Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy lượng khí trên, biết oxi chiếm 20% thể tích không khí.. Tính khối lượng muối tạo thànhb[r]
Trang 1Trường THCS Tam Thanh
Lớp : 9
Họ và tên:
Kiểm tra 1 tiết Môn: Hóa học 9 Tuần: 25 - Tiết 49 Điểm Lời phê
ĐỀ A Trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ? a CH2O b (NH4)2CO3 c C3H9N d C2H5Cl Câu 2: Nếu tỉ khối hơi của khí A đối với khí CH4 là 1,75 thì khối lượng mol của phân tử A là? a 26 g b 29 g c 28 g d 32 g Câu 3: Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí metan (đktc) là bao nhiêu? a 1,12 lít b 2,24 lít c 3,36 lít d 5,6 lít Câu 4: Trong các chất sau: C3H6, C2H2, C2H4, C4H10 Chất nào có thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon là nhỏ nhất? a C3H6 b C2H2 c C2H4 d C4H10 Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 (đktc) Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là a 16,8 lít b 22,4 lít c 5,6 lít d 11,2 lít Câu 6: Hợp chất hữu cơ dễ tham gia phản ứng thế với clo là: a CH4 b C2H4 c C2H2 d CO2 Câu 7: Dãy chất nào sau đây là hiđrocacbon: a HCl ; CO2 ; H2CO3 b CH4 ; C2H4 ; C2H2 c C2H6O ; CaCO3 ; C2H4 d C2H6O ; C2H4O2 ; CH4O Câu 8: Đốt cháy 67,2 lít khí CH4 (đktc), sau phản ứng thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng trên là: a 50% b 60% c 70% d 80% B Tự luận: 6 điểm Bài 1: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các chất khí sau: CO2, CH4, C2H4 Viết phương trình hoá học nếu có
Trang 2
Bài 2: (2,0 điểm) Viết các phương trình hoá học thực hiện chuỗi chuyển đổi hoá học sau:
CO2 1 Na CO2 3 2 CO2 3 NaHCO3 4 CO2
Bài 3: (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H4 a Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra b Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy lượng khí trên, biết oxi chiếm 20% thể tích không khí c Dẫn sản phẩm cháy qua 500 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành (Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)