1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI THU DAI HOC so 17

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 248,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T ìm công th ức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong h ỗn hợp 3 rượu tr ên:.. 2- Metyl propan Câu 50 : Có h ỗn hợp khí gồm 3 hiđ rocacbon etan, etilen và axetilen.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT

Tuyển sinh vào các Trường Đại học

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút

Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I Phần chung cho các thí sinh:

Câu 1: Cho công thức tổng quát của hiđrocacbon là CnH2n +2 -2a, ý nghĩa của a là:

A Số liên kết B Số liên kết đôi.

C. Tổng số liên kết  và vòng no D Số liên kết kép

Câu 2: Cho công thức CnH2n -2, đó là công thức tổng quát của:

A Ankan B Anken C Ankađien D.Ankin và Ankađien

Câu 3: Chọn cách phát biểu đúng nhất trong các cách sau: Đồng phân là các chất

A có cùng khối lượng phân tử.

B có cùng số nguyên tử cacbon nhưng khác nhau về tính chất.

C có cùng công thức tổng quát và tính chất hoá học.

D có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hyđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém

nhau 28 đvc, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O CTPT của hai hiđrocacbon là:

A C2H4 và C4H8 B C2H2 và C4H6 C C3H4 và C5H8 D. CH4 và C3H8

Câu 5: Tên chấp nhận được cho chất hữu cơ dưới đây phải là:

CH3- CH2- C - CH3

CH3

CH3

A. 2,2- Đimetylbutan B Trietylpropan

C 2,2- Đimetylpropan D 3,3- Đimetylpropan

Câu 6: Một hiđrocacbon ở thể khí có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối lượng Công thức

nào dưới đây là phù hợp?

(1) CH4 (2) C2H4 (3) C3H6 (4) C5H10

A Chỉ công thức 1 C Công thức 1 và 2.

B Công thức 2, 3, 4 D. Công thức 2 và 3

Câu 7: Số lượng đồng phân của C4H8 là:

Câu 8: Khi đun nóng butanol-2 với dung dịch H2SO4 đặc ở 1800C sẽ thu được:

A 1 anken B 2 anken C.3 anken D 1 hoặc 2 anken Câu 9: Cho axetilen tác dụng với Br2 (không dư) trong dung dịch, thu được hỗn hợp gồm:

A 2 sản phẩm B.1 sản phẩm C 3 sản phẩm D 4 sản phẩm

Câu 10: Đun một rượu (A) với H2SO4 đặc thu được một hợp chất hữu cơ (B) có tỉ khối của (B) so với (A) bằng 0,7 Vậy (B) có thể là:

A CH3CH=O B (C2H5)2O C CH2=CHCH=CH2 D.CH2=CHCH3

Câu 11: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon thể tích khí ở điều kiện thường khi phân huỷ mỗi chất đều tạo ra C

và H2, thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải là đồng phân CTPT của 3 chất là:

A CH4, C2H4, C3H4 B. C2H6, C3H6, C4H6 C C2H4, C2H6, C3H8 D C2H2, C3H4, C4H6

Câu 12: Khi điều chế C2H4 bằng cách đun rượu etylic với dung dịch H2SO4 đặc ở 1800C thu được hỗn hợp C2H4 có lẫn CO2, SO2 và hơi nước Để thu được C2H4 tinh khiết người ta cho hỗn hợp qua:

A dung dịch KMnO4 dư. B dung dịch Br2 dư.

C.dung dịch KOH dư D dung dịch H2SO4 đặc nóng dư

Trang 2

Câu 13: CTPT của một đồng đẳng của benzen có dạng (C3H4)n thì CTPT đó là:

A C12H6 B C7H8 C. C9H12 D C8H10

Câu 14: Butan là một loại nhiên liệu hữu dụng, thường được dùng khi đi cắm trại Nó cháy sinh

ra CO2 và H2O theo phương trình: 2C4H10 + 13 O2  8 CO2 + 10 H2O

Cứ đốt cháy 1,0 gam butan thì thu được 3,0 gam CO2 và 1,6 gam hơi nước Nếu một người đi cắm trại đốt cháy 500 gam butan thì số kilogam khí CO2 và hơi nước sinh ra ở sản phẩm là:

A CO2: 1500 và H2O: 800 B CO2: 150 và H2O: 80

C CO2: 15 và H2O: 8 D CO2: 15 và H2O: 0,8

Câu 15: Cho iso – pentan tác dụng với Cl2 sẽ thu được bao nhiêu sản phẩm monoclo?

Câu 16: Có bao nhiêu đồng phân của ankin C6H10 tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3?

Câu 17: Khi cho 2- metyl buten - 2 tác dụng với H2O có mặt H2SO4 loãng thu được sản phẩm chính là:

A.2-metyl butanol -2 B 3-metyl butanol – 2

C 1,1 - đimetyl propanol -1 D 2 – metyl butanol - 3

Câu 18: Chia hỗn hợp ankin thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 đốt cháy hoàn toàn được 1,76 g CO2 và 0,54 g H2O Phần 2 tác dụng với dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là:

A 6,4 (g) B 1,6 (g) C. 3,2 (g) D 4 (g)

Câu 19: Cho 4 hợp chất hữu cơ: X(CxHx), Y(CxH2y), Z(CyH2y), T(C2xH2y)

Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvc CTPT của chúng lần lượt là:

A. C4H4, C4H10, C5H10, C8H10 B C4H10, C4H4, C8H10, C5H10

C C4H10, C4H4, C5H10, C8H10 D C4H4, C5H10, C8H10, C4H10

Câu 20: Rượu etylic có thể điều chế trực tiếp từ:

A Axetylen B Etan C Dung dịch Saccarozơ D.Etylen

Câu 21: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2 C 5>4>2>1>3>6 D. 5>4>2>6>1>3

Câu 22: Phenol không có phản ứng với các chất nào sau đây:

A Na và dung dịch NaOH

B Nước Brôm

C Dung dịch hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 đặc, đun nóng.

D. Dung dịch Na2CO3

Câu 23: Nhóm thế có sẵn trên nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí octo và para là:

A.– OH, - X, - CH3 B – COOH, - NO2 C – OH, - COOH D – CH3, - NO2

Câu 24: Phát biểu nào sai:

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3, không làm đổi màu quì tím

B Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước

C Anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn cặp e tự do.

D. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch Br2

Câu 25: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn :

phenol, stiren, rượu benzylic là:

A Na B dung dịch NaOH C. Dung dịch Br2 D Quỳ tím

Câu 26: Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O Số đồng phân có thể tác dụng với Na

mà không tác dụng với NaOH là:

A 1 B. 2 C 3 D 4

Câu 27: Chất liệu thải ra từ chất dẻo và cao su chưa được tái sinh sẽ phân huỷ rất chậm trong môi

trường tự nhiên Phần lớn chúng là hợp chất của cacbon và hiđro, hay với oxi Chúng có thể bị đốt cháy, nhưng trừ khi chúng được đốt trong các lò thiêu đặc biệt để khi cháy hết chúng hoàn toàn chuyển thành CO2 và H2O, còn không thì chúng có khuynh hướng cháy chậm với ngọn lửa đầy bồ hóng, là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường hơn nữa Một chất dẻo được dùng rộng rãi là PVC – là hợp chất của cacbon, hiđro và Clo Nếu đốt cháy PVC đã cũ, nó thoát ra một chất đặc biệt khó ngửi, gây ô nhiễm môi trường, chất đó là:

Trang 3

A Khí cacbonđioxit (CO2) B Hơi nước (H2O)

C Bồ hóng (cacbon) D.Khí hiđro clorua (HCl)

Câu 28: Có 3 dung dịch NH4HCO3 , NaAlO2 , C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6,

C6H5NH2 Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì chỉ nhận biết được chất nào:

A Nhận biết được cả 3 dung dịch và C6H6 B NH4HCO3, NaAlO2, C6H6, C6H5NH2

C Nhận biết được cả 3 dung dịch và C6H6 D.Nhận biết được cả 6 chất

Câu 29: Bậc của rượu là:

A Số nhóm chức –OH có trong phân tử rượu.

B Số nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH.

C Số liên kết C-H có trong phân tử rượu.

D Số liên kết C-C ở nguyên tử cacbon gắn với nhóm –OH

Câu 30: Đốt cháy một rượu (X) ta thu được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó số mol CO2 nhỏ hơn số mol nước Kết luận nào sau đây đúng:

A (X) là ankanol B (X) là ankanđiol

C (X) là rượu không no có một liên kết đôi D.(X) là rượu no

Câu 31: Cho X là C6H5OH và Y là C6H5CH2OH (đều là các hợp chất thơm) Hãy cho biết các khẳng định nào sau đây là sai:

A X và Y đều tác dụng với Na B X và Y đều tác dụng với H2 (Ni, t0)

C.X và Y đều tác dụng với dung dịch Br2 D X có phản ứng với dung dịch NaOH.

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1,80g một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96g CO2 và 2,16g H2O Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng được với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc tác tạo ra andehit Công thức cấu tạo của X là:

A C2H4O2 B.n- C3H7OH C HO-CH2-CH=O D iso - C3H7OH

Câu 33: Những chất nào sau đây dễ tan trong nước:

A.Rượu etylic, anilin B Rượu etylic, NH3.

C Etan, Etilen, Axetilen D Benzen, Stiren.

Câu 34: Có 2 hiđrocacbon, mạch hở (X) và (Y)

(X) có công thức CnH2n+2

(Y) có công thức CmH2m

Biết n+m =5 và (Y) có thể được điều chế trực tiếp khi crăcking (X) Công thức phân tử của (X) và (Y) là:

A CH4 và C4H8 B C2H6 và C3H6 C. C3H8 và C2H4 D CH4 và C3H6

Câu 35: Trong dãy đồng đẳng của rượu no đơn chức, khi mạch Cacbon tăng, nói chung:

A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.

B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.

D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.

Câu 36: Trong số các đồng phân thuộc hợp chất rượu của C4H10O có:

A 2 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3 B 1 rượu bậc 1, 2 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3.

C 1 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 1 rượu bậc 3.1 D 1 rượu bậc 1, 1 rượu bậc 2 và 2 rượu bậc 3 Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hyđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém

nhau 28 đvc, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O CT của hai hyđrocacbon là:

A C2H4 và C4H8 B C2H2 và C4H6 C C3H4 và C5H8 D. CH4 và C3H8

Câu 38: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan Đốt cháy một ít hỗn hợp A ta thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11:15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:

A 45%, 55% B 25%, 75% C. 18,52%, 81,48% D 28,13%, 71,87% Câu 39: Cho 3 chất CH3Cl (X), C2H5OH (Y), (CH3)2O (Z) Trạng thái vật lý của các chất là:

A X lỏng, Y và Z là chất khí B.Y lỏng, X và Z là chất khí

C Z lỏng, Y và X là chất khí D Tất cả đều ở trạng thái lỏng

Câu 40: Cho các chất Etilen, axetilen, vinylaxetilen, Stiren và Naphtalen Số liên kết  và vòng tương ứng với các chất trên là:

A 1, 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5, 6 D.1, 2, 3, 5, 7

Câu 41: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 780 gam benzen rồi khử hợp nitro sinh ra

Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78% và 69%

Trang 4

A 680 gam B 600 gam C 930 gam D.500 gam

Câu 42:

Cho hợp chất X không vòng, chứa C, H, N và % khối lượng N bằng 23,72% X tác dụng với HCl theo tỉ lệ l: l về số mol X có công thức là:

A C3H7NH2 B.C3H9N C C2H5NH2 D C2H5NHCH3

Câu 43: Oxi hoá không hoàn toàn một rượu no đơn chức, mạch hở (xúc tác Cu) thu được hỗn hợp

sản phẩm gồm anđehit, rượu dư và nước Bậc của rượu đã cho là:

A 4 B 3 C 2 D. 1

Câu 44: Những hợp chất nào dưới đây có đồng phân hình học:

A 2,3-dimetyl buten-2 B 2- brom 3-metyl buten-2 C Buten – 2 D Buten – 1

B Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban:

Câu 45: Anken X tác dụng với dung dịch KMnO4trong môi truờng axit, đun nóng tạo ra

CH3COCH3; CO2và H2O Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH = CHCH3 B (CH3)2C = CH – CH3

C (CH3)2C = C(CH3)2 D. (CH3)2C = CH2

Câu 46: 8,4 g một hiđrocacbon có thể kết hợp với 3,36 lít H2 (đktc) có xúc tác Ni Khi oxi hóa hiđrocacbon đó bằng dung dịch KMnO4, ta được một hợp chất duy nhất Công thức cấu tạo của hiđrocacbon ban đầu là:

A CH2 = CH – CH2– CH3 B.CH3– CH = CH – CH3

C (CH3)2C = CH2 D.

Câu 47: Tên gọi của hợp chất CH3C=CH  C  CH là:

CH3

A 2-metylhex-4-in-2-en B 4-metylhex-3-en-1-in.

C 2-metylhex-2-en-4-in D 4-metylhex-1-in-3-en

Câu 48: Cho các chất sau

(I) (II) (III) (IV) (V)

Khả năng phản ứng thế trên vòng benzen tăng theo thứ tự

A (I) < (IV) < (III) < (V) < (II) B (III) < (II) < (I) < (IV) < (V)

C. (II) < (III) < (I) < (IV) < (V) D (II) < (I) < (IV) < (V) < (III).

Câu 49: Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dd nước brom?

A Chỉ do nhóm OH hút electron.

B Chỉ do nhân benzen hút electron.

C Chỉ do nhân benzen đẩy electron.

D Do nhóm –OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-

Câu 50: Đun 1,66 hỗn hợp hai rượu với H2SO4 đ, thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau Hiệu suất giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít khí O2 ( đktc) Tìm công thức cấu tạo 2 rượu biết ete tạo thành từ hai rượu là ete mạch nhánh

A (CH3)CHOH, CH3(CH2)3OH B C2H5OH, CH3CH2CH2OH

C (CH3)2CHOH, (CH3)3COH D.C2H5OH, (CH3)2CHOH

C Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban:

CH2

CH2

CH2

H2C

H2C

N O2 C H = C H2

C H3 C2H5

Trang 5

Câu 45: Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa:

A Một loại nhóm chức.

B Từ 2 nhóm chức khác nhau trở lên.

C Từ 2 nhóm chức giống nhau trở lên

D Chứa 2 nhóm chức gắn vào cùng một nguyên tử Cacbon.

Câu 46: Rượu là hợp chất hữu cơ:

A trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon.

B Trong phân tử có 1 nhóm –OH gắn trực tiếp vào vòng benzen.

C Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon thông qua nguyên tử cacbon no

D Trong phân tử có nhóm –OH gắn vào gốc hiđrocacbon no.

Câu 47: Số đồng phân của rượu no đơn chức so với số đồng phân của ankan có cùng số cacbon luôn:

A. lớn hơn B bằng nhau C nhỏ hơn D không so sánh được Câu 48: Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7g hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức thì

thu được 29,7g sản phẩm Tìm công thức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp 3 rượu trên:

A C2H5OH B.CH3OH C C3H7OH D C3H6OH

Câu 49: Cho ankan X có CTPT là C5H12 Khi brom hoá ankan X (tỉ lệ 1:1, askt) thu được duy nhất một dẫn xuất mono brom X là:

A n- pentan B iso- pentan C 2,2- đimetyl propan D 2- Metyl propan Câu 50: Có hỗn hợp khí gồm 3 hiđrocacbon etan, etilen và axetilen Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch

KMnO4(thuốc tím) dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch nhạt màu và có khí thoát ra khỏi bình Khí thoát ra gồm:

A Etilen và axetilen B Etan và axetilen C Etilen D Etan

Trang 6

ĐÁP ÁN

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Ngày đăng: 10/04/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w