Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.[r]
Trang 1- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Viết: vỡ hoang, con hoẵng
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa
Trang 2- Gv viết bảng doanh trại.
- Đọc: oanh, doanh, doanh trại
b Vần: oach (7’) (thực hiện như trên)
- So sánh vần oanh với vần oach
- Cho hs đọc: oach, hoạch, thu hoạch
c Đọc từ ưd: (7’) khoanh tay, mới toanh, kế
hoạch, loạch xoạch
- Đọc thầm và tìm tiếng mới
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết bảng con (6’)
- Gv giới thiệu cách viết oanh, oach, doanh
trại, thu hoạch
- Hs viết bảng con, gv theo dõi sửa sai
- Nhận xét
Tiết 23-Luyện tập:
a- Luyện đọc (16’):
- Quan sát tranh câu ưng dụng và nhận xét
- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần
oanh, oach
- Đọc câu ứng dụng
*GV: Trẻ em phải có bổn phận ngoan
ngoãn, nghe lợi cha mẹ, biết giúp đỡ cha mẹ
làm việc nhà, tuổi nhỏ làm việc nhỏ.
- Đọc toàn bài trong sgk
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Trang 3- Giúp hs bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước.(dưới 10cm)
- Mỗi hs chuẩn bị 1 thước có vạch chia thành từng cm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
1 Hướng dẫn hs thực hiện các thao tác vẽ
đoạn thẳng có độ dài cho trước (8’)
- Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm ta làm
như sau:
+ Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước;
tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0,
chấm 1 điểm trùng với vạch 4
+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4,
thẳng theo mép thước
+ Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B bên
điểm cuối của đoạn thẳng ta có đoạn thẳng AB
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài
Bài 2: (7’) Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Nêu tóm tắt bài toán
- Nhìn tóm tắt nêu bài toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán
Bài giải:
Cả 2 đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm
- Nhận xét bài giải
Bài 3: (8’) Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ dài
nêu trong bài 2
- Nêu lại độ dài đoạn thẳng AB, BC
- Yêu cầu hs tự vẽ theo nhiều cách
- Tự kiểm tra bài
Trang 4Ngày soạn: 19/02/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 27/02/2018
Học vần Bài 96: oat, oătI.
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Viết: doanh trại, thu hoạch
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã
- Đọc: oat, hoạt, hoạt hình
b Vần: oăt (7’) (thực hiện như trên)
Trang 5- So sánh vần oat với vần oăt.
d Đọc từ ưd: (7’) lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt,
nhọn hoắt
- Đọc thầm và tìm tiếng mới
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện vaiết bảng con (6’)
- Gv giới thiệu cách viết; oat, oăt, hoạt hình, loắt
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs tìm tiếng mới chứa vần oat oăt
- Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và cho mọi người
II CÁC KNS CẦN GIÁO DỤC CHO HS
- Kĩ năng giao an toàn khi đi bộ
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng qui định
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 3 chiếc đèn màu đỏ, vàng, xanh làm bằng bìa
Trang 6- Cỏc điều 3, 6, 18, 20 Cụng ước quốc tế về quyền trẻ em
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A KTBC (5P)
+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi
em cần phải đối xử với bạn nh thế nào khi
học, khi chơi?
- Gv nhận xột
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Cỏc hoạt động
a Hoạt động 1: Làm bài tập 1.(10')
- Cho hs quan sỏt tranh và hỏi:
+ Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường
nào? Ở nụng thụn, khi đi bộ đi ở phần
đường nào? Tại sao?
+ Yờu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs trỡnh bày kết quả
- Gv kết luận ở nụng thụn cần đi sỏt lề
đường ở thành phố, cần đi trờn vỉa hố
c Hoạt động 3: Trũ chơi Qua đường.(10')
- Gv vẽ sơ đồ ngó tư cú vạch quy định cho
*Quyền được bảo đảm an toàn Đi bộ đỳng
quy định là bảo đảm an toàn cho mọi người
và cho chớnh mỡnh
- Dặn hs đi bộ đỳng quy định
Hoạt động của hs
+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em phải biết c
xử tốt với bạn khi học, khi chơi.
- Nờu tờn được một số cõy hoa và nơi sống của chỳng.
- Biết ớch lợi của hoa
Trang 7- Sách giáo khoa, các cây hoa đã được sưu tầm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Các em thường ăn loại rau nào?
+ Tại sao ăn rau lại tốt?
+ Trước khi dùng rau làm thức ăn người ta
phải làm gì?
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1.Gi i thi u bàiớ ệ (1p)
- Gv giíi thiÖu bµi
2 Các hoạt động (26P)
a Ho tạ động 1: Quan sát cây hoa
-Mục đích: HS biết các bộ phận của cây
hoa Phân biệt được các loại hoa khác nhau
-Cách tiến hành:
+Chỉ vào các bộ phận lá, thân, rễ
của cây hoa?
+Vì sao ai cũng thích ngắm hoa
Kết luận: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá,
hoa Có nhiều loại hoa khác nhau, mỗi loại
hoa có màu sắc, hương thơm, hình dáng
khác nhau,… có loaại hoa có màu sắc đẹp,
có loại hoa có sắc mà lại không có hương,
có loại vừa có hương vừa có màu sắc đẹp
b Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-Mục đích: HS biết đặt câu hỏi và trả lời
c Hoạt động 3: Trò chơi “Tôi là hoa gì?”
-Tự giới thiệu đặc đểm hoa
– HS đoán tên
- Học sinh trả lời
-HS quan sát, trao đổi
-HS lên trình bày kết quả về cây hoacủa mình
Trang 8I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs nhớ cách đọc và viết đúng các cần: oa, oe, oai, oay, oan, oăn, oang, oăng,oanh, oach, oat, oăt và các từ chứa những vần đó ở các câu, đoạn ứng dụng
- Biết ghép các âm để tạo vần đã học
- Biết đọc đúng các từ và câu ưd trong bài
- Nghe và kể lại được một đoạn câu chuyện Chú gà trống khôn ngoan, dựa vàotranh minh hoạ trong sgk
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Nghe và kể lại được một đoạn câu chuyện Chú gà trống khôn ngoan
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Viết: hoạt hình, loắt choắt
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã
Trang 9+ Con Cáo nhìn lên cây và thấy gì?
+ Cáo đã nói gì với Gà Trống?
+ Gà Trống đã nói gì với Cáo?
+ Nghe Gà Trống nói xong Cáo đã nói gì? Vì sao
Cáo lại làm như vậy?
- Gọi hs kể từng đoạn câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv: Hoạt động của hs:
Trang 10A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài 3, 4 sgk
- Gv nhận xét
B Bài luyện tập chung:
Bài 1: (9’) Điền các số từ 1 đến 20 vào ô trống:
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nhận xét bài làm
- Đọc lại bài
Bài 2: (9’) Điền số thích hợp vào ô trống
- Muốn điền số ta làm như thế nào?
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Đọc bài và nhận xét
c Bài 3: (9’) Đọc bài toán
- Nêu tóm tắt bài toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán
Bài giải:
Hộp đó có tất cả số cái bút là:
12 + 3 = 15 (bút) Đáp số: 15 cái bút
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
Trang 11- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt.
- Viết: bông hoa, loắt choắt
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã
- Gv giới thiệu về hoa huệ
- Gv viết bảng bông huệ
- Đọc: uê, huệ, bông huệ
b.Vần: uy (7’) (thực hiện như trên)
- So sánh vần uê với vần uy
- Đọc: uy, huy, huy hiệu
c Đọc từ ưd: (7’) cây vạn tuế, xum xuê, tàu thủy,
khuy áo
- Đọc thầm và tìm tiếng mới
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết bảng con (6’)
- Gv giới thiệu cách viết; uê, uy, bông huệ, huy
hiệu
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai
- Nhận xét
Tiết 23-Luyệntập:
Trang 12- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét.
- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần uê, uy
- Trong tranh em thấy những gì?
- Em đã được đi ô tô, tàu hỏa, tàu thủy, máy bay
chưa? Em đi phương tiện đó khi nào?
Trang 13- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài
Bài 2 (8’) - Đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nhận xét bài làm
Bài 3: (8’)
- Nêu cách vẽ đoạn thẳng
- Yêu cầu hs tự vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm
- Cho hs tự kiểm tra bài
- Nêu nhận xét
Bài 4: (8’) Đọc bài toán
- Nêu tóm tắt bài toán
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 02/03/2018
Bài 99: uơ, uya I.
MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 14- Viết: bông huệ, huy hiệu.
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã
- Gv cho hs quan sát tranh Voi huơ vòi
+ Tranh vẽ con voi đang làm gì?
- Gv giới thiệu về hành động của con voi
- Gv viết bảng huơ vòi
- Đọc: uơ, huơ, huơ vòi
b.Vần: uya (7’) (thực hiện như trên)
- So sánh vần uơ với vần uya
- Đọc: uya, khuya, đêm khuya
c Đọc từ ưd: (7’) thuở xưa, huơ tay, giấy pơ- luya.
- Đọc thầm và tìm tiếng mới
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết bảng con (6’)
- Gv giới thiệu cách viết: ươ, uya, huơ vòi, đêm
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần uya
- Đọc đoạn thơ ưd
* GV: Trẻ em có quyền có gia đình, được mọi
người trong gia đình yêu thương, chăm sóc.
- Đọc toàn bài trong sgk
Trang 15- Trong tranh em thấy người hoặc vật đang làm gì?
- Nói về 1 số công việc của em hoặc 1 người nào
đó trong gia đình em thường làm vào các buổi
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Bước đầu giúp hs:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục (từ 10 đến 90)
- Yêu cầu hs lấy 1 chục que tính
+ 1 chục còn gọi là bào nhiêu?
- Yêu cầu hs lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que tính
+ 2 chục còn gọi là bao nhiêu?
- Yêu cầu hs lấy 3 bó, mỗi bó 1 chục que tính
+ 3 chục còn goị là bao nhiêu?
- Tương tự gv hướng dẫn hs như trên để hs nhận ra
Trang 16- Nêu cách làm từng phần
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Đọc bài và nhận xét
Bài 2: (7’) Số tròn chục?
- Yêu cầu hs tự điền các số tròn chục vào ô trống
- Nhận xét bài làm
- Đọc lại kết quả
Bài 3: (7’) (>, <, =)?
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Đọc kết quả và nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài
- Vài hs nêu
- Hs làm bài
- 6 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc và nêu
- 1 hs nêu yc
- Hs tự làm bài
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc 1 hs nêu yc
- Hs tự làm bài
- Vài hs đọc
SINH HOẠT LỚP TUẦN 23
I MỤC TIÊU:
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần
- Phát huy những ưu điểm đã đạt được, khắc phục những mặt còn tồn tại
- Tiếp tục thi đua vươn lên trong học tập, nề nếp
II NỘI DUNG
1 Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ.
- Tổ: 1, 2, 3, 4
- Gv căn cứ vào nhận xét, xếp thi đua trong tổ
2 GV nhận xét chung
* Ưu điểm:
* Tồn tại
3 Phương hướng hoạt động tuần tới
- Khắc phục những mặt còn hạn chế, phát huy những ưu điểm đã đạt được
- Tập trung cao độ vào học tập, phát huy tinh thần học nhóm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập
GIÁO ÁN BUỔI CHIỀU
Ngày soạn: 19/02/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26/02/2018
Thực hành Tiếng Việt
Trang 17ÔN TẬP CÁC VẦN OANH, OACH
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: Hoa xoan thoang thoảng
- Gọi hs đọc đoạn văn:Mặt trời kết bạn
- Gv nhận xét
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập:
Bài 1: Điền vần, tiếng có vần: oanh, oach(2’)
- Yêu cầu HS tìm và điền tiếng có vần cần tìm.
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học
sinh tìm đúng
Bài 2:Nối (3’)
HS tự đọc các từ bên trái nối với các từ bên phải
sao cho phù hợp
Bài 3: Đọc bài văn: Chúa tể Ếch(10’)
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần oa, oe
Trang 18- Giải toán có lời văn.
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 19Hoạt động của gv A- Kiểm tra bài cũ: (5P)
- Cho hs viết: ếch loanh quanh đáy giếng
- Gọi hs đọc bài văn: Chúa tể Ếch
- Gv nhận xét, cho điểm
B- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập: (26P)
Bài 1: Điền vần, tiếng có vần oat, oăt
- Yêu cầu HS tìm và điền tiếng có vần cần tìm.
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dơng những học
sinh tìm đúng
Bài 2:Nối
HS tự đọc từ và nối cột bên trái với từ cột bên phải
cho phù hợp
Bài 3 Đọc đoạn văn: Cậu bé liên lạc
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần oat, oăt
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Gv
Tiết 1 A- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc: khoai lang, ngoáy trầu, lớp quả
Hoạt động của Hs
- 2 hs đọc
Trang 20- Yêu càu hs viết: loay hoay, thoải mái
- Gv nhận xét
B- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Cho hs nêu các vần đã học trong tuần
- Gọi hs đọc thêm : khỏe khoắn, liên hoan,
thoang thoảng, loanh quanh
- Giáo viên nhận xét
- GV nhận xét
? Tiếng nào có vần oa?
b H ướng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng
dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “thu hoạch , hoa xoan, áo
choàng” yêu cầu HS quan sát và nhận xét có
bao nhiêu con chữ? Gồm các con chữ ? Độ cao
các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ
mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Gọi học sinh đọc lại bài
Tiết 2
3 Làm bài tập
Bài 1: Điền oanh hay oach.(5’)
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tìm và điền tiếng có vần cần tìm
trại kh tay mới t
- Gọi hs đọc từ vừa điền Nhận xét
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những
Trang 21- Cho HS đọc lại các từ vừa nối được GV giải
thích thêm một số từ mới: thoải mái
- GV thu vở nhận xét bài
3 Luyện viết: (10’)
- Giáo viên chépcâu ứng dụng lên bảng
- Yêu cầu hs chép các từ, đoạn thơ vào vở ô li
- Cho hs luyện viết bài trong vở ô li
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A- Kiểm tra bài cũ: (5P)
- Cho hs viết: Chú bé đi thoăn thoắt
- Gọi hs đọc bài văn: Cậu bé liên lạc
- Gv nhận xét, cho điểm
B- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập: (26P)
Bài 1: Điền vần, tiếng có vần uê, uơ, uy, uya
- Yêu cầu HS tìm và điền tiếng có vần cần tìm.
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dơng những học
sinh tìm đúng
- Yêu cầu HS đọc tiếng và chọn vần thích hợp có
trong tiếng đó để đánh dấu
Trang 22- GV nhận xét.
Đọc bài thơ: Anh em Tre
- Yêu cầu HS đọc các câu văn
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần ut, t
- Các kiến thức từ tuần 19 đến tuần 23
- Giải toán có lời văn
A Kiểm tra bài cũ: (3P)
- Gọi hs lên bảng làm bài:
Trang 23- Gv yêu cầu hs tự so sánh rồi làm bài toán.
- Gọi hs lên chữa bài
- Trò chơi: hớng dẫn học sinh chơi “Thi tìm kết quả nhanh”
- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học
- Về làm bài tập vào vở ô ly
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ :(5’)
-HS đọc viết các số từ 10 đến 20 ; 20 về 10
-GVNX
B.Dạy bài mới :(25’)
a.Giới thiệu bài
HS thi đua nhẩm nhanh trên bảng phụ.( HS khá )
Bài 3: Đọc bài toán.
- Nêu tóm tắt bài toán
- 2 hs thực hiện
-hs đọc đề bài-hs thực hiện trên bảng con
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Trang 24- Yêu cầu hs tự giải bài toán
Bài giải:
Trong vườn có tất cả số bông hoa là:
15 + 3 = 18 (bông hoa) Đáp số: 18 bông hoa
- Nhận xét bài giải
4.Củng cố dặn dò(5’)
-HS nêu lại cách cộng 14 + 3,cách đặt tính ( HS khá )
-GV nhận xét giờ học, dặn HS chăm học toán
- 1 HS nêu tóm tắt bài toán
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở