- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - Công viên, vườn hoa,vườn trường - Các bạn học sinh.. - Đang dạo chơi, ngắm hoa.[r]
Trang 1- Giáo viên: 1 bảng các ô vuông- Học sinh: Vở - SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KTBC (2’) : GT sách toán 2
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học
2 Bài mới (30’)
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
- Yêu cầu HS làm vào VBT, 1 HS lên
9 đến 0
Trang 2Bài 3: Yêu cầu Hs đọc bài tập
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- Thu một số bài chấm
- GV nhận xét, sửa chữa và đưa ra cách
tìm số liền trước, số liền sau
c) Số liền trước của 99 là 98
d) Số liền sau của 99 là 100
e) Số liền sau của 99 là 100
Trang 3- Biết nghỉ hơi sau dấu câu , giữa các cụm từ.
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật
3.Thái độ:
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới - Hiểu ý nghĩa câu tục ngữ
- Hiểu lời khuyên: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
II CÁC KĨ NĂNG CẦN GIÁO DỤC.
+ Xác định giá trị (nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện, từ đó xác định được :kiên trì , quyết tâm vượt gian khó sẽ thành công)
+ Lắng nghe tích cực, Kiên định, Đặt mục tiêu (biết đặt ra mục tiêu và lập kếhoạch thực hiên)
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- GV giới thiệu chương trình, chủ điểm
- GV giới thiệu bài qua tranh minh họa
2 Luyện đọc: (38’)
- GV đọc mẫu toàn bài
+Lời người dẫn truyện: thong thả, chậm
rãi
+Lời cậu bé: tò mò , ngạc nhiên
+Lời bà cụ : ôn tồn hiền hậu
- Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
* Đọc nối tiếp câu lần 1:
- Theo dõi HS đọc
- Hướng dẫn luyện đọc tiếng, từ khó:
- HS quan sát
- Theo dõi cách đọc của GV
- HS nối tiếp nhau đọc từng câuĐọc cá nhân+ đồng thanh tiếng, từ khó:nắn nót, nguệch ngoạc , quay, quyển, mảimiết
Trang 4* Đọc nối tiếp câu lần 2:
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc nối tiếp đoạn lần 1:
- GV hỏi HS bài tập đọc gồm mấy đoạn?
Các đoạn được phân chia như thế nào?
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Theo dõi, hướng dẫn luyện đọc câu văn
dài, nhấn giọng ở các từ gạch chân
* Đọc nối tiếp đoạn lần 2:
- Hướng dẫn giải nghĩa các từ cuối bài
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp,
phân vai Tổ chức cho các cá nhân thi đọc
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS luyện đọc câu văn dài:
+ Mỗi khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài dòng /đã ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ dở.//
+ Giống như cháu đi học/ mỗi ngày cháu học một ít /sẽ có ngày cháu thành tài.//
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Đọc các từ được giải nghĩa cuối bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (18’)
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1- Lớp đọc
thầm Trả lời câu hỏi:
- Lúc đầu cậu bé học hành như thế
nào?
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm, suy nghĩ trảlời câu hỏi:
1 Cậu bé lười học:
+ Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ đọc vàidòng là bỏ đi chơi
Trang 5- GV nhận xét, sửa chữa
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2, 3- Lớp
đọc thầm Trả lời một số câu hỏi:
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài sắt vào đá để làm gì?
- Cậu bé có tin lời bà cụ không?
- Câu nào cho thấy cậu bé không tin?
- Bà cụ giảng giải như thế nào?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không, chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
- Câu chuyện này khuyên em điều
gì?
- Em hiểu thế nào là có công mài sắt
có ngày nên kim?
- GV kết luận:
4 Luyện đọc lại: (18’)
- GV hướng dẫn đọc phân vai
Người dẫn chuyện: thong thả, chậm
rãi
- Cậu bé: tò mò ngạc nhiên
- Bà cụ: ôn tồn hiền hậu
- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc
- Nhận xét chung, tuyên dương
nhóm, cá nhân đọc hay
C Củng cố - Dặn dò: 2'
* Liên hệ : QTE - GDTTHCM
- HS đọc cbị cho tiết kể chuyện
+Viết thì nguệch ngoạc cho xong
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm, suy nghĩ trảlời một số câu hỏi:
2 Câu chuyện giữa bà cụ và cậu bé:
- Bà cụ đang mài thỏi sắt vào tảng đá
- Bà mài mài để được cái kim
- Câu bé không tin và rất ngạc nhiên
- Thỏi sắt to như thế này làm sao bà màithành kim được?
- Mỗi ngày mài một ít sẽ được cây kim,giống như cháu đi học mỗi ngày học một
ít sẽ thành tài
- Cậu bé đã hiểu ra và quay về nhà học bài
- Câu chuyện khuyên em phải chăm chỉcần cù không ngại khó ngại khổ
- Nếu chăm chỉ chịu khó sẽ có ngày thànhtài
- Câu chuyện khuyên chúng ta làm bất cứ việc gì cũng phải kiên trì chịu khó
- HS quan sát, lắng nghe
- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc
- Các nhóm thi đọc trước lớp- Nhận xétnhóm đọc hay
Trang 6III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- 2 HS lên bảng làm Bài 2, Bài 3
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới: (33’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Luyện tập ( 32’)
Bài 1: - GV treo bảng phụ nội dung bài
tập 1 Yêu cầu Hs đọc bài
- GV hướng dẫn HS làm bài, yêu cầu lớp
làm vào VBT, 1 HS lên bảng làm trên
bảng phụ
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa
? Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
? Số 94 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Trang 7Bài 4 Nối số thích hợp với ô trống
- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm, nhóm
Trang 8- 4 tranh minh họa SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn kể ( 35’)
Bài 1: Kể từng đoạn chuyện theo tranh
- GV treo tranh của Bài tập 1
* Kể chuyện trong nhóm
* Kể chuyện trước lớp
- GV NX, TD nhóm, cá nhân kể hay
Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện
- GV hướng dẫn kể phân vai
Qua câu chuyện em học được điều gì?
- HS nêu yêu cầu bài
- HS quan sát tranh và đọc thầm lời gợi ý
- HS nối tiếp kể từng đoạn trong nhóm
- Cá nhân kể chuyện trước lớp
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Lớp nhận xét
- HS suy nghĩ trả lời
Trang 9- Dặn dò HS kể cho người thân nghe
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới: (37’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết ghi đầu bài
2 Hướng dẫn nghe viết: (23’)
* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn trên bảng phụ
? Đoạn chép này trích từ bài nào?
? Đoạn chép là lời của ai với ai?
? Bà cụ nói gì?
? Đoạn chép có mấy câu?
? Cuối câu có dấu gì?
- 4 HS nhìn bảng đọc lại Hs đọc thầm bài
và nối tiếp nhau trả lời các câu hỏi:
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Lời của bà cụ với cậu bé
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé biết nếu kiên trì thì việc gì cũng làm được
- 2 câu
- dấu chấm
Trang 10? Chữ nào trong bài được viết hoa?
? Chữ đầu doạn được viết như thế nào?
- Đọc tiếng, từ khó cho HS viết trên bảng
con
- Nhận xét, sửa chữa
*Học sinh viết bài:
- Nhắc nhở HS trước khi viết
- Theo dõi, uốn nắn thêm (tư thế ngồi
- GV đưa ra quy tắc viết c/k
Bài 2: Viết những chữ cái còn thiếu
aáớbêxêdêđêe
- chữ cái đầu câu , đầu đoạn
- viết hoa và lùi vào 1 ô
- HS luyện viết từ khó trên bảng con
- HS chuẩn bị tư thế viết
- Hs viết theo GV đọc
- Nghe, soát lại bài
- Thu bài, sửa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc lại nhiều lần
- Hs nêu quy tắc
Trang 119 ê ê
- GV xóa dần luyện học thuộc lòng
C Củng cố dặn dò: ( 3’)
? Nêu quy tắc viết c/k?
- GV NX chung bài viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
H/ Viết các số 24, 46, 31, 78 theo thứ tự
từ bé đến lớn
- GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS,
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn bài mới: (12’)
*Giới thiệu số hạng và tổng:
- HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- HS quan sát, lắng nghe
Trang 12- Gv viết phép tính- HS đọc phép tính
- GV chỉ số và nêu tên gọi
- GV viết phép cộng theo cột dọc- Yêu
cầu HS nêu tên gọi thành phần kết quả
- Nhận xét, chữa bài, giải thích cách làm
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Nghe hướng dẫn mẫu của GV
- 1 HS lên bảng làm bài tập Bài giải
27 65
Trang 13- GV tóm tắt: ? Bài cho biết gì?
? Bài hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, gọi 1 HS
lên bảng chữa bài
+ Gv cho biểu điểm HS tự chấm bài
+ GV nhận xét, sửa chữa
? Nêu cách đặt lời giải khác?
? Gọi tên thành phần và kết quả trong
- Tranh, bảng câu hỏi tự thật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- 2 HS đọc bài cũ- Trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1’)
- GV ghi đầu bài,
2 Luyện đọc: (18’)
- GV đọc mẫu toàn bài
- H dẫn đọc: Đọc rõ ràng, dứt khoát
- Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
*Đọc nối tiếp câu lần 1:
- Theo dõi HS đọc bài
- Hdẫn HS luyện đọc tiếng, từ khó
- Nhận xét, sửa sai cho HS
*Đọc nối tiếp câu lần 2:
- Yêu cầu Hs đọc thầm lại từng đoạn
trong bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi:
- Em biết gì về bạn Thanh Hà?
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Có côngmài sắt có ngày nên kim
- Theo dõi cách đọc của GV
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu + Đọc cá nhân+ đồng thanh tiếng, từ khó: huyện, quê quán, nữ, xã, quận, nơi sinh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Đọc các từ được giải nghĩa cuối bài + HS nêu cách đọc, cách ngắt giọng
Trang 15- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà?
? Hãy cho biết họ và tên em?
-GV nhận xét, sửa chữa
? Hãy cho biết địa p nơi em sinh sống?
4 Luyện đọc lại: (7’)
- Tổ chức cho Hs thi đọc bài
- Nhận xét, cho điểm, tuyên dương
C Củng cố dặn dò (2’)
* Liên hệ QTE : Ai cũng cần viết bản
tự thuật Viết bản tự thuật phải chính
- Trả lời câu hỏi
- HS thi đọc bài trước lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 16A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Tính tổng của 23 và 32, 61 và 24
- GV nhận xét, chấm điểm
B Bài mới: (32’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- GV treo bảng phụ nội dung BT2
- GV hướng dẫn hs làm bài tập Yêu cầu
Bài 4: Gọi HS đọc đề toán
- Hướng dẫn phân tích đề, tóm toắt
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- HS quan sát nêu yêu cầu bài tập
- HS nối tiếp nêu kết quả
Vịt: 10 conTất cả: ….con?
Bài làm
Mẹ nuôi tất cả là:
22 + 10 = 32 ( con)
Trang 17Bài 5: Yêu cầu HS đọc bài tập
- GV gợi ý: Mỗi ô trống điền một chữ số
sao cho đúng
- GV nhận xét, chữa bài tập cho HS.
C.Củng cố dặn dò: (3’)
- Yêu cầu HS cho ví dụ về phép cộng ,
nêu tên gọi thành phần, kết quả của phép
tính đó
- GV NX giờ học
Đáp số: 32 con– 1 HS nêu yêu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (36’)
Bài 1: Treo tranh Gọi HS đọc yêu cầu
bài tập: 8 bức tranh vẽ người sự vật, chọn
tên gọi cho phù hợp
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 18- Cho HS chơi trò chơi: Ghép từ dưới mỗi
tranh cho thích hợp
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV chỉ vào hình vẽ cho HS đọc từ
- GV chốt: Tên gọi cho mỗi người, vật,
việc, đó là từ Từ luôn có nghĩa
Bài 2:
- Giao việc: Tìm các từ chỉ đồ dùng học
tập, từ chỉ hoạt động của HS, từ chỉ tính
nết của HS
- Các nhóm nhiều em ghi từ tìm được vào
thẻ ghi gắn vào tờ giấy lớn của nhóm, có
Bài 3: GV treo tranh BT3 Yêu cầu HS
đọc nội dung yêu cầu của BT Trả lời một
số câu hỏi:
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Trong tranh có những ai?
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Giao việc: Mỗi nhóm sẽ viết 1 câu nói
về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh
Tự chọn tranh Viết xong, dán lên bảng
Từ chỉ HĐ của HS
Từ chỉ tính nết của HSBút
VởBảng con
…
ĐọcVẽHát
…
Chăm chỉThật thàKhiêm tốn
…
- Nhóm trưởng mời bạn đọc lại
- HS nhận xét, bổ sung
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
- Công viên, vườn hoa,vườn trường
- Các bạn học sinh
- Đang dạo chơi, ngắm hoa
- Thảo luận nhóm Đại diện các nhóm lêndán kết quả trên bảng
Tranh 1: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa Tranh 2: Huệ đang ngắm nhìn những
bông hoa
Tranh 1: Các bạn vui vẻ vào vườn hoa Tranh 2: Lan khen hoa đẹp.
Trang 19- GV sửa chữa vài câu và so sánh với
tranh về ý nghĩa
- GV chốt lại: Khi trình bày sự việc,
chúng ta dùng từ diễn đạt thành1 câu nói
để người khác hiểu được ý mình nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
Trang 201 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết dạy
2 Hướng dẫn viết chữ hoa: (8’)
- GV treo mẫu chữ hoa A lên bảng
- H dẫn HS quan sát và nhận xét về:
+ Độ cao, độ rộng
+ Các nét của chữ
- Hướng dẫn cách viết theo quy trình
- GV viết mẫu lên bảng
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Gv theo dõi uốn nắn
3 Hướng dẫn viét câu ứng dụng( 8’)
- Gth câu ứng dụng: Anh em thuận hòa
- Hdẫn HS nhận xét độ cao của các chữ
cái trong cụm từ:
+ Độ cao các chữ cái
+ Vị trí dấu thanh
+ Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
- GV viết mẫu chữ Anh
- H dẫn HS viết chữ Anh vào bảng con
- GV theo dõi uốn nắn
4 GV hướng dẫn viết vào vở: (17’)
- GV nêu yêu cầu viết
- Quan sát chữ mẫu, nêu nhận xét
- Chữ A hoa cao 5 li, rộng
- Viết bằng 3 nét: Nét 1 Gần giống nét móc ngược trái nhưng hơi lượn phía trên
về bên phải+ Nét 2.Nét móc phải + Nét 3 Nét lượn ngang
- Theo dõi cách viết mẫu của GV
- HS viết 3 lượt bảng con chữ hoa A (cỡ vừa và nhỏ)
- Đọc cụm từ ứng dụng
Nghĩa: Khuyên anh em trong nhà phải
yêu thương nhau
- HS quan sát, nêu cách hiểu
+ Các chữ cao 2,5 li : A, h+ Các chữ cao 1 li: n, e, m, u, â, o, a+ Chữ t cao 1,5 li
+ Dấu nặng dưới â+ Dấu huyền trên o+ Các chữ cách nhau chữ cái o
- HS quan sát GV viết mẫu
- HS viết chữ Anh trên bảng con (cỡ vừa
và nhỏ)
- HS chuẩn bị tư thế viết
Trang 21- Hdẫn HS cách ngồi viết , cách cầm bút.
– Gv theo dõi uốn nắn
5 Chấm, chữa bài: (4’)
- Gv thu chấm 5- 10 bài
- NX chung bài viết
- Tuyên dương bài viết đẹp
C Củng cố -dặn dò: (2’)
- Nêu các nét của chữ A hoa
- GV NX giờ học
- Tự viết bài vào vở tập viết
- Thu bài, chữa bài
- Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị là dm
- Bước đầu tập đo và ước lượng độ dài theo đơn vị dm
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
30 + 40 + 20 =
30 + 20 + 40 =
– GV NX, cho điểm
B Bài mới: (33’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
- GV ghi đầu bài
2 Giới thiệu đơn vị dm: (10’)
? Băng giấy dài mấy cm?
Tính nhẩm : 2 HS lên bảng- Lớp làm vào nháp
- HS NX
- HS đo băng giấy dài 10cm
Trang 22GV: Lưu ý viết đơn vị cuối kết quả
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 1dm
- Hướng dẫn HS cách vẽ, yêu cầu HS
- Đt CD ngắn hơn đtAB
Bài 2
- HS nêu yêu cầu bài
- Hs làm bài theo nhóm đôi
- Chữa bài :+ Cácnhóm báo cáo + Giải thích cách làm
a 5dm; 10dm; 18dm
b 5dm; 12dm; 46dmBài 3
- HS nêu y/c – Tự vẽ
2 HS làm bảng lớp
- Lớp NX, sửa chữaBài 4:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm vào VBT
- Sửa chữa bài tập
a 1dm = 10cm 1dm > 8 cm 1dm <15cm
Trang 23- Nghe viết 1 khổ thơ trong bài Ngày hôm qua đâu rồi? Hiểu cách trình bày bài thơ
5 chữ, các chữ đầu dòng thơ viết hoa bắt đầu viết từ ô thứ hai
2 Kĩ năng:
- Viết đúng chính tả
+ Học bảng chữ cái:
3 Thái độ:
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Học thuộc 10 chữ cái tiếp theo
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : vở, SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV đọc, gọi 2 HS lên bảng viết bảng:
+ Nên kim Nên người
+ Đứng lên Lên núi
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn nghe viết: (20’)
a Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- 2 HS viết trên bảng- Dưới lớp viết nháp
- 1 HS đọc thuộc 10 chữ cái đầu
- HS nhận xét
Trang 24- GV đọc khổ thơ 3
? Khổ thơ là lời nói của ai với ai?
? Bố nói với con điều gì?
? Khổ thơ có mấy dòng? Chữ đầu dòng
viết như thế nào?
? Trong vở nên viết từ ô thứ mấy?
b Học sinh viết bài:
- Nhắc nhở học sinh trước khi viết bài
- GV đọc bài cho HS viết, td.uốn nắn
- Là lời của bố nói với con
- Bố muốn nói con học hành chăm chỉ thì ngày hôm qua không mất đi
- Có 4 dòng, chữ đầu dòng viết hoa
- Viết từ ô thứ 2
- HS luyện viết vào bảng con: ở lại , chăm chỉ
HS nghe viết bài vào vở
– HS nghe, soát lỗi sai trong bài
- Thu bài, sửa chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng- Lớp làm vở
- Chữa bài: + NX Đ-S + HS đọc lại bài làm
- Chữa bài vào VBT
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS thi đua giữa các tổ
- Đại diện các nhóm làm bài
- Lớp nhận xét, sửa chữa