Ghép thêm âm d vào vần oanh tạo tiếng mới doanh trại : Khu nhà riêng của đơn vị bộ đội * Dạy vần oach như trên thu hoạch : Thu lượm hái những quả chín về nhà So sánh : oanh, oach HĐ2:
Trang 1TUẦN 23:
Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010
Học vần : OANH – OACH
I Mục tiêu :
- HS đọc ,viết đúng: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ, câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ : doanh trại, thu hoạch, câu ứng dụng và phần L.nói
Tiết 1:
A/Bài cũ : Viết oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
Đọc từ, câu ứng dụng bài oang, oăng
B/ Bài mới :
HĐ1: Dạy vần oanh
- Nhận diện vần
- Tiếng từ mới
Ghép thêm âm d vào vần oanh tạo tiếng mới
doanh trại : Khu nhà riêng của đơn vị bộ đội
* Dạy vần oach (như trên)
thu hoạch : Thu lượm hái những quả chín về nhà
So sánh : oanh, oach
HĐ2: Đọc từ ứng dụng
khoanh tay: là động tác hai cánh tay đưa
ngang xếp sát xếp sát trước thân người và bắt chéo
vào nhau
mới toanh : còn mới nguyên chưa hề dùng
kế hoạch : là những điều đã vạch ra một cách có hệ
thống về những công việc đã dự định trong một
thời gian nhất định
Tiết 2:
HĐ3: Luyện tập
a/ Đọc câu
HDHS quan sát tranh nêu nội dung
b/ Luyện viết
c/ Luyện nói: nhà máy, cửa hàng, doanh trại
Hướng dẫn HS quan sát tranh nêu nội dung
Trong cảnh nhà máy em thấy gì ?
cửa hàng em thấy gì ?
Tranh vẽ cảnh gì ?
Kể về 1 cửa hàng, 1nhà máy, 1doanh trại gần nơi ở
của em
d/ Đọc bài (SGK)
C.Củng cố:
* Trò chơi: Điền oanh, oach
đứng kh tay, vụ thu h
Dặn dò hs đọc bài thuộc và xem trước bài oat, oăt
HS viết B/con
3 HS đọc
- Phân tích cấu tạo vần oanh
- ghép, đánh vần - đọc trơn
- hs ghép tiếng, phân tích và đọc
- Nhận biết từ qua tranh vẽ
- Giống o đầu vần -a giữa vần; Khác: nh,
ch cuối vần
- Nhẩm nhận diện tiếng có vần oanh, oach
- Đọc vần, tiếng, từ
- Đọc bài tiết 1
HS nhẩm, nhận tiếng mới câu ứng dụng đọc tiếng, từ, câu
Viết bài 95 VTV
HS đọc tên chủ đề
ống khói .mọi người đang mua bán
bộ đội đang duyệt binh
HS tự nêu Đọc toàn bài SGK
Trang 2Toán : VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I / Mục tiêu:
- Biết dùng thước có vạch chia thành từng xăng- ti- mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm
II / Đồ dùng dạy học :
GV và HS chuẩn bị thước có vạch chia thành từng xăng- ti- mét IIICác hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS A/ Bài cũ : Bài 3 / 122 ( SGK ) - Nhận xét, ghi điểm B/ Bài mới : HĐ1: Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước - Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm - Đặt thước có vạch chia thành từng xăng-ti-mét lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4 thẳng theo mép thước, nhấc thước ta viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối Ta được đoạn thẳng AB có độ dài 4cm HĐ2: Thực hành Bài 1/ 123( SGK )
Bài 2/ 123 ( SGK )
Bài 3/123( SGK)
Hoạt động nối tiếp: Củng cố: Trò chơi thi vẽ một số đoạn thẳng Dặn dò hs về tập vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước và xem bài luyện tập chung
2 HS lên bảng
HS nêu lại cách vẽ đoạn thẳng
- HS vẽ các đoạn thẳng vào bảng con và đặt tên cho các đoạn thẳng
- HS đọc đề toán qua tóm tắt, phân tích đề toán
và giải
- Tính độ dài hai đoạn thẳng
- HS vẽ độ dài các đoạn thẳng AB, BC
Trang 3Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I / Mục tiêu:
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20
- Biết cộng ( không nhớ ) các số cộng trong phạm vi đến 20
- Giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
Chuẩn bị nội dung một số bài tập
III Các hoạt động dạy học :
A/ Bài cũ: Bài 2 / 123 (SGK)
B/ Bài mới :
HĐ1: Bài1/124( SGK) yêu cầu hs làm phiếu
bài tập
HĐ2: Bài 2/124 ( SGK ) Tổ chức cho hs chơi
trò chơi đố bạn
HĐ3: Bài 3/124 ( SGK)
yêu cầu hs làm vào vở
HĐ4: Bài 4/124( SGK)
Hoạt động nối tiếp:
Củng số: Trong các số từ 0 đến 20
- Số nào lớn nhất ?
- Số nào bé nhất ?
Dặn dò hs chuẩn bị bài sau luyện tập chung
1 HS lên bảng
HS điền các số từ 1 à20 vào ô trống bằng nhiều cách ngang dọc
HS điền số thích hợp vào ô trống
- HS đọc bài toán, phân tích và giải bài toán
- Tính số bút hộp đó
- HS biết lấy số đầu tiên lần lượt cộng từng số
ở mỗi hàng rồi ghi kết quả
L.Tiếng Việt : OANH - OACH ; OAT - OĂT
Đọc, viết thành thạo bài oanh- oach, oat- oăt
Làm bài tập1, 2, 3 trong vở BTTV
Luyện toán : VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
- HS biết dùng thước có vạch chia cm để vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước là 3 cm, 9 cm
- Củng cố cách giải bài toán có lời văn
Trang 4Đạo đức : ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH ( tiết 1 )
I Mục tiêu
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương.
- Nêu được lợi ích của việc việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II Đồ dùng dạy học :
Đèn hiệu ( xanh, đỏ, vàng ) các tranh vẽ như SGK
III Các hoạt động dạy và học :
A/ Bài cũ : - Có bạn cùng học, cùng chơi có lợi
gì ?
- Muốn có nhiều bạn cùng học,cùng chơi em cư
xử với bạn như thế nào ?
B/ Bài mới :
- GV giới thiệu bài
HĐ1: Bài tập 1/33
Tranh 1, 2 vẽ gì ?
Ở thành phố khi di bộ phải đi ở phần đường
nào ?
Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở phần đường
nào ?
Kết luận: Tóm ý HS trả lời và thêm Khi qua
đường cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi
vào vạch quy định
HĐ2: Bài tập 2/ 34
Tranh 1: Đi bộ đúng quy định
Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai
Tranh 3: Hai bạn sang đường đúng quy định
HĐ3: Trò chơi "Qua đường"
- GV vẽ sẵn tranh ngã tư
- Chia HS thành các nhóm người đi bộ
người đi xe ô tô, đi xe máy, đi xe đạp
Người điều khiển giơ đèn đỏ cho tuyến
đường nào thì xe và người đi bộ phải
dừng lại trước vạch ai vi phạm sẽ bị phạt
C Hoạt động tiếp nối.
- GV đúc kết bài
- Nhận xét lớp, dặn dò
sẽ vui hơn chỉ có một mình cư xử tốt với bạn
Tranh 1: thành phố Tranh 2 : nông thôn vỉa hè
sát lề đường bên tay phải
HS tô màu phần đường được đi bộ
HS nêu nội dung tranh vẽ Hội ý nhóm - Đại diện nhóm trình bày
- Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
HS tham gia vào trò chơi
Trang 5
Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010
Học vần : OAT - OĂT
I Mục tiêu :
- HS đọc, viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt ; từ, các câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ ; hoạt hình, loắt choắt và bài ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1:
A/ Bài cũ : Đọc bài oanh, oach
Viết : oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
B/ Bài mới:
HĐ1: Dạy vần oat
- Nhận diện vần
- Tiếng từ mới
Ghép thêm h và dấu nặng tạo tiếng mới
hoạt hình : phim xây dựng từ tranh vẽ hoặc những
hình con rối (cử động được )
* Dạy vần oăt (như trên)
loắt choắt : vóc dáng nhỏ bé nhưng có vẻ nhanh
nhẹn
So sánh : oat, oăt
HĐ2: Luyện đọc từ ứng dụng :
Lưu loát: trôi chảy thông suốt; Đoạt giải: chiếm
được giải trong cuộc thi; Nhọn hoắt: ý nói rất nhọn
gây cảm giác ớn sợ
Tiết 2
HĐ3: Luỵên tập :
a.Đọc đoạn thơ ứng dụng
Sóc loại thú nhỏ đuôi dài trèo cây rất giỏi
b.Luyện viết
c.Luyện nói : chủ đề: Phim hoạt hình
- Em thấy những gì trong tranh ?
- Họ đang làm gì ?
- Hãy kể tên một vài phim hoạt hình hoặc
nhân vật nào trong phim hoạt hình mà em biết ?
d.Đọc bài SGK:
HD HS quan sát qua tranh
C Củng cố:
* Trò chơi: Điền oat hay oăt ?
nhọn h ; đ giải; t mồ hôi
Dặn dò: hs đọc thuộc bài và xem trước bài ôn tập
3 HS đọc
HS viết B/con
- Phân tích cấu tạo vần oat
- Ghép, đọc, viết vần oat
- ghép tiếng đánh vần và đọc
- Giống : o ở đầu vần, t ở cuối vần Khác : a, ă ở giữa vần
Đọc vần, tiếng, từ ( CN – ĐT)
HS nhẩm, nhận tiếng mới, đọc tiếng, từ, câu, bài ứng dụng
- hs đọc bài ghi tiết 1
- hs nêu đúng nội dung tranh vẽ
-Viết bài 96 VTV
HS đọc tên chủ đề Phim hoạt hình
HS đọc bài SGK
Trang 6
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2010
Học vần : ÔN TẬP
I Mục tiêu :
- HS đọc, viết đúng các vần đã học từ bài 91 à97 và các từ, câu, đoạn thơ ứng dụng chứa các vần đó trong bài ôn
- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể “Chú gà trống khôn ngoan”
II Đồ dùng dạy học :
Bảng ôn như SGK
Tranh minh hoạ cái loa, phiếu bé ngoan, câu chuyện Chú gà trống khôn ngoan
III Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1:
A/ Bài cũ Đọc bài oat, oăt
Viết oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
B/ Bài mới :
HĐ1: Quan sát tranh
HĐ2: Ghép âm thành vần
từ vần oa àoanh
HĐ3: Đọc từ ứng dụng
Khoa học: điều hiểu biết có phương pháp và thực nghiệm ngoan ngoãn : Dễ dạy, nết na hoang vu: Biến vùng đất hoang vu thành đất trồng trọt để sinh sống -Luyện viết
Tiết 2: HĐ4: Luyện tập
a.Luyện đọc Cho HS quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng b.Luyện viết
c.Kể chuyện: “Chú gà trống khôn ngoan”
Ý nghĩa câu chuyện:
Nhờ sự khôn ngoan nên chú gà trống không bị mắc lừa cáo (không bị cáo ăn thịt) d/ Đọc bài SGK
C.Củng cố, dặn dò: - Hướng dẫn HS chơi trò chơi để củng cố bài - Nhận xét lớp - Chuẩn bị bài sau: uê- uy
3 HS đọc HS viết B/con - HS nhận biết vần oa trong từ cái loa - Phân tích đọc oa - HS biết ghép các âm tạo thành vần - HS đọc thành thạo các vần đã ghép - HS đọc từ ( CN – ĐT ) HS viết b/con: ngoan ngoãn,khai hoang - Đọc bài tiết 1 -
HS đọc nhẩm tiếng, từ, câu Viết bài 97 VTV
HS đọc tên câu chuyện Hội ý nhóm 2, cử đại diện kể thi theo nhóm qua tranh HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
- Đọc toàn bài SGK
Trang 7Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu :
- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giải bài toán có nội dung hình học
II Đồ dùng dạy học :
Chuẩn bị nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ : Bài 2, 3/ 124 ( SGK )
- Nhận xét, ghi điểm
B / Bài mới :
HĐ1:Bài 1/ 125( SGK)
Yêu cầu HS thực hiện cột dọc
Yêu cầu HS nêu cách tính
HĐ2: Bài 2/ 125( SGK )
HĐ3: Bài 3/ 125 ( SGK )
HĐ4: Bài 4/125(SGK )
C/Củng cố, dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi để củng cố bài
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài : Các số tròn chục
2 HS lên bảng
a Đố bạn
HS nhận xét 1cột để thấy mối quan hệ giữa phép và trừ
b B/ con :
- HS biết so sánh các số và khoanh đúng số lớn nhất, bé nhất và giải thích vì sao em khoanh số
đó
- HS vẽ được đoạn thẳng có độ dài 4cm
- HS nêu được cách vẽ
- HS nêu đề toán, phân tích đề và giải vào vở
( Chiều thứ năm, 25/ 02/ 2010)
L Tiếng Việt : UÊ- UY
- HS đọc viết được uê, uy; từ và câu ứng dụng
Làm bài tập 1, 2, 3 trong VBT Tiếng Việt 1- t2
-Luyện toán : LUYỆN TẬP CHUNG
HS ôn lại các số từ 1 chục à9 chục (đọc , viết xuôi và ngược )
Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 ( VBT )
Trang 8
Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010 Học vần : UÊ – UY I Mục tiêu : - HS đọc, viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu ; từ và câu ứng dụng - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay II Đồ dùng dạy học : Vật thật: bông huệ, huy hiệu, tranh đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói III Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1: A Bài cũ : Đọc bài : Ôn tập Viết vần : oa, oe, oai, oay, oat, oach Viết từ: ngoan ngoãn, khai hoang B Bài mới : HĐ1 : Dạy vần uê - Nhận diện vần - Tiếng từ mới Ghép thêm âm h và dấu nặng tạo tiếng mới Bông huệ: bông xếp thành chùm, màu
trắng, hương thơm Dạy vần uy( như trên) huy hiệu: có hình búp măng, ngôi sao dùng cho thiếu nhi đeo So sánh : uê, uy
HĐ2 : Đọc từ ứng dụng
Cây vạn tuế: cây có lá dài và nhọn đầu trồng làm cảnh ; xum xuê: có nhiều cành lá rậm rạp, tươi tốt ; tàu thuỷ: tàu lớn chạy bằng động cơ thường đi trên sông, trên biển Tiết 2 HĐ3: Luyện tập :
a Đọc câu ứng dụng :
b.Luyện viết :
c.Luyện nói : chủ đề :
tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
Em nào đã được đi tàu hoả, tàu thuỷ ?
Em thích đi loại phương tiện nào ?
3 HS
HS viết B/con
- Phân tích cấu tạo vần uê
- Ghép, đọc, viết vần uê
- ghép tiếng mới huệ
- Nhận biết bông huệ qua tranh vẽ
Giống : u ; Khác : ê, y
HS nhẩm, nhận tiếng, đọc ( CN-ĐT)
Đọc bài tiết 1
QS tranh nêu nội dung, đọc tiếng, từ, câu ( CN – ĐT)
HS viết bài 98 VTV
HS đọc chủ đề
HS quan sát tranh chỉ và nêu đúng tên phương tiện giao thông
Trang 9d.Đọc bài SGK:
C/Củng cố, dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi tìm tiếng, từ có chứa
vần vừa học
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài : uơ - uya
- hs đọc toàn bài
Toán : CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I/ Mục tiêu: Bước đầu giúp HS:
II/ Đồ dùng dạy học :
9 bó que, mỗi bó 1chục que tính
Bộ dùng học toán lớp 1
III/ Các hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ : Bài 4 / 125 ( SGK )
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu các số tròn chục HD HS lấy
que tính
Gv ghi như SGK
Từ 20 à90 hướng dẫn tương tự
HD viết số 20 à90
HD HS đếm, đọc
HDHS viết các số tròn chục từ 10 à90
HĐ2: Thực hành;
Bài 1/ 127 ( SGK )
GVHD cách làm theo mẫu
Bài 2/ 127 ( SGK )
Yêu cầu HS đọc xuôi và ngược
Bài 3/ 127 ( SGK )
Yêu cầu HS so sánh rồi điền dấu thích hợp
3 Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi để củng cố bài
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
1HS lên bảng
HS lấy 1 thẻ 1 chục que tính nêu : 1 chục que tính
1chục còn gọi là mười đọc “mười ”
20: viết chữ số 3 bên trái, chữ số 0 bên phải liền nhau
Đếm và đọc từ 1 chục à9 chục và ngược lại
HS nêu yêu cầu và làm bài phiếu bài tập Viết theo mẫu
HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở Viết số tròn chục
HS nêu yêu cầu – làm bài b/ con
Trang 10Thứ sáu ngày 26 tháng 2 năm 2010
Học vần : UƠ– UYA
I Mục tiêu :
- HS đọc, viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya ; từ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : sáng sớm, chỉều tối, đêm khuya
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ : huơ vòi, đêm khuya, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1:
A Bài cũ : Đọc bài : uê, uy
Viết : uê, uy, bông huệ, huy hiệu
B Bài mới :
HĐ1 : Dạy vần uơ
- Nhận diện vần
- Tiếng từ mới
Ghép thêm âm h vào vần uê tạo tiếng mới
Huơ vòi : voi dùng vòi khua đi, khua lại
một cách mềm mại :
Dạy vần uya ( như trên )
đêm khuya : khoảng thời gian từ nửa đêm đến
gần sáng
So sánh : uơ, uya
HĐ2 : Đọc từ ứng dụng
Thuở xưa : khoảng thời gian không xác
định đã lùi xa vào quá khứ ; Huơ tay ; Giơ tay
lên và đưa qua đưa lại liên tiếp thường để ra hiệu
; Giấy pơ- luya : giấy mỏng mịn và hơi trong
mờ thường dùng để đánh máy ; Phéc–mơ–tuya :
dây kéo
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập :
a/ Đọc câu ứng dụng :
b/Luyện viết :
c/Luyện nói : chủ đề : sáng sớm, chiều tối, đêm
khuya
3HS đọc bài
HS viết B/con
- Phân tích cấu tạo vần uơ
- hs ghép đánh vần và đọc vần uơ Ghép, đọc, viết tiếng huơ
- hs nhận biết huơ vòi qua tranh vẽ
Giống : u ; Khác : ơ, ya
HS nhẩm, nhận tiếng mới, đọc( CN- ĐT)
- Đọc bài tiết 1
QS tranh nêu nội dung, đọc tiếng từ, câu, đoạn thơ
HS viết bài 99 VTV
HS đọc chủ đề
HS quan sát tranh các cảnh có trong tranh