1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tuan 8 Lop 1

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 43,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu HS nắm được phép cộng 1 số với 0 có kết quả bằng chính số đó và biết thực hành tính trong trường hợp này.. - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp..[r]

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Tơ

GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017

TUẦN 8

Soạn ngày 22 tháng 10 năm 2016 Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm2016

TIẾNG VIỆT

ÂM / r/

(Tiết 1-2)

Sách thiết kế (trang 228), SGK (trang 54,55)

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2016

TIẾNG VIỆT

ÂM /s/

(Tiết 3 -4)

Sách thiết kế (trang 231), SGK (trang 56,57)

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh củng cố bảng cộng làm phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

- Giáo dục học sinh yêu thích học tập môn toán

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm: Em hãy lên bảng làm phép tính cộng 1 + 2 = ?, 2 + 1 = ? + Học sinh thực hành làm bài, đọc

III Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: Ôn bảng cộng

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1

- Lưu ý: viết số thẳng cột với nhau

- Gọi HS lên bảng làm, HS ở dưới lớp làm bài vào vở

Yêu cầu tính theo hàng dọc, HS làm bài:

+

3

+

+

1

+

1

Giáo viện nhận xét, sửa bài

Trang 2

HS lần lượt lên làm bài.

Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng 4

HS đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

Ví dụ: Lấy 1 + 1 = 2, viết vào ô trống:

+ 1

1 

- Viết số thích hợp vào ô trống:

+ 1

1

- Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 viết 3 vào sau dấu =

- Học sinh quan sát

Bài 3:

- GV treo tranh

H: Ta phải làm bài này như thế nào?

Cộng từ trái sang phải, HS lên bảng, cả lớp làm bài,

2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho lớp làm bài vào vở

- Nhận xét Sửa bài

Viết phép tính thích hợp

HS quan sát tranh, nêu bài toán

H: Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến, hỏi có tất cả mấy bạn?

HS nêu: 1 + 3 = 4

HS tự viết vào ô trống: 1 + 3 = 4

IV.Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân làm các phép tính công trừ trong phạm vi 4

Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2016

TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I Mục tiêu

- Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5

- Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- HS tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Giáo dục học sinh có ý thức ham học tập môn toán

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm: - Em hãy làm phép tính cộng trong phạm vi 4

2

Trang 3

+ 1 Học sinh thực hành làm trên bảng.

III Hoạt động thực hành:

Phép cộng trong phạm vi 5

Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5 ( ghi đề lên bảng)

HS: nhắc đề

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5

a Hướng dẫn học sinh phép cộng 4 + 1,

- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong bài học để nêu vấn đề cần giải quyết:

- H: Có 4 con cá thêm 1 con cá nữa hỏi tất cả có mấy con cá?

+ HS: trả lời 4 con cá thêm 1 con cá bằng 5 con cá đọc cả lớp

Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp

- GV viết lên bảng: 1 + 4 = 5

+ Học sinh quan sát, nêu đề toán

- Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Hỏi có tất cả mấy cái mũ?

+ 1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ là 5 cái mũ

- Yêu cầu HS gắn phép tính

- GV viết lên bảng 1 + 4 = 5

HS: 1 + 4 = 5 đọc cả lớp

- H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính?

HS: Kết quả 2 phép tính bằng nhau

- Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỗ các số thì kết quả không thay đổi

HS: Nêu lại

- Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt nữa, hỏi có tất cả mấy con vịt?

HS: HS nêu đề toán, 1 HS trả lời: 3 + 2 = 5, đọc cả lớp

Yêu cầu HS gắn phép tính

- Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo

+ HS: HS nêu đề toán, 1 HS trả lời: 2 + 3 = 5, đọc cả lớp

Yêu cầu HS gắn phép tính

- Cho HS nhận xét về 2 phép tính, vừa gắn: 3 + 2 = 2 +3

- Cho HS đọc lại toàn bài

HS: cả nhân, lớp

Hoạt động 2: Vận dụng thực hành

Bài 1:

- Gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

HS: Tính ghi kết quả sau dấu =

4 + 1 = 5 2 + 3 = 5 3 + 2 = 5 4 + 1 = 5

3 + 2 = 5 1 + 4 = 5 2 + 3 = 5 4 + 1 = 5

- Cho cả lớp làm bài vào vở

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn HS tự làm bài, HS lên bảng sửa bài tính theo hàng dọc

Trang 4

4

+

HS điền kết quả vào 2 dòng đầu " Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi"

Bài 4: Quan sát tranh nêu bài toán

- Yêu cầu HS nêu đề bài gợi ý cho

a Có 4 con huơu và 1 con huơu trắng Hỏi có tất cả mấy con huơu?

HS viết vào ô trống: 4 + 1 = 5

- Có 1 con huơu và 4 con huơu trắng Hỏi có tất cả mấy con huơu?

HS viết vào ô trống: 1 + 4 = 5

Gọi HS lên chữa bài

IV.Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân làm thành thạo các phép cộng trong phạm vi 5

TIẾNG VIỆT

ÂM / t/

(Tiết 5 - 6)

Sách thiết kế (trang 235), SGK (trang 58)

Thứ năm ngày 27 tháng 16 năm 2016

TIẾNG VIỆT

ÂM / th/

(Tiết 7 - 8)

Sách thiết kế (trang 238), SGK (trang 59)

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh củng cố bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính cộng

- Giáo dục học sinh yêu thích học tập môn toán

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm: Em hãy lên bảng làm phép tính cộng 1 + 4 = ?, 2 + 3 = ?

+ Học sinh thực hành làm bài, đọc

Trang 5

III Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: Ôn bảng cộng

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Gọi HS nhận xét 2 phép tính

HS: 2 + 3 = 3 + 2 trong phép cộng, khi đổi chỗ các số, kết quả không thay đổi

- Giáo viên gọi 1 em lên bảng làm bài

+ HS lần lượt lên làm bài vào vở

- GV nhận xét sửa bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Tính theo hàng dọc, viết số thẳng với các số ở trên

+ HS: Nêu yêu cầu của bài: lấy số thứ 1 cộng với số thứ 2 và cộng với số thứ 3 Bài 3: Tính

- GV treo tranh

H: Cách làm?

- Gọi HS lên bảng làm Cho lớp làm bài vào vở

HS: Nêu yêu cầu của bài: Điền dấu , <, >, =, Ta phải tính sau đó so sánh 2 bên

để điền dấu

+ 1 em sửa bài

Bài 5: Gắn 3 con mèo và 2 con mèo

- Gọi HS nêu đề toán và trả lời phép tính

+ HS: Nêu đề bài: Có 3 con mèo thêm 2 con mèo Hỏi tất cả có mấy con mèo?

- Cho HS xem tranh Nêu đầu bài

- Gọi HS lên bảng làm bài, cho lớp làm vào vở

HS: 1 em trả lời Nêu phép tính:

3 + 2 = 5 2 + 3 = 5

GV thu chấm 1 số bài, nhận xét, sửa bài

IV.Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân làm thành thạo phép tính cộng, trừ trong phạm vi 5

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

ĂN UỐNG HÀNG NGÀY

I Mục tiêu

- Học sinh cần ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

- HS biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơn

- Có ý thức tự giác trong ăn uống, ăn đủ no, uống đủ nước

II Kĩ năng sông cơ bản trong bài

- Kĩ năng làm chủ bản thân không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc

- Phát triển kĩ năng tư duy phê phán

Trang 6

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

+ Học sinh thực hành làm bài, đọc

III Hoạt động thực hành

1 Giơí thiệu bài: ăn uống hàng ngày

2 Dạy bài mới:

Khởi động trò chơi: Chơi trò chơi "Con thỏ ăn cỏ, uống nước vào hang"

* Hoạt động 1: HS kể những món ăn, đồ uống ta thường ăn hàng ngày

+ HS 1 số em lên kể

H: Các em thích loại thức ăn nào trong đó?

+ HS mở sách tự xem tranh và trả lời

H: Kể tên các món ăn có trong tranh?

+ HS mở sách xem tranh, trả lời

Giáo viên động viên các em học sinh nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ

Hoạt động 2: Học sinh quan sát sách giáo khoa

H: Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

+ HS: Tự trả lời

H: Hình nào thể hiện bạn có sức khoẻ tốt?

+ HS: Tự trả lời

Kết luận: Chúng ta phải ăn uống hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ học tập tốt

Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp

H: Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?

HS: Khi nào đói và khát

H: Hàng ngày em ăn mấy bữa vào lúc nào?

HS tự trả lời

H: Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính?

HS: Để bữa ăn chính được nhiều và ngon miệng

IV.Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân phụ giúp cha mẹ nhặt rau …

Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2016

TIẾNG VIỆT

ÂM / tr/

(Tiết 9 - 10)

Sách thiết kế (trang 141), SGK (trang 60,61)

Trang 7

TOÁN

SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

I Mục tiêu

- Bước đầu HS nắm được phép cộng 1 số với 0 có kết quả bằng chính số đó và biết thực hành tính trong trường hợp này

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh

- Giáo dục học sinh có ý thức ham học tập môn toán

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm: Em viết, đọc thuộc phép tính cộng trong phạm vi 5

+ 1 Học sinh thực hành làm trên bảng

III Hoạt động thực hành

Hoạt động 1: Giới thiệu ghép 1 số với số 0

- Cho HS xem tranh:

+ HS: Có 3 con chim thêm 0 con chim nữa hỏi tất cả có mấy con chim?

HS: Đọc 3 + 0 = 3, đọc cả lớp

- GV viết lên bảng: 0 + 3 = 3

3 + 0 = 3 0 + 3 = 3

HS nêu:

3 + 0 = 3 0 + 3 = 3

- GV: Gắn 2 con gà thêm 0 con gà

- Gọi 1 HS nhận xét

Học sinh gắn:

2 + 0 = 2 0 + 2 = 2

đọc cả lớp

H: Một số cộng với 0 bằng bao nhiêu?

Một số cộng với 0 bằng chính số đó

Hoạt động 2: Vận dụng thực hành

Bài 1: tính:

1 + 0 = 5 + 0 =

0 + 1 = 0 + 5 =

0 + 2 = 4 + 0 =

2 + 0 = 0 + 4 =

- Cho cả lớp làm bài vào vở

1 + 0 = 1 5 + 0 = 5

0 + 1 = 1 0 + 5 = 5

0 + 2 = 2 4 + 0 = 4

2 + 0 = 2 0 + 4 = 4

Bài 2: Tính theo hàng dọc

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

Trang 8

Học sinh

+

5

+

+

2

+

4

Bài 3: Điền số thích hợp vào dấu chấm

- Gọi HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở

1 + 0 = 1 1 + 1 = 2

2 + 2 = 4 0 + 3 = 3

2+ 0 = 2 0 + 0 = 0

IV.Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân làm thành thạo các phép tính cộng từ 1 - 5

SINH HOẠT LỚP

I Mục tiêu

- HS biết được ưu kuyết điểm của mình để phát huy và sửa chữa khuyết điểm

- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức của các em

II Hoạt động thực hành

1 Nhận xét tuần

+ Ưu điểm:

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt

- Nhiều em có tinh thần phát biểu trong giờ học

- Các em có vở sạch, viết chữ đẹp như: Quyên, Thy, Quân

+ Khuyết điểm còn tồn tại

2 Các hoạt động múa hát tập thể

- HS xung phong hát cá nhân

- HS múa hát tập thể bài “ ”

3 Phương hướng tuần tới:

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được

nhắc tên trước lớp

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

Trang 9

SINH HOẠT TẬP THỂ CHỦ ĐỀ: NGƯỜI HỌC SINH NGOAN NỘI DUNG: SƯU TẦM TRANH ẢNH TRƯNG BÀY NÓI VỀ NỘI DUN G AN TOÀN GIAO THÔNG

I YÊU CẦU:

- HS biết nhận xét những hành vi đúng, sai khi tham gia giao thông

- Qua xem hình ảnh có nội dung nói về an toàn giao thông, học sinh nắm chắc luật lệ giao thông tránh những hành vi sai phạm khi tham gia giao thông Để bảo đảm tính mạng của mình và không làm ảnh hưởng đến người khác

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên – HS sưu tầm những bức tranh, ảnh, có nội dung nói về an toàn giao thông

III NỘI DUNG SINH HOẠT:

1 Giáo viên: Nêu yêu cầu, mục đích của buổi sinh hoạt

- HS xem tranh và tự thảo luận nhóm về nội dung từng bức tranh

- Đại diện học sinh lên bảng trình bày nội dung từng bức tranh của tổ mình

- GV nhận xét

- Qua đó giáo dục học sinh có ý thức khi tham gia giao thông

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá nội dung buổi sinh hoạt

- Nhắc HS thực hiện an toàn giao thông

- 

 -Thứ tư, ngày 17 tháng 10 năm 2010

BỒI DƯỠNG NĂNG KHIẾU THỂ DỤC BÀI: ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ – RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I YÊU CẦU:

Lớp B:

- Củng cố cho HS kỹ năng luyện tập đội hình, đội ngũ và bài tập rèn tư thế cơ bản

- Nâng cao thành tích kỹ năng luyện tập

Lớp A:

Nâng cao thành tích luyện tập thành thạo, học sinh tập nhanh hơn

- Giáo dục HS có ý thức tập luyện tốt

II CHUẨN BỊ:

- Sân tập vệ sinh sạch sẽ

Trang 10

III NỘI DUNG:

- Giáo viên phổ biến nội dung luyện tập

- Khởi động

+ HS tập đội hình đội ngũ

+ HS tập luyện bài rèn tư thế cơ bản

- GV cho học sinh luyệ tập theo tổ – GV kiểm tra kỹ năng luyện tập của học sinh

- GV hướng dẫn – sửa sai khi học sinh tập chưa đúng

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét, củng cố nội dung bài học

Dặn HS về nhà luyện tập thêm

- 

 -TUẦN 8

MÔN TOÁN NÂNG CAO BÀI 8: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3,4,5

I YÊU CẦU

- HS học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 3,4,5

- Từ đó vận dụng sáng tạo vào giải các bài tập mở rộng nâng cao

- Điền đúng số, dấu vào ô trống với số thích hợp

- Làm tốt dược các dạng bài trắc nghiệm đúng, sai

- Nhận biết, đếm được số lượng hình tam giác

- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập

II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao

III NỘI DUNG:

Dạng 1: Điền dâu >, < = thích hợp vào ô trống:

2 + 1  4 2 + 3  3 + 1

3 + 2  3 1 + 2  2 + 2

1 + 3  6 2 + 3  3 + 1

HS làm bài - gọi 2 em lên làm bài

HS nhận xét đúng - sai

GV củng cố bài

Dạng 2:

1 Điền số:

2 + 1 =  + 2  + 2 = 2 + 1

2 + 2 =  + 3 3 + 2 =  + 2

1 + 3 = 2 +  2 + 1 =  + 1

HS làm bài - chữa bài

2 số:

3 +  < 4 1 +  < 3

 + 2 > 4  + 4 = 5

Trang 11

3 +  < 5 2 +  > 4

HS làm bài - chữa bài

Hỏi HS nêu cách làm bài - GV củng cố nội dung

Dạng 3: Nối  với số thích hợp

2 +  < 5  + 1 > 3

     

HS tự làm bài, 3 HS chữâ bài - Hỏi HS cách làm bài

Dạng 4:

a Cho các số 0,1,2,3,4,5

1 Tìm 2 số cộng lại bằng 5

2 Tìm 3 số cộng lại bằng 5

GV hướng dẫn HS làm:

1 Hai số cộng lại bằng 5 là: 0 và 5; 1 và 4; 2 và 3

2 Ba số cộng lại bằng 5 là: 0,1,4 hoặc 0,2,3

b Cho các số 2,3,1,0,4,5

1 Tìm cặp số cộng lại bằng 3

2 Tìm cặp số cộng lại bằng 5

GV hướng dẫn HS làm:

1 Hai số cộng lại bằng 3 là: 0 và 3; 1 và 2

2 Ba số cộng lại bằng 5 là: 0 va 5; 1 và 4 hoặc 2,3

Dạng 5:

1 Viết phép tính thích hợp

2 Viết phép tính thích hợp:

Dạng 6:

1 Bình có 4 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, số bi đỏ nhiều hơn số bi xanh, Hỏi Bình có bao nhiêu bi xanh, bao nhiêu bi đỏ?

- HD Học sinh: Ta có 4 = 1 + 3

4 = 2 + 2

Vì bi đỏ nhiều hơn bi xanh nên Bình có 3 bi đỏ và có 1 bi xanh

  3 1 2 = 5

4 + 1 = 5

    

1 + 4 = 5

Trang 12

2 Dũng và Tâm đều có bút chì màu Dũng có 2 bút chì màu Như thế Dũng có nhiều hơn Tâm Hỏi Tâm có bao nhiêu bút chì màu?

- HD HS tìm câu trả lời:

+ Tâm có 1 bút chì màu

3 Hùng có 2 quyển truyện Bố cho Hùng 1 quyển truyện Anh Hùng cho Hùng

2 quyển truyện Hỏi Hùng có tất cả mấy quyển truyện

- HD HS làm bài: Nêu phép tính như sau:

2 + 1 + 2 = 5 ( quyển) Dạng 7:

- HS chép bài vào vở

1+ 1 +  = 3 2 + 1 +  = 5

2 + 1 +  = 9 1 + 2 +  = 4

3 + 1 +  = 5 3 + 1 +  = 5 + HS tính nhẩm

Ví dụ: 1 + 1 +  = 3

1 + 1 = 2 lấy 2 + thêm 1 bằng 3

Viết 1 vào ô trống

Dạng 8:

1 Hình bên có mấy hình tam giác:

a: 3 b: 4 c: 5 d: 6

- Gọi HS lên bảng đếm hình,chỉ ra từng hình

2 Hình bên có mấy hình tam giác Khoanh tròn vào ý đúng

Dạng 9:

1 Số:

- 2 + 3 + 2 - 2

+ 1 - 2 + 3 - 1

2 Nối phép tính với kết quả đúng:

3

1 9

Trang 13

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

Các em về làm bài tập

MÔN THỂ DỤC BÀI 8: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I, MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Ôn tập một số kỹ năng đội hình, đội ngũ đã học Yêu cầu thực hiện nhanh, chính xác

- Làm quen với tư thế đứng cơ bản và đứng đưa 2 tay về trước Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi: “Qua đường lội”, Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Trên sân trường Vệ sinh sạch sẽ nơi tập

- Giáo viên kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi và chuẩn bị 1 còi

III, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

1 Phần mở đầu

- Gíáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học 1 – 2 phút

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát: 1- 2 phút

- Giậm chân, đếm theo nhịp 1 -2, 1 – 2… 1 – 2 phút

- Chơi trò chơi “ Diệt các con vật có hại”: 2 – 3 phút

2 Phần cơ bản

- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: Mỗi tổ 1 lần do GV chỉ huy

+ GV chọn vị trí và hô từng tổ ra tập hợp Sau đó cùng cả lớp nhận xét đánh giá xếp loại Sau khi các tổ xong GV nhận xét đánh giá chung

+ Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng ( cả 4 tổ cùng thi một lúc giáo viên điều kiển): 2 – 3 phút

- Ôn hàng dọc, dồn hàng: 2 lần

5

4 + 1

1

2 - 0

2 - 2 2

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w