Gv sửa sai,hoàn thiện lời giải Phần 2 : TIỆM CẬN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ I/ Mục tiêu: Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về giới hạn của hàm số, Nắm kỹ hơn về tiệm cận,cách tìm tiệm cận c[r]
Trang 1CHUYấN ĐỀ 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIấN QUAN
Đ1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Phần 1 : SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức: Học sinh nắm chắc hơn định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoảng, nửa
khoảng, đoạn, điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoảng, nửa khoảng, đoạn
- Về kỹ năng: Giải toỏn về xột tớnh đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm Áp dụng được đạo hàm để
giải cỏc bài toỏn đơn giản
- Về ý thức, thái độ: Tớch cực,chủ động nắm kiến thức theo sự hướng dẫn của GV, sỏng tạo trong quỏ
trỡnh tiếp thu kiến thức mới
II Phương tiện dạy học
SGK, SBT,làm bài tập ở nhà
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
Vấn đáp – hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
2 Bài mới:
1 : ễn lý thuyết
Yờu cầu hs trỡnh bày lại: Tớnh đơn điệu, hàm số đồng biến, hs nghịch biến, Mối quan hệ giữa dấu của đạo hàm và sự biến thiờn hàm số
Để xột tớnh đơn điệu của hàm số ta làm theo quy tắc:
- Tỡm TXĐ
- Tớnh y’=f’(x) Tỡm cỏc điểm x i (i = 1, 2, …) mà tại đú y’=0 hoặc khụng xỏc định
- lập bảng biến thiờn và xột dấu y’
- kết luận y’ từ bảng xột dấu y’ tỡm ra cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến
2 : Tổ chức luyện tập
1)Xột tớnh đơn điệu của hàm số
a) y = f(x) = x3-3x2+1 b) y = f(x) = 2x2-x4
2 x
3 x
x 1
4 x
x 2
e) y= f(x) = x33x2 g)
1 x
3 x x f(x)
h) y= f(x) = x42x2 i) y = f(x) = sinx trờn [0; 2]
Tiếp tục yờu cầu cỏc nhúm giải bài tập ,
Hướng dẫn nhanh cỏch giải ; Tỡm đạo hàm, xột dấu đạo hàm, Để Hs đồng biến thỡ đạo hàm phải
dương,nghịch biến thỡ đạo hàm phải õm
2) Cho hàm số y = f(x) = x3-3(m+1)x2+3(m+1)x+1 Định m để hàm số luụn đồng biờn trờn từng
3) Tỡm mZ để hàm số y = f(x) = đồng biờn trờn từng khoảng xỏc định của nú
m x
1 mx
(ĐS:m = 0)
4) Chửựng minh raống : haứm soỏ luoõn luoõn taờng treõn khoaỷng xaực ủũnh (treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh) cuỷa noự :
a) y = x33x2+3x+2 b) c)
1 x
1 x x
1 x
1 x y
5) Tỡm m để hàm số luụn đồng biến trờn từng khoảng xỏc định của nú
m x
2 m mx 2 x
Phần 2 : CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
I/ Mục tiờu :
Lop12.net
Trang 21/ Kiến thức : Nắm vững hơn về định nghĩa cực đại và cực tiểu của hàm số, hai quy tắc để tỡm
cực trị của hàm số, tỡm tham số m để hàm số cú cực trị
2/ Kĩ năng: Vận dụng thành thạo hai quy tắc để tỡm cực trị của hàm số, biết vận dụng cụ thể
từng trường hợp của từng qui tắc
3/ Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận, chớnh xỏc.
II Phương tiện dạy học
SGK, SBT, làm bài tập ở nhà
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
Vấn đáp – hoạt động nhúm
IV Tiến trình dạy học
1: Cũng cố lý thuyết
Để tỡm cực trị của hàm số ta ỏp dụng quy tắc 1 sau:
- Tỡm TXĐ
- Tớnh y’ và tỡm cỏc điểm x i (i =1, 2, …)mà tại đú y’=0 hoặc khụng xỏc định
- Lập bảng biến thiờn
- Dựa vào bảng biến thiờn để kết luận cỏc điểm cực trị của hàm số
Để tỡm cực trị của hàm số ta cũn ỏp dụng quy tắc 2 sau:
- Tỡm TXĐ
- Tớnh y’ và tỡm cỏc điểm x i (i =1, 2, …)mà tại đú y’=0 hoặc khụng xỏc định
- Tớnh y’’ và y’’(x i )
- Dựa vào dấu của y’’(x i ) để kết luận cỏc điểm cực trị của hàm số
2: Tổ chức luyện tập
1) Tỡm cỏc điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng quy tắc I:
a) y = x3 b) y = 3x + + 5
x 3
2) Tỡm cỏc điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng quy tắc II:
a / y x 43x22 b) y = x2lnx c) y = sin2x với x[0; ] 3) Xỏc định tham số m để hàm số y = x33mx2+(m21)x+2 đạt cực đại tại x = 2
( m = 11) 4) Xỏc định m để hàm số y = f(x) = x3-3x2+3mx+3m+4
5) Xỏc định m để hàm số y = f(x) =
x 1
m x
x 2
6) Tỡm cực trị của cỏc hàm số :
x
1 x
4
x
y 4 2
7) Xỏc định m để hàm số sau đạt cực đại tại x =1: y = f(x) = -mx2+(m+3)x-5m+1
3
x 3
(m = 4)
3 / Hướng dẫn học ở nhà : BT về nhà
B1 Hàm số 3 2( 1) 2 4 1 Tỡm m để hàm số cú cực đại cực tiểu
3
m
y x m x mx
B2 Cho hàm Tỡm m để hàm số cú cực trị
2
1
x mx y
x
Lop12.net
Trang 3B3 Cho hàm số Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu.
2
y
x
Buổi 2: GTLN – GTNN – TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ Phần 1: GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ hơn về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs thành tạo trong việc tìm GTLN, GTNN của hàm số và biết ứng dụng
vào các bài toán thuwowngf gặp
Về tư duy : Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt.
Thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: Học bài ở nhà nắm vững lí thuyết về cực trị, GTLN, GTNN Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp,hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
1: Ôn lý thuyết :
- Tính y’ Tìm các điểm x 1 , x 2 ,… trên khoảng (a;b) mà tại đó y’=0 hoặc không xác định
- Tính f(a), f(b), tính f(x 1 ), f(x 2 ),….
- Tìm số lớn nhất M và nhỏ nhất m trong các số trên
; ;
max ( ) ; min ( )
a b
2: Tổ chức luyện tập
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 ( f(x) = f(1) = 2)
R
Min
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 trên [0;3]
( f(x) = f(1) = 2 và f(x) = f(3.) = 6
] 3
; 0 [
Min
] 3
; 0 [
Max 3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) = với x<1 ( f(x) = f(0) = -4)
1 x
4 x
x 2
) 1
; (
Max
4) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 3 sinx – 4 cosx
5) Tìm GTLN: y = x2+2x+3 ( y = f(1 ) = 4)
R
Max
6) Tìm GTNN y = x – 5 + với x > 0 ( y = f(1 ) = 3)
x
1
)
; 0 (
Min
7) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = 2x3+3x21 trên đoạn 1;2
1
] 1
; 2 1 [
] 1
; 2 1 [
8) Tìm GTLN, GTNN của:
a) y = x4-2x2+3 ( y = f(1) = 2; Không có y)
R
Min
R
Max b) y = x4+4x2+5 ( y=f(0)=5; Không có y)
R
Min
R
Max
Gv sửa sai,hoàn thiện lời giải
Phần 2 : TIỆM CẬN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về giới hạn của hàm số, Nắm kỹ hơn về tiệm cận,cách tìm
tiệm cận của đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc tìm tiệm cận đứng và ngang của đồ thị
hàm số và biết ứng dụng vào bài toán thực tế
Về tư duy : Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt.
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Lop12.net
Trang 4Hs: nắm vững lí thuyết về giới hạn,tiệm cận của đồ thị Chuẩn bị trước bt ở nhà.
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Phần 1 : Yêu cầu học sinh chia làm 4 nhóm nhắc lại một số kiến thức lý thuyết có liên quan đến bài
học như sau :
1 / Khái niệm giới hạn bên trái,giới hạn bên phải
2 / Giới hạn vô cùng - Giới hạn tại vô cùng
3 / Khái niệm tiệm cận ngang của đồ thị
4 / Khái niệm tiện cận đứng của đồ thị
Cả lớp thảo luận,bổ sung ,sửa sai,hoàn thiện phần lý thuyết để khắc sâu kiến thức cho Hs
2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
Bài tập 1 : Chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm giải mỗi câu sau.Tìm tiệm cận đứng,ngang của đồ
thị các hàm số sau : a/ 2 1 b/ c/ d/
2
x y
x
3 2
1 3
x y
x
5
2 3
y
x
4 1
y
x
Đại diện các nhóm trình bày trên bảng, lớp thảo luận bổ sung, góp ý, hoàn chỉnh ghi chép
Gợi ý lời giải : a / 2 1 ta có và Nên đường thẳng x = - 2 là
2
x y
x
2
x
x x
2
x
x x
đường tiệm cận đứng của đồ thị
Vì nên đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị
1 2
2
x
x
Bài tập 2 : Tiến hành tương tự cho bài tập 2 như sau :
a./ 22 12 27 b/
y
2 2
2
x x y
x
c / d /
2
2
3
4
y
x
2
x y
Đại diện các nhóm trình bày ,lớp thảo luận ,góp ý ,bổ sung
Gợi ý lời giải :
a./ Vì nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị
2
2
y
2 2
x
Vì x2 4x5 > 0 , x nên đồ thị không có tiệm cận đứng
4/ Củng cố: Nhắc lại cách tìm giới hạn của hsố trên Lưu ý cách tìm tiệm cận đứng nhanh bằng cách tìm
các giá trị làm cho mẫu thức bằng không
BTVN: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
a y x 43x32x2 9x trong đoạn 2; 2
b 2 1trong đoạn
2
x
y
x
c y x 36x29 ,x x 0; 4
d y x 2x2, x 2; 2
Lop12.net
Trang 5Buổi 3: KHẢO SÁT HÀM SỐ BẬC BA VÀ CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN I/ Mục tiờu:
Về kiến thức: Giỳp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sỏt hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiờn,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cỏch vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rốn luyện cho hs cú kỹ năng thành tạo trong việc khảo sỏt vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tớnh logic
Về thỏi độ : Thỏi độ nghiờm tỳc, cẩn thận.chớnh xỏc,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lý thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm
IV/ Tiến trỡnh tiết dạy:
* ễn lý thuyết :
1 Sơ đồ khảo sát hàm số:
1 Txđ
2 Sự biến thiên
a) Giới hạn và tiệm cận (Chỉ xét tiệm cận của các hàm phân thức)
b) Bảng biến thiên:
- Tính đạo hàm
- Tìm các điểm x i sao cho phương trình y’(x i ) = 0 Tính y(x i )
- Lập bảng biến thiên.
- Dựa vào bảng biến thiên để kết luận các khoảng đồng biến và cực trị.
3 Vẽ đồ thị:
- Tìm giao với các trục toạ độ (Hoặc một số điểm đặc biệt)
- Vẽ đồ thị
2 PTTT của đồ thị hàm số
a) PTTT của hàm số (C): y = f(x) tại điểm M 0 (x 0 ; y 0 )
Bước 1: PTTT cần tỡm cú dạng: y – y0 = (xf 0)(x – x0) Bước 2: Tớnh (x)f
Bước 3: Tớnh (xf 0) Bước 4: Thay x0, y0 và (xf 0) vào bước 1
b) PTTT của (C): y = f(x) biết hệ số gúc k cho trước
Bước 1: Tớnh (x) Bước 2: Giải phương trỡnh (xf f 0) = k nghiệm x0
Bước 3: Tớnh y0 = f(x0) Bước 4: Thay x0, y0 và k = (xf 0) vào PT: y – y0 = (xf 0)(x – x0)
* Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải cỏc bài tập.
VD1 : Cho hàm số y = - x3 + 3x2 - 2
a) Khảo sát hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm y’’=0
Giải:
a) Khảo sát hàm số:
1 Tập xác định: R
2 Sự biến thiên:
a) Giới hạn: lim
b) Bảng biến thiên: y’ = - 3x2 + 6x, y’ = 0
- 3x2 + 6x = 0 1 1
- Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; 2) và nghịch biến trên khoảng
X - ∞ 0 2 +∞
y’ 0 + 0
-y +∞ 2 -2 - ∞
Lop12.net
Trang 6(-∞ ; 0) và (2 ; +∞)
- Cực trị: Điểm cực đại (2 ; 2) cực tiểu (0 ; -2)
3 Đồ thị : - Điểm uốn : y” = - 6x + 6; y” = 0 khi
x = 1 y = 0 Ta có điểm uốn là: U(1 ; 0)
- Giao Ox : (1A 3;0); (1B 3;0); (1;0)U
- Giao Oy : D(0 ; -2)
Nhận xét : Đồ thi nhận điểm uốn U(1 ; 0) làm
tâm đối xứng
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn U(1 ; 0)
Hệ số góc k = f’(1) = 3
Vậy ta có phương trình tiếp tuyến là :
y - y0 = k(x - x0) hay : y - 0 = 3(x - 1)
y = 3x - 3
Một số chú ý khi khảo sát hàm số bậc ba :
1 Txđ: R
3 a > 0 : CĐ - CT; a < 0: CT - CĐ (Không có cực trị nếu y’> 0 hoặc
y’< 0 x R)
4 Tìm điểm uốn trước khi vẽ đồ thị Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng.
VD 2: Cho hàm số (C): y = -x3 + 3x + 2
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trỡnh: x3 – 3x – 2 + m = 0
ĐS: * m > 4: 1 n 0 ; * m = 4: 2 n 0 ; * 0 < m < 4: 3 n 0 ; * m = 0: 2 n 0 ; * m < 0: 1 n 0
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm I(0; 2) ĐS: y = 3x + 2
d) Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)
HD: PT đt đi qua 2 điểm A(x A ; y A ) và B(x B ; y B ) cú dạng: A A ĐS: y = 2x + 2
VD3: Cho hàm số (C): y = x3 + 3x2 + 1
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trỡnh: x3 + 3x2 – k = 0
ĐS: * k > 4: 1 n 0 ; * k = 4: 2 n 0 ; * 0 < k < 4: 3 n 0 ; * k = 0: 2 n 0 ; * k < 0: 1 n 0
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm cú hoành độ bằng -1
HD: Thế x = -1 vào (C) y = 3: M(-1; 3) ĐS: y = -3x
d) Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)
ĐS: y = -2x + 1
VD4: Cho hàm số (C): y = x3 – 3x2 + 4
a) Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = 5x 1
3
ĐS: y = 5x 83; y =
3 27
VD5: Cho hàm số (Cm): y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x – 1
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 2
b) Với giỏ trị nào của m, đồ thị của hàm số (Cm) đi qua điểm A(1; 4) ĐS: m = 2
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của hàm số (C) đi qua điểm B(0; -1) ĐS: y = -1; y = 9
x 1 8
Bài tập tự luyện:
Bài 1: Cho hàm số: y x3 12x12(C)
2
-2
y
x O
Lop12.net
Trang 7a) Khảo sát hàm số.
b) Tìm giao điểm của (C) với đường thẳng d: y = - 4
Bài 2: Cho hàm số 1 3 2 (Đề thi TN 2002)
( ) 3
y x x C
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(3; 0)
Bài 3: Cho hàm số 1 3 (Đề TN 2001)
3 ( ) 4
y x x C
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2 3 (d)
Bài 4: (Đề TN 99) Cho hàm số y = x3 - (m + 2)x + m
a) Tìm m để hàm số có cự đại tương ứng với x = 1
b) Khảo sát hàm số tương ứng với m = 1(C)
c) Biện luận số giao điểm của (C) với đường thẳng y = k
Bài 5 : (Đề 97) Cho hàm số y = x3 - 3x + 1 (C)
Khảo sát hàm số (C)
Bai 6: (Đề 93) Cho hàm số y = x3 - 6x2 + 9 (C)
a) Khảo sát hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y’’=0
c) Dựa vào (C) để biện luận số nghiệm của phương trình x3 - 6x2 + 9 - m
Bài 8 : Cho hàm số 1 3 2
2,( ) 3
y x x C
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d:
1
2 3
y x
Buổi 4: KHẢO SÁT HÀM SỐTRÙNG PHƯƠNG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN I/ Mục tiờu:
Về kiến thức: Giỳp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sỏt hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiờn,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cỏch vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rốn luyện cho hs cú kỹ năng thành tạo trong việc khảo sỏt vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tớnh logic
Về thỏi độ : Thỏi độ nghiờm tỳc, cẩn thận.chớnh xỏc,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lớ thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm
IV/ Tiến trỡnh tiết dạy:
Phần 1 : ễn lý thuyết :
1 Sơ đồ khảo sát hàm số:
2/ Baứi toaựn : Bieọn luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baống ủoà thũ
Duứng ủoà thũ bieọn luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh f(x)= ( )m
Phửụng phaựp giaỷi:
B1: Veừ ủoà thũ (C) cuỷa haứm f(x) (Thửụứng ủaừ coự trong baứi toaựn khaỷo saựt haứm soỏ )
B2: Soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ soỏ giao ủieồm cuỷa ủoà thũ (C) vaứ ủửụứng thaỳng y=( )m Tuứy theo m dửùa vaứo soỏ giao ủieồm ủeồ keỏt luaọn soỏ nghieọm
Vớ duù:
Cho haứm soỏ y=x3 – 6x2 + 9x (C)
Lop12.net
Trang 84
2
-2
5 x y
6
4
2
y
5
x
Duứng ủoà thũ (C) bieọn luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m
= 0
Giaỷi:
Phửụng trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m = 0
x3 – 6x2 + 9x = m
Soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ soỏ giao
ủieồm cuỷa ủoà thũ (C) vaứ ủửụứng thaỳng d: y=m
dửùa vaứo ủoà thũ ta coự:
Neỏu m > 4 phửụng trỡnh coự 1 nghieọm
Neỏu m = 4 phửụng trỡnh coự 2 nghieọm
Neỏu 0< m <4 phửụng trỡnh coự 3 nghieọm
Neỏu m=0 phửụng trỡnh coự 2 nghieọm
Neỏu m < 0 phửụng trỡnh coự 1 nghieọm
Phần 2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải cỏc bài tập.
Hàm số bậc 4 trùng phương y = ax 4 + bx 2 + c
VD1: Cho hàm số 1 4 2 9
y x x C
a) Khảo sát hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Giải:
a) Khảo sát hàm số
Tập xác định: R
Sự biến thiên
a) Giới hạn: lim
9 0
4 y' = - x + 4x; y' = 0
25 2
4
x -∞ - 2 0 2 +∞
y’ + 0 0 + 0
-y 254 254 -∞ -∞9
4
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -2) và (0; 2), nghịch biến trên khoảng ( -2; 0) và (2; +∞) Cực trị: x = ±2 CD y = CD 25; 0 9
Đồ thị : (H2)
- Điểm uốn: y” = - 3x2 +4; y” = 0
36 3
- Giao với Ox : A(-3 ; 0) và B(3 ; 0)
- Giao Oy : (0; )9
4
C
(H2)
Lop12.net
Trang 9b) x0 = 1 y0 = 4, y’(x0) = y’(1) = 3 Nên phương trình tiếp tuyến cần tìm là : y - 4 = 3(x - 1), hay : y
= 3x + 1
Một số lưu ý khi khảo sát hàm số bậc 4 trùng phương :
a) Txđ : R
x
có một nghiệm, khi đó đồ thị giống đồ thị parabol)
0 : lim ; đt hàm số có hai cực đại - một cực tiểu hoặc chỉ có một cực đại.
x
c) Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng; Không có tiệm cận.
VD2: Cho hàm số (C): y = - x4 + 2x2 + 1
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trỡnh: -x4 + 2x2 + 1 – m = 0
ĐS: * m > 2: vụ n 0 ; * m = 2: 2 n 0 ; * 1 < m < 2: 4 n 0 ; * m = 1: 3 n 0 ; * m < 1: 2 n 0
c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến tại điểm cú tung độ bằng 2
HD: Thế y = 2 vào (C) x = 1: M(-1; 2), N(1; 2) ĐS: y = 2
VD3: Cho hàm số (C): y = x4 – 2x2 – 3
a) Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C), biết hệ số gúc của tiếp tuyến là 24 ĐS: y = 24 – 43
VD4: Cho hàm số (Cm): y = x4 – (m + 7)x2 + 2m – 1
a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 1
b) Xỏc định m để đồ thị (Cm) đi qua điểm A(-1; 10) ĐS: m = 1
c) Dựa vào đồ thị (C), với giỏ trị nào của k thỡ phương trỡnh: x4 – 8x2 – k = 0 cú 4 nghiệm phõn biệt ĐS:
-14 < k < 0
Bài tập tự luyện :
Bài 1 : Cho hàm số y = x4 - 2x2 - 3 (C)
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình x4 - 2x2 + m = 0 có 4 nghiệm phân biệt
Bài 2: Khảo sát hàm số: y = - x4 + 4x2 - 5
Bài 3: Cho hàm số: y = x4 + mx2 - m - 5 (Cm)
a) Khảo sát hàm số với m = 1 (C)
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
c) Tìm m để (Cm) có cực đại và cực tiểu
Bài 4: Cho hàm số: 1 4 2 9 (Cm)
y x mx
a) Khảo sát hàm số với m = 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (0; 9)
4
Bài số 5 Khảo sát các hàm số sau:
4 2
4 2
4 2
1) y x 4x 3
2) y x x 2
3) y x 2x 1
Buổi 5: KHẢO SÁT HÀM SỐ PHÂN THỨC BẬC NHẤT TRấN BẬC NHẤT
VÀ CÁC BÀI TOÁN LIấN QUAN I/ Mục tiờu:
Về kiến thức: Giỳp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sỏt hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiờn,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cỏch vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rốn luyện cho hs cú kỹ năng thành tạo trong việc khảo sỏt vẽ đồ thị hàm số
Lop12.net
Trang 10-2
-4
y
5
x 1
O I
Về tư duy : Đảm bảo tớnh logic
Về thỏi độ : Thỏi độ nghiờm tỳc, cẩn thận.chớnh xỏc,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lớ thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương phỏp: Gợi mở, vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm
IV/ Tiến trỡnh tiết dạy:
VD1: Cho hàm số: 4( )
1
x
x
a) Khảo sát hàm số
b) Xác định toạ độ giao điểm của (C) với đường thẳng d: y = 2x + 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm trên
Giải:
a) Khảo sát hàm số:
1.Tập xác định: D = R\{1}
2.Sự biến thiên:
a) Chiều biến thiên:
2
3
x
Nên hàm số nghịch biến trên (-∞; 1) và (1; +∞)
b) Cực trị: Đồ thị hàm số không có cực trị
c) Giới hạn và tiệm cận:
x = 1 là tiệm cận đứng
1
lim
y = - 1 là tiệm cận ngang
d) Bảng biến thiên :
x -∞ 1 +∞
y’ -y
+∞
-1 -1 -∞
3.Đồ thị : (H3)
- Giao với Ox : A(4 ; 0)
- Giao với Oy : B(0 ; -4)
- Đồ thị nhận I(1 ; - 1)
làm tâm đối xứng
b) Hoành độ giao điểm của(C)
và đường thẳng d là nghiệm
2
4
2
x
Vậy giao điểm của (C) và đường thẳng d là: 1( 2; 2), 2( ;5)3
2
- Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M1 có hệ số góc là: 1 '( 2) 1
3
- Phương trình tiếp của (C) tại M2 có hệ số góc là: 2 '( )3 12 Nên có phương trình là:
2
k y 3
2
Những lưu ý khi khảo sát hàm b1/b1:
Lop12.net