1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI THU DAI HOC

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 27,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm 7,8 gam so với dung dịch ban đầu.. Hiệu suất phản ứn[r]

Trang 1

Đề thi thử đại học

Môn : Hóa học

Câu 1 : Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=180) Cho các nhận xét sau :

(1) Số hạt mang điện tích của X nhiều hơn số hạt mang điện tích của Y là 4

(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ

(3) Hidroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hidroxit (hóa trị cao nhất) tương ứng của Y là axit yếu

(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+

(5) X ở chu kỳ 3, còn Y ở chu kỳ 4

(6) Hợp chất khí của Y với hidro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein (7) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y

(8) Trong hợp chất của Y có các số oxi hóa là -1, +1, +3, +5 và +7

Số nhận xét đúng là

Câu 2 : Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 23 Số hạt mang điện Y nhiều hơn của X là 2 hạt

hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y

Câu 3 : Cho phản ứng sau : 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ; ∆H<0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì : (1) tăng nhiệt độ ; (2) tăng áp suất ; (3) hạ nhiệt

độ ; (4) dùng xúc tác V2O5 ; (5) Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là

Câu 4 : Có phản ứng xảy ra trong dung dịch : C2H5Br + KOH → C2H5OH + KBr

Nồng độ ban đầu của KOH là 0,07M Sau 30 phút lấy ra 10ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thì nó được trung hòa vừa đủ bởi 12,84 ml dung dịch HCl 0,05M Tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian trên là

Câu 5 : Hòa tan hoàn toàn 1 lượng Fe3O4 vào dung dịch H2O4 loãng dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với các hóa chất sau : (1) NaNO3, (2) khí Cl2, (3) dung dịch NaOH, (4) dung dịch KMnO4, (5) bột Cu, (6)dung dịch Na2CO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 6 : Cho các chất sau: KMnO4, KCl, Al, H2SO4 dặc và NaOH Hãy cho biết có thể điều chế trực tiếp được các khí nào bằng cách trộn các hóa chất đó ?

Trang 2

C O2 , Cl2 , H2 và SO2 D O2 , H2 và HCl

Câu 7 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

5 Phủ 1 lớp sơn lên bề mặt tấm thép

Số trường hợp tấm thép được bảo vệ chưa bị ăn mòn là

dịch chứa 2 muối trong đó nồng độ % của FeSO4 là 3% Nồng độ % của MgSO4 là

kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là

Câu 10: Có các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước

(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hóa yếu

(4) K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 sau khi phản ứng thu được dung dịch trong suốt Những phát biểu đúng là

Câu 11 : Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3

thu được dung dịch X và kết tủa Y Giá trị a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại là

Câu 12: Cho 5,4 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z đều có hóa trị không đổi trong các hợp chất, Khi cho hỗn

hợp hòa tan vào hết trong dung dịch HCl ta thu được 0,672 lít khí H2 ở đktc Cũng 5,4 gam kim loại đó tác dụng với Br2 ở điều kiện thích hợp người ta thu được m gam hỗn hợp 3 muối, m có giá trị là

Câu 13: Hỗn hợp X gồm Na và Al Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với H2O dư thu được V1 lít khí H2 Nếu cho hỗn hợp khí tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lít khí H2 Nếu cho hỗn hợp tác dụng với HCl dư thì thu được V3 lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ Giữa V1 , V2 , V3 là

A V1 < V2 = V3 B V1 < V2 < V3 C V1 < V2 ≤ V3 D V1 ≤ V2 = V3

Trang 3

Câu 14 : Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong 300 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HNO3

1M Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất là

điện là 1,43A cho đến khi Cu giải phóng hết thì thời gian đã điện phân là t giờ Giá trị của t là

Câu 16 : Điều nào sau đây là đúng

A Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 hòa tan được thủy tinh

D HF có tính axit mạnh hơn HCl

Câu 17 : Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH Sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch có chứa 21,35 gam muối Giá trị của V tương ứng là

Câu 18 : Cho sơ đồ :

Chất tan trong dd Z gồm

sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,628 gam và chỉ tạo khí NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

hết hỗn hợp khí Y bằng nước thu được 2 lít dung dịch Z có pH = 1 Vậy giá trị của m tương ứng là

B có tỷ khối so với He là 4,6 Dẫn B qua dung dịch Br2 dư thấy có 8 gam Br2 tham gia phản ứng Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm 7,8 gam so với dung dịch ban đầu Hiệu suất phản ứng xảy ra khi nung hỗn hợp A là

Câu 22 : Hỗn hợp X gồm anken M và anken N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có

khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol và công thức phân tử của M, N lần lượt là

Trang 4

A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4

phẩm chứa 85,562% brom Số đồng phân của hdrocacbon có thể là

Câu 24 : Khi cho phenol tác dụng với HCHO, ngoài nhựa phenol fomandehit người ta còn thu được sản

phẩm phụ X có CTPt là C8H10O3 X không tác dụng với dung dịch Na2CO3, tác dụng với NaOH Khi Cho 0,1 mol X tác dụng với Na giải phóng một lượng H2 sinh ra khi điện phân hoàn toàn dung dịch chứa 17,55 gam NaCl Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 25: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất :

A Poli(phenol fomandehit), chất diệt cỏ 2,4- D và axit piric

B Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

C Nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4- D và thuốc nổ TNT

D Nhựa PVC, chất diệt cỏ 2,4- D, nhựa novolac

Chia X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 : tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8g Ag

Phần 2 : phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch KOH 2M

Hiệu suất của quá trình oxi hóa CH3OH là

Câu 27: Để trung hòa m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng cần 100ml dung dịch NaOH 0,3M Mặt khác đem đốt cháy m gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình 1 tăng a gam, bình 2 tăng (3,64 + a)gam Thành phần % khối lượng của axits với số nguyên tử cacbon nhỏ hơn là

Mặt khác, khi cho X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2 Chất

X có công thức chung là

Trang 5

Câu 29 : Một mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7, chỉ số xà phòng là 196 Xa phòng hóa 1 tấn chất béo nói

trên thu được m (kg) xà phòng natri Biết rằng 5% chất béo này không phải là triglixerit, hiệu suất của quá trình xà phòng hóa đạt 80% Giá trị của m là

Câu 30 : Este X không no mạch hở, có tỷ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 Khi X tham gia phản ứng xà

phòng hóa tạo một anđehit và một muối của axit hữu cơ Số đồng phân cấu tạo là

Câu 31 : Cho 20,3 gam Gly- Ala- Gly tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 32 : Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT la C3H10O2N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch kiềm tạo ra NH3 và tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối amin bậc 1 CTPT thu gọn của X là

NaOH 1M rồi cô cạn thu được 1,84 gam một ancol Y và 6,22 gam chất rắn khan Z Đun lượng Y trên

H2SO4 đặc thu được 0,03 mol olefin với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn thu được m gam chất rắn khan E(quá trình cô cạn khong xảy ra phản ứng) Giá trị của m là

Câu 34 : Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozo 17,1% trong môi trường axit vừa ta thu được

dung dịch M cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng bạc thu được là

thì thu được hỗn hợp khí có chứa 15,04% CO2 về thể tích Tỉ lệ mắt xích buta-1,3-đi`en và stiren trong cao

su buna trên là

Câu 36: X là este của glyxin Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống

đựng CuO đun nóng Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 gam Ag Biết phân tử khối của X là 89 Giá trị của m là

Câu 37: Cho chất: glucozo (1) ; fructozo (2) ; saccarozo (3) lần lượt tác dụng với CH3OH có mặt HCl làm xúc tác Chất không phản ứng là

Câu 38: Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng

Trang 6

A Quỳ tím, dung dịch NaOH B Quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 39 : Cho các chất : metylfomat (1) ; axit axetic (2) ; ancol iso- propylic (3) và natrifomat (4)

Sự sắp xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi của các chất là

A (1)<(3)<(2)<(4) B (1)<(2)<(3)<(4) C (3)<(1)<(2)<(4) D (1)<(4)<(3)<(2)

Câu 40 : Cho các chất axetylen, vinyl axetylen, andehit fomic, glucozo,natri fomat Số chất khử được Ag+

trong AgNO3/NH3 là

Câu 41 : Cho các chất : O2N[CH2]6NO2 vàBr[CH2]6Br Để tạo thành tơ nilon-6,6 từ các chất trên (các chất

vô cơ và điều kiện cho đầy đủ) thì số phản ứng tối thiểu cần dùng là

Câu 42: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau

MnO2 + HClđặc → khí X + … ; KClO3 khí Y + … ;

NH4NO2(r) khí Z + … ; FeS + HCl khí M + … ;

Cho các khí X, Y, Z, M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng là:

điều chế được một lượng kim loại Zn Khối lượng Zn thu được là

Câu 44: Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 va Na3AlF6(criolit) với anot làm bằng than chì và catot làm bằng thép Sau một thời gian tại catot sinh ra 8,1kg Al và tại anot thấy thoát ra V lit hỗn hợp khí (đo ở

819oC và áp suất 1atm) gồm CO2 60%, CO 20%,và O2 20% (theo thể tích) Giá trị của V tương ứng là

thoát ra 22,4 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Biết rằng nước bay hơi không đáng kể Dung dịch sau điện phân có nồng độ là

Câu 46 : Cho 20 gam bột Cu vào 200ml dung dịch chứa H2SO4 1,5M (loãng) và Fe(NO3)3 0,5M, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO thoát (NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) Sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m tương ứng là

Câu 47 : Hdrocacbon X có tổng số electron tham gia lien kết là 20 Nhận định nào sau đây sai

to

MnO2

Trang 7

3 phản ứng

Câu 49 : Để loại các khí SO2 , NO2 , HF trong khí thải công nghiệp người ta thường dẫn khí thải qua dung dịch nào dưới đây

Câu 50 : Cho sơ đồ phản ứng sau:

Glucozo → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 → C2H4O → C2H4O2

Hãy cho biết có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp

to

Ngày đăng: 19/05/2021, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w