1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hoa 9 tuan 9

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Tiết tục rèn luyện kĩ năng, cách viết phương trình phản ứng hoá học và kĩ năng phân biệt các chất và làm bài tập định tính.. CHUẨN BỊ - Bảng phụ và phiếu học tập.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/10/2012

Ngày dạy: 19/10/2012

Tiết 18 Bài 13 LUYỆN TẬP CHƯƠNG I

CÁC HỢP CHÂT VÔ CƠ

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS được ôn tập, hiểu kĩ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ và mối quan

hệ giữa chúng

2 Kỹ năng:

- Tiết tục rèn luyện kĩ năng, cách viết phương trình phản ứng hoá học và kĩ

năng phân biệt các chất và làm bài tập định tính

B CHUẨN BỊ

- Bảng phụ và phiếu học tập.

C HO T Ạ ĐỘNG D Y - H CẠ Ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

I KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ

1 Phân loại hợp chất vô cơ

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm với nội

dung sau

? Điền các loại h/c vô cơ vào chỗ trống

HS: Thảo luận nhóm và hoàn thành bảng

2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

Các loại hợp chất vô cơ

Oxit Axit Bazơ Muối

Oxit

bazơ

Oxit axit

Axit có Oxi

Axit o/ có Oxi

Bazơ

tan

Bazơ o/

tan

Muối Axit

Muối trung hoà

Trang 2

GV: Giới thiệu t/c hoá học theo sơ đồ HS: Nêu lại các t/c của các loại h/c

+ ? + ?

+ ? + ? + ?

+ ? + ?

+ ? + ?

GV: Chú thích những tính chất của Muối ngoài sơ đồ trên Hoạt động 2 II LUYỆN TẬP Bài tập 1: Trình bày phương pháp hoá học nhận biết 5 hoá chất bị mất nhãn sau; KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl GV: Gọi HS trình bày ? Nhận xét Bài tập 2. Cho các chất ; Mg(OH)2, CaCO3, K2SO4, HNO3, CuO, NaOH, P2O5 a) Chất nào tác dụng với dd HCl b) Chất nào tác dụng với dd Ba(OH)2 c) Chất nào tác dụng với dd BaCl2 ? Viết phương trình phản ứng GV: Yêu cầu HS làm vào vở, gọi 3 HS lên bảng Bài tập 3 : Hoà tan 9,2 g hỗn hợp Mg và MgO cần vừa đủ m (g) dd HCl 14,6% sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ( đktc) a) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất b) Tính m (g) c Tính C% dd sau phản ứng Bài tập 1 - Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và trích lấy mẫu thử + Lần lượt lấy ở mỗi lọ 1 giọt thử vào quỳ - Quỳ xanh : KOH, Ba(OH)2 (1) - Quỳ đỏ : HCl, H2SO4 (2)

- Quỳ không chuyển màu : KCl + Lấy lần lượt các dd ở nhóm 1 nhỏ vào lần lượt ống nghiện chứa dd nhóm 2 - Nếu thấy trắng ở nhóm 2 là H2SO4 và chất ở nhóm 1 là Ba(OH)2 - Chất còn lại ở nhóm 1 là KOH - Chất còn lại ở nhóm 2 là HCl HS: Viết phương trình phản ứng xảy ra Bài tập 2 HCl Ba(OH)2 BaCl2 Mg(OH)2 x

CaCO3 x

K2SO4 x x

HNO3 x

CuO x

NaOH x

P2O5 x Bài tập 3 : HS: Nêu các bươc giải và giải theo sự hướng dẫn của GV

Hoạt động 5

BÀI TẬP VỀ NHÀ.

Bài tập : 1, 2, 3 ( SGK Tr : 43 )

Oxit Bazơ

Muối

Oxit Axit

Ngày đăng: 08/06/2021, 09:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w