Muïc tieâu: - Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu, - Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý, giải bài tập - [r]
Trang 1chương I : Phép nhân và phép chia
các đa thức
Ngày soạn : 14 / 08 / 2011.
Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức.
I Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần phải đạt được :
- Học sinh phải nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức,
- Lưu ý cho học sinh khi nhân cẩn thận dấu và số mũ
II Chuẩn bị:
- GV : Giáo án, phiếu học tập,
- HS : ôn lại quy tắc nhân 1 số với 1 tổng
III Tổ chức dạy – học:
1)GV: Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đơn thức và quy tắc nhân một số với một tổng.
2) Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Quy tắc.
Lớp chia thành 4 nhóm thực hiện ?1
sau trong 3/:
- GV thu bài và cho HS nhận xét,
đánh giá bài làm của từng nhóm
- Hãy cho biết 6x3 + 3x2 – 3x gọi là gì
trong phép nhân 3x và (2x2 + x – 1)
- Từ bài tập trên em nào có thể cho
biết muốn nhân một đơn thức với
một đa thức ta làm ntn?
- GV khẳn g định đó chính là quy tắc
nhân đơn thức với đa thức
? Vậy em nào có thể hình thành công
thức tổng quát của phép nhân đơn
thức với đa thức ?
? 1 3x(2x2 + x – 1) = 3x.2x2 +3x.x + 3x(-1)
= 6x3 + 3x2 – 3x 6x3 + 3x2 – 3x gọi là tích của3x và (2x2 + x – 1)
*Quy tắc : Sgk
A(B + C) =AB + AC
2 áp dụng.
Ví du: Làm tínhnhân: 2 3 1
2
Ví du: Làm tính nhân:
Trang 2- Cho HS cả lớp cùng làm
- GV chỉnh sửa và cho HS sửa vào vở
Cho cả lớp cùng làm ? 2
Làm tính nhân:
3 1 2 1 3
-GV chỉnh sửa
* GV lưu ý cho HS: Khi thực hiện
nhân đơn thức với đa thức ta có thể
nhân nhẩm đơn thức với từng hạng
tử của đa thức (nếu có thể) mà viết
ngay tích của phép nhân đó
- Cả lớp chia thành 4 nhóm cùng
làm ?3 sgk trang5 (trong 4 phút)
? Hãy nhắc lại công thức tính diện
tích hình thang
* Sau đó GV thu bài, lấy bài của 1
nhóm bất kỳ đưa lên cho cả lớp cùng
nhận xét, góp ý
* GV chỉnh sửa và đưa đáp án
? Phiếu học tập:
(bài tập 6 SGK trang 6)
HS làm trong 3 phút, GV thu bài
* Kết quả: 2a
(-2x2).(5x3 - x - )
= (-2x2).5x3 + (-2x2).(-x) + (-2x2).(- )
= - 10x5 + 2x3 + x2
? 2
4 4 3 3 2 4
6
5
-Viết biểu thức tính diên tích mảnh vườn nói trên theo x và y
Ta có:
S = x x y y x yy
3 8 2
3 3
5
= 8xy + 3y + y2
-Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x
= 3 mét và y = 2 mét
Khi x =3 , y = 2 ta có :
2
48 6 4 58( )
cm
IV Củng cố:
Bài 2/ Sau khi thực hịên tương tự như bài 1 ta có kết quả:
a/ x2 + y2 tại x = -6, y = 8 giá trị tưiơng ứng là: (-6)2 + 82 = 100 b/ Cách làm tương tự
Bài 3/ áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vừa học đối với vế trái, rút gọn ta có :
a/ x = 2, b/ x = 5
V Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo SGk và vở ghi
- Làm bài tập: 4; 5 + 3, 4, 5 - SBT
*******************************
Ngày soạn : 15 / 08 / 2010
Trang 3Tiết 2: NHÂN Đa THứC VớI ĐA THứC.
I Mục tiêu:
- Học sinh phải nắm được quy tắc nhân đathức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đathức với đa thức
- Học sinh biết trình bày phép nhân các đa thức theo các cach khác nhau
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,
Học sinh: ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III/ Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra bài củ:
Hs1 : Tính 5x2(2x2 +3x -5)
HS2 : Tính 2(2x2 +3x -5)
Gíao viên đặt vấn đề: Nếu cộng đơn thức của các phép nhân trên ta có đa thức (5x2 +2) Vậy tích của đa thức (5x2 +2) và đa thức (2x2 +3x -5) sẽ như thế nào hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu?
Hoạt động1: Lớp chia thành 4 nhóm làm
bài tập sau:(trong 4/)
Hãy nhân đa thức x-3 với đa thức
5x2 -2x + 3 bằng các bước sau:
Bước 1: Nhân mỗi hạng tử của đa thức x-3
với đa thức 5x2 -2x + 3
Bước 2: Hãy cộng các kết quả vừa tìm được
lại (lưu ý dấu các hạng tử)
Thu bài và kiểm tra kết quả
? Qua bài tập trên em nào có thể cho biết
muốn nhân đa thức với đa thứ cta làm như
thế nào
* Gíao viên nhấn mạnh đó chính là quy tắc
nhân đa thức với đa thức
? Một cách tổng quát
(A + B)(C + D) = ?
*Gíao viên cho học sinh nhận xét tích của 2
đa thức
Cả lớp cùng làm ?1
Tính tích
5x2 - 2x + 3
x - 3
-15x2 + 6x – 9
5x3 -6x2 + 3x
5x3-21x2 + 9x - 9
(x-3)( 5x2 -2x + 3)
= x(5x2 -2x + 3) -3(5x2 -2x + 3)
= 5x3 -2x2 + 3x -15x2 + 6x -9
= 5x3 -17x2 + 9x - 9
1/ Quy Tắc:
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
* N hận xét (xem SGK/7)
?1
( xy - 1).(x3 - 2x - 6)
= xy.x3 + xy.(-2x)+
xy.(-6)+(-1).x3 + (-1).(-2x) + (-1).(-6)
Trang 4cho hs nhận xét 2kết quả
Lưu ý cho hs cách này phải sắp xếp đa thức
trước
Qua bài tập hs có thể rút ra được chú ý
Hoạt động 2
Tổ chức cho lớp thành 4 nhóm :
(làm trong 3 phút)
Nhóm 1,2 làm ?2 câu a
Nhóm 3,4 làm ?2 câu b
HS nhận xét chéo bài làm của nhóm khác
GV thu bài và chỉnh sửa, chấm điểm
Hoạt Động 3
Tổ chức làm toán nhanh ở ?3 lấy điểm
cộng
Phiếu học tập:
Bài tập 9 trang8
* Nhân 2 đa thức trước rồi thay số vào, kết
quả lần lượt là : -1008, -1, 9, 133
64
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
* Chú ý : (xem SGK/7)
2/ Aựp dụng :
?2 Làm tính nhân
a/(x+3)(x2 + 3x – 5) = x.x2+x.3x–x.5 +3.x2+3.3x -3.5
= x3 +3x2 - 5x +3x2 +9x – 15
= x3 +6x2 - 5x + 9x – 15 b/ (xy-1)(xy+5) = xy.xy+ xy.5–1.xy – 1.5
= x2y2 + 5xy – xy - 5
?3
Biểu thức tính diện tích hình chử nhật theu
x và y:
(2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hcn là
4(2,5)2 = 4.6 = 24 (m2)
IV/ Hướng dẫn , dặn dò:
Bài 7 a/ áp dụng quy tắc
7b/ áp dụng quy tắc ta có –x4+7x3-11x2+6x-5 (x3-2x2+x-1)(x-5) = x4-7x3+11x2-6x+5
*Làm các bài tập còn lại 7,8 và phần luyện tập 10 - 15
Ngày soạn : 21 / 08 / 2010
Tiết 3: Luyện tập.
I Muùc tieõu:
- HS cuỷng coỏ veà caực kieỏn thửực nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, nhaõn ủa thửựvc vụựi ủa thửực
- Hoùc sinh thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, ủa thửực vụựi ủa thửực
- Lửu yự cho hoùc sinh khi nhaõn canồ thaọn daỏu vaứ soỏ muừ
II Chuaồn bũ:
- GV: giaựo aựn, phieỏu hoùc taọp,
- HS: oõn laùi quy taộc vaứ caực baứi taọp veà nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, ủa thửực vụựi ủa thửực III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
Trang 51) Kiểm tra bài cũ:
HS1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập
Rút gọn biểu thức x(x – y) + y(x – y)
HS1: -Phát biểu được quy tắc và làm bài tập
x(x – y) + y(x – y) = x2 – xy + yx –y2
= x2 – y2
HS2 lên bảng: hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập
Thực hiện phép tính : (x2 – xy + y2)(x + y)
HS2 trả lời: trả lời được quy tắc và làm bài tập
(x2 – xy + y2)(x + y) = x(x2 – xy + y2) + y(x2 – xy + y2)
= x3 – x2y + xy2 + x2y –xy2 + y3
= x3 – y3
Gíao viên đặt vấn đề:ở các tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc của phép nhân
đơn thức với đa thức, đa thứ với đa thức Hôm nay chúng ta sẽ thực hành các bài tập về các quy tắc đả học
2) Bài mới:
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC NỘI DUNG
Gv: Chúng ta thấy rõ ràng muốn thực
hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa
thức ta phải thực hiện nhuần nhuyễn phép
nhân đơn thức với đa thức
Hoạt động1 Gv mời 2 bạn lên thực hiện
bt 10/8
a/ (x2- 2x + 3)(1 5)
2x
b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y)
Hs nhận xét, đánh giá, chỉnhsửa
Gv kiểm tra lại
Hoạt động 2
Gv : Đ ối với bt 11/8 gv hướng dẫn : sau
khi thự c hiên rút gọn , kết quả cuối cùng
nếu còn có biến thì biểu thức gọi là phụ
thuộc vào biến , nếu không còn biến thì
gọi là không hụ thuộc vào biến Một học sinh lên làm
Cả lớp cùng làm
Bài tâp 10/8
a/
2
1
2 1
2
b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y) = x(x2 – 2xy + y2) - y(x2 – 2xy + y2) = x3-2x2y +xy2 –x2y + 2xy2 – y3
Bài tập 11/8
(x-5)(2x + 3)-2x(x – 3) + x + 7
= 2x3 + 3x – 10x – 15 – 2x3 + 6x + x + 7
= 3x – 10x – 15 + 6x + x + 7 = -8
Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến
Bài tập 12/8
Trang 6Hoạt Động3
Gv : Tổ chức nhóm học tập làm bài tập
12/8
Mỗi nhóm làm 1 truờng hợp
Lớp tiến hành làm trong 4 phút
Hết giờ gv thu bài, hs nhận xét và đánh
giá điểm chéo nhau
Hoạt động 4: phiếu học tập: làm trong 3
phút
bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp,
biết tích của 2 số saulớn hơn tích của 2 số
đầu là 192?
Ta có(x2 – 5)(x + 3) + (x + 4)(x – x2)
= x2(x + 3) - 5(x+3) + x(x – x2) + 4(x – x2)
= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2
= - x -15 a/ x = 0 ta có –x -15= 0 -15 = -15 b/ x = 15 tacó –x – 15 = 15 – 15 = 0 c/ x = - 15 ta có –x -15 = -15 – 15 = -30 d/ x = 0,15 tacó –x -15 = 0,15 -15 = 15,15
Bài tập 14/9
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp lần lược là : n, n+2, n + 4 Ta có:
(n + 2)(n + 4) – n(n + 2) = 192
n2 + 4n + 2n + 8 – n2 -2n = 192 4n = 184
n = 46 Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là :
46, 48, 50
IV Hướng dẫn, dặn dò:
Bài tập:13/9 : tìm x
Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả x = 1
Bài tập 15/9: Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả
a/ 1 2 2 b/
4
x xy y
Về nhà xem lại các bài tập đã sữa , làm các bài còn lại ở sgk
Xem trước bài học “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
Ngµy so¹n : 22 / 08 / 2010
TiÕt 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng , bình phương của một
hiệu, hiệu hai bình phương
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng htức trên để tính nhẩm , tính hợp lý
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
- GV: giáo án, phiếu học tập,
- HS: ôn lại quy tắc và các bài tập về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức III.Tiến trình bài dạy:
Trang 71) Kiểm tra bài củ:
HS1 lên bảng : Làm bài tập 15/8 a/(1 )(1 )
2x y 2x y
HS2 lên bảng:Làm bài tập 15/9 Tính :b/ 1 1
Gíao viên đặt vấn đề: Chúng ta thấy rằng để thực hịen phép nhân đa thức với đa thức
ta thường ápdụng quy tắc của nó Vậy ngoài cách trên ta còn cách nào khác không, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học : “ những hằng đẳng thức đáng nhớ”
Hoạt động 1:Chia nhóm lớp làm ?1
Gv : vận dụng cách viết luỹ thừa hãy viết
tích (a+b)(a+b) dưới dạng luỹ thừa?
Vậy theo phép nhân trên (a+b)2 = ?
Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức
“ bìng phương của một tổng “
?2:Yêu cầu học sinh trả lời
Hoạt động 2: Aùp dụng
Tổ chức nhóm học tập
Nhóm 1,2 : làm câu a
Nhóm 3,4 : làm câu b
( làm trong 3 phút)
Câu c/: Gv gợi ý sau đó cho 2 hs lên làm
Hoạt động3:
Tổ chức nhóm làm ?3(làm trong 3 phút)
[a + (-b)] viết cách khác =?
Vậy (a – b)2= ?
Tươngtự như trên đẳng thức (2) ta gọi tên
là gì?
*/?4Yêu cầu học sinh trả lời
* / Aùp dụng : Mỗi học sinh làm 1 câu
1/ Bình phương của một tổng
(a+b)(a+b) = a(a+b) + b(a+b) = a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
Vậy (a+b)2 = a2+2ab + b2 (1) Với mọi A , B tuỳ ý, ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Aùp dụng :
a/( a + 1)2 = a2 + 2a.1 + b2 = a2 + 2a + b2
b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
c/
*/ 512 = (50 + 1)2 = 502+ 2.50.1.+ 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
*/ 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
2/Bình phương của một hiệu:
[a + (-b)]2 = a2 + 2a(-b) + (-b)2
= a2 - 2ab + b2
[a + (-b)] = a - b Vậy (a – b)2= a2 - 2ab + b2 (2) Bình phương của một hiệu Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:
(A + B)2 = A2+ 2AB + B2
* Aùp dụng :
a/
4
1 2
1 2
1 2 2
Trang 8Hoạt Động 4:
thực hiện ?5: gọi 1 hs đứnglên trình bày (
sử dụng phép nhân đa thức với đa thức)
Hay : a2 - b2 = (a + b)(a – b) (3)
Có thể gọi đẳng thức (3) là gì ?
Cho hs trả lời ?6
Aùp dụng :
cho 1hs làm câu a, 1 hs làm câu c.Câu b/
các em tự làm( tương tự)
Phiếu học tập ?7
b/ (2x – 3y) = (2x)2– 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
c/ 992 = (100 – 1)2 = 1002 - 2.100.1 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 9801
3/ Hiệu hai bình phương
(a + b)(a – b)= a2 –ab + ab – b2
= a2 – b2
Hiệu của hai bình phương Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:
A2 – B2 =(A + B)(A – B)
Aùp dụng :
a/ (x+ 1 )(x – 1) = x2 -1 b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2
c/ 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 - 42
= 3600 – 16 = 3584
* Nhận xét rút ra : Đó là hằng đẳng thức
(A – B)2 = (B – A)2
IV Hướng dẫn , dặn dò:
Làm các bài tập 16-19 trang 11,12 và phần luyện tập trang12
Ngµy so¹n : 27 / 08 / 2010
TiÕt 5: LuyƯn tËp.
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về các hằng đẳng thức bình phương của một tổng , bình phương của một hiệu , hiệu hai bình phương
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài tập
Học sinh: ôn lại các hằng đẳng thức đã học
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1 lên bảng : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Trang 9HS1:trả lời: ( A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A -B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A +B)(A – B)
2) Luyện tập:
Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã học được 3 hằng đẳng thức đáng nhớ các em sẽ
vận dụng nó giải quyết 1 số bài toán sau
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG
Bài 20
Nhận xét sự đúng , sai của kết quả:
x2 + 2xy + 4y2 = (x+ 2y)2
hs nhận xét : sai ? vì sao ?
Bài 21:
kết quả :
a/ (3x – 1)2
b/ [(2x + 3y) + 1]2
Bài tương tự
Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình
phương của 1 tổng hay 1 hiệu
a/ 4x4 + 12x2y + 9y2
b/ ( x + 2z)2 – 2( x + 2z) +1
Bài 22:
? Phân tích 101 = 100 + 1 => 1012
Và 47.53 = (50 – 3)(50 + 3)
nhận xét và chỉnh sửa
Bài 23:
Chứng minh rằng
a/ ( a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm
như thế nào
HS : Ta biến đổi vế phải bằng vế trái
Tương tự đối với câu b
2 hs lên làm , mỗi hs làm một câu chứng
minh và 1 câu áp dụng
Nhận xét , chỉnh sửa
Bài tập 20
Nhận xét : sai vì: Nếu xem x như A va 2y như B thì 2xy không = 2AB
Bài tập 21:
a/ (9x2 -6x +1) = (3x – 1)2
b/ (2x + 3y)2 + 2(2x +3y) + 1 = [(2x + 3y) + 1]2
Bài tương tự
Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của 1 tổng hay 1 hiệu
a/ 4x4 + 12x2y + 9y2
b/ ( x + 2z)2 – 2( x + 2z) +1
Bài tập 22
a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 +2.100.1 + 12
= 10000 + 200 + 1 = 10201 c/ 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32
= 2500 – 9 = 2491
Bài tập 23:
a/ ( a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
Ta thấy (a – b)2+ 4ab = a2–2 ab+b2 + 4ab = a2 + 2 ab +b2
= (a + b)2
Vậy (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab (đpcm) b/ ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
Ta thấy (a + b)2 - 4ab =a2 + 2 ab +b2 - 4ab = a2 - 2 ab +b2
= (a - b)2
Vậy (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (đpcm)
Aùp dụng
a/ Tinh ( a – b)2 biết a + b = 7 , a.b = 12
Ta có :(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt)
Trang 10Bài 24:
Tính gía trị của biểu thức 49x2– 70x +25
? Trước khi thaygiá trị của biến vào làm
gì trước
HS: Rút gọn biểu thức trước
Bài 25:
Gv hướng dẫn:
(a+b+c)2 = [(a+b)+c]2
Xem (a+b) như A c như B =>
[(a+b)+c]2 = (a+b)2 + 2(a+b)c + c2
hs lên làm tiếp
Tương tự đối với câu b, c
= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ Tính ( a +b)2 biết a -b = 20;a.b = 3
Ta có ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt) = 20 2– 4.3 = 400–12=388
Bài tập24:
Tính gía trị của biểu thức 49x2– 70x +25
a/ Với x = 5
Ta có : 49x2– 70x +25 = (7x – 5)2
x = 5 =>(7x – 5)2 = (7.5 -5)2 = 302 = 900
Bài tập 25:
a/ (a+b+c)2 = [(a+b)+c]2
= (a+b)2 + 2(a+b)c + c2
= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2
= a2 + b2 + c2+ 2ac + 2bc + 2ab b/ / (a+b-c)2 = [(a+b)-c]2
= (a+b)2 - 2(a+b)c + c2
= a2 + 2ab + b2 - 2ac - 2bc + c2
= a2 + b2 + c2 -2ac - 2bc + 2ab
IV/ Hứơng Dẫn Dặn Dò
Làm các bài tập còn lại ở SGK và sbt ( đối với hs khá giỏi)
Xem trước bài §4: Những hằng đẵng thức đáng nhớ (tiếp theo)
Ngµy so¹n : 28 / 08 / 2010
TiÕt 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu,
- Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý, giải bài tập
- Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức phải biết vận dụng cả 2 chiều
II Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,
Học sinh : ôn lại 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học,
III Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ:
Hs1 : Tính : (x – 3y)(x + 3y)
Trả lời : (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 - 9y2
Hs2: Viết biểu thức sau dưới dạng tích