Bài 1: -Giáo viên yêu cầu Học sinh nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ.. -Yêu cầu học sinh làm vào bảng con Bài 2: -Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách tìm thành phầ
Trang 1
TUẦN 31
NS: 19/4/2019
NG: Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2019
Toán PHÉP TRỪ
I MỤC TIÊU
-KT: Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thâp phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn
-KN: Rèn kĩ năng tính nhanh, vận dụng vào giải toán hợp
- TĐ: Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận
II CHUẨN BỊ
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A Bài cũ(5'): Phép cộng.
-GV nhận xét.
B Bài mới
1.Giới thiệu bài: “Ôn tập về phép trừ”
2 Tìm hiểu bài 25'
HD HS luyện tập
Bài 1:
-Giáo viên yêu cầu Học sinh nhắc lại tên
gọi các thành phần và kết quả của phép
trừ
-Nêu các tính chất cơ bản của phép trừ ?
Cho ví dụ
-Nêu các đặc tính và thực hiện phép tính
trừ (Số tự nhiên, số thập phân)
-Nêu cách thực hiện phép trừ phân số?
-Yêu cầu học sinh làm vào bảng con
Bài 2:
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách tìm
thành phần chưa biết
-Yêu cần học sinh giải vào vở
Bài 3:
-Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận
nhóm đôi cách làm
-Yêu cầu học sinh nhận xét cách làm gọn.
* Bài 5:
-Nêu cách làm.
-Yêu cầu học sinh vào vở + Học sinh làm
nhanh nhất sửa bảng lớp
- Nêu các tính chất phép cộng
-Học sinh sửa bài 5/SGK.
Hoạt động cá nhân, lớp.
Hs đọc đề và xác định yêu cầu
-Học sinh nhắc lại
-Số bị trừ bằng số trừ trừ đi một tổng, trừ đi số 0
-Học sinh nêu
- Học sinh nêu 2 trường hợp: trừ cùng mẫu và khác mẫu
-Học sinh làm bài Nhận xét.
-Học sinh đọc đề và xác định yêu cầu -Học sinh giải + sửa bài.
-1HS đọc đề và xác định yêu cầu
-HS thảo luận, nêu cách giải
-Học sinh giải + sửa bài.
-Học sinh nêu -Học sinh giải vở và sửa bài.
+ Dân số ở nông thôn
77515000 x 80 : 100 = 62012000 (người)
Dân số ở thành thị năm 2000
Trang 2C Củng cố- Dặn dò( 2’)
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn?
77515000 – 62012000 = 15503000 (người)
Đáp số: 15503000 người
-Tập đọc CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN
I MỤC TIÊU
- Đọc lưu loát toàn bài, đọc phân biệt lời các nhân vật trong đoạn đối thoại, đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhân vật
- Ý chính : Nguyện vọng, lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng ( TL được các câu hỏi trong SGK)
- Kính trọng và cảm phục lòng nhiệt thành, yêu nước của chiến sĩ cách mạng
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết đoạn cần hướng dẫn hs
đọc
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A Bài cũ(5' ): Đọc bài Tà áo dài Việt
Nam, trả lời các câu hỏi
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’): Công việc đầu tiên
2 Luyện đọc.
Yêu cầu hs khá, giỏi đọc mẫu bài
Có thể chia bài làm 3 đoạn như sau:
-Đọc nối tiếp đoạn
-Yêu cầu cả lớp đọc thầm phần chú giải
trong SGK (về bà Nguyễn Thị Định và chú
giải những từ ngữ khó)
-Giáo viên giúp các em giải nghĩa thêm
những từ các em chưa hiểu
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 1.
3 Tìm hiểu bài( 10’)
-Công việc đầu tiên anh Ba giao cho Út là
gì?
-1 học sinh đọc thành tiếng đoạn 2.
-Những chi tiết nào cho thấy út rát hồi hộp
khi nhận công việc đầu tiên này?
Út đã nghĩ ra cách gì để rài hết truyền đơn?
-Vì sao muốn được thoát li?
4.Đọc diễn cảm.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm giọng
- 2- 3 hs đọc bài & TL câu hỏi
-Học sinh lắng nghe; nhận xét
Hoạt động lớp, cá nhân
- 1, 2 học sinh khá, giỏi đọc mẫu
- HS chia đoạn
-Học sinh tiếp nối nhau đọc thành
tiếng bài văn – đọc từng đoạn
-.1,2 em đọc thành tiếng hoặc giải
nghĩa lại các từ đó (truyền đơn, chớ, rủi, lính mã tà, thoát li)
- Đọc đoạn trong nhóm 2
- 1,2 hs đọc toàn bài
Hoạt động nhóm, lớp.
- Cả lớp đọc lướt đoạn 1
- Rải truyền đơn
- 1 hs đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm lại
-Út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nữa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấu truyền đơn
-Giả đi bán cá từ ba giờ sáng Tay
bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trên lưng quần Khi rảo bước, truyền đơn từ từ rơi xuống đất
-Vì Út đã quen việc, ham hoạt động, muốn làm nhiều việc cho cách mạng
Trang 3đọc bài văn.
-GV đọc mẫu đoạn đối thoại trên
C Củng cố- Dặn dò( 2’)
-Giáo viên hỏi học sinh về nội dung, ý
nghĩa bài văn
Nhận xét tiết học
Giọng kể hồi tưởng chậm rãi, hào hứng
-Nhiều học sinh luyện đọc.
Học sinh thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài văn
NG: Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2019
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết vận dụng kĩ năng cộng trừ trong thực hành tính và giải toán
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, khoa học
II CÁC HĐ DẠY HỌC
A.Bài cũ(5')
- Gọi HS nêu tc của phép trừ
B Bài mới
1.Giới thiệu bài( 1’): Luyện tập.
2.Tìm hiểu bài (25')
HĐ 1: Thực hành
Bài 1:
-HD hs làm BT1.
-Nhắc lại cộng trừ phân số.
-Nhắc lại qui tắc cộng trừ số thập phân.
-Giáo viên chốt lại cách tính cộng, trừ phân
số và số thập phân
Bài 2:
-Muốn tính nhanh ta áp dụng tính chất nào?
-Lưu ý: Giao hoán 2 số nào để khi cộng số
tròn chục hoặc tròn trăm
*Bài 3:
-Yêu cầu nhắc lại cách tính tỉ số phần trăm
-Lưu ý:
Dự định: 100% : 180 cây
Đã thực hiện: 45% :
-Học sinh có thể thử chọn hoặc dự đoán.
-C Củng cố-Dặn dò( 1’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS ôn bài
- 2 HS nhắc lại tính chất của phép trừ
-Sửa bài 4 SGK.
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu đề
-Học sinh nhắc lại -Làm bảng con.
-Sửa bài.
- HS đọc đề , xác định YC Học sinh làm vở
-Học sinh trả lời: giáo hoán, kết hợp -Học sinh làm bài.
-1 học sinh làm bảng LLớp nhận xét
- Đọc đề, xác định YC Học sinh làm vở
-.1 học sinh nhắc
-Làm bài sửa
-Học sinh đọc đề, phân tích đề
-Nêu hướng giải.
-Làm bài - sửa.
Trang 4-Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ
I MỤC TIÊU
- Biết được các từ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam
- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ BT2 và đặt được một câu với một trong 3 câu tục ngữ ở bt2 (BT3)
* Đặt câu được với mỗi câu tục ngữ ở BT2
- Tôn trọng giới tính của bạn, chống phân biệt giới tính
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết sẵn lời giải cho BT1a, b, c
HS : SGK
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A.Bài cũ(5'): Kiểm tra bài “ Tác dụng của
dấu phẩy”
- GV nhận xét
B.Bài mới
1 GT bài ( 1’)
Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Nam và
Nữ.
3 Các hoạt động: 25'
Hoạt động 1: HD làm bài tập
Bài 1
GV phát bút dạ và phiếu cho 3, 4 HS
-Giáo viên nhận xét bổ sung, chốt lại lời
giải đúng
Bài 2:
-Nhắc các em chú ý: cần điền giải nội
ddung từng câu tục ngữ
-Sau đó nói những phẩm chất đáng quý
ccủa phụ nữ Việt Nam thể hiện qua từng
ccâu
-Giáo viên nhận xét, chốt lại.
-Yc hs đọc thuộc lòng các câu tục ngữ
Bài 3:
-Nêu yêu của bài.
-Giáo viên nhận xét, kết luận những hs
nnào nêu được hoàn cảnh sử dụng câu tục
nngữ đúng và hay nhất
-Chú ý: đáng giá cao hơn những ví dụ
ntrêu hoàn cảnh sử dụng câu tục ngữ với
nghĩa bóng
C Củng cố- Dặn dò( 2’)
-Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy
-Trang 151
- Nhận xét tiết học
-3 học sinh tìm ví dụ nói về 3 tác dụng
ccủa dấu phẩy
1 học sinh đọc yêu cầu a, b, c của BT
-Lớp đọc thầm Làm bài cá nhân.
-HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả -1 học sinh đọc lại lời giải đúng.
-Sửa bài.
-Học sinh đọc yêu cầu của bài.
-Lớp đọc thầm, -Suy nghĩ trả, trả lời câu hỏi.
-Trao đổi theo cặp.
-Phát biểu ý kiến.
Học sinh suy nghĩ, làm việc cá nhân, phát biểu ý kiến
Hoạt động lớp.
Thi tìm thêm những tục ngữ, ca dao, ca ngợi phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam
-Yêu cầu học sinh học thuộc lòng các câu
Trang 5tục ngữ ở BT2.
………
Chính tả
TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I MỤC TIÊU
- Nghe - viết đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam, sai không quá 5 lỗi
- Viết hoa đúng các danh hiệu, giải thưởng, huy chương, kỉ niệm chương (BT2, BT3a hoặc b)
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ, SGK.
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A Bài cũ(5'): Giáo viên đọc cho học
sinh viết tên các huân chương, danh hiệu
và giải thích quy tắc viết
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 GT bài (1’)
2 Các hoạt động: 25'
Hoạt động1: HD học sinh nghe – viết
Gv hướng dẫn HS viết một số từ dể sai
-Giáo viên đọc từng câu hoặc cụm từ cho
học sinh viết
-Gv đọc cả bài cho học sinh soát lỗi.
-Giáo viên chấm, chữa.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 2: HD HS nắm YC
-Giáo viên gợi ý:
+ Đầu tiên phân tích tên trường, dùng
gạch chéo để thể hiện kết quả phân tích
+ Sau đó viết hoa chữ đầu tiên của mỗi
bộ phận
-Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.
Bài 3:
-Giáo viên nhận xét, chốt.
C Củng cố- Dặn dò( 2’)
- Muèn b¶o vÖ tµi nguyªn thiªn nhiªn
em ph¶i lµm g×?
-Trò chơi: Ai nhanh hơn? Ai nhiều hơn?
-Tìm và viết hoa tên các tổ chức, đơn vị,
cơ quan
- Xem lại các qui tắc
-Học sinh viết bảng: Nhà giáo ưu tú,
Nghệ sĩ nhân dân, Anh hùng lao động, Huân chương sao vàng, Huân chương lao động hạng ba
Hoạt động lớp, cá nhân.
1 Học sinh đọc cả bài chính tả 1 lần
- Học sinh viết bảng
-Học sinh nghe - viết.
- Học sinh đổi vở soát và chữa lỗi
Hoạt động cá nhân.
- 1 học sinh đọc đề – nêu yêu cầu
-Học snh làm bài -Học sinh sửa bài -Học sinh nhận xét
- 1Học sinh đọc đề, Học sinh làm bài
-Học sinh sửa bài.
-Học sinh nhận xét.
- 1 Học sinh đọc lại các câu văn đã điền nội dung trọn vẹn
Hoạt động nhóm
-Đại diện nhóm dán bảng
Trang 6-Khoa học
ÔN TẬP: THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT
I MỤC TIÊU: Ôn tập về
- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, côn trùng
- Một số loài động vật đẻ trứng, đẻ con
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một đại diện
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu thế giới xung quanh
II CHUẨN BỊ:Tranh ảnh sưu tầm về động, thực vật.
III CÁC HĐ DẠY HỌC
1.KTBcũ(5'): Sự nuôi dạy con của một
số loài thú
B Bài mới( 25')
HĐ1: Làm việc với phiếu học tập
-GV yêu cầu từng cá nhân học sinh làm
bài thực hành trang 116/ SGK vào
phiếu học tập
Giáo viên kết luận:
HĐ 2: Thảo luận
-Giáo viên yêu cầu cả lớp thảo luận câu
hỏi
Giáo viên kết luận:
-Nhờ có sự sinh sản mà thực vật và
động vật mới bảo tồn được nòi giống
của mình
C Củng cố- Dặn dò(2’)
Thi đua kể tên các con vật đẻ trừng,
đẻ con
- Nhận xét tiết học
-HS tự đặt câu hỏi, mời học sinh khác trả lời
Hoạt động cá nhân, lớp
-Học sinh trình bày bài làm.
-Học sinh khác nhận xét.
Hoạt động nhóm, lớp
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản của thực vật và động vật
-Học sinh trình bày.
NG: Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2019
Toán PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU
- Biết thực hiên phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng tính nhẩm, giải bài toán
Số thứ
tự
Tên con vật Trứng trải qua Đẻ trứng
nhiều giai đoạn
Trứng nở ra giống vật trưởng thành
Đẻ con
Trang 7- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận.
II CÁC H D Y H C Đ Ạ Ọ
A Bài cũ:5' Luyện tập
-GV nhận xét.
B Bài mới
1 Giới thiệu bài( 1’): “Phép nhân”.
2 Các hoạt động: 25'
1:Hệ thống các t/chất phép nhân
- Giáo viên hỏi học sinh trả lời, lớp nhận xét
-Giáo viên ghi bảng.
2: Thực hành
Bài 1: Cột 1
Học sinh nhắc lại quy tắc nhân phân số,
nhân số thập phân
-Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành.
Bài 2: Tính nhẩm
-Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc nhân nhẩm 1
số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 và giáo
viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân
nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ;
0,001
Bài 3: Tính nhanh
-Học sinh đọc đề.
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm vào vở và
sửa bảng
Bài 4: Giải toán
-GV yêu cầu học sinh đọc đề.
C Củng cố - Dặn dò( 1’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS ôn bài
-Học sinh sửa bài tập 5/ 72.
-Học sinh nhận xét.
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Tính chất giao hoán a b = b a
-Tính chất kết hợp
(a b) c = a (b c)
-Nhân 1 tổng với 1 số
(a + b) c = a c + b c
-Phép nhân có thừa số bằng 1
1 a = a 1 = a
-Phép nhân có thừa số bằng 0
0 a = a 0 = 0
Hoạt động cá nhân
- Học sinh thực hành làm bảng con
- Học sinh nhắc lại 3,25 10 = 32,5 3,25 0,1 = 0,325 417,56 100 = 41756 417,56 0,01 = 4,1756
-Học sinh vận dụng các tính chất đã học
để giải bài tập 3
a/ 2,5 7,8 4= 2,5 4 7,8 = 10 7,8 = 78
b/ 8,35 7,9+ 7,91,7= 7,9 (8,3 + 1,7)
= 7,9 10 = 79
Hs đọc đề; xác định dạng toán và giải Tổng 2 vận tốc:
-Tập đọc BẦM ƠI
I MỤC TIÊU
- Đọc diễn cảm, lưu toàn bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
Trang 8- Hiểu ý nghĩa:Tình cảm thắm thiết, sâu nặng của người chiến sĩ với người mẹ Việt Nam (TL được các câu hỏi trong SGK, Thuộc lòng bài thơ)
- GD lòng từ hào về truyền thống yêu nước của nhân dân ta
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ để ghi những khổ thơ cần
h/dẫn HS đọc diễn cảm
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A.KTBài cũ(5')
- Gọi đọc lại các bài TĐ đã học,trả lời câu
hỏi về bài đọc
B.Bài mới
1 GT bài ( 2’): Nêu MT & viết Bầm ơi
2 Tìm hiểu bài( 25')
a) HD hs luyện đọc( 10’)
-Yêu cầu 1, 2 học sinh đọc cả bài thơ.
- Luyện phát âm
Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài: giọng cảm
động, trầm lắng – giọng của người con yêu
thương mẹ, thầm nói chuyện với mẹ
b) Tìm hiểu bài ( 8’)
- Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?
Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ?
-Giáo viên chốt ý : Mùa đông mưa phùn gió
bấc – thời điểm các làng quê vào vụ cấy
đông; chiều buồn chạnh nhớ tới mẹ, thương
mẹ phải lội ruộng bùn lúc gió mưa
- Cách nói so sánh ấy có tác dụng gì?
Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ
gì về người mẹ của anh?
-GV yêu cầu hs nói nội dung bài
c) Đọc diễn cảm( 10’)
-Giọng đọc xúc động, trầm lắng.nhấn giọng,
ngắt giọng đúng các khổ thơ
-Giáo viên đọc mẫu 2 khổ thơ.
C Củng cố- Dặn dò( 2’)
-Giáo viên hướng dẫn thi đọc thuộc lòng từng
khổ và cả bài thơ
-HS đọc & TLCH
- Học sinh lắng nghe, nhận xét
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 1,2 hs độc nối tiếp bài thơ Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
-Học sinh đọc thầm các từ chú giải sau
bài
-Đọc trong nhóm 2
-1 em đọc lại thành tiếng.
-1 học sinh đọc lại cả bài.
- Cảnh chiều đông mưa phùn, gió bấc làm anh chiến sĩ thầm nhớ tới người
mẹ nơi quê nhà Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy mạ non, mẹ run vì rét
- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ, tìm những hình ảnh so sánh thể hiện tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng
-Cách nói làm yên lòng mẹ: mẹ đừng lo
nhiều cho con, những việc con đang làm không thể sánh với những vất vả, khó nhọc mẹ đã phải chịu
Bài thơ ca ngợi người mẹ chiến sĩ tần tảo, giàu tình yêu thương con
- bài thơ ca ngợi người chiến sĩ biết yêu
thương mẹ, yêu đất nước, đặt tình yêu
mẹ bên tình yêu đất nước
Hoạt động lớp, cá nhân.
………
BUỔI CHIỀU
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
Trang 9I MỤC TIÊU
- Tìm và kể được một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn
- Biết nêu cảm nghĩ về nhân vật trong truy ện
- Yêu quí và học tập những đức tính tốt đẹp
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết đề bài của tiết kể chuyện, các gợi ý 3, 4.
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A.KTBài cũ( 5')
- Gọi HS kể lại chuyện
- Nhận xét
B Bài mới
1 GT bài ( 1’): Nêu MĐYC tiết học
2 Tìm hiểu bài ( 25')
1.Hd hiểu yêu cầu của đề bài
-Nhắc học sinh lưu ý.
+ Câu chuyện em kể không phải laà
truyện em đã đọc trên sách, báo mà là
chuyện về một bạn nam hay nữ cụ thể
– một người bạn của chính em Đó là
một người được em và mọi người quý
mến
+ Khác với tiết kể chuyện về một người
bạn làm việc tốt, khi kể về một người
bạn trong tiết học này, các em cần chú
ý làm rõ nam tính, nữ tính của bạn đó
-YC hs nhớ lại những phẩm chất quan
trọng nhất của nam, của nữ mà các em
đã trao đổi trong tiết Luyện từ và câu
tuần 29
Nói với học sinh: Theo gợi ý này, học
sinh có thể chọn 1 trong 2 cách kể:
+Giới thiệu phẩm chất đáng quý của
bạn rồi minh hoạ mổi phẩm chất bằng
1, 2 ví dụ
+ Kể một việc làm đặc biệt của bạn
2 Thực hành kể chuyện
Gv tới từng nhóm giúp đỡ, uốn nắn khi
học sinh kể chuyện
Giáo viên nhận xét, tính điểm
C Củng cố- dặn dò( 5')
-Chuẩn bị: Nhà vô địch
-Nhận xét tiết học
-2 học sinh kể lại một câu chuyện em đã đđược nghe hoặc được đọc về một nữ anh hhùng hoặc một phụ nữ có tài
Hoạt động lớp,nhóm, cá nhân
1 học sinh đọc yêu cầu đề
1 học sinh đọc gợi ý 1
-5, 6 học sinh tiếp nối nhau nói lại quan đđiểm của em, trả lời cho câu hỏi nêu trong ggợi ý 1
-1 học sinh đọc gợi ý 2.
-5, 6 học sinh tiếp nối nhau trả lời câu
hhỏi: Em chọn người bạn nào?
-1 học sinh đọc gợi ý 3
1 học sinh đọc gợi ý 4, 5
-Học sinh làm việc cá nhân, dựa theo
Gợi ý 4 trong SGK, các em viết nhanh
ra nnháp dàn ý câu chuyện định kể
Từng học sinh nhìn dàn ý đã lập, kể câu chuyện của mình trong nhóm, cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-1 hs khá, giỏi kể mẫu câu chuyện -Đại diện các nhóm thi kể.
-Cả lớp trao đổi về ý nghĩa câu chuyện,
títinh cách của nhân vật trong truyện
Có tthể nêu câu hỏi cho người kể chuyện
-Cả lớp bình chọn câu chuyên hay nhất.
-Địa lí ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG
Trang 10I/ MỤC TIấU
- Giúp HS nắm đợc 1 số tài nguyên đất đai của địa phơng
- HS biết yêu quý và bảo vệ TN đất đai của địa phơng
II/ Các HĐDH
A.Bài cũ ( 4’ )
? Kể tên các đại dơng trên TG ?
? Độ sâu lớn nhất thuộc về ĐD nào ?
B.Bài mới.
1 GTB ( 1 ) ’
2 Giảng bài ( 28 ) ’
a.Các tài nguyên TN của địa phơng
Kể tên các tài nguyên của địa phơng
em ?
Các tài nguyên trên đợc dùng để làm gì ?
- GV ra câu hỏi cho HS TL theo nhóm
- Đại diện nhóm phát biểu, nhận xét
b.Chúng ta sẽ làm gì để bảo vệ tài
nguyên
- Thảo luận cả lớp :
? Con ngời sẽ làm gì để bảo vệ tài
nguyên ? ( Dùng tiết kiệm các TN, khai
thác tài nguyên hợp lí, có ý thức bảo vệ
TN )
- Liên hệ với bản thân và gia đình đã làm
gì để tiết kiệm tài nguyên ?
C.Củng cố- Dặn dũ ( 2’ )
- GV nhận xét tiết học
- CB bài Ôn tập
-Tài nguyên đất, rừng, khoáng sản,
- Dùng để xây nhà, làm các nhà máy, trờng học ; Rừng bảo vệ môi trờng,
điêù hoà khí hậu, bảo vệ đất; Khoáng sản dùng phục vụ các nhà máy SX, phục vụ đời sống, xuất khẩu )
………
NG: Thứ năm ngày 25 thỏng 4 năm 2019
Toỏn LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
- Biết vận dụng ý nghĩa của phộp nhõn và quy tắc nhõn một tổng với một số trong thực hành, tớnh giỏ trị của biểu thức và giải toỏn
- Giỏo dục tớnh chớnh xỏc, cẩn thận, khoa học
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
III CÁC HĐ DẠY HỌC
A.KT bài cũ( 5' ): Phộp nhõn
– Gọi HS nhắc lại t/c của phộp nhõn
-Giỏo viờn nhận xột
B Luyện tập
Hoạt động 1: Thực hành.25'
Bài 1:
-HD hs làm BT1.
-6,75kg + 6,75kg + 6,75kg =
-7,14m2 + 7,14m2 + 7,14m2 x 3 =
- Nhắc lại tớnh chất của phộp nhõn.
-Sửa bài 4 SGK.
Hoạt động cỏ nhõn.
- Học sinh đọc yờu cầu đề
-Học sinh nờu cỏch làm, lớp nhận xột.
-Làm vở; 1,2 hs làm bảng.
-Sửa bài.