* Kiến thức : - Học sinh hiểu các định nghĩa về phân thức đại số - Học sinh hiểu được định nghĩa về 2 phân thức bằng nhau - Lấy được ví dụ về phân thức đại số * Kĩ năng : - Vận dụng đ
Trang 1* Kiến thức : - Học sinh hiểu các định nghĩa về phân thức đại số
- Học sinh hiểu được định nghĩa về 2 phân thức bằng nhau
- Lấy được ví dụ về phân thức đại số
* Kĩ năng : - Vận dụng được định nghĩa để kiểm tra hai phân thức bằng nhau trong
những trường hợp đơn giản
* Thái độ: - Cẩn thận, ham thích môn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án,
Máy chiếu, giấy trong (ghi thay bảng phụ)
- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau, giấy trong
? Xác định A, B trong các biểu thức trên
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- GV: Người ta gọi các biểu thức đó là các
phân thức đại số
? Thế nào là phân thức đại số
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1, ?2
- Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 học sinh lên
đa thức 0.
A được gọi là tử thức (hay tử), Bđược gọi
là mẫu thức (hay mẫu)
?1 Hãy viết 1 phân thức đại số:
Trang 2- Giáo viên đưa ra bảng phụ các biểu thức:
x x
- Học sinh chú ý theo dõi
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
Trang 32 2
x
2
2
vì
Vậy x2 22x 3 x 3 x2 24x 3
x
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học thuộc định nghĩa , xem lại các ví dụ đã giải
- Bài tập 3/SGK ; 1,2,3/ SBT
- Nghiên cứu bài sau: T/c cơ bản của phân số
V.Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: ./ /2011 Tiết: 23
Trang 4Ngày giảng: / /2011 §2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2 Kiểm tra bài cũ (10’)
1 Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số?
2 Xét xem các phân thức sau có bằng
nhau hay không?
2 6
3
xy
y x
= 2
2 y
x
vì 6xy x3 3x y y2 2 2GV: nhận xét đánh giá - cho điểmGV: ĐVĐ từ phần kiểm tra bài cũ =>B mới
3 Bài mới
- GV : Yêu cầu học sinh trả lời ?1
- HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh tự ghi nhanh ?2, ?3 vào
vở
- GV kiểm tra bài của một số học sinh
1 Tính chất cơ bản của phân thức (10')
Trang 5? Qua các câu hỏi trên em hãy rút ra các
tính chất cơ bản của phân thức
- Cả lớp suy nghĩ, 1 học sinh đứng tại chỗ
- Cho học sinh đọc qui tắc đổi dấu/sgk
? Muốn đổi dấucủa một pthức ta làm như
thế nào
? Cơ sở của qui tắc đổi dấu
( Dựa vào tính chất cơ bản của pt)
- Yêu cầu học sinh làm ?5
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
bảng làm
? ý nghĩa của việc đổi dấupt?
( Kết quả đẹp, xuất hiện ntc, rút gọn…)
B B M (M là đa thức khác 0)
::
B B N (N là nhân tử chung)
?4a) Vì ta có:
2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) 2( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1) 1
Trang 6Bạn Lan và bạn Giang làm đúng vì:
2 2
;
Bạn Hùng và bạn Huy làm sai vì: 2 2 2 ( 1) ( 1) 1 1 ( 1) 1 x x x x x x x x x 3 3 2 2 ( 9) ( 9) ( 9) ( 9) 2(9 ) 2( 9) 2 2 x x x x x x 5 Hướng dẫn về nhà : (2’) - Nắm vững các tính chất và qui tác đổi dấu của phân thức đại số. - Làm bài 5, 6, 7 (SGK/38); BT 4-7 /SBT - Bài sau : Rút gọn phân thức đại số V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 §3 RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Tiết: 24
Trang 7I Mục tiêu:
* Kiến thức : - HS nắm vững và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức
* Kĩ năng : - Biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân thức
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
1 Nêu t/c cơ bản của pthức đại số? Viết
10 5
GV: ĐVĐ vào bài mới
2 a) Chia cả tử và mẫu của VT cho NTC: 2x2
b) Chia cả tử và mẫu của VT cho NTC:5x+10
3 Bài mới (27’)
- Yc học sinh đọc và làm nhanh ?1( dựa
410
x
x y và
25
x y
- phân thức 2
5
x
y đơn giản hơn phân thức
ban đầu cách biến đổi đó gọi là rút gọn
phân thức đại số
?1 Phân thức
3 2
410
x
x y
a) Nhân tử chung 2x2b)
Trang 8- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm ?2
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày
GV treo bảng phụ nội dung BT:
Một bạn làm bài toán như sau:
Bạn làm đúng hay sai? Vì sao.
? Chỉ rõ cái sai của bạn
- Yêu cầu học sinh làm ?3theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm đứng tại chỗ trình
bày,GV ghi bảng lời giải mẫu
- GV treo bảng phụ nội dung vd 2
- GV treo bảng phụ bài tập 8 lên bảng, HS thảo luận nhóm, đại diện đứng tại chỗ trả lời
+ Câu đúng a - chia cả tử và mẫu cho 3y
+ Câu đúng d - chia cả tử và mẫu cho 3(y+1)
Trang 9c)
2
2 2 2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) 2
2
x
d)
2
2
Ta có: x2 xy x y (x2 xy) ( x y )x x y( ) ( x y ) ( x y x )( 1)
x xy x y x xy x y x x y x y x y x
2 2
( )( 1) ( )( 1) : ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1)
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Nắm vững qui tắc rút gọn phân số
- Làm bài 9, 10, 11 (SGK/44)
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 LUYỆN TẬP Tiết: 25
Trang 10I Mục tiêu
* Kiến thức: - Củng cố kiến thức về rút gọn phân thức
* Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân thức, cách làm đối với dạng toán rút gọn phân thức
- HS thấy được vai trò quan trọng của việc phân tích đa thức thành nhân tử vào việc rút gọn phân thức, áp dụng quy tắc đổi dấu
* Thái độ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong trong việc rút gọn phân thức
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
? Muốn rút gọn một phân thức ta làm thế nào
? Khi rút gọn một phân thức cần chú ý điều gì
3 Bài mới
Gv.gọi hai HS lên bảng chữa cả
lớp theo dõi nhận xét
GVlưu ý
- Đổi dấu ở tử
- Đổi dấu ở mẫu
- Đổi dấu cả tử và mẫu
GV đưa lên bảng phụ nội dung bài
I.Nhắc lại kiến thức
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử Tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Chú ý: Đôi khi phải đổi dấu cả tử và mẫu để xuất hiện ntc
x y x x
y
y x x xy y
Trang 11tập 2
- Hs thảo luận theo nhóm và làm
bài ra giấy trong
- GV thu bảng nhóm của một vài
nhóm và gắn lên bảng
- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
- GV treo bảng phụ bài tập 13
- HS nghiên cứu và làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- GV chốt lại: Trong quá trình rút
gọn phân thức, nhiều bài toán ta
cần áp dụng quy tắc đổi dấu để
làm xuất hiện nhân tử chung
) ( 3
3
2
3
2 2
2 3
2 2
x x x
x
x x
Trang 12GV.lưu ý cho học sinh
-Những sai lầm thường mắc khi
rút gọn Cơ sở của việc rút gọn =( 7 6) ( 5( 14)() (13) 2) ( 1) x x x x x x x x x =( 6 ( 4 1)(2 11)() 1) x x x x x x =( 6 (4 1)2 1) x x x x 4 Hướng dẫn về nhà: (1’) - Ôn tập lại các tính chất của phân thức - Làm lại các bài tập trên - Làm bài tập 11 (tr17 - SGK) - Ôn lại cách qui đồng mẫu số của 2 phân số V Rút kinh nghiệm .
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC Tiết: 26
Trang 13I Mục tiêu
* Kiến thức : - HS biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành ntử
* Kĩ năng : - Nắm được qui trình qui đồng mẫu thức
- Biết cách tìm nhân tử phụ và cách làm bài để đưa về mẫu thức chung
ta gọi kết quả của phép chia đó là nhân tử phụ
d) Nhân cả tử và mẫu của hai phân thức với nhân tử phụ vừa tìm được
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số
? Cho hai phân số: x 1 y và x 1 y Dùng tính chất cơ bản của phân thức nhân cả tử
và mẫu của từng phân thức với x- y và x+y có nhận xét gì về hai phân thức trên
3 Bài mới
- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK 1 Tìm mẫu chung (15')
Trang 14để trả lời câu hỏi: qui đông mẫu thức
nhiều phân thức là gì
- HS nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
của GV
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- GV: có nhiều MTC nhưng phải chọn
MTC nào đơn giản nhất
- GV đưa bảng trang 41 và phân tích
cho học sinh cách tìm MTC
- HS chú ý theo dõi
? Để tìm MTC ta làm như thế nào
- HS suy nghĩ để trả lời câu hỏi của GV
- GV chốt lại và đưa lên bảng phụ
- GV y/c học sinh lên điền vào bảng phụ
- cả lớp theo dõi bài làm của bạn và
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ra giấy trong
Trang 15Đổi dấu của phân thức:
10 2x 2x 10
?3
4 LuyÖn tËp - củng cố (12’)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15a, b (Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra bảng
nhóm)
a) 5
2x 6; 23
x 9 ta có: 5 5
2x 6 2(x 3); 23 3
x 9 (x 3)(x 3)
MTC = 2(x 3)(x 3)
2x 6 2(x 3) 2(x 3)(x 3)
x 9 (x 3)(x 3) 2(x 3)(x 3)
x 8x 16 (x 4) ; 2 x x 1
3x 12x 3x(x 4) 3(x 4) MTC = 2
3(x 4)
(x 4) (x 4) 3 3(x 4) ; x 1 1.(x 4)2 x 4 2
3x(x 4) 3(x 4) 3.(x 4) 3(x 4)
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Nắm vững qui tắc qui đồng mẫu thức, biết vận dụng để làm bài tập.
- Làm bài 16, 17, 18, 19 (Sgk)
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 LUYỆN TẬP Tiết: 27
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức : - Củng cố qui tắc qui đồng mẫu thức
Trang 16*Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng tìm MTC và qui đồng các phân thức
- Biết áp dụng qui tắc đổi dâu trong quá trình tìm MTC
*Thái độ : - Rèn tính cẩn thận trong quá trình qui đồng phân thức
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
? Cách tìm MTC
3 Bài mới: Luyện tập (32’)
Yêu cầu học sinh làm bài tập 19 a, b
- 2 học sinh lên bảng làm
- GV hướng dẫn học sinh làm câu c:
? Phân tích các mẫu thành nhân tử
- Yêu cầu học sinh làm tiếp
x
x 1MTC = 2
Trang 17- Cả lớp thảo luận theo nhúm.
- Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày
(x 3x 10)(x 2) (x 7x 10)(x 2)
(2 7 15)( 2) ( 3 10)(2 3)
- HS nhắc lại các bớc qui đồng mẫu thức các phân thức
- ? Một số lu ý khi qui đồng mẫu nhiều phân thức
5 Hướng dẫn về nhà : (2’)
- Học thuộc qui tắc qui đồng mẫu
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Làm cỏc bài tập cũn lại
V Rỳt kinh nghiệm
………
………
Trang 18………
………
………
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Tiết: 28
I Mục tiêu
* Kiến thức : - HS nẵm vững và vận dụng được qui tắc cộng các phân thức đại số
* Kĩ năng : - HS biết cách trình bày quá trình cộng hai phân thức
- Biết áp dụng các tính chất: giao hoán, kết hợp của phép cộng vào giải bài toán để bài
toán được đơn giản hơn
* Thái độ : Cẩn thận, chính xác
Trang 192 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
? Nêu tính chất cơ bản của phép cộng phân số
3 Bài mới
Hoạt động 1: Cộng hai phân thức
cùng mẫu
? Phát biểu qui tắc công hai phân số
- HS đứng tại chỗ trả lời
- Tương tự như phép cộng hai phân
số, phép cộng hai phân thức được
chia làm hai trường hợp
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm bài
? Phát biểu qui tắc cộng 2 phân thức
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng
làm
- GV yêu cầu học sinh làm ?3
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu (5')
x(x+4) 2(x+4) 2x(x+4) 2x(x+4) = 12+3x
2x(x+4)
?3
Trang 20- Cả lớp làm bài ra giấy trong
- GV thu giấy trong của 3 học sinh và
đưa lên máy chiếu
Ta có: 6y 36 6(y 6)
y2 6y y y( 6)MTC = 6y(y - 6)
Trang 21………
………
………
………
………
Ngày soạn: ./ /2011
Ngày giảng: / /2011 LUYỆN TẬP Tiết: 29
I Mục tiêu:
* Kiến thức : - Củng cố cho học sinh qui tắc cộng các phân thức, áp dụng vào làm bài
tập
* Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức
* Thái độ : Cẩn thận, tự giác, chính xác
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập bài tập
Trang 222 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu, khác mẫu
? Nêu các tính chất của phép cộng phân thức
3 Bài mới
GV.gọi học sinh lên bảng chữa
HS:dưới lớp theo dõi nhận xét
?Khi nào phải đổi dấu
?Khi nào mẫu thức chung chính là mẫu
- Qui tắc cộng phân thức cùng mẫu
- Qui tắc cộng phân thức khác mẫu
2 2 3
x x x
x
=
3
4 5 3
2 2 3
x x x
x
=
3
) 3 ( 3
4 5 2 2
x x
x x
x x
x x
x x
x x x
x
x x
2.Bài tập mới (26’)
BT 25 (tr47 - SGK)
Làm tính cộng các phân thức sau:
Trang 24- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm vào
phiếu học tập
GV gợi ý
- Bài toán cho gì
- Hiểu thế nào là năng xuất mỗi ngày
- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức
- HS nẵm vững qui tắc đổi dấu
- HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
II Chuẩn bị :
Sgk, bảng phụ
Trang 25- GV yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm bài
- GV nêu ra phân thức đối
? Thế nào là 2 PT đối
- HS đứng tại chỗ trả lời
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- GV yêu cầu học sinh đọc qui tắc
Trang 26* Kiến thức : Củng cố qui tắc phép trừ hai phân thức
* Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số
- Biết sử dụng qui tắc đổi dấu trong quá trình biến đổi phân thức, qui đồng phân
thức
- Áp dụng vào giải các bài toán thực tế
* Thái độ : Cẩn thận, chính xác
Trang 27- GV treo bảng phụ ghi đề bài
- HS chú ý theo dõi và làm bài lên bảng
Trang 28- GV treo bảng phụ ghi đề bài
- 1 học sinh đọc đề bài
? Nờu cỏch làm
- Cả lớp suy nghĩ, 1 học sinh đứng tại chỗ
nờu cỏch làm
- HS khỏc bổ sung (nếu chưa đầy đủ)
- GV yờu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lờn
bảng trỡnh bày
- Cả lớp nhận xột bài làm của 2 bạn
- GV chốt lại cỏch giải bài toỏn
Lưu ý:- Thuật toỏn khi làm
- chỳ ý cỏch đổi dấu về cựng mẫu để
- GV phát phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn
thành phiếu học tập
- Đại diện một nhóm lên điền vào phiếu
học tập
- GV cho học sinh nhận xét và trao đổi
phiếu giữa các nhóm để chấm điểm
(3 1)( 1) ( 1) ( 3)( 1) (3)
1
x (sản phẩm)
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là: 10080
Trang 29- Ôn tập, giờ sau ôn tập học kì I
* Kiến thức :- Học sinh được củng cố vững chắc các khái niệm cơ bản đã học ở hai
chương phép nhân và phép chia các đa thức- phân thức đại số
* Kĩ năng - HS nắm vững và có kĩ năng vận dụng tốt các qui tắc của các phép toán đã
học, giảI thành thạo các dạng bài: Nhân chia đa thức , phân tích đa thức thành nhân
tử,vận dụng linh hoạt 7 hằng đẳng thức đáng nhớ…
* Thái độ: - Rèn tư duy phân tích tổng hợp
Trang 302 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị đáp án ôn tập của HS
3 Bài mới
? Yêu cầu HS làm theo nhóm
? Nêu các kiến thức cơ bản của chương I,
các dạng toán của chương
? Tương tự đối với chương II
? Nêu các qui tắc đã học
- GV thu đại diện 3 bảng nhóm gắn lên
bảng HS cả lớp theo dõi nhận xét, bổ
sung hoàn chỉnh
? Để giải loại toán rút gọn ở chương I ta
phải sử dụng những kiến thức nào?
( Nhân chia đa thức , HĐT)
? Loại toán nào của chương cũng chính là
Trang 31thức, t/c cơ bản của phân thức…)
? Để giải một bài toán phân tích đa thức
thành nhân tử ta làm như thế nào?
( Kiểm tra lần lượt các cách đặt ntc, hđt,
? Nêu cách giải bài tập trên
? Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức
khi đã được rút gọn (luôn dương)
GV: Cho HS tự đặt đề toán thay cho yêu
cầu của bài tập trên
(chứng minh biểu thức luôn dương hoặc
chứng minh biểu thức luôn chia hết cho 4
với mọi x thuộc R)
GV: Đưa nội dung bài toán lên bảng phụ
HS: Làm theo nhóm, nêu phương án giải
= xx 2 2 y2 = xxy 2x 2 y
Bài 3: Kết quả của phép chia đa thức
Trang 32GV: Đưa nội dung bài tập lên bảng phụ
HS theo dõi và hoạt động nhóm tìm
GV: Yêu cầu mỗi nhóm làm một phần
- HS làm ít phút, gọi đại diện 2 nhóm
treo bài làm của nhóm mình lên bảng
- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung
GV: Đưa nội dung bài tập lên bảng phụ
HS: Quan sát đề bài
? Để chứng minh biểu thức không phụ
thuộc vào biến ta làm như thế nào?
HS : Nêu đường lối làm
2 3
2
4 ) 1 (
2 2 2
x x x
x x x
2 2 1
1 2 2 4
1
1 2 2
x x x x
x x
x x x
Thay x=-1/2 vào biểu thức đã rút gọn ta được:
3
4 2
x
x x x
2 1
1 1
2 1
x x x
x x x
x x
x x
x x
Với x=-1/3 ta được: 11 1 278
x x
2)Dạng 2:
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x, y
a)
a a x
a x a
a x
x a x
2 2
Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào x