Hãy cho biết nếu sử dụng quỳ tím, có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?. Hãy cho biết có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phân biệt supephotphat đơn và supephotphat kép
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (35) Câu 1 Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 Nguyên tử Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A tính kim loại X > của Y B độ âm điện của X > của Y C bán kính ion X2+ < của ion Y3+ D bán kính của X < của Y
Câu 2 Nguyên tử kim loại X có tổng số hạt là 40; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 12 hạt Hãy cho biết , để điều chế
đơn chất X, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? Cho biết Na(Z=11) ; Mg (Z=12) ; Al(Z=13) ; Fe(Z=26) ; Cu(Z=29)
A kim loại mạnh hơn đẩy ra khỏi dung dịch muối của X B điện phân dung dịch muối của X
C điện phân nóng chảy oxit của X D điện phân nóng chảy muối clorua
Câu 3 Một ion đơn có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Tổng số hạt mang điện trong ion đó là 35 Tính chất hóa học đặc trưng của ion đó là:
Câu 4 Cho các phản ứng sau: (1) H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2 ; (2) 2Fe + 6H2SO4 đ,n → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O ; (3) Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O ; (4) 3Cu + 2KNO3 + 4H2SO4 → 3CuSO4 + K2SO4 + 4H2O ; (5) FeSO3 + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O ; (6) ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S ; Hãy cho biết trong các phản ứng nào, H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 5 Người ta có thể sử dụng dd Br2, dd KMnO4, dd NaOH, dd Na2SO3, dd nước Javen để hấp thụ khí SO2 Hãy cho biết trong số các phản ứng xảy ra có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa-khử ?
Câu 6 Hãy cho biết nếu sử dụng quỳ tím, có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A NaOH, NH4Cl, (NH4)2SO4 B MgCl2, BaCl2, HCl C NaHSO4, Na2SO4, H2SO4 D NaOH, AlCl3, NaCl
Câu 7 Cho pt ion thu gọn sau: HCO
-3 + OH- + Ca2+ → CaCO3 + H2O Hãy cho biết PƯ nào sau đây có phương trình thu gọn trên?
A NaOH + Ca(HCO3)2 dư B NaOH dư + Ca(HCO3)2 C Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 D Ca(OH)2 + NaHCO3 dư
Câu 8 Cho 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch MgSO4, BaCl2, NaHCO3, HNO3 Nếu 4 dung dịch các chất trên thì có những ion nào tồn tại sau
khi trộn, cho biết thể tích các dung dịch bằng nhau và có nồng độ mol/lít bằng nhau.
A Na+, Cl-, H+, NO
-3 B Na+, Cl-, Mg2+, NO
-3 C Na+, Mg2+, Cl-, NO
-3, HCO
-3 D Na+, Mg2+, NO
-3, HCO
-3
Câu 9 Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí N2, N2O Rót từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X thấy có khí mùi khai thoát ra Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O (1)
Hãy cho biết có bao nhiêu chất là X thỏa mãn sơ đồ đó Biết rằng X có chứa 2 nguyên tố và số oxi hóa của sắt < +3
Câu 11 Cho a mol P2O5 và dd chứa 3,5 a mol NaOH thu được dung dịch X Hãy cho biết thành phần chất tan trong của dd X?
A H3PO4 và NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4 và NaOH dư
Câu 12 Hãy cho biết có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phân biệt supephotphat đơn và supephotphat kép ?
Câu 13 Trong dãy điện hóa , vị trí của một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/ Ag Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Fe + dd CuSO4 B Cu + dd FeCl3 C Fe(NO3)2 + dd AgNO3 D Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3
Câu 14 Để hạn chế tốc độ bị ăn mòn của các kim loại, trong một số trường hợp, người ta nhúng kim loại trong một số chất hữu cơ Hãy
cho biết phương pháp bảo vệ trên thuộc vào phương pháp nào?
Câu 15 Cho các hóa chất sau : (1) dd FeCl3 ; (2) dd HCl + KNO3 ; (3) dd KNO3 + KOH ; (5) dd HCl ; (6) dd H2SO4 đặc,nóng Hãy cho biết dung dịch nào hòa tan được Cu ?
Câu 16 Đốt 8,4 gam Fe trong khí clo thu được 16,92 gam hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ lượng X vào dung dịch CuCl2 dư Xác định khối lượng kết tủa sau phản ứng?
Câu 17 Hãy cho biết khi cho cùng một lượng Al vào dung dịch nào sau đây, thể tích khí thoát ra là nhất?
A dd HCl dư B dd H2SO4 đặc, nóng C dd NaOH loãng, dư D dd HNO3 đặc, nóng
Câu 18 Trộn 5,4 gam Al với m gam FexOy và nung ở nhiệt độ cao Sau khi nung, để nguội, nghiền nhỏ sau đó cho hỗn hợp vào dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) Vậy công thức của oxit sắt là :
Câu 19 Một hỗn hợp X gồm Fe và Cu có số mol bằng nhau, đốt m gam hh X cần V1 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp 2 oxit Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V2 (lít) H2 (đktc) So sánh V1 với V2
Câu 20 Hỗn hợp X gồm Na và Al có tỷ lệ mol là 1 : 1 Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Cho
200 ml dung dịch HCl 0,5 M vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 21 Cho hh X gồm Al, Fe, Zn tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Cho dd NaOH dư vào dd sau phản ứng thu được kết tủa có khối lượng là 9 gam Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hh X vào dd HNO3 loãng, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO (giả thiết là duy nhất) thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 22 Một chiếc tàu biển có vỏ tàu làm bằng gang (hợp kim Fe-C ) bị ăn mòn nơi vỏ tàu Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là
gì? Biết nước biển có môi trường gần như trung tính
Trang 2A H B O2 (kk) C H2O D O2 và H
Câu 23 Một hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 Cho X vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO duy nhất, dung dịch Y và một kim loại chưa tan Hãy cho biết dung dịch Y chứa bao nhiêu ion ? (Bỏ qua sự điện ly của nước và sự thủy phân của các ion)
Câu 24 Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 Cho 7,8 gam hỗn hợp X vào 200 ml dd NaOH 1,5M thu được ddY và 3,36 lít H2 (đktc) Xác định thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?
Câu 25 Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X trong đó số mol Fe2(SO4)2 gấp 2 lần số mol FeSO4 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 39,2 gam hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
Câu 26 Chất nào sau đây khi thực hiện phản ứng cộng Br2 (dd) cho 2 dẫn xuất đibrom là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 27 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon không no mạch hở X thu được isopentan X tác dụng với Ag2O/NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 28 Nhóm nguyên tử nào sau đây khi liên kết với vòng benzen làm tăng khả năng phản ứng thế của vòng benzen
Câu 29 Clo hóa isobutan thu được một số dẫn xuất trong đó có dẫn xuất Y Thủy phân Y trong NaOH thu được hợp chất Y đa chức phản
ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Hãy cho biết tên gọi của Y
A 1,1-điclo-2-metylpropan B 1,2-điclo-2-metylpropan C 1,2-điclobutan D 2,3-điclobutan
Câu 30.Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) etyl clorua; (2) phenyl clorua; (3) benzyl clorua; (4) p-clo toluen; (5) 1,2-đicloetan
Hãy cho biết dẫn xuất nào bị thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng
Câu 31 Hãy cho biết chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A 1-clo-3-metyl buten-2 B 2-clo-3-metylbuten-2 C 3-clo-3-metylbuten-1 D 1-clo-2-metylbuten-2
Câu 32 Rượu có lẫn H2O Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để làm khô rượu?
Câu 33 Hãy cho biết phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp :
A C2H4 + H2O (xt dd H2SO4) → CH3CH2OH B C6H12O6 (men rượu) → 2C2H5OH + 2CO2
C C2H5Cl + NaOH (t0) → C2H5OH + NaCl D CH3CH=O + H2 ( Ni,t0) → CH3CH2OH
Câu 34 Cho sơ đồ sau: rượu etylic → X1 → CH3COONa → CH4 → X2 → rượu metylic Biết rằng X1 , X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng Vậy X1 và X2 là:
A CH3CHO và HCHO B CH3COOH và HCOOH C CH2=CH2 và CH2=CH-CH3 D CH3CH2Cl và
CH3Cl
Câu 35.Cho các dd chất sau:phenol; natriphenolat; rượu benzylic và axit picric Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd
đó
A Na và dung dịch Br2 B quỳ tím và dung dịch Br2 C NaHCO3 và dung dịch Br2 D NaOH và dung dịch Br2
Câu 36 Từ axetilen, có thể điều chế trực tiếp được dãy hóa chất nào sau đây?
A rượu etylic, anđehit axetic, axit axetic B anđehit axetic, benzen, vinyl axetilen
C axit axetic, etilen , vinyl clorua D anđehit axetic, etyl axetat, etilen
Câu 37 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam một hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CH=O tương ứng là:
A 27,95% và 72,05% B 26,74% và 73,26% C 25,73% và 74,27% D 28,26% và 71,74%
Câu 38 Nhựa phenol fomanđehit mạch thẳng được điều chế bằng cách đun nóng phenol dư với dung dịch:
A CH3CH=O, H+, t0 B HCHO, H+, t0 C HCOOH, H+, t0 D HCH=O, OH-, t0
Câu 39 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic
C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat
Câu 40 Cho axit hữu cơ no: G1 đơn chức, G2 hai chức trong đó G2 hơn G1 một nguyên tử cacbon trong phân tử Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit thì thu được 11,2 lít CO2 ở đktc Hãy cho biết để trung hòa 0,3 mol hh X cần bao nhiêu ml dd NaOH 1M
Câu 41 Một hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat Cho hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 8,2 gam muối và 3,76 gam hỗn
hợp rượu Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu đó bằng CuO sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với Ag2O dư/ NH3 thu được bao nhiêu gam
Ag ?
Câu 43 Một hỗn hợp X gồm rượu etylic, axit axetic và etyl axetat Cho đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được số mol H2O nhiều hơn số mol CO2 là 0,02 mol Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng vừa dủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M đun nóng?
Câu 44 Cho m gam glucơzơ lên men hoá thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thu được 20 gam kết tủa Lọc tác kết tủa tiếp tục đun nóng nước lọc lại thu thêm được 10 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 45 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este đơn chức thì thể tích CO2 sinh ra luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng đốt cháy (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ) Hãy cho biết có bao nhiêu este thỏa mãn Biết rằng trong este đó chứa không quá 2 liên kết π
Trang 3A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 47 Đun 0,2 mol este đơn chức X với 300ml NaOH 1M chưng cất lấy hết rượu Y và chưng khô được 20,4g chất rắn khan Cho hết
rươu Y vào bình Na dư khối lượng bình đựng Na tăng 9 gam Công thức este X (Các PƯ xảy ra hoàn toàn)
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-Xilen thu được CO2 và nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 450
ml dung dịch NaOH 2M Hãy cho biết nếu cho dd BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng trên thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 49 Cho hiđrocacbon X là chất khí ở nhiệt độ thường tác dụng với Ag2O/NH3 thu được kết tủa Y có MY > MX là 214 đvC Trong phân
tử X, hiđro chiếm 4% về khối lượng Lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X
Câu 50 Một hỗn hợp X gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankađien Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thì thu được CO2 và nước trong đó số mol H2O ít hơn số mol CO2 là 0,02 mol Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu gam dd Br2 16%
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Câu 1 Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 Nguyên tử Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
Câu 2 Nguyên tử kim loại X có tổng số hạt là 40; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 12 hạt Hãy cho biết , để điều chế
đơn chất X, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? Cho biết Na(Z=11) ; Mg (Z=12) ; Al(Z=13) ; Fe(Z=26) ; Cu(Z=29)
A kim loại mạnh hơn đẩy ra khỏi dung dịch muối của X B điện phân dung dịch muối của X
Câu 3 Một ion đơn có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Tổng số hạt mang điện trong ion đó là 35 Tính chất hóa học đặc trưng của ion đó là:
Câu 4 Cho các phản ứng sau: (1) H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2 ; (2) 2Fe + 6H2SO4 đ,n → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O ; (3) Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O ; (4) 3Cu + 2KNO3 + 4H2SO4 → 3CuSO4 + K2SO4 + 4H2O ; (5) FeSO3 + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O ; (6) ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S ; Hãy cho biết trong các phản ứng nào, H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 5 Người ta có thể sử dụng dd Br2, dd KMnO4, dd NaOH, dd Na2SO3, dd nước Javen để hấp thụ khí SO2 Hãy cho biết trong số các phản ứng xảy ra có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa-khử ?
Câu 6 Hãy cho biết nếu sử dụng quỳ tím, có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A NaOH, NH4Cl, (NH4)2SO4 B MgCl2, BaCl2, HCl C NaHSO4, Na2SO4, H2SO4 D NaOH, AlCl3, NaCl
Câu 7 Cho pt ion thu gọn sau: HCO
-3 + OH- + Ca2+→ CaCO3 + H2O Hãy cho biết PƯ nào sau đây có phương trình thu gọn trên?
Câu 8 Cho 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch MgSO4, BaCl2, NaHCO3, HNO3 Nếu 4 dung dịch các chất trên thì có những ion nào tồn tại sau
khi trộn, cho biết thể tích các dung dịch bằng nhau và có nồng độ mol/lít bằng nhau.
A Na+, Cl-, H+, NO
-3 C Na+, Mg2+, Cl-, NO
-3, HCO
-3 D Na+, Mg2+, NO
-3, HCO
-3
Câu 9 Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí N2, N2O Rót từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X thấy có khí mùi khai thoát ra Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O (1)
Hãy cho biết có bao nhiêu chất là X thỏa mãn sơ đồ đó Biết rằng X có chứa 2 nguyên tố và số oxi hóa của sắt < +3
Câu 11 Cho a mol P2O5 và dd chứa 3,5 a mol NaOH thu được dung dịch X Hãy cho biết thành phần chất tan trong của dd X?
A H3PO4 và NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4 và NaOH dư
Câu 12 Hãy cho biết có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phân biệt supephotphat đơn và supephotphat kép ?
Câu 13 Trong dãy điện hóa , vị trí của một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/ Ag Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Fe + dd CuSO4 B Cu + dd FeCl3 C Fe(NO3)2 + dd AgNO3 D Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3
Câu 14 Để hạn chế tốc độ bị ăn mòn của các kim loại, trong một số trường hợp, người ta nhúng kim loại trong một số chất hữu cơ Hãy
cho biết phương pháp bảo vệ trên thuộc vào phương pháp nào?
Câu 15 Cho các hóa chất sau : (1) dd FeCl3 ; (2) dd HCl + KNO3 ; (3) dd KNO3 + KOH ; (5) dd HCl ; (6) dd H2SO4 đặc,nóng Hãy cho biết dung dịch nào hòa tan được Cu ?
Câu 16 Đốt 8,4 gam Fe trong khí clo thu được 16,92 gam hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ lượng X vào dung dịch CuCl2 dư Xác định khối lượng kết tủa sau phản ứng?
Câu 17 Hãy cho biết khi cho cùng một lượng Al vào dung dịch nào sau đây, thể tích khí thoát ra là nhất?
A dd HCl dư B dd HSO đặc, nóng C dd NaOH loãng, dư D dd HNO đặc, nóng
Trang 4Câu 18 Trộn 5,4 gam Al với m gam FexOy và nung ở nhiệt độ cao Sau khi nung, để nguội, nghiền nhỏ sau đó cho hỗn hợp vào dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) Vậy công thức của oxit sắt là :
Câu 19 Một hỗn hợp X gồm Fe và Cu có số mol bằng nhau, đốt m gam hh X cần V1 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp 2 oxit Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V2 (lít) H2 (đktc) So sánh V1 với V2
Câu 20 Hỗn hợp X gồm Na và Al có tỷ lệ mol là 1 : 1 Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Cho
200 ml dung dịch HCl 0,5 M vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 21 Cho hh X gồm Al, Fe, Zn tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Cho dd NaOH dư vào dd sau phản ứng thu được kết tủa có khối lượng là 9 gam Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hh X vào dd HNO3 loãng, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO (giả thiết là duy nhất) thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 22 Một chiếc tàu biển có vỏ tàu làm bằng gang (hợp kim Fe-C ) bị ăn mòn nơi vỏ tàu Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là
gì? Biết nước biển có môi trường gần như trung tính
Câu 23 Một hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 Cho X vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO duy nhất, dung dịch Y và một kim loại chưa tan Hãy cho biết dung dịch Y chứa bao nhiêu ion ? (Bỏ qua sự điện ly của nước và sự thủy phân của các ion)
Câu 24 Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 Cho 7,8 gam hỗn hợp X vào 200 ml dd NaOH 1,5M thu được ddY và 3,36 lít H2 (đktc) Xác định thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?
Câu 25 Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X trong đó số mol Fe2(SO4)2 gấp 2 lần số mol FeSO4 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 39,2 gam hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
Câu 26 Chất nào sau đây khi thực hiện phản ứng cộng Br2 (dd) cho 2 dẫn xuất đibrom là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 27 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon không no mạch hở X thu được isopentan X tác dụng với Ag2O/NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 28 Nhóm nguyên tử nào sau đây khi liên kết với vòng benzen làm tăng khả năng phản ứng thế của vòng benzen
Câu 29 Clo hóa isobutan thu được một số dẫn xuất trong đó có dẫn xuất Y Thủy phân Y trong NaOH thu được hợp chất Y đa chức phản
ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Hãy cho biết tên gọi của Y
A 1,1-điclo-2-metylpropan B 1,2-điclo-2-metylpropan C 1,2-điclobutan D 2,3-điclobutan
Câu 30.Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) etyl clorua; (2) phenyl clorua; (3) benzyl clorua; (4) p-clo toluen; (5) 1,2-đicloetan
Hãy cho biết dẫn xuất nào bị thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng
Câu 31 Hãy cho biết chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A 1-clo-3-metyl buten-2 B 2-clo-3-metylbuten-2 C 3-clo-3-metylbuten-1 D 1-clo-2-metylbuten-2
Câu 32 Rượu có lẫn H2O Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để làm khô rượu?
Câu 33 Hãy cho biết phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp :
C C2H5Cl + NaOH (t0) → C2H5OH + NaCl D CH3CH=O + H2 ( Ni,t0) → CH3CH2OH
Câu 34 Cho sơ đồ sau: rượu etylic → X1 → CH3COONa → CH4 → X2 → rượu metylic Biết rằng X1 , X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng Vậy X1 và X2 là:
CH3Cl
Câu 35.Cho các dd chất sau:phenol; natriphenolat; rượu benzylic và axit picric Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd
đó
A Na và dung dịch Br2 B quỳ tím và dung dịch Br2 C NaHCO3 và dung dịch Br2 D NaOH và dung dịch Br2
Câu 36 Từ axetilen, có thể điều chế trực tiếp được dãy hóa chất nào sau đây?
A rượu etylic, anđehit axetic, axit axetic B anđehit axetic, benzen, vinyl axetilen
C axit axetic, etilen , vinyl clorua D anđehit axetic, etyl axetat, etilen
Câu 37 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam một hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CH=O tương ứng là:
A 27,95% và 72,05% B 26,74% và 73,26% C 25,73% và 74,27% D 28,26% và 71,74%
Câu 38 Nhựa phenol fomanđehit mạch thẳng được điều chế bằng cách đun nóng phenol dư với dung dịch:
A CH3CH=O, H+, t0 B HCHO, H+, t0 C HCOOH, H+, t0 D HCH=O, OH-, t0
Câu 39 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic
Câu 40 Cho axit hữu cơ no: G1 đơn chức, G2 hai chức trong đó G2 hơn G1 một nguyên tử cacbon trong phân tử Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 axit thì thu được 11,2 lít CO ở đktc Hãy cho biết để trung hòa 0,3 mol hh X cần bao nhiêu ml dd NaOH 1M
Trang 5A 400 ml B 350 ml C 450 ml D 500 ml
Câu 41 Một hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat Cho hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 8,2 gam muối và 3,76 gam hỗn
hợp rượu Oxi hóa hoàn toàn hh rượu đó bằng CuO sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với Ag2O dư/ NH3 thu được bao nhiêu gam Ag ?
Câu 43 Một hỗn hợp X gồm rượu etylic, axit axetic và etyl axetat Cho đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được số mol H2O nhiều hơn số mol CO2 là 0,02 mol Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng vừa dủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M đun nóng?
Câu 44 Cho m gam glucơzơ lên men hoá thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thu được 20 gam kết tủa Lọc tác kết tủa tiếp tục đun nóng nước lọc lại thu thêm được 10 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 45 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este đơn chức thì thể tích CO2 sinh ra luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng đốt cháy (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ) Hãy cho biết có bao nhiêu este thỏa mãn Biết rằng trong este đó chứa không quá 2 liên kết π
Câu 47 Đun 0,2 mol este đơn chức X với 300ml NaOH 1M chưng cất lấy hết rượu Y và chưng khô được 20,4g chất rắn khan Cho hết
rươu Y vào bình Na dư khối lượng bình đựng Na tăng 9 gam Công thức este X (Các PƯ xảy ra hoàn toàn)
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-Xilen thu được CO2 và nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 450
ml dung dịch NaOH 2M Hãy cho biết nếu cho dd BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng trên thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 49 Cho hiđrocacbon X là chất khí ở nhiệt độ thường tác dụng với Ag2O/NH3 thu được kết tủa Y có MY > MX là 214 đvC Trong phân
tử X, hiđro chiếm 4% về khối lượng Lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X
Câu 50 Một hỗn hợp X gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankađien Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thì thu được CO2 và nước trong đó số mol H2O ít hơn số mol CO2 là 0,02 mol Hãy cho biết 0,1 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu gam dd Br2 16%