Em yêu khoa học: Bộ thiết bị làm quen khoa học ánh sáng, khoa học năng lượng: Bộ lắp ghép cơ khí;… - T/c cho học sinh chia sẻ tên các bộ thiết bị với các thành viên trong nhóm.. - Gọi [r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 9/9/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2019
Học vần Bài 4: ?,
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs nhận biết được các dấu ?
- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ.
- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác
nông dân trong tranh
2 Kĩ năng: Phân biệt dấu ?, với các dấu thanh khác
3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu dấu ?
- Các vật tựa như hình dấu ?
- Tranh minh hoạ bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Đọc tiếng bé
-Hs đọc tiếng bé
- Tìm các tiếng có âm b và dấu /
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc
- Hs viết bảng
- Hs trả lời
- Viết dấu sắc
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (3)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ
gì?
- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau là
đều có dấu thanh ? (dấu hỏi)
- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau là
đều có dấu thanh (dấu nặng)
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (?)
a Nhận diện dấu: (5)
Dấu ?
- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu hs lấy
dấu ? trong bộ chữ
- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?(Dấu ).
(Thực hiện tương tự như với ?)
b Ghép chữ và phát âm.( 10)
- 2 hs viết
- 2 hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
+ Vài hs nêu
Trang 2Dấu ?
- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ.
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ.
- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ.
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẻ.
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ.
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.
Dấu
- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ.
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ
- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ.
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ.
- Gv sửa lỗi cho hs
- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.
c Hướng dẫn viết bảng con: (10)
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ?.
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ.
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
đ Củng cố (2)
-Đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (10)
- Đọc bài: bẻ, bẹ.
c Luyện viết: (10)
- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ
- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết
- Gv nhận xét
b Luyện nói: (10)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy đủ
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs luyện viết
- Hs viết bảng con
- 3 hs đọc
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc bài theo nhóm 4
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu
III Củng cố- dặn dò: (5)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới
Trang 3
Toán Bài 4: Luyện tập
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhân biết các hình trong thực tế
3 Thái độ: yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa
- Que tính
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn,
hình vuông
- Gv nhận xét
II Luyện tập:
1 Giới thiệu bài: (3) Gv nêu
2 Thực hành:
a Bài 1: (10) Tô màu:
- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:
+ Trong bài có mấy loại hình?
+ Nêu cách tô màu
- Cho hs thảo luận và làm bài
- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra
b Bài 2: (12) Ghép lại thành các hình mới:
- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài
- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo mẫu
- Gv quan sát, nhận xét
- 3 hs kể
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs quan sát
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
- Hs thảo luận theo cặp
- Hs kiểm tra chéo
- 1 hs nêu lại yêu cầu
- Vài hs nêu
- Hs thảo luận nhóm 4
III Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính
- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn
- Dặn hs về nhà làm bài tập
_
Ngày soạn: 9/9/2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2019
Học vần Bài 5: \ , ~
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs nhận biết được các dấu ` ~
- Biết ghép tiếng bè, bẽ
- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
Trang 4- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống
2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác
3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu dấu ` ~
- Các vật tựa như hình dấu ` ~
- Tranh minh hoạ bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Đọc tiếng bẻ, bẹ
- Viết dấu ?.
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ
áo, xe cộ, cái kẹo
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (3)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và
vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau là
đều có dấu `(dấu huyền)
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau là
đều có dấu ~ (dấu ngã)
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (`)
a Nhận diện dấu:(6)
Dấu `
- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu cầu hs
lấy dấu `trong bộ chữ
+ Dấu `giống những vật gì?
Dấu ~
(Thực hiện tương tự như với dấu `)
b Ghép chữ và phát âm (15)
Dấu `
- Gv giới thiệu và viết chữ bè
- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè
Dấu ~
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc
- Hs viết bảng
- 2 hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
Trang 5- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ.
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ
c Hướng dẫn viết bảng con: (6)
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:(15)
- Đọc bài: bè, bẽ
b Luyện nói: (7)
- Gv nêu chủ đề luyện nói
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng đẻ làm gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
c Luyện viết: (8)
- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ
- Nhắc hs tư thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết
- Gv nhận xét
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs luyện viết
- Hs viết bảng con
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc bài theo nhóm 4
+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
III Củng cố- dặn dò: (5)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới
_
Toán Bài 6: Các số 1, 2, 3
A MỤC TIÊU
Giúp hs:
1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
2 Kĩ năng: - Nhận biết nhanh các số 1,2, 3
- Áp dụng nhận biết nhóm đồ vật trong cuộc sống
Trang 63 Thái độ: Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng học Toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gv kiểm tra bài về nhà của hs
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (13) Gv nêu
2 Giới thiệu số 1:
- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
+ Có mấy bạn gái trong tranh?
+ Có mấy con chim trong tranh?
+ Có mấy chấm tròn?
- Gv kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn đều
có số lượng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi
nhóm vật đó
- Gv viết số 1
- Gọi hs đọc số: một
3 Giới thiệu số 2, số 3:
(Thực hiện tương tự như giới thiệu số 1.)
- Cho hs tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngược lại 3, 2,
1.)
4 Thực hành: (17)
a Bài 1: Viết số 1, 2, 3: ( Chỉ viết nửa dòng đối với mỗi
số)
- Gv hướng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3
- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3
b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):
- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm rồi viết số vào ô
trống
- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa, 3 con
vịt, 2 thuyền
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra
Hoạt động của hs
- Hs quan sát
+ 1 hs nêu
+ 1 hs nêu
+ 1 hs nêu
- Hs quan sát
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs theo dõi
- Hs tự viết số
- Hs quan sát
- Vài hs nêu
- Hs kiểm tra chéo
II Củng cố, dặn dò: (3)
- Trò chơi: Nhận biết số lượng
+ Gv giơ nhóm các đồ vật
- Hs giơ số tương ứng với số lượng nhóm đồ vật
+ Gv nhận xét, khen những hs đúng, nhanh
- Nêu lại các số vừa học
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài
Trang 7
Ngày soạn: 10/9/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2019
Học vần Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức- Hs nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác
3 Thái độ: Yêu quý môn học tự giác đọc bài, viết bài
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tựa hình các dấu thanh
- Tranh minh hoạ bài học
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Yêu cầu hs viết dấu ` ~
- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ
- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã, hè,
bè, kẽ, vẽ
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 3) Gv nêu
2 Ôn tập: (20 )
a Đọc chữ ghi âm e và b
- Gọi hs đọc tiếng be
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để được tiếng mới: bè,
bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc các tiếng vừa nêu
b Luyện viết: (7)
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu lại
cách viết
- Yêu cầu hs tự viết bài
Tiết 2
3 Luyện tập: (30)
* Luyện đọc:
- Gọi hs đọc bài trong sgk
- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét
* Luyện viết bài trong vở bài tập
* Luyện nói:
- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp
- Gv hỏi:
Hoạt động của hs
- Hs viết bảng
- 2 hs đọc
- 2 hs thực hiện
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs quan sát
- Hs tự viết bài
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs tự viết
- Vài hs nêu
Trang 8+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu
III Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ
- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Dặn hs về nhà đọc lại bài
_
Toán Bài 7: Luyện tập
A MỤC TIÊU Giúp hs củng cố về:
1 Kiến thức: Nhận biết số lượng 1, 2, 3
-Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
2 Kĩ năng: Phận biệt nhanh các số 1,2,3 Nhóm số lượng các số 1,2,3
3 Thái độ: Chăm chỉ làm bài
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Viết và đọc các số 1, 2, 3
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Luyện tập:
a Bài 1: (6) Số?
- Gv hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số
- Cho hs đổi chéo kiểm tra
b Bài 2: (5) Số?
- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm
- Cách điền số này khác với bài 1 như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1
- Gọi hs nhận xét
c Bài 3: (7) Số?
- Cho hs qs hình vẽ rồi làm bài
- Nhận xét bài làm
- Nêu cấu tạo của số 3
d Bài 4: (7) Viết số 1, 2, 3
- Yêu cầu hs tự viết các số 1, 2, 3
- Đọc các số vừa viết
Hoạt động của hs
- 3 hs thực hiện
- 1 hs nêu lại yc
- 1 vài hs nêu
- Hs tự làm bài
- Hs kiểm tra chéo
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm bài
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs quan sát rồi điền số
- 1 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- Vài hs nêu
- 1 hs nêu yc
- Cho hs viết số
- Vài hs đọc số
C Củng cố, dặn dò: (5)
Trang 9- Trò chơi: Nhận biết số lượng của 1 số đồ vật.
- Gv tổng kết trò chơi
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Phòng học trải nghiệm Tiết 1 GIỚI THIỆU VỀ PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM, NỘI QUY CỦA
PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM (tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs nắm được tổng quan các thiết bị của phòng học, chức năng của các thiết bị, vị trí đặt các thiết bị Nội quy của phòng học
2 Kĩ năng
- Hs biết được tổng quan các thiết bị của phòng học, chức năng của các thiết bị, vị trí đặt các thiết bị thực hiện đúng nội quy của phòng học
3 Thái độ
- GD tính cẩn thận, sự đam mê tìm tòi khám phá khoa học
II CHUẨN BỊ
- Các bộ thiết bị của phòng học đa năng, tên 6 nhóm,
III TIẾN TRÌNH
1 Ổn định (3’)
- GV yêu cầu các nhóm về vị trí của nhóm mình
2 Nói lại nội quy PHTN ( 5’)
- YC 1 số học sinh nhắc lại
- Lớp nêu lại nội quy đồng thanh
3 Giới thiệu các bộ đồ dùng có trong phòng học trải
nghiệm (30’)- Gồm 5 mảng
1 Công nghệ: Sử dụng máy tính bảng, máy tính lớn, …
2 Toán học: Bộ hình 2D, 3D; Bộ lắp ghép HHP,Bộ
ghép hình phẳng,…
3 Cuộc sống quanh ta: Bộ kit trồng cây; Bộ tiêu bản
các loại bọ, côn trùng độc hại, loài bướm, bộ cua
4.Roboties: Robot mini; Robot wedo; Robot cơ khí
5 Em yêu khoa học: Bộ thiết bị làm quen khoa học ánh
sáng, khoa học năng lượng: Bộ lắp ghép cơ khí;…
- T/c cho học sinh chia sẻ tên các bộ thiết bị với các
thành viên trong nhóm
- Gọi một số HS trình bày lại cá nhân trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau (2’)
- Hs thực hiện
- 3 – 4 hs nhắc lại -Hs nêu
- Hs quan sát, nghe cô giới thiệu
- Học sinh chia sẻ trong nhóm
-Hs trình bày
Hoạt động ngoài giờ lên lớp CHỦ ĐIỂM: MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU BÀI 2: TÌM HIỂU VỀ NHÀ TRƯỜNG VÀ NỘI QUY TRƯỜNG HỌC
Trang 10A MỤC TIÊU : Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Học sinh được tham quan và nghe giới thiệu về các phòng học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thông… của nhà trường.
2 Kĩ năng:
- Học sinh nhận biết các phòng học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thông… của nhà trường.
3 Thái độ:
- Học sinh hiểu và thực hiện tốt những điều cơ bản trong nội quy của nhà trường.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nội quy của nhà trường
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bước 1: Chuẩn bị:
GV giới thiệu cho học sinh: nơi phòng học của
các lớp, phòng thư viện,phòng hiệu trưởng,
phòng họp của các thầy cô và cán bộ trong
trường, phòng vệ sinh…
Bước 2: Tham quan tìm hiểu về nhà trường
- Gv giới thiệu cho học sinh nắm tên trường,
ngày thành lập trường, số lớp học, số giáo viên
- Gv dẫn học sinh tham quan một vong trong
khuôn viên trường học nắm các phong…
Bước 3: Tìm hiểu về nội quy trường học
Gv giới thiệu nội quy của nhà trường về giờ
giấc, đạo đức, học tập, ý thức kỉ luật…
Bước 4: Nhận xét đánh giá
Hs nghe gv giới thiệu
Hs tham quan dưới sự dẫn dắt cgv
HS thảo luận đưa ra ý kiến để thực hiện tốt các quy định đó
Ngày soạn: 10/9/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2019
Học vần Bài 7: ê, v
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: e, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác
3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC