1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi DH khoi A nam 2003

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 18,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m ñeå ñoà thò haøm soá (1) caét truïc hoaønh taïi hai ñieåm phaân bieät vaø hai ñieåm ñoù coù hoaønh ñoä döông Caâu II: ( 2 ñieåm)1. Cho hình laäp phöông ABCD.A’B’C’D’..[r]

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐH,CĐ NĂM 2003 ( KHỐI A)

Câu I: ( 2 điểm) Cho hàm số y = mx2+x +3

x −1 (1) ( m là tham số )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = -1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó có hoành độ dương

Câu II: ( 2 điểm)

1 Giải phương trình : cot gx −1= cos 2 x

1+tgx+sin

2x −1

2sin 2 x

2 Giải hệ phương trình :

¿

x −1

x=y −

1

y

2 y =x3

+1

¿{

¿

Câu III: (3điểm)

1 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tính số đo của góc phẳng nhị diện [B, A’C, D]

2 Trong kgian với hệ toạ độ Đêcac vuông góc Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có A trùng với gốc của hệ toạ độ, B(a; 0; 0), D(0; a; 0), A’(0; 0; b) , (a > 0, b > 0)

Gọi M là trung điểm cạnh CC’

a) Tính thể tích khối tứ diện BDA’M theo a và b

b) Xác định tỷ số a b để hai mặt phẳng (A’BD) và (MBD) vuông góc với nhau

Câu IV: (2 điểm)

1 Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của (x13+√x5

)n , biết rằng C n +4 n +1 −C n+3 n =7(n+3) ( n là số nguyên dương , x > 0, C n k là tổ hợp chập k của n phần tử)

2 Tính tích phân : I = ∫

√ 5

2√3 dx

x√x2+4

Câu V: (1 điểm)

Cho x, y, z là ba số dương và x + y + z  1

CMR : √x2

+ 1

x2+√y2

+ 1

y2+√z2

+1

z2√82

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu I: ( 2 điểm) Cho hàm số y = mx2+x +3

x −1 (1) ( m là tham số )

2) Pt hoành độ giao điểm của (1) và Ox : mx2+x +3

x −1 = 0 

¿

mx2

x ≠ 1

¿{

¿

(*)

YCBT  Pt (*) co1 hai nghiệm phân biệt x1, x2  1 và 0 < x1 < x2 Tức là :

¿

m≠ 0

Δ=1− 4 m2>0

m>0

m>0

m+1+m≠ 0

¿m≠ 0

1

2<m<

1

2

m<0

1>0

m≠ −1

2

2<m<0

¿{ { {{

¿

Câu II: ( 2 điểm)

1) ĐK :

¿

tgx ≠ −1 sin 2 x ≠ 0

¿x ≠ − π

4+

x ≠ k π

2 (k ∈ Z )

¿{

¿ Với đk trên ta có : cot gx −1= cos 2 x

1+tgx+sin

2

x −1

2sin 2 x

cos x − sin x

cos x (cos2x −sin2x)

cos x +sin x +sin x (sin x − cos x)

cos x − sin x sin x =cos x (cos x −sin x )− sin x (cos x −sin x )⇔(cos x −sin x)[sin x cos x −sin2

x −1]=0

Trang 3

cos x − sin x=0

¿

2 sin2x −sin x cos x +cos2x=0

¿

¿

√2 cos(x + π

4)=0

¿

2 tg2x − tgx+1=0(VN)

¿

4+kπ ,(k ∈ Z )

¿

¿

¿

¿

2)

¿

x −1

x=y −

1

y(1)

2 y =x3+1(2)

¿{

¿

ĐK : x  0, y  0

(1)  x2 – y = 1x −1

y  xy(x – y) + x – y = 0  (x – y)(xy + 1) = 0 

x= y

¿

xy=−1

¿

¿

x= y

¿

x

¿

¿

¿

¿

¿

¿

+) Thay x = y vào (2) : x3 – 2x + 1 = 0  (x – 1)(x2 + x – 1) = 0 

x=1

¿

x = − 1±√5

2

¿

¿

y=1

¿

y= −1 ±√5

2

¿

¿

¿

¿

¿

¿

Do đó hệ có 3 nghiệm : (1 ; 1), (−1+√5

−1+√5

2 );(−1 −√5

−1 −√5

+) Thay y = 1

x vào (2) : 2

x=x

3 +1  x4 + x + 2 = 0 (2’) Xét hàm số : f(x) = x4 + x + 2

Trang 4

f’(x) = 4x3 + 1

f’(x) = 0  x = 31

√4 Bảng xét dấu :

 f(x) = x4 + x + 2  2− 31

√4 > 0

 pt (2’) vô nghiệm

KL:Vậy hệ có 3 nghiệm

Câu III: (3điểm)

1)

Dựng BH  A’C (a) (H  A’C)

¿

BD⊥ AC

}

¿

 BD  (AA’C)  BD  A’C (b)

từ (a), (b) suy ra : A’C  (BDH)  DH  A’C

Do đó góc nhị diện [B, A’C, D] là góc BHD

Gọi a là cạnh của hình lập phương

Kih đó : BC = a, A’B = a √2 , BD = a √2

A’BC  tại B có A’C = √A ' B2+BC2=√2 a2+a2=a√3

1

BH2=

1

A ' B2+

1

BC2=

1

2 a2+

1

a2=

3

2a2  BH2 = 2 a2

3 tương tự : DH2 = 2 a2

3

Aùp dụng định lý Cosin cho BHD : CosBHD = HB

2 +HD2− BD2

2 HB HD =

2 HB2−BD2

2 HB2 =

4 a2

3 −2 a

2

4 a2

3

=−2 a2

4 a2 =

1 2

Vậy GócBHD = 1200

Do đó góc phẳng nhị diện [B, A’C, D] là 1200

2) A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0), A’(0; 0; b) , (a > 0, b > 0)

31

√4

2− 31

√4

H

D’

Trang 5

a) Vì AM⃗❑

=AC⃗❑ +AC '⃗❑

2 AC⃗❑ +AA '⃗❑

2 AB⃗❑ +2 AD⃗❑ +AA '❑⃗

2 Nên M (a ;a ; b

2) , BD⃗❑

=(-a; a; 0), BM❑⃗

= (0 ;a ; b

2)

¿

¿0

¿a 

¿b

¿0

¿} ,

¿b

¿0❑❑

¿− a

¿− a

¿}  ;

¿−a

¿−a ❑❑

¿0

¿a

¿}

¿

[BA '

, BD

]

¿

= ( -ab; -ab; -a2)

 [BA '⃗❑, BD⃗❑ ].BM⃗❑ =− a2b− a2b

2 =

3 a2b

2 Vậy VBDA’M = 1

6| [BA '❑⃗, BD⃗❑ ] BM⃗❑ |=1

6.

3 a2b

2 =

a2b

4 ( đvtt) b)Pt (A’BD) : x a+y

a+

z

b=1  bx + by + az – ab = 0 Có PVT : → n1 = ( b; b; a)

Pt (MBD) qua B(a; 0; 0) có VTPT :

A’

Trang 6

¿a

¿a ❑❑

¿0

¿b /2

¿}  ,

¿0

¿b/2 ❑❑

¿− a

¿0

¿} ,

¿− a

¿0 ❑❑

¿a

¿a

¿}

¿

n

2=[BD❑⃗ , BM⃗❑ ]

¿

Để (A’BD)  (MBD) thì → n

1 n →2=0 

ab2

2 +

ab2

2 − a

3

=0⇔b2

− a2=0⇔ a=b

¿

a=− b(loai)

¿

¿

¿

¿

¿

 a = b  a b=1

Vậy khi a b=1 thì (A’BD)  (MBD)

Câu IV: (2 điểm)

1) Ta có : C n +4 n +1 −C n+3 n =7(n+3)  (n+4)!

(n+1)!3 ! −

(n+3)!

n! 3! =7 (n+3)

 (n + 2)(n +3)(n + 4) – (n + 1)(n + 2)(n + 3) = 7 3 !(n +3)

 (n + 2)(n + 4) – (n +1)(n + 2) = 7.3 ! (vì n  +¿Z

¿ )

 3n = 36  n =12

Mà : (x13+√x5)n=(x +x

1

5)12=∑

k=0

12

C12k x − 3 k(x

5

2)12− k=∑

k=0

12

C12k x

60− 11k

2

Để có số hạng chứa x8 , ta chọn k sao cho : 30 – 11k2 = 8  k = 4

Vậy hệ số của số hạng chứa x8 cần tìm : C124=12 !

4 !8 ! = 495 2) Tính tích phân : I = ∫

√ 5

2√3 dx

x√x2+4 Đặt t = √x2+4  t2 = x2 + 4

 dt = 2 x

2√x2

+4 dx  dx = tdtx Khi x = √5  t = 3

Trang 7

x = 2√3  t = 4

Suy ra : I =

3

4

tdt

(t2− 4)t=∫

3

4 dt

t2− 4=∫

3

4 dt (t −2)(t+2)=

1

4∫

3

4

(t − 21

1

t+2)dt=1

4(ln|t −2|− ln|t+2|)¿3

4

=1

4 ln|t − 2 t+2|¿34=1

4 ln

5 3

Câu V: (1 điểm)

Cho x, y, z là ba số dương và x + y + z  1

CMR : √x2

+ 1

x2+√y2

+ 1

y2+√z2

+1

z2√82

Cauchy cho 3 số dương x, y, z : 0 < x.y.z (x+ y +z3 )3 1

27 1

xyz ≥27 Aùp dụng BĐT Cauchy cho 82 số dương gồm : số 81x2 và 81 con số 1

x2 :

81 x2+ 1

x2+ + 1

x2≥ 82 82

√81x160⇔81 x2

+81 1

x2≥ 82.82

√81x160⇔ 81(x2+ 1

x2)≥ 82 82

√81x160

⇔ x2 + 1

x282

81❑

82

√81x160x +1

x2√82

9 41

x340

Do đó :

xyz¿40

¿

¿

27

¿

x2+ 1

x2+√y2+ 1

y2+√z2+ 1

z2√82

9 .(41

x40+41√ 3

y40+41√ 3

z40)√82

9 3

123

√¿

Dấu ‘=’ xảy ra 

¿

81 x2= 1

x2

81 y2

= 1

y2

81 z2=1

z2

⇔ x4

=y4

=z4

= 1

81⇔ x = y=z=1

3

¿{ {

¿

Ngày đăng: 09/04/2021, 21:15

w