1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học số 11

3 432 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học số 11
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ mol của AgNO3 và CuNO32 trong dung dịch C là: Câu 2: Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô th

Trang 1

LUYỆN THI 2009 - ĐỀ SỐ 11 Câu 1: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lit khí H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:

Câu 2: Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g Tính CM dung dịch CuSO4 ban đầu?

Câu 3: Một oxit kim loại có công thức là MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO

khí NO2 công thức của kim loại oxit là:

Câu 4: Cho một lượng kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được gấp 3,555 lần khối lượng M đem dùng Nếu dùng 0,02 mol A tác dụng H2SO4 loãng dư thì thu được 0,672 lít khí ở đktc Kim loại

M là:

Câu 5: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 HCl có nồng độ tương ứng là 0,8 M và 1,2 M Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn Khối lượng a là:

Câu 6 : Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2 Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên

A Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ B Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+

C Fe3+/Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe D Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+

Câu 7 : Cho biết Cu (Z = 29) Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron nào là của Cu?

A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p63d94s2

C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p64s23d9

Câu 8: Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- ) Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau:

vừa đủ

Câu 9: Chất nào dưới đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH ?

A Na2CO3 B NH4Cl C HCl D KCl

Câu 10 : Các hỗn hợp muối sau đây, khi hoà tan trong nước tạo môi trường pH khác 7.

A Dung dịch KNO 3 , Na 2 CO 3 , có pH >7 B Dung dịch Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , có pH >7

C Dung dịch NaHSO 4 , K 2 SO 4 , có pH <7 D Tất cả đều đúng.

Câu 11: Một dd D chứa 2 cation là: K+ (0,4 mol) , Na+ (0,2 mol) và 2 anion là : CO32- (0,2 mol), SO42- (y mol) Vậy giá trị của y là:

A 0,05 B 0,07 C 0,1 D 0,2

Câu 12: Pha trộn 200ml dd HCl 1M với 300 ml dd HCl 1M Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dd mới

có nồng độ mol/l là:

A 1,5M B 1,2M C 1,6M D 1,8M

Câu 13: Đổ 150ml dd KOH vào 50 ml dd H2SO4 1M, dd thu được trở thành dư bazơ ( dung dịch A) Cô cạn dd A thu được 11,5 g chất rắn Tính nồng độ mol/l của dd KOH

A 1 B 2 C 2,5 D 1,5

Câu 14: Để trung hoà 10ml dd chứa 2 axit HCl, H2SO4 cần dùng 40ml dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch axit đem trung hoà bằng 1 lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được 13,2 g muối khan Tính nồng

độ mol/l của ion H+ trong mỗi dd axit HCl, H2SO4

Câu 15: Dung dich X là dd HCl, dd Y là dd NaOH Lấy 10ml dd X pha loãng bằng nước thành 1000ml thì thu được

dd HCl có pH = 2 Để trung hoà 100 g dd Y cần 150ml ddX Tính C% của dd Y:

Câu 16: Theo định nghĩa mới về axit bazơ của Bronsted thì:

A NH4 ,SO42- , NO3- , có tính axit B HCO3- , S2- , Al(H2O)3+, có tính bazơ

C CO32-, Cl- , K+ , có tính trung tính D HCO3- , H2O , HS- , Al(OH)3 , có tính trung tính

Câu 17 : Tạo được bao nhiêu dd trong suốt từ các ion sau: Ba2+ , Mg2+ , SO42- , Cl

Câu 18: Trường hợp nào sau đây dung dịch tạo thành có pH <7?

Câu 19: Các nguyên tử flo, clo, brom, iot, oxi, lưu huỳnh đều có:

C Lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống, bán kính nguyên tử bằng nhau D Các electron ngoài cùng ở phân lớp s và p

Trang 2

Câu 20: Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi, lưu huỳnh đều:

Câu 21: Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:

Câu 22: Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi đều:

mạnh

Câu 23: Để phân biệt khí O3 và khí O2 có thể dùng dung dịch:

Câu 24: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3 )2CHCH(OH)CH 3 ?

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm

C Anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn dư đôi electron tự do

D Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Br2

Câu 26: Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng Na vừa đủ, tạo ra

4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ở đktc Xác định công thức phân tử của hai rượu trên

Câu 27: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch

AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:

Câu 28: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?

Câu 29: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1) , clorua etyl (2), đietyl ete (3) và axit axetic (4).

A (1 ) > (2) > (3) > (4) B (4) > (3) > (2) > (1 ) C (4) > (1) > (3) > (2) D (1) > (2) > (3) > (4)

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ, sản phẩm cháy được hấp thu hoàn toàn vào bình 1 đựng P2O5 Và bình

2 đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36g và bình 2 tăng 0,88 Mặt khác để phản ứng hết với 0,05 mol axit cần dùng 250ml dung dịch NaOH 0,2M Xác định công thức phân tử của axit

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại gì? (đơn chức hay đa chức, no hay không no)

Câu 31: Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và Y cần 8,96

lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ở cùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và

Y là:

A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O

Câu 32: X là hỗn hợp của hai este đồng phân với nhau Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi X nặng gấp 2 lần 1 lít

khan Biết hai este do rượu no đơn chức và axit no đơn chức tạo thành Xác định công thức phân tử của các este

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 33: Hai hợp chất A, B mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức đều tác dụng với NaOH không tác dụng với natri Để đốt

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm A, B cần 8,40 lít O2 thu được 6,72 lit CO2 và 5,4 gam H2O Cho biết A, B thuộc hợp chất gì?

Câu 34: Công thức tổng quát của gluxit là:

Câu 35: Ứng với công thức tổng quát của xenlulozơ (C6H10O5)n Ta có thể đề nghị một công thức khác như sau:

A [C6H5(OH)5]n B [C6H7(OH)3 O2]n C [C6H8(OH)2 O3]n D [C6H6(OH)4 O]n

C

â u 36 : Trong thực tế glucozơ được điều chế như thế nào ?

C

â u 37: Có 4 lọ đựng axetandehit, glucozơ, glixerin và etanol Chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt 4 lọ hóa chất trên, đó là:

C

â u 38: Phát biểu nào sai ?

A Mantozơ là đồng phân của saccarozơ

B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

C Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hydroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit

D Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên

Câu 39: Mantozơ (C12H22O11) còn gọi là đường mạch nha, là đồng phân của:

Trang 3

Câu 40: Anđehit và glucozơ đều có phản ứng tráng gương nhưng người ta chỉ dùng glucozơ để tráng ruột phích và gương vì :

Câu 41: Có bao nhiêu este chưá đồng thời 3 gốc axit R1, R2, R3 ?

Câu 42: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 43: Ý nào sai khi nói về đồng (II) glixerat?

Câu 44: Tristearat glixeryl là:

A Mỡ động vật B Chất rắn C Hợp chất tạp chức D Sản phẩm đề hidro hóa tripanmitat glixerin

C

â u 45: Có 3 rượu đa chức: (1) HOCH2-CHOH-CH2OH; (2) CH3-CHOH-CH2OH; (3) HOCH2-(CH2)2-CH2OH

Chất nào có thể tác dụng với Na, HBr và Cu(OH)2?

C

â u 46 : Cho HCl tác dụng với lượng glixerin thu được sản phẩm chứa 32,1% Clo Công thức cấu tạo có thể có của X :

Câu 47: Axit mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 48: Hợp chất nào không phải là este?

Câu 49: Este có công thức cấu tạo:CH3 -CH(CH3) - COO - CH3 được tạo thành từ rượu và axit nào sau đây?

C Axit axetic và rượu isopropyl D Axit isobutyric và rượu metylic

Câu 50: Phản ứng đặc trưng của este là:

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w