1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 23 lớp 1

19 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Kiến thức: Củng cố nhận biết cấu tạo vần oanh, oăch cách đọc và viết vần, chữ “oanh, oach”.. - Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc tiếng, từ cần nối.. - Cho HS đọc lại các từ

Trang 1

Tuần 23

Ngày 19/ 2/ 2010 Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010

Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy

_

Chiều thứ hai tiết 1: Thủ công

Tiết 23: Kẻ các đoạn thẳng cách đều

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Biết cách kẻ đoạn thẳng

+ Kĩ năng: Kẻ đợc các đoạn thẳng cách đều

+ Thái độ: Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp học

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều - HĐ1

+ Học sinh: Bút chì, thớc kẻ, giấy kẻ ô - HĐ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Nhận xét sự chuẩn bị của bạn

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

Hđ1: Quan sát nhận xét (6') - Hoạt động cá nhân

- Treo mẫu, nêu câu hỏi để HS nhận thấy hai

đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy ô?

- Cách đều nhau 5 ô

- Nêu những vật có các đoạn thẳng cách đều

nhau?

- Bảng, mặt bàn, quyển vở…

Hđ2: Hớng dẫn hực hành (8’) - Hoạt động cá nhân

- Hớng dẫn kẻ đoạn thẳng AB - Lấy 2 điểm A và B trên cùng 1

dòng kẻ ngang, sau đó dùng thớc

kẻ nối chúng lại

- Đếm từ A và B cùng lấy xuống 5 ô, ta lấy

hai điểm C và D

- Nối hai điểm đó lại ta có đoạn thẳng CD

HĐ3: Thực hành (10') - Hoạt động cá nhân

- Cho HS thực hành, quan sát giúp đỡ những

em yếu

- Thực hành trên đồ dùng mình đã chuẩn bị

- Đánh giá bài thực hành của HS - Nhận xét đánh giá bài bạn

3 Củng cố dặn dò (4')

- Thu dọn vệ sinh lớp học

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau: Giấy màu, thớc kẻ, bút chì

_

Tiết 2: Đạo đức

Bài 23: Đi đúng quy định ( tiết 1)

I Mục tiêu

+ Kiến thức: HS biết vị trí đờng dành cho ngời đi bộ, sự cần thiết phải đi bộ đúng nơi quy định Nhận biết đựoc một số quy định đối với ngời đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phơng

Trang 2

+ Kỹ năng: HS biết đi bộ đúng lề đờng, hoặc đi trên vỉa hè Nêu đợc lợi ích của việc

đi bộ dúng quy định

+ Thái độ: HS có ý thức tự giác đi bộ đúng quy định

II Đồ dùng

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

- Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1,2 - HĐ1, 2

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ ( 5' )

- Nêu những việc cần làm khi cùng học, cùng chơi với bạn?

- Muôn giữ đoàn kết trong lớp ta phải làm gì?

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

Hđ1: Làm bài 1 (10')

- Treo tranh vẽ và hỏi: ỏ thành phố phải

đi bộ ở phần đờng nào? ( ở nông thôn )

tại sao?

Chốt: ở nông thôn cần phải đi sát nề

đ-ờng, ở thành phố đi trên vỉa hè, khi qua

đờng phải tuân theo chỉ dẫn của đèn tín

hiệu

Hđ2: Làm bài 2 (10')

- Treo tranh, gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS trình bầy ý kiến của mình

Chốt: Cần đi đúng quy định sẽ đợc mọi

ngời khen, đảm bảo an toàn

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Đi trên vỉa hè, phần đờng có vạch kẻ ngang trắng, ( ở nề đờng)

- Theo dõi

- Cá nhân

- Cá nhân

- Em khác nhận xét bổ sung

3 Củng cố - dặn dò

- Chơi trò chơi: Qua đờng

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị trớc bài tập 3,4,5

_

Tiết 3: Tiếng Việt +

Ôn tập về vần oanh, oăch

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố nhận biết cấu tạo vần oanh, oăch cách đọc và viết vần, chữ

“oanh, oach”

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “oanh, aoch” + Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: SGK

+ HS: Vở

III

Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: oanh, oach

- Viết : oanh, oan, oach, ach, loang quanh, loạch xoạch

2 Ôn và làm bài tập (30’)

Trang 3

Hđ1: Đọc: + Đọc bảng lớp

- Gọi HS yếu đọc lại bài: oanh, oach - HS yếu và TB đọc bảng lớp

- Gọi HS đọc thêm: chim oanh, đoành đoành, loanh - HS khá nhận xét

quanh, mới toanh, xoành xoạch, đỏ quành quạch, …

+ Đọc SGK: Cho HS đọc SGK theo nhóm, bàn - HS đọc theo nhóm, bàn HĐ2: Viết:

- Đọc cho HS viết: oanh, oan, ach, oach, khoanh - HS viết vở

tay, kế hoạch, mới toanh, loạch xoạch, …

*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần oanh, oach

Cho HS làm vở bài tập trang 12: - HS làm bài tập

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần

- Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc tiếng, từ cần

nối

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích - Nhận biết từ cần giải nghĩa một số từ mới: mới toanh, thu hoạch

- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách

- Thu và chấm một số bài

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn

- Nhận xét giờ học

_

Ngày 20/ 2/ 2010

Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010

Tiết 1+ 2: Tiếng Việt

Bài 96 : oat, oăt (T28)

I.Mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của vần “oat, oăt”, cách đọc và viết các vần đó + Kĩ năng: - HS đọc, viết thành thạo các vần oat, oăt, đọc đúng các tiếng, từ, câu ứng dụng Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

+ Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - Hđ1 ( Tiết 1) HĐ5 ( Tiết 2)

+ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 - HĐ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: oanh, oăch - Đọc SGK

- Viết: oanh, oăch, doang trại, thu

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Nội dung

HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)

- Ghi vần: oat và nêu tên vần - Theo dõi

- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “hoạt” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “” trong bảng cài - Thêm âm h trớc vần oat, thanh nặngdới âm a

- Ghép bảng cài

Trang 4

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

định từ mới

- Hoạt hình

- Đọc từ mới - Cá nhân, tập thể

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - Cá nhân, tập thê

- Vần “oăt”dạy tơng tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

có vần mới

- Cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: lu loát, chỗ ngoặt, nhọn

hoắt

HĐ3: Viết bảng (6’)

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

Tiết 2

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong

tiếng, từ gì? - Vần “oat, oăt”, tiếng, từ “hoạt hình,loắt choắt” HĐ2: Đọc bảng (4’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

- Cá nhân, tập thể

HĐ3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - Sóc leo cây nhanh

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: thoắt, hoạt bát

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể

HĐ4: Đọc SGK(6’)

- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

HĐ5: Luyện nói (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? - Rạp chiếu phim

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Phim hoạt hình

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

HĐ6: Viết vở (5’)

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng

- Chấm và nhận xét bài viết của HS

- Tập viết vở

- Rút kinh nghiệm bài viết sau

3 Củng cố - dặn dò (5’)

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Ôn tập

Tiết 3: Mĩ thuật

Giáo viên chuyên dạy

Tiết 4: Toán

Tiết 90: Luyện tập chung (T 124)

Trang 5

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc, viết số, cách cộng các số đến 20

+ Kỹ năng: Củng cố kĩ năng cộng, đọc, viết số, giải toán có lời văn

+ Thái độ: Say mê học toán

II Đồ dùng

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 1, 2, 3 - Dùng làm bài tập

+ HS : Vở

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Gọi HS vẽ đoạn thẳng dài 5m; 7cm

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b Luyện tập (25')

Bài 1: ( Trang 124) Treo bảng phụ có

viết bài 1- Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Gọi vài em đọc lại các số đó

Bài 2: ( Trang 124) Gọi HS nêu yêu

cầu ?

- Ghi phép tính đầu tiên và hỏi: Em điền

số mấy vào ô trống thứ nhất ? Vì sao ?

Tơng tự với ô trống thứ hai

- Gọi vài em nhắc lại, sau đó cho HS lên

làm và chữa bài

Bài 3: ( Trang 124) Gọi HS đọc đề bài,

hỏi để HS nêu tóm tắt

Tóm tắt

Bút xanh : 12 cái

Bút đỏ : 3 cái

Có tất cả : ….cái?

Bài 4: ( Trang 124) Treo bảng phụ lên

bảng, hỏi HS cách làm

3 Củng cố - dặn dò (5')

- Đếm lại các số trong phạm vi 20

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị trớc bài: Luyện tập chung

- Nắm yêu cầu của bài

- HS nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- Em khác theo dõi

- HS tự nêu yêu cầu.( Điền số từ 1 đến 20)

- Điền số 13 vì 11+ 2 = 13

- Tơng tự phần còn lại

- Em khác nhận xét bài làm của bạn

Bài giải Hộp đó có số cái bứt là:

12 + 3 = 15 ( cái bút) Đáp số : 15 cái bút

- Nêu cách làm, vài em nhắc lại, sau đó làm và chữa bài

Tiết 5: Toán +

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Biết sử dụng thớc kẻ xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng

+ Kỹ năng: Vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài tính theo xăng ti mét cho trớc

+ Thái độ: Yêu thích hình học

II Đồ dùng

Trang 6

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Thớc kẻ có đơn vị xăng ti mét - Dùng làm bài tập

phóng to

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Đọc: 7cm, 15cm, 20cm

- Chỉ trên thớc kẻ vạch chỉ 8cm, 17 cm

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

2 Thực hành (25')

Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 5 cm; 7 cm;

3 cm

- Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? - Tự nêu yêu cầu và vẽ vào vở

- Quan sát nhắc nhở em yếu

Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt: Đoạn thẳng AB: 4 cm - HS nêu yêu cầu và tự đọc tóm tắt

Đoạn thẳng BC: 3 cm

Cả hai đoạn thẳng: … cm ?

- HS và tự trình bày lời giải HS khá Gọi HS nhận xét, gọi HS bổ sung cho bạn, nêu

các câu lời giải khác

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AO dài 2 cm rồi

vẽ đoạn thẳng OB dài 3 cm để có đoạn

thẳng AB dài 5 cm

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Quan sát, giúp đỡ em yếu

3 Củng cố - dặn dò (5')

- Muốn vẽ đoạn thẳng theo số đo cho

tr-ớc ta thực hiện những thao tác nào ?

- Nhận xét giờ học

- Nêu yêu cầu

- Tự vẽ hình vào vở

_

Tiết 6: Tiếng Việt +

Ôn tập về vần oat, oăt

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố nhận biết cấu tạo các vần oat, oăt, cách đọc và viết vần, chữ

“oat, oăt”

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “oat, oăt” + Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: SGK - Hđ1

+ HS: Vở - Hđ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 7

- Đọc bài: oat, oăt.

- Viết : oat, oăt, oach, hoạt bát, nhọn hoắt

2 Ôn và làm bài tập (30’)

HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp

- Gọi HS yếu đọc lại bài: oat, oăt - HS yếu và TB đọc bảng lớp

- Gọi HS đọc thêm: toát mồ hôi, loạt xoạt, loắt - HS khá nhận xét

choắt, thoăn thoắt, sinh hoạt sao, …

+ Đọc SGK: Cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn

HĐ2: Viết:

- Đọc cho HS viết: oat, oăt, at, ăt, đoạt giải, toát - HS viết vở

mồ hôi, nhọn hoắt, thoăn thoắt

*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá

giỏi):

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần oanh, - HS tìm tiếng mới

oach

Cho HS làm vở bài tập trang 13:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền - HS làm VBT

vần

- Hớng dẫn HS yếu đánh vần để đọc đợc tiếng, từ - Đánh vần những từ cần nối cần nối

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải

thích một số từ mới: loắt choắt, loạt xoạt - Nhận biết nghĩa một số từ

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn

- Nhận xét giờ học.

Tiết 7: Ngoại khoá

Bài tuyên truyền về việc cấm đốt pháo và thả đền trời

trong dịp tết của thủ tớng chính phủ

I Mục tiêu

- Kiến thức : Nhận biết tác hại của việc đốt pháo và thả đèn trời trong dịp tết

+ Kĩ năng: HS không đốt pháo và tuyên truyền cho mọi ngời trong GĐ không đốt pháo

+ Thái độ : GD ý thức tự giác thực hiện không đốt pháo và thả đèn trời

II Hoạt động dạy học

Bài tuyên truyền kèm theo

Ngày 21/ 2 / 2010 Thứ t ngày 24 tháng 2 năm 2006

Sáng thứ t đ/ c Đào dạy Chiều thứ t :Tiết 1: Tự nhiên x hội ã hội

Bài 23: Cây hoa (T48)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS kể tên một số cây hoa và nơi sống của chúng, nói đợc ích lợi của việc trồng hoa

2 Kỹ năng: Phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa

3 Thái độ: Yêu thích và chăm sóc, bảo vệ cây

Trang 8

II Đồ dùng

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Học sinh: Một số cây, cành hoa thật, - HĐ1

hoặc tranh ảnh

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Nêu tên các bộ phận chính của cây rau ?

- Cây rau có ích lợi gì ?

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b nộI dung

HĐ1: Quan sát cây hoa (10')

- Yêu cầu các nhóm quan sát cây hoa của

nhóm và cho biết đó là cây hoa gì ?

Sống ở đâu, cây đó có bộ phận chính gì? So

sánh với cây hoa của nhóm bạn ?

Chốt: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá,p mỗi

cây có mầu sắc hơng thơm khác nhau

Hđ2: Tìm hiểu ích lợi của hoa (10')

- Yêu cầu HS hỏi nhau theo câu hỏi SGK

- Kể tên các loài hoa có trong bài 23, các loài

hoa khác mà em biết ?

Chốt: Hoa có rất nhiều lợi ích; làm đẹp, làm

n-ớc hoa, chúng ta phải biết chăm sóc, bảo vệ

hoa, em sẽ làm gì để bảo vệ cây hoa ?

HĐ3: Chơi trò "Đố bạn hoa gì" (6')

- Yêu cầu HS bịt mắt, chỉ ngửi, sờ và nêu

đúng tên hoa

- HS đọc đầu bài

- Hoạt động nhóm

- Thảo luận sau đó báo cáo kết quả

- Hoạt động theo cặp

- Từng cặp hỏi đáp trớc lớp

-.Các em nhận xéy bổ sung

- Tơi cây không bẻ cành, hái hoa

ở công viên

- Chơi vui vẻ

3 Củng cố - dặn dò (5')

- Nêu tên bộ phận chính của cây hoa và ích lợi của hoa ?

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị trớc bài: Cây gỗ

_

Tiết 2: Thực hành

Ôn tập về vần có âm o, a đứng đầu vần

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố nhận biết cấu tạo các vần có âm o, a đứng đầu vần , cách đọc

và viết vần có âm o, a đứng đầu vần

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có âm o, a đứng đầu vần

+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: SGK - HĐ1

+ HS: Vở - HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Ôn tập

- Viết : ngoan ngoãn, khai hoang

2 Ôn và làm bài tập (20’)

HĐ1: Đọc: Đọc bảng lớp

- Gọi HS yếu đọc lại bài: Ôn tập - HS yếu và TB đọc bảng lớp

- Gọi HS đọc lại một trong số các bài đã - HS lhá nhận xét

học về vần có âm o, a đứng đầu

+ Đọc SGK: Cho hS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn

HĐ2: Viết

- Đọc cho HS viết: oa, ao, oai, oay, oe, - HS viết bài vào vở

eo, oat, oăt, oăng, oanh, cái loa, xoải

cánh, xoay vòng, ngã oạch, khoang tàu,

lăng quăng, và bài thơ “ Hoa đào”

*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho

HS khá giỏi):

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần - HS tìm từ mới

chữa âm o, a ở đầu vần

Cho HS làm vở bài tập trang 14:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ

và điền vần

- Hớng dẫn HS yếu đánh vần để đọc đợc - Nhẩm các từ cần nối

tiếng, từ cần nối

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV

giải thích một số từ mới: nớc xoáy, rẽ ngoặt

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn

- Nhận xét giờ học

Tiết 3 : LUYện viết

Luyện viết các nét cơ bản

I Mục tiêu :

+Kiến thức: Củng cố nhận biết các nét cơ bản

+ Kĩ năng : Viết đợc các nét cơ bản đúng mẫu

+ Thái độ : GD ý thức cẩn thận chịu khó

II Đồ dùng :

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : các nét cơ bản mẫu - HĐ1

+ HS : Bảng con , vở luyện viết - HĐ2

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : Cho HS đọc các nét cơ bản

2 Bài mới : a GTB

b Nội dung

HĐ1: Nhận biết cách viết các nét cơ bản

GV đa nét mẫu ( PT hớng dẫn cách viết ) - HS nhận biết cách viết của từng

Lu ý : Nét cong kín, nét móc 2 đầu, nét khuyết nét trên, khuyết dới Gv cần hớng dẫn kĩ hơn - HS tập viết bảng con

HĐ2 : Thực hành viết

- Cho HS viết vở luyện viết - HS tập viết vở luyện viết

Trang 10

- GV sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

- Kể tên các nét cơ bản đã học ?

- Chuẩn bị bài sau

_

Hợp Tiến ngày … tháng 2 năm 2010 tháng 2 năm 2010

Tổ trởng duyệt

………

………

………

………

_ Ngày 22/ 2/ 2010 Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010 Tiết 1+ 2: Tiếng Việt Bài 98: uê, uy (T32) I.Mục tiêu + Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của vần “uê, uy”, cách đọc và viết các vần đó + Kĩ năng:- HS đọc, viết thành thạo các vần uê, uy, đọc đúng các tiếng, từ, câu ứng dụng Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay + Thái độ: - Yêu thích môn học II Đồ dùng: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + Giáo viên: Tranh minh hoạ - Hđ1 ( Tiết 1) HĐ5 ( Tiết 2) + Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 - HĐ1 III Hoạt động dạy - học chủ yếu: 1 Kiểm tra bài cũ (5’) - Đọc bài: Ôn tập - đọc SGK - Viết: ngoan ngoãn, khai hoang - viết bảng con 2 Bài mới a Giới thiệu bài (2’) - Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài b Nội dung HĐ1: Dạy vần mới ( 10’) - Ghi vần: uê và nêu tên vần - theo dõi - Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “huệ” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “huệ” trong bảng cài - thêm âm h trớc vần uê, thanh nặng d-ới âm ê

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- Đọc từ mới - cá nhân, tập thể

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê

- Vần “uy”dạy tơng tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

có vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: cây vạn tuế, xum xuê

Ngày đăng: 17/08/2014, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w