

1 Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức

2 Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3 Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)

2 Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu

HS làm bài tập CMR giá trị của biểu thức saukhông phụ thuộc vào giá trị củabiến

3 Bài mới.

Hoạt động của Hoạt động của học Ghi bảng

Trang 7

giáo viên sinh

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

* Yêu cầu HS hoạt

động theo nhóm

? Thay giá trị của

x vào ngay biểu

- Trả lời

Luyện tập

1 Bài 12 : Tính giá trị của biểu

thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp

A -15 -30 0 -15,15

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

- Lớp nhận xét

- Trả lời

- Định hớng & làmbài

4 Bài 11 Chứng minha) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến

b) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x2+33x-10x-55)- (6x2+14x+9x+21)

=6x2+33x-10x-55- $m 6x2-14x-9x-21

= -76Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

Trang 8

Lµm bµi tËp: TÝnh : (x+y)(x+y)

(x-y)(x-y) (x+)(x-y) §äc tríc §3

6.Rút kinh ngiệm:

………

………

………

……… …… ………

Trang 9

Ngày soạn: Tiết: 4

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu làm

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thờng gặp trong giải

toán, ngời ta quy định đợc

* (A+B)2=A2+2AB+B2

A,B là 2 biểu thức tuỳ ý

* Phát biểu

* áp dụng: Tính(a+1)2=

x2+4x+4=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2=(x+y/2)2=

(a-2b)(a+2b)=

Trang 10

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk

- Hoạt động nhóm

- 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý (x-5)2=(5-x)2

Khái quát: A2= (-A)2

4 Củng cố (10phút)

* Yêu cầu

- Tính: (10A+5)2

? Nếu A là 1 số tự nhiên

thì ta có nhận xét gì

(Đó là cách nhẩm bình

phơng của số có tận cùng

là5)

- Chứng minh:

a (x-y)2+4xy=(x+y)2

b (x+y)2-4xy=(x-y)2

- Tính (10A+5)2=100A(A+1)+25

- Tính

252=

352=

9952=

- HS1 làm ý a

- HS2 làm ý b

* Cách tính:

- Số chục nhân với số liền sau

- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó

5 H ớng dẫn về nhà : ( 2 phút)

Học thuộc: Tổng quát các hằng đẳng thức Làm bài tập: 16,17,18.(8A làm thêm bài tập SBT) Hớng dẫn bài tập:

BàI 18: Còn có các đáp án khác x2+6xy+M=(N+3y)2

= N2+6Ny+9y2 M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)

6.Rỳt kinh ngiệm:

………

………

………

……… …… ………

Trang 11

Ngày soạn: Tiết: 5

Luyện tập

A Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3).

2 Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ( hớng dẫn về nhà)

2 Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3).

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

a) x2+x+1/4b) 9x2- 6x+1

đúng sai của kết quả sau

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Saivì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2

= 2002- 2.200+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

Hoạt động 3: Làm bài 23 ( 10phút)

* Gợi ý: Bài đã hớng dẫn

ở tiết học trớc

- Gọi HS lên bảng trình

- Xem lại bài 4 Bài 23:Chứng minh rằng

a, (a-b) 2 =(a+b) 2 -4ab

Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2

Vậy (a-b)2=(a+b)2-4abThay a+b=7và ab =12

Trang 12

_ Theo dõi HS làm bài

Gọi HS nhận xét đánh giá

- Làm bài

- Nhận xét đánh giá

Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab

Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2

Thay a- b=20 và ab=3

Ta có:

(a+b)2 = 202+4.3= 412

4 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : Hằng đẳng thức (1), (2), (3)

Làm bài tập: Còn lại trong sgk

Đọc trớc Đ4

Hớng dẫn bài tập: - Bài24: Đa về dạng bình phơng của một tổng

- Bài25: áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng

5 Rỳt kinh ngiệm:

* Ưu điểm:

………

………

………

……… …… ………

* Khuyết điểm: ………

………

………

……… …… ………

Trang 13

Ngày soạn: Tiết: 6

Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5).

2 Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

Tính:

a, (x+ √2 )2 ; (x+1/x)2

b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)

3 Bài mới.

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và

viết vế trái thành 1 luỹ

thừa

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3

- Hoạt động nhóm: Phátbiểu quy tắc

- HS đại diện nhóm đọcphát biểu

- Các nhóm thảo luận làmbài tập áp dụng

4 Lập phơng của một tổng

(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

* Phát biểu :

* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=

1013=

1023=Viết về dạng lập phơng

x3+9x2+27x+278x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính B)2

(x-1/2)3=(1/3x-y)3=

993=

Hoạt động 3: Luyện tập (17 phút)

Trang 14

* Yêu cầu HS làm ?4

- GV treo bảng phụ

Khẳng

định Đúng Sai

* Cho HS làm bài 29

( Dùng bảng phụ )

Đố Đức tính đáng quý

x3 – 3x2 + 3x -1 (N)

16 + 8x +x2 (U)

3x2 + 3x +1 + x3 (H)

1-2y+y2 (Â)

(x-1)3 (x+1)3 (y-1)3 (1+x)3 (1-y)2 (x+4)2 - HS trắc nghiệm đúng sai - Nhận xét - Hoạt động nhóm tìm ra đức tính đáng quý * Luyện tập * Chú ý: (A-B)2= (B-A)2 (A-B)3= - (B-A)3

V/ H ớng dẫn về nhà : (4phút) -Học thuộc : Năm HĐT đã học - Làm bài tập 26 đến 29(sgk) - Đọc trớc Đ5 -Hớng dẫn bài tập: Bài 28:Đa về dạng lập phơng rồi tính 6.Rỳt kinh ngiệm: ………

………

………

……… ……

………

…………

Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A Mục tiêu: Học sinh phải có:

1 Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức còn lại

- Củng cố 5 HĐT đã học

2 Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giảI toán

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

* Quan sát học sinh thực

hiện

* Đánh giá nhận xét

Tính:a.(2+xy)2

b.(5-3x)2

c.(5-x2)(5+x2) d.(5x-1)2

e.(2x-y)(4x2+2y+y2)

a/ 4 +4xy + x2y2

b/ 25- 30x+9x2

c/ 25-x4

d/ 25x2-10x +1 e/ 8x3-y3

Trang 15

3 Bài mới.

- HS làm bài theo nhóm nhỏ

- Viết kết quả, nhận xét

6, (x+3)(x2-3x+9)-(54+x3)

=

Hoạt động 2: (15 phút)

? Từ câu 4 trên em có

nhận xét gì

* Khẳng định: Đó là

HĐT(7): Hiệu hai lập

ph-ơng

* Giới thiệu: A2+ AB +B2

gọi là bình phơng thiếu

của tổng

? Phát biểu thành lời

HĐT(7)

* Yêu cầu làm bài tập áp

dụng

- Treo bảng phụ

(x+2)(x2-2x+4)=

x3-8

(x+2)3

(x-2)3

- Nhận xét, bổ xung

- Chú ý

- Phát biểu

- Thực hiện

- Nhận xét, sửa bài cho bạn

7 Hiệu hai lập phơng

A 3 -B 3 =(A-B)(A 2 +AB+B 2 )

* Phát biểu

* áp dụng

- Tính

1, (x-1)(x2+x+1)=

2, 8x3- y3=

3, x3-3 √3 =

4, (x+2)(x2-2x+4)=

5, x6- 8=

4.Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

* Yêu cầu HS

- Viết lại 7 HĐT đã học

- Lấy điểm 1 số bài của

HS

- Gấp sách vở

- Viết lại 7 HĐT đã học ra nháp

- Đổi chéo nhận xét

- Cho điểm (sai một HĐT trừ 1 điểm)

5 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : 7 HĐT đã học Làm bài tập : 30, 31, 32 /16 (sgk)

6.Rỳt kinh ngiệm:

* Ưu điểm:

………

………

………

……… …… ………

* Khuyết điểm:

Trang 16

………

………

……… …… ………

Trang 17

Ngày soạn: Tiết:8

luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2 Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: - Ôn 7 HĐT - Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

Dãy trong (c, d)

- Bổ xung, ghi chép

? áp dụng các hằng đẳng thức đã học để tính a) ( 2 + xy)2

* (a+b)3- (a- b)3- 2b3= … = 2a2b

* (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2 = … = z2

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b( HS làm vào vở nháp )

3 Bài 36a) x2+ 4x +4 = (x+2)2

Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104

b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106

Trang 18

* Hỏi tơng tự

CMR: x2+x +1 3/4 - Kiểm tra chéo- Báo cáo kết quả

5 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: Ôn tập 7 HĐT Làm bài tập: 18 đến 25/SBT

Đọc trớc Đ6 Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

6.Rỳt kinh ngiệm:

* Ưu điểm:

………

………

………

……… ……

………

…………

* Khuyết điểm: ………

………

………

……… …… ………

Trang 19

Ngày soạn: Tiết: 9

Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức htành nhân tử

- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung

2 Kỹ năng: áp dụng vào giải toán

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Bảng nhóm

C Ph ơng pháp

Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề

D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

3 Bài mới.

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu

đó thành tích các đa thức

- Ví dụ trên là PTĐTthành nhân tử bằng phơngpháp đặt nhân tử chung

c) 3(x-y) - 5x(y-x) =3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)

* Chú ý: sgk/18

?2 Tìm x biết: 3x2-6x=0  3x(x-2) = 0

 3x = 0 hoặc x-2=0  x=0 hoặc x=2

Hoạt động 3: Luyện tập ( phút)

Trang 20

* Yêu cầu HS thảo luận và

làm bài 39

- Cho HS nhận xét chéo

- Nhóm 1, 2 làm 39 a, e

- Nhóm 3, 4 làm 39 b, d

- Nhóm 5, 6 làm 39 c, e

- Nhận xét chéo

3 Luyện tập Bài 39: Phân tích đa thức thành nhân tử

a, 3x - 6y = 3(x- 2y)

b, 2

5 x2+5x3 +x2y

= x2( +5x + y)

c, 14x2y - 21xy2+28x2y2

= 7xy(2x-3y+4xy)

d, x(y-1)- y(y-1)

= (y-1)(x-y)

e, 10x(x-y)-8y(y-x)

= 2(x-y)(5x + 4y)

Hoạt động 4: Củng cố (phút) ? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ? Nhân tử chung của 1 đa thức gồm gì - Nhắc lại kiến thức 5 H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút) Làm bài tập còn lại trong sgk, xem lại các ví dụ Đọc trớc Đ7, 6.Rỳt kinh ngiệm: * Ưu điểm: ………

………

………

……… …… ………

Ngày soạn: Tiết: 10 Đ7 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức A Mục tiêu: 1 Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này 2 Kỹ năng: áp dụng các HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử 3 Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động B Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu 2 Học sinh: Ôn tập lại 7 HĐT đáng nhớ C Ph ơng pháp Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp nhóm, luyện tập và giải quyết vấn đề D Các Hoạt Đụ̣ng Trờn Lớp: 1 Ổn định lớp: kiểm diện sĩ sụ́ học sinh. 2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút) * Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ định học sinh làm * Quan sát học sinh thực hiện * Đánh giá nhận xét, cho - HS1:Viết lại 7 HĐT đáng nhớ - HS2: Làm bài 41a - Dới lớp:Viết đa thức sau về dạng bình phơng của 1 a, x2+4xy+4y2=……

b, y2-y+ 1 4 =……

Ngày đăng: 12/04/2021, 12:07

w