1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án đại số 8.2014-2015

125 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2014-2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cùng HS chữa lại bài kiểm tra sửa một số lỗi HS mắc phải, yêu càu HS đối chiếu kết quả với bài của mình.[r]

Trang 1

* Kiến thức : HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

*Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

III PHƯƠNG PHAP

Đàm thoại, họat động nhóm , vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 ổn định Tổ chức

2 Kiểm tra

- GV giới thiệu chơng trình đại số 8

- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán

HS: hoạt động nhóm , thảo luận

? Đại diện lên bảng trình bày ?

GV: yêu cầu HS làm ?2

GV: Có thể bỏ bớt bớc trung gian

GV: Yêu cầu HS làm ?3

Nêu công thức tính diện tích hình thang ?

Viết biểu thức tính diện tích mảnh vờn

theo x và y ?

? HS : Hoạt động nhóm , thảo luận ?

? đại diện lên trình bày?

- GV đa đề bài sau lên bảng phụ:

Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)

1 Quy tắc.

*) Ví dụ: 5x (3x2 - 4x + 1) = 5x 3x2 - 5x 4x + 5x 1 = 15x3 - 20x2 + 5x

S = 8 3 2 + 3 2 + 22

Trang 2

2) S3) Đ4) Đ.

4 Củng cố - luyện tập

? Tóm lại bài học hôm nay các em cần

nắm nội dung kiến thức nào? Cần rèn

luyện kĩ năng gì?

HS:

GV: Khẳng định lại

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK

- GV gọi hai HS lên chữa bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2, GV đa

*Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.

* Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS khi thực hiện phép tính.

II chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Làm bài tập đầy đủ

III PHƯƠNG PHAP

Đàm thoại, hoạt động nhóm , vấn dáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức

Trang 3

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD sgk

GV: Nêu cách làm và giới thiệu đa

 S = 4 2,5 2 - 12

= 4 6,25 - 1 = 24 m2

4 Luyện tập củng cố

Bài 7 <8 SGK>: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm Bài 7 sgk tr 8.a) C1: (x2 - 2x + 1) (x - 1)

= x2 (x - 1) - 2x (x - 1) + 1(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 - 2x + x - 1

= x3 - 3x2 + 3x - 1

Trang 4

GV: Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

* Kiến thức: HS đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức

* Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.

2xy (x - 2y) + 2y(x - 2y) =

HS2: Chữa bài tập 6 (a, b) <4 SBT>.

Trang 5

- Yªu cÇu 2 HS lªn b¶ng.

Bµi 11 < 8 SGK>

- Muèn chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu

thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña

- H·y biÓu diÔn tÝch hai sè sau lín h¬n

tÝch cña hai sè ®Çu lµ 192

Bµi 13 sgk tr 9:

a) (12x - 5) (4x - 1)+ (3x - 7) (1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2

- 7 + 112x = 8183x - 2 = 8183x = 83

x = 1

Bµi 14 sgk tr 9.

2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n  N)

(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) = 1924n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 1928n + 8 = 192

Trang 6

Tiết 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thớc kẻ , phấn màu

- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức

a) Tính (a + 1)2 Hãy chỉ rõ biểu thức

thứ nhất, biểu thức thứ hai

= a2 + 2ab + b2

?2 sgk tr 9: HS tự phát biểu áp dụng sgk tr 9

2)2

Trang 7

Yêu cầu HS hoạt động nhóm b , c.

Đại diện các nhóm lên trình bày trên

- GV nhấn mạnh: bình phơng của hai

đa thức đối nhau thì bằng nhau

= x2 - x +

1

4.b) KQ: 4x2 – 12xy + 9y2

(A - B)2 = (B - A)2

4 Củng cố

? Tóm lại bài học hôm nay các em cần

nắm vững nội dung cơ bản nào? Hãy viết 3

* Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một

tổng, bình phơng của một hiệu và hiệu hai bình phơng

* Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải bài

toán

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thớc kẻ , phấn màu

- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức

Trang 8

b) 1992 = (200 - 1)2

= 2002 - 2 200 + 1 = 40 000 - 400 + 1 = 39601

c) 47 53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 - 32 = 2500 - 9 = 2491

Bµi 23 sgk tr 12:

a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT

b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

Trang 9

Ngày soạn: 1/9/2014

Tiết 6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (TT)

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

Vậy a2 chia cho 5 d 1

III: Bài mới

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dới dạng khai

triển rồi thực hiện phép nhân đa thức

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

Trang 10

- Yêu cầu HS tính (a - b)3 bằng hai

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

C2 : (a - b)3 = a+ (-b)3

= a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2 + (-b)3

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.Vậy: (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.Với A, B là các biểu thức

(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

a)

3 1 3

= x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2 - (2y)3

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

4.

Luyện tập - củng cố

- Yêu cầu HS làm bài 26

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 29

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- HS: Học thuộc lòng 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã biết

III Phương phỏp

Trang 11

So sánh hai hằng đẳng thức này ở dạng khai triển.

HS2: Chữa bài tập 28 (ab) <14 SGK>

- Yêu cầu HS hoạt động nhúm làm ?

1

- Từ đó ta có:

a3 + b3 = (a + b) (a2 - ab + b2)

GV giới thiệu: (A2 - AB + B2) : gọi là

bình phơng thiếu của một hiệu

? Hãy phát biểu bằng lời

HS: (Tổng hai lập phơng bằng tích của

tổng hai biểu thức với bình phơng

thiếu của một hiệu)

A 3 + B 3 = (A + B) (A 2 - AB + B 2 ).

a) x3 + 8 = x3 + 23

= (x + 2) (x2 - 2x + 4)27x3 + 1 = (3x)3 + 13

= (3x + 1) (9x2 - 3x + 1).b) (x + 1) (x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1Bài 30:

A 3 - B 3 = (A - B) (A 2 + AB + B 2 )

a) (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 - 13 = x3 -1

b) = (2x)3 - y3

= (2x - y) (2x)2 + 2xy + y2 = (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

Trang 12

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

* Kĩ năng : HS biết vận dụng khá thành thạo các HĐT đáng nhớ vào giải toán.

Hớng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A  B)2 để xét giá trị của một sốtam thức bậc hai

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS thái độ say mê yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh

nhầm lẫn

Bài số 33 SGK/16:

a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy + (xy)2

= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2

= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)

= 52 -  x2 2

= 25 - x4.d) (5x - 1)3

= (5x)3 - 3 (5x)2.1 + 3 5x 12 - 13

= 125x3 - 75x2 + 15x - 1

e) (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

Trang 13

- Làm thế nào để chứng minh đợc đa

thức luôn dơng với mọi x

b) 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x

- Làm thế nào để tách ra từ đa thức

bình phơng của một hiệu hoặc tổng ?

= (2x)3 - y3 = 8x3 - y3.f) (x + 3) (x2 - 3x + 9)

-= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b

- 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2b

c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z) (x + y) + (x + y)2

- Gv khắc sâu các bài tập đã chữa

- y/c học sinh nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

5 ớng dẫn về nhà H

- Thờng xuyên ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Làm bài tập 19 (c) ; 20, 21 <5 SBT>

- Xem trớc bài phân tích đa thức thành nhân tử

V Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn: 14/9/2014

Tiết 9

Trang 14

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I Mục tiêu :

* Kiến thức : HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.

* Kỹ năng : Biết cách.tìm nhân tử chung và đặt nhân chung.

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu chú ý

- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà

III Phương phỏp

Vấn đỏp, hoạt động nhúm, đàm thoại, luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức

2 Kiểm tra

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng kiểm tra

- Tính nhanh giá trị của biểu thức:

a) 85.12,7 + 15.12,7 = 12,7.( 85 + 15) = 12,7.100 = 1270

b) 52 143 - 52 39 - 8 26 = 52 143 - 52 39 - 4 2.26 = 52 (143 - 39 - 4)

= 52 100 =5200

- GV yêu cầu HS nhận xét GV nhận xét cho điểm HS

- GV đặt vấn đề vào bài mới

gọi là phân tích đa thức thành thừa số

- Nhân tử chung của đa thức trên là gì?

- HS: 2x

- cho HS làm tiếp VD2

- Nhân tử chung trong VD này là 3x

- GV đa ra cách tìm nhân tử chung với

- Khái niệm : SGK

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức 3x3 - 18 x2 + 27x thành nhân tử

= (x-2y).5x(x - 3) = 5x.(x- 2y(x- 3) c) 3.(x- y) - 5x(y- x) = 3.(x - y) + 5x(x - y) = (x -y) (3+ 5x)

?2 3x2 - 6x = 0

 3x( x- 2) =0

 x= 0 hoặc x = 2

Trang 15

4 Củng cố - luyện tập

Yêu cầu HS làm bài 39 tr 19 SGK

Nửa lớp làm phần b, d

Nửa lớp làm phần c,e

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- Yêu cầu HS làm bài 40b

- GV đa ra các câu hỏi củng cố

= 7xy(2x - 3y + 4xy)d) 2x (y -1) - 2y(y-1) = 2(y- 1)(x-y)e) 10x(x - y) -8y(y -x) = 10x( x - y) + 8y(x -y) = (x -y)(10x + 8y) = 2(x- y)(5x + 4y)Bài 40(b)

x (x -1) - y(x- 1)

= x(x- 1) + y(x- 1)

= (x- 1)(x+ y)Thay x = 2001 và y =1999 vào biểu thức tacó:

* Thái độ : Rèn ý thức học tập cho học sinh.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu , các hằng đẳng thức

- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà

Trang 16

- Yêu cầu HS biến đổi.

- Yêu cầu HS nghiên cứu VD b và c trong

- Để chứng minh đa thức chia hết cho 4

với mọi số nguyên n, cần làm thế nào?

- HS làm bài vào vở một HS lên bảng làm

- Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x2 - 4x + 4 = x2 - 2.2x + 22

= (x- 2)2

- VD: SGK

- ?1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a)x3+ 3x2 + 3x + 1 = (x+1)3

b) (x + y)2- 9x2

= (x+ y)2- (3x)2

= (x+ y+3x)( x+y - 3x) = (4x + y)(y - 2x)

- ?2 1052 -25 =1052 - 52

= (105 - 5)(105+ 5) = 110.100

= 110 000

2

á p dụng

Ví dụ: Chứng minh rằng (2n+ 5)2- 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n.Bài giải :

(2n +5) - 25 = (2n + 5 )2 - 52

= (2n + 5 - 5 )(2n+ 5+5) = 2n.(2n + 10)

= (x+3)2

b) 10x - 25 -x2 = - (x2 - 10x + 25) = - (x2- 2.5.x + 5)2

Trang 17

I Mục tiêu :

* Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức

thành nhân tử

* Kỹ năng : Có kỹ năng nhóm các hạng tử.

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập mẫu và những điều lu ý khi phân tích đa thức thànhnhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

- Yêu cầu các HS khác nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét cho điểm HS và ĐVĐ vào bài mới

3 Bài mới

-GV đa ví dụ 1 lên bảng cho HS làm thử

- Gợi ý: với ví dụ trên thì có sử dụng đợc

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x3 + 27x2 – x-27C1: = (x3 + 27x2 ) – (x+27) = x2 (x+27) - (x+27)

Trang 18

2 .á p dụng

?1 15.64 + 25.100 + 46.15 + 60.100 = (15 64 + 46 15) + (25.100+

60.100) = 15.( 64+ 46) + 100.(25+ 60) = 15.100 + 100 85

=100.(15+85) = 100.100 = 10 000

+ Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có

thừa số chung thì nên đặt thừa số trớc rồi

mới nhóm

+ Khi nhóm, chú ý tới các hạng tử hợp

thành hằng đẳng thức

- GV kiểm tra bài của một số nhóm

- Yêu cầu HS làm bài 49 TR 22 SGK

I Mục tiêu :

* Kiến thức : Củng cố cho HS các cách phân tích đa thức thành nhân tử.

* Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phơng pháp

đã học

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập

Trang 19

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà.

- Yêu cầu HS hoạt động nhúm làm bài

= - 8000

b) 3(x -3) (x+7) + (x-4)2 + 48 = (2x +1)2

= (2.0,5 +1)2

= 4

Bài số 3:

a) 5x(x - 1) = x - 1 5x(x - 1) - (x - 1) = 0 (x -1)(5x - 1) = 0  x - 1 = 0 hoặc 5x - 1 = 0

 x = 1 hoặc x =

1 5b) 2(x+5) - x(x+5) = 0 (x +5)(2 - x) = 0  x+5 = 0 hoặc 2 - x = o  x = -5 hoặc x = 2

Trang 20

I Mục tiêu :

* Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

* Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.

*Thái độ : Say sa yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : SGK, SGV , GA, Bảng phụ

- Học sinh : SGK, Học và làm bài đầy đủ ở nhà

III Phương phỏp

Đàm thoại, vấn đỏp , thuyết trỡnh , hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học:

Trang 21

thành nhân tử nên theo các bớc sau:

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng

tử có nhân tử chung

+ Dùng hằng đẳng thức nếu có

+ Nhóm nhiều hạng tử( Thờng mỗi nhóm

có nhân tử chung, hoặc hđt) nếu cần thiết

phải đặt dấu"-" trớc ngoặc và đổi dấu các

hạng tử

**GV : Yêu cầu HS hoạt động nhúm

làm ?1

- Đại diện một nhóm lên trình bày bài

làm, các nhóm khác kiểm tra kết quả của

mình

Hoạt động 2

Áp dụng

- GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2a

- Đại diện một nhóm lên trình bày bài

làm, các nhóm khác kiểm tra kết quả của

mình

- GV đa lên bảng phụ ?2b yêu cầu HS chỉ

rõ trong các cách làm đó, bạn Việt đã sử

dụng những phơng pháp nào để phân tích

đa thức thành nhân tử

?1.Phân tích đa thức sau thành nhân tủ: 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy

= 2xy(x2 - y2 - 2y - 1) = 2xyx2 ( 2 2  yy 1)

b) 2x2 + 4x +2 - 2y2

= 2(x2+2x+1-y2

= 2(x+1+y)(x+1-y)c) 2xy - x2 - y2 +16 = 16 - (x2 - 2xy +y2) = 42 - (x-y)2

Trang 22

* Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa

thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử, Giớithiệu cho HS phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

* Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, Hs giải thành thạo

bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, có hứng thú với các bài tập toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn gợi ý bài 53a tr24 SGK và các bớc tách hạng tử

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

luôn luôn chia hết cho 5

- HS 2: Chữa bài 54 a,c SGK

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Yêu cầu HS làm bài 55 a,b

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS làm bài 56 tr 25 SGK

Tính nhanh các giá trị của đa thức

4x  x(x2-

1 )

1

2 ; x=

1 2

.b) (2x - 1)2 - (x +3)2 = 0 [(2 x − 1)−(x+3)] [(2 x − 1)+(x+3)] = 0

(2x-1-x-3)(2x-1+x+3) = 0 (x-4)(3x+2) = 0

1 4

= (x + y + 1)( x - y - 1)Thay x= 93 , y = 6 vào Bt

(x + y + 1)( x - y - 1) ta có

Trang 23

- GV: Đây là một tam thúc bậc hai có

- GV yêu cầu HS làm bài 57d

- Gợi ý: Để làm bài này ta phải dùng

ph-ơng pháp thêm bớt hạng tử

(93 + 6 + 1)(93 - 6 - 1) = 8600

Bài số 53a/ 24

a) x2-3x +2 = x2- x - 2x +2 = x(x-1) - 2(x-1) = (x-1) (x-2)b) x2+5x + 6 = x2+2x+3x+6 = x(x+2) +3(x+2) = (x+2) (x+3)

Bài số 57d /25

d) x4+4 = (x2)2 + 4x +4 - 4x2

I

Mục tiêu :

* Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.

HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

*Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

II

Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi nhận xét, quy tắc,bài tập

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

? Phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- áp dụng tính: 54:52 ; (−34 )5:(− 34 )3 x10 : x6 với x  0 ; x3: x3 với x  0

Trang 24

KQ: 54: 52 = 52 ; (−34 )5:(− 34 )3=(− 34 )2 ; x10 : x6 = x4(với x  0)

x3: x3 = 1 (với x  0)

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét cho điểm

- GV đặt vấn đề vào bài mới: Chúng ta đã biết khi nào thì một số a chia hết cho một số

b, vậy một đa thức A chia hết cho một đa thức B khi nào? Và muốn chia đơn thức cho

đơn thức ta làm thế nào, chúng ta đi vào bài hôm nay

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1 Định nghĩa

- Cho a, b  Z ; b  0 Khi nào ta nói a

chia hết cho b?

- Tơng tự, cho A và B là hai đa thức, B 

0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B

- ở bài này ta xét trờng hợp đơn giản

nhất, đó là phép chia đơn thức cho đơn

thức

Hoạt động 2 Quy tắc

- GV nhắc lại các công thức chia hai luỹ

số nguyên, nhng 5

3 x4 là một đa thứcnên phép chia trên là phép chia hết

- Cho HS làm ?2

- Thực hiện phép chia này nh thế nào?

- Phép chia này có phải là phép chia hết

- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:

Trong các phép chia sau, phép chia nào

Cho A và B là hai đa thức, B  0 Ta nói

đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm

đợc đa thức Q sao cho:

A = B.Q

1, Quy tắc

?1

x3 : x2 = x15x7 : 3x2 = 5x5

20x5 : 12x = 5

3 x4

?2

a) 15x2y2 :5xy2 = 3xb) 12xy3 : 9x2 = 4

3 x3Thay x = -3 vào P

Trang 25

- Yêu cầu HS cả lớp làm ?3 Yêu cầu hai

- Lu ý HS: Luỹ thừa bậc chẵn của hai số

đối nhau thì bằng nhau

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 61

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chia đơn

5 H ớng dẫn về nhà

- Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào đơn thức A chia hết cho

đơn thức B và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

* Kiến thức : HS cần nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.

HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

* Kỹ năng : HS vận dụng tốt các quy tắc trên vào giải toán.

*Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

III.Phương phỏp

Đàm thoại, thuyết trỡnh , vấn đỏp , hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học:

1, Quy tắc

?1.(6x3 y2 - 9x2y3 + 5xy2) : 3 xy2

= (6x3y2 : 3xy2) + (- 9x2y3 : 3xy2) +

Trang 26

- Yêu cầu HS hoạt động nhúm thực

hiện ?1

- Yêu cầu hai HS lên bảng thực hiện

GV giới thiệu đa thức 2x2- 3xy + 5

3 là thơng của phép chia đa thức

HS: Một đa thức muốn chia hết cho đơn

thức thì tất cả các hạng tử của đa thức

phải chia hết cho đơn thức

- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK

- Yêu cầu HS thực hiện ?2

Gv: đa đề bài lên bảng phụ

Gợi ý: Em hãy thực hiện phép chia theo

quy tắc đã học

? Vậy bạn Hoa giải sai hay đúng

- Để chia một đa thức cho một đơn thức,

ngoài áp dụng quy tắc, ta còn có thể làm

Gv: phát phiếu học tập ghi bài tập

Bài tập: Tìm n để mỗi phép chia sau là

A chia hết cho B vì mọi hạng

tử của A đều chai hết cho B

C chia hết cho D vì mọi hạng

tử của C đều chia hết cho D

Nhận xét:

Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu bậccủa mỗi biến trong B không lớn hơn bậc thấp nhất của biến đó trong A

Trang 27

Ngày dạy : Từ 06/10 đến 11/10/2014 Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

A Mục tiêu :

* Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết phép chia có d.

HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.

* Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS, tính cẩn thận khi làm toán.

B Chuẩn bị của GV và HS:

Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, chú ý SGK

- Học sinh : Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đãsắp xếp

C Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)

III: Bài mới

Trang 28

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Gv yêu cầu HS thực hiện phép chia:

962 26

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày

miệng, GV ghi lại các bớc

- Yêu cầu HS thực hiện ví dụ sau: GV ghi

cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử

có bậc cao nhất của đa thức chia

- Hãy nhận xét kết quả của phép nhân?

HS: Kết quả của phép nhân đúng bằng đa

thức bị chia

Cho học sinh làm bài tập 67 SGK/31

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

Hai học sinh lên bảng thực hiện

GV: yêu cầu học sinh nhận xét bài làm

trên bảng, nói rõ cách làm từng bớc cụ

bậc mấy? còn đa thức chia có bậc mấy?

HS: Đa thức d có bậc 1, đa thức chia có

182 0

Ví dụ:

(2x4 - 13x3 + 15x2+ 11x - 3) : (x2 - 4x - 3)

2x4-13x3+15x2+11x-3

- x2-4x-32x4-8x3-6x2

-5x3+21x2+11x-3

- 2x2-5x+1 -5x3+20x2+15x

x2-4x-3

-

x2-4x-3 0

? x2- 4x- 3 

2x2 - 5x +1

x2 - 4x - 3 + - 5x3 + 20x2 + 15x 2x4 - 8x3 - 6x2

- 2x2 - 6x

- x + 3

-

- x + 3 0

b, 2x4 - 3x3 - 3x2 + 6x - 2 x2 - 2

- 2x4 - 4x2 2x2 - 3x + 1

2 Phép chia có d

*Ví dụ:

5x3 - 3x2 +7

- x2 + 1 5x3 + 5x

- 3x2 - 5x +7

-

- 3x2 - 3

- 5x + 10

Trang 29

chia nên phép chia không thể tiếp tục

đ-ợc Phép chia này gọi là phép chia có d (

A Mục tiêu :

* Kiến thức : HS vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thúc.

* Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp

xếp

*Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập,phấn màu

- Học sinh : Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơnthức, chia đa thức cho đơn thức

C Tiến trình dạy học:

II: Kiểm tra

- HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Bài 49 a, b SBT

- GV lu ý HS phải sắp xếp cả đa thức bị

chia và đa thức chia theo luỹ thừa giảm

dần của x rồi mới thực hiện phép chia

b)

x5-3x4+5x3-x2+3x - 5 x2 - 3x + 5

x5-3x4+5x3 x3 - 1 -x2 +3x - 5

-x2 + 3x - 5 0

Bài số 50 SBT/8.

Trang 30

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm.

- Gợi ý các nhóm phân tích đa thức đa

Bài số 71SGK/32

a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tấtcả các hạng tử của A đều chia hết cho B.b) A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2

B = 1 - xVậy đa thức A chia hết cho đa thức B

Bài số 73 SGK/32.

a) (94x2 - 9y2) : (2x - 3y) = ( 2x - 3y) (2x + 3y) : (2x - 3y) = 2x +3y)

b) (27x3 - 1) : (3x - 1) = (3x - 1) (9x2 +3x +1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1

c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x +1)

= (2x +1) (4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= 2x +1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = (x+ y) (x - 3) : (x +y) = x - 3

IV: Củng cố

- Khắc sâu các bài tập đã chữa

- Nắm vững các bớc của "Thuật toán" chia đa thức một biến đã sắp xếp Biết viết đa thức

Trang 31

A Mục tiêu :

* Kiến thức : Hệ thống các kiến thức trong chơng I.

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng I

* Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, trả lời các câu hỏi ôn tập

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

C Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm t ra

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Chữa bài 75 tr 33 SBT

HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức Chữa bài tập 76(a) SGK

HS3: Chữa bài 76 (b)

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

b) 2

3 xy(2x2 y - 3xy +y2) = 4

3 x3y2 - 2x2y2 +

2

3 xy3Bài 76

a) (2x2 - 3x) (5x2 - 2x +1) = 2x2(5x2 - 2x +1) - 3x(5x2 - 2x +1) = 10x4 - 19x3 + 8x2 - 3x

b) (x - 2y) (3xy +5x2 +x) = x(3xy + 5y2 +x) - 2y(3xy+5y2 + x) = 3x2y +5xy2 +x2 - 6xy2 - 10y3 - 2xy = 3x2y - xy2 + x2 - 10y3 - 2xy

2 Ôn tập về HĐT đáng nhớ và

phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 77a) M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4

M = (x - 2y)2

= (18 - 2 4)2 = 102 = 100b) N = 8x3 - 12 x2 y + 6xy2 - y3 tại x = 6, y

= - 8

N = (2x)3 - 3 (2x)2y + 3 2x y2 = y3

= (2x - y)3= (2.6 + 8)2 = 203 = 8000Bài 79

a) x2 - 4 +(x-2)2

= (x -2) (x + 2) + (x - 2)2

= (x - 2) (x +2 + x - 2) = 2x (x - 2)b) x3 - 2x2 + x - xy2

= x (x2 - 2x +1 - y2) = x (x - 1)2 - y2)

= x (x - 1 - y) (x - 1 +y)c) x3 - 4x2 - 12x + 27 = (x3 + 33) - 4x (x +3) = (x +3) (x2 - 3x +9) - 4x (x +3) = (x + 3) (x2 - 3x + 9 - 4x) = (x + 3) (x2 - 7x + 9) Củng cố: Làm các BT sau

Trang 32

Tuần 10 Ngày soạn : 05/10/2014

Ngày dạy : Từ 13/10 đến 18/10/2014 Tiết 20: Ôn tập chơng I

A Mục tiêu :

* Kiến thức : Hệ thống các kiến thức trong chơng I.

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng các phép toán vào các dạng bài tập

* Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, trả lời các câu hỏi ôn tập

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

3 x.(x2 - 4) = 0  2

3 x (x - 2) (x+2) = 0

 x = 0; x = 2; x = - 2b) (x+2)2 - (x - 2) (x+2) = 0  (x + 2) (x +2) - (x - 2) = 0

 (x +2) (x +2 - x +2) = 0  4 (x + 2) = 0 (x +2) = 0 x = - 2c) x + 2 √2 x2 + 2x3= 0

 x(1 + 2 √2 x + 2x2) = 0

 x (1 + √2 x)2 = 0

 x = 0; 1 + √2 x = 0  x = - 1

√2

3 Ôn tập về chia đa thức

Bài 80

Trang 33

- Các phép chia trên có phải là phép chia

- Hãy biến đổi vế trái sao cho toàn bộ các

hạng tử chứa biến nằm trong bình phơng

của một tổng hoặc một hiệu

a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2

- 10x2 - x + 2

- 10x2 -5x 4x + 2 4x + 2 0

b) x4 - x3 + x2 + 3x 2x + 1

x4 - 2x3 + 3x2 x2 +x

x3 - 2x2 + 3x

x3 - 2x2 + 3x 0

c) (x2 - y2 + 6x + 9) : (x +y + 3) = (x + 3)2 - y2 : (x + y +3) = (x + 3 + y) (x + 3 - y) : (x +y +3) = x+ 3 - y

Bài 82

Ta có:

(x - y)2  0 với mọi x, y(x - y)2 > 0 với mọi x, yhay x2 - 2xy + y2 > 0 với mọi x, yb) Ta có: x - x2 - 1 = - (x2 - x - 1) = - (x2− 2 x1

- Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập đã chữa

-T21 kiểm tra 1 tiết

Trang 34

Tuần 11 Ngày soạn : 05/10/2014

Ngày dạy : Từ 20/10 đến 25/10/2014 Tiết 21: Kiểm tra viết chơng I A: Mục tiêu

* Kiến thức : Kiểm tra sự nắm kiến thức của học sinh về nhân chia đơn đa thức, 7

1 Hằng

đẳng thức

Nhận dạng được hằng đẳng thức

Dựng hằng đẳng thức để nhõn hai đa thức

Dựng hằng đẳng thức để tớnh nhanh

cơ bản

Biết vận dụng cỏc phương phỏp PTĐT thành nhõn

tử để giải toỏn

Dựng phương phỏp tỏch hạng

Thực hiện phộp chia đa thức đơn giản

Thực hiện phộp chia đa thức một biến đó sắp xếp

Trang 35

Câu hỏi theo ma trận

0.5đ

0.5đ

4 4.a 3x(x2 – 4) = 0

Trang 36

 2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0  (x – 2)(2x + 3) = 0

Xuõn Cẩm, Ngày ….thỏng….năm 2014

BGH duyệt

Ngày dạy : Từ 20/10 đến 25/10/2014 Tiết 22: Phân thức đại số

A Mục tiêu :

Trang 37

* Kiến thức : HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số HS có khái niệm về hai

phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

* Kỹ năng : Có kỹ năng nhận ra các phân thức bằng nhau.

*Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập

- Học sinh : Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau

C Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm t ra

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- GV đặt vấn đề vào bài

- Cho HS quan sát các biểu thức có dạng

- Yêu cầu HS nêu định nghĩa SGK, GV

ghi lên bảng, đa ra các ví dụ

?4 Xét x.(3x + 6) và 3(x2 + 2x)

x (3x + 6) = 3x2 + 6x

3 (x2 + 2x) = 3x2 + 6x  x.(3x + 6) = 3(x2 + 2x)  x

3=

x2 +2 x

3 x +6 (định nghĩa hai

phân thức bằng nhau)

?5 Bạn Quang nói sai vì 3x+3  3x.3Bạn Vân nói đúng vì

Trang 38

IV: Luyện tập củng cố

- Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ

- Thế nào là hai phân thức bằng nhau?

- Cho HS hoạt động nhóm bài 2 tr 36

- Đại diện hai nhóm lên trình bày

- Từ kết quả tìm đợc của hai nhóm, ta có

- Xem trớc bài " Tính chất cơ bản của phân thức"

Xuõn Cẩm, Ngày ….thỏng….năm 2014

BGH duyệt

Ngày dạy : Từ 27/10 đến 01/11/2014 Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức

A Mục tiêu:

* Kiến thức: - HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc

rút gọn phân thức

- HS hiểu rõ đợc quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của phân thức

* Kĩ năng : Có kĩ năng áp dụng tính chất cơ bản của phân thức vào bài tập.

* Thái độ : Say mê, yêu thích môn học

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trang 39

Bài 5 SGK/38 Yêu cầu HS làm bài vào

vở, gọi hai HS lên bảng làm và giải thích

Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của

vế trái với x (tính chất cơ bản của phânthức)

Trang 40

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất cơ bản của

phân thức và quy tắc đổi dấu

A

Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc rút gọn phân thức.

HS bớc đầu nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu

để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Chia lớp làm 4 dãy, mỗi dãy làm 1 câu

của bài tập sau:

Ngày đăng: 08/04/2021, 17:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w