1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN TUAN 1 - LOP 2

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 56,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - Công viên, vườn hoa,vườn trường - Các bạn học sinh.. - Đang dạo chơi, ngắm hoa.[r]

Trang 1

- Giáo viên: 1 bảng các ô vuông- Học sinh: Vở - SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A KTBC (2’) : GT sách toán 2

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2’)

- Nêu mục đích, yêu cầu bài học

2 Bài mới (30’)

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm vào VBT, 1 HS lên

9 đến 0

Trang 2

Bài 3: Yêu cầu Hs đọc bài tập

- Yêu cầu HS làm vào VBT

- Thu một số bài chấm

- GV nhận xét, sửa chữa và đưa ra cách

tìm số liền trước, số liền sau

c) Số liền trước của 99 là 98

d) Số liền sau của 99 là 100

e) Số liền sau của 99 là 100

Trang 3

- Biết nghỉ hơi sau dấu câu , giữa các cụm từ.

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật

3.Thái độ:

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới - Hiểu ý nghĩa câu tục ngữ

- Hiểu lời khuyên: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

II CÁC KĨ NĂNG CẦN GIÁO DỤC.

+ Xác định giá trị (nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện, từ đó xác định được :kiên trì , quyết tâm vượt gian khó sẽ thành công)

+ Lắng nghe tích cực, Kiên định, Đặt mục tiêu (biết đặt ra mục tiêu và lập kếhoạch thực hiên)

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2’)

- GV giới thiệu chương trình, chủ điểm

- GV giới thiệu bài qua tranh minh họa

2 Luyện đọc: (38’)

- GV đọc mẫu toàn bài

+Lời người dẫn truyện: thong thả, chậm

rãi

+Lời cậu bé: tò mò , ngạc nhiên

+Lời bà cụ : ôn tồn hiền hậu

- Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ

* Đọc nối tiếp câu lần 1:

- Theo dõi HS đọc

- Hướng dẫn luyện đọc tiếng, từ khó:

- HS quan sát

- Theo dõi cách đọc của GV

- HS nối tiếp nhau đọc từng câuĐọc cá nhân+ đồng thanh tiếng, từ khó:nắn nót, nguệch ngoạc , quay, quyển, mảimiết

Trang 4

* Đọc nối tiếp câu lần 2:

- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS

* Đọc nối tiếp đoạn lần 1:

- GV hỏi HS bài tập đọc gồm mấy đoạn?

Các đoạn được phân chia như thế nào?

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn

- Theo dõi, hướng dẫn luyện đọc câu văn

dài, nhấn giọng ở các từ gạch chân

* Đọc nối tiếp đoạn lần 2:

- Hướng dẫn giải nghĩa các từ cuối bài

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp,

phân vai Tổ chức cho các cá nhân thi đọc

- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS luyện đọc câu văn dài:

+ Mỗi khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài dòng /đã ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ dở.//

+ Giống như cháu đi học/ mỗi ngày cháu học một ít /sẽ có ngày cháu thành tài.//

- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Đọc các từ được giải nghĩa cuối bài

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (18’)

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1- Lớp đọc

thầm Trả lời câu hỏi:

- Lúc đầu cậu bé học hành như thế

nào?

- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm, suy nghĩ trảlời câu hỏi:

1 Cậu bé lười học:

+ Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ đọc vàidòng là bỏ đi chơi

Trang 5

- GV nhận xét, sửa chữa

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2, 3- Lớp

đọc thầm Trả lời một số câu hỏi:

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

- Bà cụ mài sắt vào đá để làm gì?

- Cậu bé có tin lời bà cụ không?

- Câu nào cho thấy cậu bé không tin?

- Bà cụ giảng giải như thế nào?

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ

không, chi tiết nào chứng tỏ điều đó?

- Câu chuyện này khuyên em điều

gì?

- Em hiểu thế nào là có công mài sắt

có ngày nên kim?

- GV kết luận:

4 Luyện đọc lại: (18’)

- GV hướng dẫn đọc phân vai

Người dẫn chuyện: thong thả, chậm

rãi

- Cậu bé: tò mò ngạc nhiên

- Bà cụ: ôn tồn hiền hậu

- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc

- Nhận xét chung, tuyên dương

nhóm, cá nhân đọc hay

C Củng cố - Dặn dò: 2'

* Liên hệ : QTE - GDTTHCM

- HS đọc cbị cho tiết kể chuyện

+Viết thì nguệch ngoạc cho xong

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm, suy nghĩ trảlời một số câu hỏi:

2 Câu chuyện giữa bà cụ và cậu bé:

- Bà cụ đang mài thỏi sắt vào tảng đá

- Bà mài mài để được cái kim

- Câu bé không tin và rất ngạc nhiên

- Thỏi sắt to như thế này làm sao bà màithành kim được?

- Mỗi ngày mài một ít sẽ được cây kim,giống như cháu đi học mỗi ngày học một

ít sẽ thành tài

- Cậu bé đã hiểu ra và quay về nhà học bài

- Câu chuyện khuyên em phải chăm chỉcần cù không ngại khó ngại khổ

- Nếu chăm chỉ chịu khó sẽ có ngày thànhtài

- Câu chuyện khuyên chúng ta làm bất cứ việc gì cũng phải kiên trì chịu khó

- HS quan sát, lắng nghe

- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc

- Các nhóm thi đọc trước lớp- Nhận xétnhóm đọc hay

Trang 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- 2 HS lên bảng làm Bài 2, Bài 3

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới: (33’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Luyện tập ( 32’)

Bài 1: - GV treo bảng phụ nội dung bài

tập 1 Yêu cầu Hs đọc bài

- GV hướng dẫn HS làm bài, yêu cầu lớp

làm vào VBT, 1 HS lên bảng làm trên

bảng phụ

- Giáo viên nhận xét, sửa chữa

? Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

? Số 94 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Trang 7

Bài 4 Nối số thích hợp với ô trống

- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận

- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm, nhóm

Trang 8

- 4 tranh minh họa SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2’)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn kể ( 35’)

Bài 1: Kể từng đoạn chuyện theo tranh

- GV treo tranh của Bài tập 1

* Kể chuyện trong nhóm

* Kể chuyện trước lớp

- GV NX, TD nhóm, cá nhân kể hay

Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện

- GV hướng dẫn kể phân vai

Qua câu chuyện em học được điều gì?

- HS nêu yêu cầu bài

- HS quan sát tranh và đọc thầm lời gợi ý

- HS nối tiếp kể từng đoạn trong nhóm

- Cá nhân kể chuyện trước lớp

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Lớp nhận xét

- HS suy nghĩ trả lời

Trang 9

- Dặn dò HS kể cho người thân nghe

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới: (37’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết ghi đầu bài

2 Hướng dẫn nghe viết: (23’)

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- GV đọc đoạn văn trên bảng phụ

? Đoạn chép này trích từ bài nào?

? Đoạn chép là lời của ai với ai?

? Bà cụ nói gì?

? Đoạn chép có mấy câu?

? Cuối câu có dấu gì?

- 4 HS nhìn bảng đọc lại Hs đọc thầm bài

và nối tiếp nhau trả lời các câu hỏi:

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Lời của bà cụ với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé biết nếu kiên trì thì việc gì cũng làm được

- 2 câu

- dấu chấm

Trang 10

? Chữ nào trong bài được viết hoa?

? Chữ đầu doạn được viết như thế nào?

- Đọc tiếng, từ khó cho HS viết trên bảng

con

- Nhận xét, sửa chữa

*Học sinh viết bài:

- Nhắc nhở HS trước khi viết

- Theo dõi, uốn nắn thêm (tư thế ngồi

- GV đưa ra quy tắc viết c/k

Bài 2: Viết những chữ cái còn thiếu

aáớbêxêdêđêe

- chữ cái đầu câu , đầu đoạn

- viết hoa và lùi vào 1 ô

- HS luyện viết từ khó trên bảng con

- HS chuẩn bị tư thế viết

- Hs viết theo GV đọc

- Nghe, soát lại bài

- Thu bài, sửa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc lại nhiều lần

- Hs nêu quy tắc

Trang 11

9 ê ê

- GV xóa dần luyện học thuộc lòng

C Củng cố dặn dò: ( 3’)

? Nêu quy tắc viết c/k?

- GV NX chung bài viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

H/ Viết các số 24, 46, 31, 78 theo thứ tự

từ bé đến lớn

- GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS,

- GV nhận xét

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn bài mới: (12’)

*Giới thiệu số hạng và tổng:

- HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- HS quan sát, lắng nghe

Trang 12

- Gv viết phép tính- HS đọc phép tính

- GV chỉ số và nêu tên gọi

- GV viết phép cộng theo cột dọc- Yêu

cầu HS nêu tên gọi thành phần kết quả

- Nhận xét, chữa bài, giải thích cách làm

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Nghe hướng dẫn mẫu của GV

- 1 HS lên bảng làm bài tập Bài giải

27 65

Trang 13

- GV tóm tắt: ? Bài cho biết gì?

? Bài hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, gọi 1 HS

lên bảng chữa bài

+ Gv cho biểu điểm HS tự chấm bài

+ GV nhận xét, sửa chữa

? Nêu cách đặt lời giải khác?

? Gọi tên thành phần và kết quả trong

- Tranh, bảng câu hỏi tự thật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- 2 HS đọc bài cũ- Trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: (1’)

- GV ghi đầu bài,

2 Luyện đọc: (18’)

- GV đọc mẫu toàn bài

- H dẫn đọc: Đọc rõ ràng, dứt khoát

- Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ

*Đọc nối tiếp câu lần 1:

- Theo dõi HS đọc bài

- Hdẫn HS luyện đọc tiếng, từ khó

- Nhận xét, sửa sai cho HS

*Đọc nối tiếp câu lần 2:

- Yêu cầu Hs đọc thầm lại từng đoạn

trong bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi:

- Em biết gì về bạn Thanh Hà?

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Có côngmài sắt có ngày nên kim

- Theo dõi cách đọc của GV

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu + Đọc cá nhân+ đồng thanh tiếng, từ khó: huyện, quê quán, nữ, xã, quận, nơi sinh

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Đọc các từ được giải nghĩa cuối bài + HS nêu cách đọc, cách ngắt giọng

Trang 15

- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà?

? Hãy cho biết họ và tên em?

-GV nhận xét, sửa chữa

? Hãy cho biết địa p nơi em sinh sống?

4 Luyện đọc lại: (7’)

- Tổ chức cho Hs thi đọc bài

- Nhận xét, cho điểm, tuyên dương

C Củng cố dặn dò (2’)

* Liên hệ QTE : Ai cũng cần viết bản

tự thuật Viết bản tự thuật phải chính

- Trả lời câu hỏi

- HS thi đọc bài trước lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 16

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Tính tổng của 23 và 32, 61 và 24

- GV nhận xét, chấm điểm

B Bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- GV treo bảng phụ nội dung BT2

- GV hướng dẫn hs làm bài tập Yêu cầu

Bài 4: Gọi HS đọc đề toán

- Hướng dẫn phân tích đề, tóm toắt

- Yêu cầu HS làm vào VBT

- HS quan sát nêu yêu cầu bài tập

- HS nối tiếp nêu kết quả

Vịt: 10 conTất cả: ….con?

Bài làm

Mẹ nuôi tất cả là:

22 + 10 = 32 ( con)

Trang 17

Bài 5: Yêu cầu HS đọc bài tập

- GV gợi ý: Mỗi ô trống điền một chữ số

sao cho đúng

- GV nhận xét, chữa bài tập cho HS.

C.Củng cố dặn dò: (3’)

- Yêu cầu HS cho ví dụ về phép cộng ,

nêu tên gọi thành phần, kết quả của phép

tính đó

- GV NX giờ học

Đáp số: 32 con– 1 HS nêu yêu cầu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (36’)

Bài 1: Treo tranh Gọi HS đọc yêu cầu

bài tập: 8 bức tranh vẽ người sự vật, chọn

tên gọi cho phù hợp

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 18

- Cho HS chơi trò chơi: Ghép từ dưới mỗi

tranh cho thích hợp

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV chỉ vào hình vẽ cho HS đọc từ

- GV chốt: Tên gọi cho mỗi người, vật,

việc, đó là từ Từ luôn có nghĩa

Bài 2:

- Giao việc: Tìm các từ chỉ đồ dùng học

tập, từ chỉ hoạt động của HS, từ chỉ tính

nết của HS

- Các nhóm nhiều em ghi từ tìm được vào

thẻ ghi gắn vào tờ giấy lớn của nhóm, có

Bài 3: GV treo tranh BT3 Yêu cầu HS

đọc nội dung yêu cầu của BT Trả lời một

số câu hỏi:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Trong tranh có những ai?

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Giao việc: Mỗi nhóm sẽ viết 1 câu nói

về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh

Tự chọn tranh Viết xong, dán lên bảng

Từ chỉ HĐ của HS

Từ chỉ tính nết của HSBút

VởBảng con

ĐọcVẽHát

Chăm chỉThật thàKhiêm tốn

- Nhóm trưởng mời bạn đọc lại

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:

- Công viên, vườn hoa,vườn trường

- Các bạn học sinh

- Đang dạo chơi, ngắm hoa

- Thảo luận nhóm Đại diện các nhóm lêndán kết quả trên bảng

Tranh 1: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa Tranh 2: Huệ đang ngắm nhìn những

bông hoa

Tranh 1: Các bạn vui vẻ vào vườn hoa Tranh 2: Lan khen hoa đẹp.

Trang 19

- GV sửa chữa vài câu và so sánh với

tranh về ý nghĩa

- GV chốt lại: Khi trình bày sự việc,

chúng ta dùng từ diễn đạt thành1 câu nói

để người khác hiểu được ý mình nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

Trang 20

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết dạy

2 Hướng dẫn viết chữ hoa: (8’)

- GV treo mẫu chữ hoa A lên bảng

- H dẫn HS quan sát và nhận xét về:

+ Độ cao, độ rộng

+ Các nét của chữ

- Hướng dẫn cách viết theo quy trình

- GV viết mẫu lên bảng

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Gv theo dõi uốn nắn

3 Hướng dẫn viét câu ứng dụng( 8’)

- Gth câu ứng dụng: Anh em thuận hòa

- Hdẫn HS nhận xét độ cao của các chữ

cái trong cụm từ:

+ Độ cao các chữ cái

+ Vị trí dấu thanh

+ Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

- GV viết mẫu chữ Anh

- H dẫn HS viết chữ Anh vào bảng con

- GV theo dõi uốn nắn

4 GV hướng dẫn viết vào vở: (17’)

- GV nêu yêu cầu viết

- Quan sát chữ mẫu, nêu nhận xét

- Chữ A hoa cao 5 li, rộng

- Viết bằng 3 nét: Nét 1 Gần giống nét móc ngược trái nhưng hơi lượn phía trên

về bên phải+ Nét 2.Nét móc phải + Nét 3 Nét lượn ngang

- Theo dõi cách viết mẫu của GV

- HS viết 3 lượt bảng con chữ hoa A (cỡ vừa và nhỏ)

- Đọc cụm từ ứng dụng

Nghĩa: Khuyên anh em trong nhà phải

yêu thương nhau

- HS quan sát, nêu cách hiểu

+ Các chữ cao 2,5 li : A, h+ Các chữ cao 1 li: n, e, m, u, â, o, a+ Chữ t cao 1,5 li

+ Dấu nặng dưới â+ Dấu huyền trên o+ Các chữ cách nhau chữ cái o

- HS quan sát GV viết mẫu

- HS viết chữ Anh trên bảng con (cỡ vừa

và nhỏ)

- HS chuẩn bị tư thế viết

Trang 21

- Hdẫn HS cách ngồi viết , cách cầm bút.

– Gv theo dõi uốn nắn

5 Chấm, chữa bài: (4’)

- Gv thu chấm 5- 10 bài

- NX chung bài viết

- Tuyên dương bài viết đẹp

C Củng cố -dặn dò: (2’)

- Nêu các nét của chữ A hoa

- GV NX giờ học

- Tự viết bài vào vở tập viết

- Thu bài, chữa bài

- Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị là dm

- Bước đầu tập đo và ước lượng độ dài theo đơn vị dm

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

30 + 40 + 20 =

30 + 20 + 40 =

– GV NX, cho điểm

B Bài mới: (33’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

- GV ghi đầu bài

2 Giới thiệu đơn vị dm: (10’)

? Băng giấy dài mấy cm?

Tính nhẩm : 2 HS lên bảng- Lớp làm vào nháp

- HS NX

- HS đo băng giấy dài 10cm

Trang 22

GV: Lưu ý viết đơn vị cuối kết quả

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 1dm

- Hướng dẫn HS cách vẽ, yêu cầu HS

- Đt CD ngắn hơn đtAB

Bài 2

- HS nêu yêu cầu bài

- Hs làm bài theo nhóm đôi

- Chữa bài :+ Cácnhóm báo cáo + Giải thích cách làm

a 5dm; 10dm; 18dm

b 5dm; 12dm; 46dmBài 3

- HS nêu y/c – Tự vẽ

2 HS làm bảng lớp

- Lớp NX, sửa chữaBài 4:

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Làm vào VBT

- Sửa chữa bài tập

a 1dm = 10cm 1dm > 8 cm 1dm <15cm

Trang 23

- Nghe viết 1 khổ thơ trong bài Ngày hôm qua đâu rồi? Hiểu cách trình bày bài thơ

5 chữ, các chữ đầu dòng thơ viết hoa bắt đầu viết từ ô thứ hai

2 Kĩ năng:

- Viết đúng chính tả

+ Học bảng chữ cái:

3 Thái độ:

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Học thuộc 10 chữ cái tiếp theo

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : vở, SGK, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV đọc, gọi 2 HS lên bảng viết bảng:

+ Nên kim Nên người

+ Đứng lên Lên núi

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn nghe viết: (20’)

a Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- 2 HS viết trên bảng- Dưới lớp viết nháp

- 1 HS đọc thuộc 10 chữ cái đầu

- HS nhận xét

Trang 24

- GV đọc khổ thơ 3

? Khổ thơ là lời nói của ai với ai?

? Bố nói với con điều gì?

? Khổ thơ có mấy dòng? Chữ đầu dòng

viết như thế nào?

? Trong vở nên viết từ ô thứ mấy?

b Học sinh viết bài:

- Nhắc nhở học sinh trước khi viết bài

- GV đọc bài cho HS viết, td.uốn nắn

- Là lời của bố nói với con

- Bố muốn nói con học hành chăm chỉ thì ngày hôm qua không mất đi

- Có 4 dòng, chữ đầu dòng viết hoa

- Viết từ ô thứ 2

- HS luyện viết vào bảng con: ở lại , chăm chỉ

HS nghe viết bài vào vở

– HS nghe, soát lỗi sai trong bài

- Thu bài, sửa chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng- Lớp làm vở

- Chữa bài: + NX Đ-S + HS đọc lại bài làm

- Chữa bài vào VBT

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- HS thi đua giữa các tổ

- Đại diện các nhóm làm bài

- Lớp nhận xét, sửa chữa

Ngày đăng: 10/04/2021, 00:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w