1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 - Giáo viên: Nguyễn Văn Giáp - Trường THCS Thiệu Tâm

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 464,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: - Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu, - Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý, giải bài tập - [r]

Trang 1

chương I : Phép nhân và phép chia

các đa thức

Ngày soạn : 14 / 08 / 2011.

Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức.

I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt được :

- Học sinh phải nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức,

- Lưu ý cho học sinh khi nhân cẩn thận dấu và số mũ

II Chuẩn bị:

- GV : Giáo án, phiếu học tập,

- HS : ôn lại quy tắc nhân 1 số với 1 tổng

III Tổ chức dạy – học:

1)GV: Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đơn thức và quy tắc nhân một số với một tổng.

2) Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

1 Quy tắc.

Lớp chia thành 4 nhóm thực hiện ?1

sau trong 3/:

- GV thu bài và cho HS nhận xét,

đánh giá bài làm của từng nhóm

- Hãy cho biết 6x3 + 3x2 – 3x gọi là gì

trong phép nhân 3x và (2x2 + x – 1)

- Từ bài tập trên em nào có thể cho

biết muốn nhân một đơn thức với

một đa thức ta làm ntn?

- GV khẳn g định đó chính là quy tắc

nhân đơn thức với đa thức

? Vậy em nào có thể hình thành công

thức tổng quát của phép nhân đơn

thức với đa thức ?

? 1 3x(2x2 + x – 1) = 3x.2x2 +3x.x + 3x(-1)

= 6x3 + 3x2 – 3x 6x3 + 3x2 – 3x gọi là tích của3x và (2x2 + x – 1)

*Quy tắc : Sgk

A(B + C) =AB + AC

2 áp dụng.

Ví du: Làm tínhnhân: 2 3 1

2

 Ví du: Làm tính nhân:

Trang 2

- Cho HS cả lớp cùng làm

- GV chỉnh sửa và cho HS sửa vào vở

Cho cả lớp cùng làm ? 2

Làm tính nhân:

3 1 2 1 3





-GV chỉnh sửa

* GV lưu ý cho HS: Khi thực hiện

nhân đơn thức với đa thức ta có thể

nhân nhẩm đơn thức với từng hạng

tử của đa thức (nếu có thể) mà viết

ngay tích của phép nhân đó

- Cả lớp chia thành 4 nhóm cùng

làm ?3 sgk trang5 (trong 4 phút)

? Hãy nhắc lại công thức tính diện

tích hình thang

* Sau đó GV thu bài, lấy bài của 1

nhóm bất kỳ đưa lên cho cả lớp cùng

nhận xét, góp ý

* GV chỉnh sửa và đưa đáp án

? Phiếu học tập:

(bài tập 6 SGK trang 6)

HS làm trong 3 phút, GV thu bài

* Kết quả: 2a

(-2x2).(5x3 - x - )

= (-2x2).5x3 + (-2x2).(-x) + (-2x2).(- )

= - 10x5 + 2x3 + x2

? 2

4 4 3 3 2 4

6

5







-Viết biểu thức tính diên tích mảnh vườn nói trên theo x và y

Ta có:

S =   x   x y yx yy

3 8 2

3 3

5      

= 8xy + 3y + y2

-Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x

= 3 mét và y = 2 mét

Khi x =3 , y = 2 ta có :

2

48 6 4 58( )

cm





IV Củng cố:

Bài 2/ Sau khi thực hịên tương tự như bài 1 ta có kết quả:

a/ x2 + y2 tại x = -6, y = 8 giá trị tưiơng ứng là: (-6)2 + 82 = 100 b/ Cách làm tương tự

Bài 3/ áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vừa học đối với vế trái, rút gọn ta có :

a/ x = 2, b/ x = 5

V Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo SGk và vở ghi

- Làm bài tập: 4; 5 + 3, 4, 5 - SBT

*******************************

Ngày soạn : 15 / 08 / 2010

Trang 3

Tiết 2: NHÂN Đa THứC VớI ĐA THứC.

I Mục tiêu:

- Học sinh phải nắm được quy tắc nhân đathức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đathức với đa thức

- Học sinh biết trình bày phép nhân các đa thức theo các cach khác nhau

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,

Học sinh: ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài củ:

Hs1 : Tính 5x2(2x2 +3x -5)

HS2 : Tính 2(2x2 +3x -5)

Gíao viên đặt vấn đề: Nếu cộng đơn thức của các phép nhân trên ta có đa thức (5x2 +2) Vậy tích của đa thức (5x2 +2) và đa thức (2x2 +3x -5) sẽ như thế nào hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu?

Hoạt động1: Lớp chia thành 4 nhóm làm

bài tập sau:(trong 4/)

Hãy nhân đa thức x-3 với đa thức

5x2 -2x + 3 bằng các bước sau:

Bước 1: Nhân mỗi hạng tử của đa thức x-3

với đa thức 5x2 -2x + 3

Bước 2: Hãy cộng các kết quả vừa tìm được

lại (lưu ý dấu các hạng tử)

Thu bài và kiểm tra kết quả

? Qua bài tập trên em nào có thể cho biết

muốn nhân đa thức với đa thứ cta làm như

thế nào

* Gíao viên nhấn mạnh đó chính là quy tắc

nhân đa thức với đa thức

? Một cách tổng quát

(A + B)(C + D) = ?

*Gíao viên cho học sinh nhận xét tích của 2

đa thức

Cả lớp cùng làm ?1

Tính tích

5x2 - 2x + 3

x - 3

-15x2 + 6x – 9

5x3 -6x2 + 3x

5x3-21x2 + 9x - 9

(x-3)( 5x2 -2x + 3)

= x(5x2 -2x + 3) -3(5x2 -2x + 3)

= 5x3 -2x2 + 3x -15x2 + 6x -9

= 5x3 -17x2 + 9x - 9

1/ Quy Tắc:

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

* N hận xét (xem SGK/7)

?1

( xy - 1).(x3 - 2x - 6)

= xy.x3 + xy.(-2x)+

xy.(-6)+(-1).x3 + (-1).(-2x) + (-1).(-6)

Trang 4

cho hs nhận xét 2kết quả

Lưu ý cho hs cách này phải sắp xếp đa thức

trước

Qua bài tập hs có thể rút ra được chú ý

Hoạt động 2

Tổ chức cho lớp thành 4 nhóm :

(làm trong 3 phút)

Nhóm 1,2 làm ?2 câu a

Nhóm 3,4 làm ?2 câu b

HS nhận xét chéo bài làm của nhóm khác

GV thu bài và chỉnh sửa, chấm điểm

Hoạt Động 3

Tổ chức làm toán nhanh ở ?3 lấy điểm

cộng

Phiếu học tập:

Bài tập 9 trang8

* Nhân 2 đa thức trước rồi thay số vào, kết

quả lần lượt là : -1008, -1, 9, 133

64

= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6

* Chú ý : (xem SGK/7)

2/ Aựp dụng :

?2 Làm tính nhân

a/(x+3)(x2 + 3x – 5) = x.x2+x.3x–x.5 +3.x2+3.3x -3.5

= x3 +3x2 - 5x +3x2 +9x – 15

= x3 +6x2 - 5x + 9x – 15 b/ (xy-1)(xy+5) = xy.xy+ xy.5–1.xy – 1.5

= x2y2 + 5xy – xy - 5

?3

Biểu thức tính diện tích hình chử nhật theu

x và y:

(2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2

Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hcn là

4(2,5)2 = 4.6 = 24 (m2)

IV/ Hướng dẫn , dặn dò:

Bài 7 a/ áp dụng quy tắc

7b/ áp dụng quy tắc ta có –x4+7x3-11x2+6x-5  (x3-2x2+x-1)(x-5) = x4-7x3+11x2-6x+5

*Làm các bài tập còn lại 7,8 và phần luyện tập 10 - 15

Ngày soạn : 21 / 08 / 2010

Tiết 3: Luyện tập.

I Muùc tieõu:

- HS cuỷng coỏ veà caực kieỏn thửực nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, nhaõn ủa thửựvc vụựi ủa thửực

- Hoùc sinh thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, ủa thửực vụựi ủa thửực

- Lửu yự cho hoùc sinh khi nhaõn canồ thaọn daỏu vaứ soỏ muừ

II Chuaồn bũ:

- GV: giaựo aựn, phieỏu hoùc taọp,

- HS: oõn laùi quy taộc vaứ caực baứi taọp veà nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, ủa thửực vụựi ủa thửực III Tieỏn trỡnh baứi daùy:

Trang 5

1) Kiểm tra bài cũ:

HS1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập

Rút gọn biểu thức x(x – y) + y(x – y)

HS1: -Phát biểu được quy tắc và làm bài tập

x(x – y) + y(x – y) = x2 – xy + yx –y2

= x2 – y2

HS2 lên bảng: hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập

Thực hiện phép tính : (x2 – xy + y2)(x + y)

HS2 trả lời: trả lời được quy tắc và làm bài tập

(x2 – xy + y2)(x + y) = x(x2 – xy + y2) + y(x2 – xy + y2)

= x3 – x2y + xy2 + x2y –xy2 + y3

= x3 – y3

Gíao viên đặt vấn đề:ở các tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc của phép nhân

đơn thức với đa thức, đa thứ với đa thức Hôm nay chúng ta sẽ thực hành các bài tập về các quy tắc đả học

2) Bài mới:

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC NỘI DUNG

Gv: Chúng ta thấy rõ ràng muốn thực

hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa

thức ta phải thực hiện nhuần nhuyễn phép

nhân đơn thức với đa thức

Hoạt động1 Gv mời 2 bạn lên thực hiện

bt 10/8

a/ (x2- 2x + 3)(1 5)

2x

b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y)

Hs nhận xét, đánh giá, chỉnhsửa

Gv kiểm tra lại

Hoạt động 2

Gv : Đ ối với bt 11/8 gv hướng dẫn : sau

khi thự c hiên rút gọn , kết quả cuối cùng

nếu còn có biến thì biểu thức gọi là phụ

thuộc vào biến , nếu không còn biến thì

gọi là không hụ thuộc vào biến Một học sinh lên làm

Cả lớp cùng làm

Bài tâp 10/8

a/

2

1

2 1

2











b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y) = x(x2 – 2xy + y2) - y(x2 – 2xy + y2) = x3-2x2y +xy2 –x2y + 2xy2 – y3

Bài tập 11/8

(x-5)(2x + 3)-2x(x – 3) + x + 7

= 2x3 + 3x – 10x – 15 – 2x3 + 6x + x + 7

= 3x – 10x – 15 + 6x + x + 7 = -8

Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến

Bài tập 12/8

Trang 6

Hoạt Động3

Gv : Tổ chức nhóm học tập làm bài tập

12/8

Mỗi nhóm làm 1 truờng hợp

Lớp tiến hành làm trong 4 phút

Hết giờ gv thu bài, hs nhận xét và đánh

giá điểm chéo nhau

Hoạt động 4: phiếu học tập: làm trong 3

phút

bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp,

biết tích của 2 số saulớn hơn tích của 2 số

đầu là 192?

Ta có(x2 – 5)(x + 3) + (x + 4)(x – x2)

= x2(x + 3) - 5(x+3) + x(x – x2) + 4(x – x2)

= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2

= - x -15 a/ x = 0 ta có –x -15= 0 -15 = -15 b/ x = 15 tacó –x – 15 = 15 – 15 = 0 c/ x = - 15 ta có –x -15 = -15 – 15 = -30 d/ x = 0,15 tacó –x -15 = 0,15 -15 = 15,15

Bài tập 14/9

Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp lần lược là : n, n+2, n + 4 Ta có:

(n + 2)(n + 4) – n(n + 2) = 192

n2 + 4n + 2n + 8 – n2 -2n = 192 4n = 184

n = 46 Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là :

46, 48, 50

IV Hướng dẫn, dặn dò:

Bài tập:13/9 : tìm x

Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả x = 1

Bài tập 15/9: Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả

a/ 1 2 2 b/

4

x xy y

Về nhà xem lại các bài tập đã sữa , làm các bài còn lại ở sgk

Xem trước bài học “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “

Ngµy so¹n : 22 / 08 / 2010

TiÕt 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I Mục tiêu:

- Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng , bình phương của một

hiệu, hiệu hai bình phương

- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng htức trên để tính nhẩm , tính hợp lý

- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều

II Chuẩn bị:

- GV: giáo án, phiếu học tập,

- HS: ôn lại quy tắc và các bài tập về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức III.Tiến trình bài dạy:

Trang 7

1) Kiểm tra bài củ:

HS1 lên bảng : Làm bài tập 15/8 a/(1 )(1 )

2x y 2x y

HS2 lên bảng:Làm bài tập 15/9 Tính :b/ 1 1







Gíao viên đặt vấn đề: Chúng ta thấy rằng để thực hịen phép nhân đa thức với đa thức

ta thường ápdụng quy tắc của nó Vậy ngoài cách trên ta còn cách nào khác không, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học : “ những hằng đẳng thức đáng nhớ”

Hoạt động 1:Chia nhóm lớp làm ?1

Gv : vận dụng cách viết luỹ thừa hãy viết

tích (a+b)(a+b) dưới dạng luỹ thừa?

Vậy theo phép nhân trên (a+b)2 = ?

Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức

“ bìng phương của một tổng “

?2:Yêu cầu học sinh trả lời

Hoạt động 2: Aùp dụng

Tổ chức nhóm học tập

Nhóm 1,2 : làm câu a

Nhóm 3,4 : làm câu b

( làm trong 3 phút)

Câu c/: Gv gợi ý sau đó cho 2 hs lên làm

Hoạt động3:

Tổ chức nhóm làm ?3(làm trong 3 phút)

[a + (-b)] viết cách khác =?

Vậy (a – b)2= ?

Tươngtự như trên đẳng thức (2) ta gọi tên

là gì?

*/?4Yêu cầu học sinh trả lời

* / Aùp dụng : Mỗi học sinh làm 1 câu

1/ Bình phương của một tổng

(a+b)(a+b) = a(a+b) + b(a+b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

Vậy (a+b)2 = a2+2ab + b2 (1) Với mọi A , B tuỳ ý, ta có:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Aùp dụng :

a/( a + 1)2 = a2 + 2a.1 + b2 = a2 + 2a + b2

b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

c/

*/ 512 = (50 + 1)2 = 502+ 2.50.1.+ 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

*/ 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

2/Bình phương của một hiệu:

[a + (-b)]2 = a2 + 2a(-b) + (-b)2

= a2 - 2ab + b2

[a + (-b)] = a - b Vậy (a – b)2= a2 - 2ab + b2 (2) Bình phương của một hiệu Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:

(A + B)2 = A2+ 2AB + B2

* Aùp dụng :

a/

4

1 2

1 2

1 2 2

Trang 8

Hoạt Động 4:

thực hiện ?5: gọi 1 hs đứnglên trình bày (

sử dụng phép nhân đa thức với đa thức)

Hay : a2 - b2 = (a + b)(a – b) (3)

Có thể gọi đẳng thức (3) là gì ?

Cho hs trả lời ?6

Aùp dụng :

cho 1hs làm câu a, 1 hs làm câu c.Câu b/

các em tự làm( tương tự)

Phiếu học tập ?7

b/ (2x – 3y) = (2x)2– 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

c/ 992 = (100 – 1)2 = 1002 - 2.100.1 + 12

= 10000 – 200 + 1 = 9801

3/ Hiệu hai bình phương

(a + b)(a – b)= a2 –ab + ab – b2

= a2 – b2

Hiệu của hai bình phương Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:

A2 – B2 =(A + B)(A – B)

Aùp dụng :

a/ (x+ 1 )(x – 1) = x2 -1 b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2

c/ 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 - 42

= 3600 – 16 = 3584

* Nhận xét rút ra : Đó là hằng đẳng thức

(A – B)2 = (B – A)2

IV Hướng dẫn , dặn dò:

Làm các bài tập 16-19 trang 11,12 và phần luyện tập trang12

Ngµy so¹n : 27 / 08 / 2010

TiÕt 5: LuyƯn tËp.

I Mục tiêu:

- Ôn tập các kiến thức về các hằng đẳng thức bình phương của một tổng , bình phương của một hiệu , hiệu hai bình phương

- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý

- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Bài tập

Học sinh: ôn lại các hằng đẳng thức đã học

III Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1 lên bảng : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

Trang 9

HS1:trả lời: ( A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A -B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 – B2 = (A +B)(A – B)

2) Luyện tập:

Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã học được 3 hằng đẳng thức đáng nhớ các em sẽ

vận dụng nó giải quyết 1 số bài toán sau

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG

Bài 20

Nhận xét sự đúng , sai của kết quả:

x2 + 2xy + 4y2 = (x+ 2y)2

hs nhận xét : sai ? vì sao ?

Bài 21:

kết quả :

a/ (3x – 1)2

b/ [(2x + 3y) + 1]2

Bài tương tự

Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình

phương của 1 tổng hay 1 hiệu

a/ 4x4 + 12x2y + 9y2

b/ ( x + 2z)2 – 2( x + 2z) +1

Bài 22:

? Phân tích 101 = 100 + 1 => 1012

Và 47.53 = (50 – 3)(50 + 3)

nhận xét và chỉnh sửa

Bài 23:

Chứng minh rằng

a/ ( a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm

như thế nào

HS : Ta biến đổi vế phải bằng vế trái

Tương tự đối với câu b

2 hs lên làm , mỗi hs làm một câu chứng

minh và 1 câu áp dụng

Nhận xét , chỉnh sửa

Bài tập 20

Nhận xét : sai vì: Nếu xem x như A va 2y như B thì 2xy không = 2AB

Bài tập 21:

a/ (9x2 -6x +1) = (3x – 1)2

b/ (2x + 3y)2 + 2(2x +3y) + 1 = [(2x + 3y) + 1]2

Bài tương tự

Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của 1 tổng hay 1 hiệu

a/ 4x4 + 12x2y + 9y2

b/ ( x + 2z)2 – 2( x + 2z) +1

Bài tập 22

a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 +2.100.1 + 12

= 10000 + 200 + 1 = 10201 c/ 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32

= 2500 – 9 = 2491

Bài tập 23:

a/ ( a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

Ta thấy (a – b)2+ 4ab = a2–2 ab+b2 + 4ab = a2 + 2 ab +b2

= (a + b)2

Vậy (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab (đpcm) b/ ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

Ta thấy (a + b)2 - 4ab =a2 + 2 ab +b2 - 4ab = a2 - 2 ab +b2

= (a - b)2

Vậy (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (đpcm)

Aùp dụng

a/ Tinh ( a – b)2 biết a + b = 7 , a.b = 12

Ta có :(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt)

Trang 10

Bài 24:

Tính gía trị của biểu thức 49x2– 70x +25

? Trước khi thaygiá trị của biến vào làm

gì trước

HS: Rút gọn biểu thức trước

Bài 25:

Gv hướng dẫn:

(a+b+c)2 = [(a+b)+c]2

Xem (a+b) như A c như B =>

[(a+b)+c]2 = (a+b)2 + 2(a+b)c + c2

hs lên làm tiếp

Tương tự đối với câu b, c

= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ Tính ( a +b)2 biết a -b = 20;a.b = 3

Ta có ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt) = 20 2– 4.3 = 400–12=388

Bài tập24:

Tính gía trị của biểu thức 49x2– 70x +25

a/ Với x = 5

Ta có : 49x2– 70x +25 = (7x – 5)2

x = 5 =>(7x – 5)2 = (7.5 -5)2 = 302 = 900

Bài tập 25:

a/ (a+b+c)2 = [(a+b)+c]2

= (a+b)2 + 2(a+b)c + c2

= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2

= a2 + b2 + c2+ 2ac + 2bc + 2ab b/ / (a+b-c)2 = [(a+b)-c]2

= (a+b)2 - 2(a+b)c + c2

= a2 + 2ab + b2 - 2ac - 2bc + c2

= a2 + b2 + c2 -2ac - 2bc + 2ab

IV/ Hứơng Dẫn Dặn Dò

Làm các bài tập còn lại ở SGK và sbt ( đối với hs khá giỏi)

Xem trước bài §4: Những hằng đẵng thức đáng nhớ (tiếp theo)

Ngµy so¹n : 28 / 08 / 2010

TiÕt 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I Mục tiêu:

- Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu,

- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý, giải bài tập

- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều

II Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,

Học sinh : ôn lại 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học,

III Tiến trình bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ:

Hs1 : Tính : (x – 3y)(x + 3y)

Trả lời : (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 - 9y2

Hs2: Viết biểu thức sau dưới dạng tích

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm