Goïi hoïc sinh chæ vaø ñoïc caùc vaàn vöøa gheùp ñöôïc. c) Ñoïc töø öùng duïng. Goïi hoïc sinh ñoïc caùc töø öùng duïng trong baøi: Bình minh, nhaø roâng, naéng chang chang (GV ghi baûng[r]
Trang 1Thứ hai, ngày tháng năm 20
Học vần ENG - IÊNG.
I.Mục tiêu:
Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng.
Viết được: : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa: lưỡi xẻng, trống chiêng.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần eng, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần eng
Lớp cài vần eng
GV nhận xét
So sánh vần eng với ong
HD đánh vần vần eng
Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm thế nào?
Cài tiếng xẻng
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng
Gọi phân tích tiếng xẻng
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ lưỡi xẻng
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần iêng (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : eng, lưỡi xẻng, iêng, trống
chiêng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : cây sung; N2 : củ gừng
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : eng bắt đầu bằng e
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm x đứng trước vần eng và thanh hỏitrên đầu vần eng
Toàn lớp
CN 1 em
Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng xẻng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : iêng bắt đầu nguyên âm iê
3 em
Trang 2GV nhận xét và sửa sai.
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu
thấy cần), rút từ ghi bảng
Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Cái
kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh minh hoạ điều gì?
Vẫn kiên trì vững vàng dù ai có nói gì đi nữa,
đó chính là câu nói ứng dụng trong bài:
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong trang vẽ gì?
+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
+ Ao thường để làm gì?
+ Giếng thường để làm gì?
+ Nơi con ở có ao hồ giếng không?
+ Ao hồ giếng có đăïc điểm gì giống và khác
nhau?
+ Nơi con ở các nhà thường lấy nước ở đâu?
+ Theo con lấy nước để ăn uống ở đâu thì hợp
1 em
Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kẻng, beng, riềng, liệng
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần eng, iêng
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Ba bạn rủ rê một bạn đang học bài đi chơi đábóng, đá cầu, nhưng bạn này nhất quyết không
đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạtđểm 10 còn 3 bạn kia bị điểm kém
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân)trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạchchân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7
em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Cảnh ao hồ, có người cho cá ăn,cảnh giếng cóngười múc nước
Học sinh chỉ và nêu theo tranh
Nuôi tôm, cá, lấy nước để rửa…
Lấy nước để ăn uống
Trang 3vệ sinh?
+ Để giữ vệ sinh nguồn nước ta phải làm gì?
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần
vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm kia
nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian
nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng nhóm
đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự
tìm từ mang vần vừa học
Học sinh nêu theo ytêu cầu
Giếng nhỏ hơn ao nhưng rất sâu ,nước trongdùng để lấy nước sinh hoạt ăn uống, ao nhỏ hơnhồ…
Ao, hồ và giếng
Học sinh khác nhận xét
v Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Đạo đức:
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1) I.Mục tiêu:
Trang 4- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ.
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
Hỏi học sinh về bài cũ
1) Khi chào cờ các em phải có tháo độ như
Học sinh bài tập 1:
Gọi học sinh nêu nội dung tranh
GV nêu câu hỏi:
-Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
-Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học chậm? Rùa
chậm chạp lại đi học đúng giờ?
-Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen?
Vì sao?
Cho học sinh thảo luận theo nhóm 2 học sinh,
sau cùng gọi học sinh trình bày kết qủa và bổ
sung cho nhau
GV kết luận:
Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp
nhưng rất cố gắng nên đi học đúng giờ Bạn
rùa thật đáng khen
Hoạt động 2:
Học sinh đóng vai theo tình huống “Trước giờ
đi học” (bài tập 2)
Giáo viên phân 2 học sinh ngồi cạnh nhau
thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong
tình huống
Gọi học sinh đóng vai trước lớp
Gọi học sinh khác nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó Em sẽ nói gì với bạn?
Tại sao?
Hoạt động 3:
Tổ chức cho học sinh liên hệ:
Bạn nào lớp ta luôn đi học đúng giờ?
HS nêu tên bài học
GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài
Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ
Không nói chuyện riêng
Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng, 5 cách.Vài HS nhắc lại
Học sinh nêu nội dung
Thỏ đi học chưa đúng giờ
Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên
đi học đúng giờ
Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ.Vài em trình bày
Học sinh lắng nghe và vài em nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo cặp hai học sinh
Học sinh liên hệ thực tế ở lớp và nêu
Trang 5Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Giáo viên kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ
em Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt
quyền được đi học của mình
Để đi học đúng giờ cần phải:
Chuẩn bị đầy đủ sách vở quần áo từ tối hôm
trước
Không thức khuya
Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi thức
dậy đi học
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học đúng giờ, không la cà
dọc đường…
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Học sinh nêu
v Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 6Mĩ thuật
VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT HÌNH VUÔNG.
I.Mục tiêu :
- HS nhận biết vẻ đẹp của trang trí hình vuông.
- Biết cách vẽ màu vào các hoạ tiết hình vuông.
HS khá giỏi: Biết cách vẽ màu vào các hoạ tiết hình vuông, tô màu đều, gọn trong hình.
II.Đồ dùng dạy học:
-Khăn vuông có trang trí, viên gạch hoa
-Một số bài trang trí sẳn về hình vuông
-Học sinh : Bút, tẩy, màu …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa
Giới thiệu cho học sinh xem một số vật hay
ảnh dạng hình vuông đã chuẩn bị, chú ý đến
các hoạ tiết, màu sắc để các em quan sát kĩ
nhằm phục vụ cho bài vẽ
3.Hướng dẫn học sinh cách vẽ màu:
Trước khi vẽ màu GV cho học sinh nhận ra
các hình vẽ trong hình vuông (H5) vở tập vẽ
Hình cái lá ở 4 góc
Hình thoi ở giữa hình vuông
Hình tròn ở giữa hình thoi
Hướng dẫn học sinh xem (H3,4) để các em
biết cách vẽ màu, không nên vẽ màu khác
nhau ở các góc vuông
Gợi ý học sinh vẽ màu vào H5
+ Bốn cái lá vẽ cùng một màu
+ Bốn góc vẽ cùng một màu nhưng khác
màu của lá
+ Vẽ màu khác ở hình thoi
+ Vẽ màu khác ở hình tròn
4 Học sinh thực hành bài vẽ của mình
Học sinh tự chọn màu để vẽ vào H5
GV theo dõi gợi ý học sinh chọn màu và vẽ
màu
5.Nhận xét đánh giá:
GV hướng dẫn học sinh nhận xét một số bài
vẽ về:
+ Cách chọn màu: màu tươi sáng, hài hoà
Vở tập vẽ, tẩy,chì,…
Học sinh nhắc tựa
Học sinh QS tranh ảnh, vật thật để định hướngcho bài vẽ của mình
Học sinh có thể nêu thêm một số đồ dùng hìnhvuông có trang trí hoạ tiết
Học sinh chú ý quan sát và lắng nghe
Học sinh thực hành bài vẽ hoàn chỉnh theo ýthích của mình
Học sinh cùng GV nhận xét bài vẽ của các bạn
Trang 7+ Vẽ màu có đậm nhạt, tô đều không ra
ngoài hình vẽ
Thu bài chấm
Hỏi tên bài
GV hệ thống lại nội dung bài học
Nhận xét -Tuyên dương
6.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà
trong lớp
Học sinh nêu lại cách vẽ màu vào hình vuông
v Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Thứ ba, ngày tháng năm 20
Trang 8Học vần UÔNG - ƯƠNG I.Mục tiêu:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ để: Đồng ruộng.
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uông
Lớp cài vần uông
GV nhận xét
So sánh vần uông với iêng
HD đánh vần vần uông
Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm thế
nào?
Cài tiếng chuông
GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông
Gọi phân tích tiếng chuông
GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông
Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn từ quả
chuông
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ương (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : củ riềng; N2 : bay liệng
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : uông bắt đầu bằng uô, iêng bắt đầubằng iê
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm ch đứng trước vần uông
Toàn lớp
CN 1 em
Chờ – uông – chuông
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng chuông
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ
3 em
Trang 9Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả chuông,
ương, con đường
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành
những đường, rãnh gọi là luống
Rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Rau
muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng:
Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Bức trang vẽ gì?
+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Trong trang vẽ các bác nông dân đang
làm gì trên đồng ruộng?
+ Ngoài ra các bác nông dân còn làm những
việc gì khác?
+ Con đã thấy các bác nông dân làm việc
bao giờ chưa?
+ Đối với các bác nông dân và những sản
phẩm của họ làm ra chúng ta cần có thái độ
như thế nào?
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
1 em
Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Muống, luống, trường, nương
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uông, ương
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanhTrai gái bản làng kéo nhau đi hội
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân)trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạchchân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7
em, đồng thanh
Các bác nông dân
Cày bừa và cấy lúa
Gieo mạ, be bờ, tát nước
Đã thấy rồi
Trang 10GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần
vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm
kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời
gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng
nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
Tôn trọng họ và sản phẩm của họ làm ra
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơitrò chơi
Học sinh khác nhận xét
v Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 11PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8I) Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ.
HS khá giỏi: Bài 1, bài 2, bài 3(cột1), bài 4(viết 1 phép tính).
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép công trong phạm vi 8
Cho học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 8
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 8
b) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 8
Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực quan
Hình thức học : Lớp, cá nhân
HDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa
Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7
Có mấy hình, bớt đi một hình còn lại mấy
hình?
Học sinh viết kết quả vào sách
Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7
Yêu cầu học sinh quan sát, đọc bài toán từ hình
vẽ (ngược lại)
Giáo viên ghi bảng: 8 – 7 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh tự lập các công
thức còn lại
Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ
Xoá dần công thức
Giúp học sinh yếu dùng que tính để tìm ra kết
quả
Học sinh đọc
Học sinh làm bảng con, 3 họcsinh làm bảng lớp
Có 8 hình, bớt đi 1 hình, còn
7 hình
Học sinh viết
Học sinh đọc
Có 8 hình, bớt đi 7 hình, còn mấy?
Cá nhân : còn 1 hình
Học sinh viết kết quả
Học sinh đọc 2 phép tính
Học sinh đọc lại bảng trừ
Học sinh thi đua lập lại công thức đã xoá
Trang 12c) Hoạt động 2: luyện tập
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm đúng
Phương pháp : Luyện tập , trực quan, thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập, bảng phụ
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài
Dùng bảng trừ vừa lập để làm, lưu ý viết số
thẳng cột
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài
Giáo viên gọi từng học sinh đọc kết quả
Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bài 3 : Tương tự bài 2
Hướng dẫn nhận xét ở cột tính
8 – 4 = 4
8 – 1 – 3 = 4
8 – 2 – 2 = 4
Bài 4 : Nêu yêu cầu bài
Lưu ý học sinh có thể viết các phép tính
khác nhau tuỳ thuộc vào bài toán đặt ra
Ví dụ: Có 5 quả táo, ăn hết 2 quả, còn mấy
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Sắp xếp các số và dấu thành phép tính phù
Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các dạng bài
Thực hiên các phép tính theo cột dọc
Học sinh sửa bảng lớp
Học sinh làm bài 4 em sửa ởbảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh quan sát từng cột tính
Học sinh nêu 8–4 cũng bằng 8–1 rồi – 3 , và cũng bằng 8 – 2rồi – 2
Học sinh quan sát tranh và đặt đề toán sau đó viết phép tính tương ứng với đề ra
Học sinh làm
Học sinh nêu phép tính
8 – 4 = 4
8 – 3 = 5
8 – 6 = 2
8 – 2 = 6
Thi đua 2 dãy mỗi dãy cử 3
em lên thi tiếp sức
Đọc lại bảng trừ
TNXH
AN TOÀN KHI Ở NHÀ
Trang 13I.Mục tiêu :
- Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đức tay, chảy máu, gây bỏng, cháy.
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra.
HS khá giỏi: Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đức tay.
II.Đồ dùng dạy học:
-Các hình bài 14 phóng to, một số tình huống để học sinh thảo luận
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
+ Kể tên một số công việc em thường làm
để giúp đỡ bố mẹ?
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Qua tranh GVGT bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 :
Làm việc với SGK
MĐ: Học sinh biết được các vật dễ gây đứt
tay và cách phòng tránh
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV cho học sinh quan sát tranh trang 30
trong SGK và trả lời các câu hỏi sau:
Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang làm
gì?
Điều gì có thể xãy ra nếu các bạn không cẩn
thận?
Khi dùng dao sắc và nhọn cần chú ý điều gì?
Cho học sinh làm việc theo cặp, chỉ và nói
cho nhau nghe
Bước 2:
Thu kết qủa quan sát của học sinh
GV treo tất cả các tranh ở trang 30 gọi học
sinh lên nêu câu trả lời của nhóm mình kết
hợp thao tác chỉ vào tranh Các nhóm khác
nhận xét và bổ sung
GV nói thêm: Những đồ dùng kể trên cần để
xa tầm với của các em nhỏ, không cho các
em nhỏ cầm chơi
Hoạt động 2:
Thảo luận nhóm:
MĐ: Học sinh biết cách phòng tránh một số
Học sinh nêu tên bài
Một vài học sinh kể
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm 2 emnói cho nhau nghe về nội dung từng tranh
Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luận trước lớpkết hợp thao tác chỉ vào tranh
Nhóm khác nhận xét
HS nhắc lại
Trang 14tai nạn do lửa và những chất gây cháy.
Các bước tiến hành:
Bước 1:
GV yêu cầu học sinh quan sát tranh hình 31
và trả lời các câu hỏi:
Điều gì có thể xãy ra trong các cảnh trên?
Nếu điều không may xãy ra em làm gì? Nói gì
lúc đó
Cho học sinh thảo luận theo nhóm dự đoán
các tình huống có thể xãy ra và cách giải
quyết tốt nhất
Bước 2:
GV cho các nhóm lên trình bày ý kiến của
mình Các nhóm khác nhận xét
Kết luận: Không được để đèn dầu và các vật
gây cháy khác trong màn hay để gần những
đồ dễ bắt lửa
Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây
bỏng, cháy
Khi sử dụng đồ điện phải cẩn thận, không sờ
vào phích cắm, ổ điện
Không cho em bé chơi gần những vật dễ cháy
và đồ điện
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi sắm vai xữ
lý các tình huống như: khi có cháy, khi gặp
người bị điện giật, có người bị bỏng, bị đứt
tay…
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới
Phòng tránh những vật nguy hiểm có thể gây
tai nạn
Học sinh làm việc theo nhóm hai bàn để nêuđược những điều có thể xãy ra trong các tìnhhuống
Học sinh trình bày ý kiến trước lớp
Học sinh lắng nghe
Học sinh nêu tên bài
Chia lớp thành 4 nhóm, phân mỗi nhóm 1 tìnhhuống
Học sinh làm việc theo nhómsắm vai xữ lý tìnhhuống
Các nhóm khác nhận xét
Trang 15Thứ tư, ngày tháng năm 20
Toán
LUYỆN TẬPI) Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
HS khá giỏi: Bài 1(cột 1,2), bài 2, bài 3(cột 1,2), bài 4.
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số
2.Học sinh :
Vở bài tập, đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Oån định :
2) Bài cũ : Phép trừ trong phạm vi 8
Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 8
Nêu kết quả các phép tính
a) Giới thiệu: Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: Khắc sâu lại cho học sinh phép cộng
trừ trong phạm vi 8
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : que tính
Cho học sinh lấy 8 que tính tách thành 2 phần
Nêu các phép tính trừ và cộng có được từ việc
Học sinh đọc
Học sinh thực hiện
Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Học sinh nêu
3 + 5 = 8
5 + 3 = 8
8 – 3 = 5
8 – 5 = 3
Trang 161 + 7 8 – 6
7 + 1 8 – 7c) Hoạt động 2: Làm vở bài tập
Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết cách
giải và tính đúng
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 4: Nêu yêu cầu
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
4) Củng cố :
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
Sắp xếp các số và dấu thành phép tính phù
Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 9
Ghi kết quả thẳng cột
Học sinh làm sửa bài miệng
Học sinh làm bài sửa bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa bảng miệng
Học sinh nêu đề toán rồi viết phép tính
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh làm bài , sửa ở bảnglớp
6 – 1 + 3 = 8
2 + 6 – 8 = 0
2 + 6 – 0 = 8
Học sinh nộp vở
v Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 17Học vần ANG - ANH
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Buổi sáng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ang, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ang
Lớp cài vần ang
GV nhận xét
So sánh vần ang với ong
HD đánh vần vần ang
Có ang, muốn có tiếng bàng ta làm thế nào?
Cài tiếng bàng
Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng bàng, đọc trơn từ cây
bàng
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần anh (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ang, cây bàng, anh,
cành chanh
GV nhận xét và sửa sai
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : rau muống; N2 : nhà trường
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : ang bắt đầu bằng a
A – ngờ – ang
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm b đứng trước vần ang và thanh huyềntrên âm a
Toàn lớp
CN 1 em
Bờ – ang – bang – huyền - bàng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng bàng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 emGiống nhau : Bắt đầu bằng nguyên âm a
Khác nhau : ang kết thúc bằng ng, anh kết thúc