1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8 - Chương 1 – Trường THCS Thạch Kim

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS ghi nhớ để xem và tự làm lại các bài tập đã giải Ghi nhớ để học thuộc các hằng đẳng thức đã häc Ghi nhớ và theo dõi GV hướng dẫn để về nhà 11... Những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp.[r]

Trang 1

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20101

Tiết 1 - Nhân đơn thức với đa thức

Ngày soạn: 22 – 8 - 2009

I Mục tiêu :

_ HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

_ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II Chuẩn bị :

_ GV: Bảng phụ ghi đề và vẽ hình minh hoạ ?3 , kiểm tra SGK, vở, dụng cụ học tập _ HS : SGK,

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số HS

ổn định tổ chức lớp

Hoạt động 2: Nhắc lại các kiến thức cũ:

- Em nào có thể nhắc lại quy tắc nhân một

số với một tổng ?

- Trên tập hợp các đa thức có những quy

tắc của các phép toán tương tự như trên tập

hợp các số?

- Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số : xn xm

- Đơn thức là gì ? cho ví dụ ?

- Đa thức là gì ? cho ví dụ ?

Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc

Thực hiện ?1

Mỗi em viết một đơn thức và một đa thức

tuỳ ý

- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử

của đa thức vừa viết

- Hãy cộng các tích tìm được ?

Chẳng hạn, nếu đơn hức và đa thức vừa

viết lần lượt là 5x và 3x2 – 4x + 1 thì tích

đó là?

Vậy: muốn nhân một đơn thức với một đa

thức ta làm thế nào?

Hoạt động 4: Vận dụng giải bài tập

Thực hiện ?2 :

Cho cả lớp thực hiện

GV thu vài bài, nhận xét kết quả của một số

HS

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

HS nhắc lại các quy tắc

xn xm = xn + m

HS nhắc lại các K/n

1 Quy tắc

HS thực hiện ?1

Đại diện 1HS trả lời

5x.( 3x2 – 4x + 1)

= 5x 3x2 + 5x.( - 4x ) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

HS phát biểu quy tắc 2.Vận dụng

5

1 2

1

= 6xy3.3x3y + 6xy3 + 6xy3 xy

2

1

x

5 1

Trang 2

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20102

Thực hiện ?3

GV đưa đề và hình minh hoạ lên bảng

Câu hỏi gợi ý:

Muốn tìm diện tích hình thang ta phải làm

sao ?

Để tính diện tích mảnh vườn hình thang

nói trên khi x = 3m và y = 2m ta phải làm

sao ?

Thay giá trị x, y vào biểu thức trên để tính

Hoặc tính riêng đáy lớn, đáy nhỏ, chiều

cao rồi tính diện tích

Hai em lên bảng tính diện tích , mỗi em

một cách ?

Các em có nhận xét gì về bài làm của bạn ?

Hoạt động 5: cũng cố

Một em lên bảng giải bài 1 a) tr 5

Y/c cả lớp theo dõi, nhận xét

Một em lên bảng giải bài 2 a) tr 5

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc quy tắc đã học trong bài

Làm các bài tập 2b, 3, 5 trang 5, 6

SGK

Chuẩn bị tiíet sau: Nhân đa thức với đa

thức

=18x4y4 – 3x3y3 + x2y4

6 5

Biểu thức tính diện tích mảnh vườn hình thang nói trên theo x và y là :

2

2 3

3

5x  xy y

HS tính và theo dõi bài làm của bạn Cách 1: Thay x=3 và y=2 vào biểu thức ta có:

2

2 2 2 3 3 3 3

2

4 2 9 3

2

4 11

18 

58 2

4

29  Cách 2:

Đáy lớn của mảnh vườn là:

5x + 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )

Đáy nhỏ của mảnh vườn là:

3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m ) Chiều cao của mảnh vườn là:

2y = 2 2 = 4( m ) Diện tích mảnh vườn hình thang trên là :

2

4 11

18 

58 2

4

29 

HS 1 : Bài1 a) tr 5

= x2.5x3 + x2.(-x ) + x2

2

1

5 3

2 x x

 2 1

= 5x5 – x3 - 2

2

1

x

HS 2 : Bài 2a) tr 5 x( x – y ) + y( x + y ) = x2 – xy + xy + y2

= x2 + y2

Thay x = - 6 và y = 8 vào ta có :

x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100

HS ghi nhớ để học tốt bài học Ghi nhớ các bài tập cần làm Ghi nhớ để chuẩn bị tốt cho bài học sau

Trang 3

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20103

Tiết 2 - nhân đa thức với đa thức

Ngày soạn: 23 – 8 - 2009

I) Mục tiêu :

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II) Chuẩn bị :

- GV : giáo án, SGK, đọc các tài liệu liên quan đến bài dạy

- HS : SGK, đọc trước bài học

III) hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số HS

ổn định tổ chớc lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức ?

Giải bài tập 1b trang 5

Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc

Nhắc lại quy tắc nhân một tổng với một

tổng ?

Nhân đa thức với đa thức cũng có quy

tắc tương tự

Các em hãy nhân đa thức: x – 3 với đa

thức 2x2 – 5x + 4 ?

Hướng dẫn :

- Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x –

3 với đa thức 2x2 – 5x + 4

Nhận xét : Tích của hai đa thức là một đa

thức

Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức ?

Hãy thực hiện ?1

Nhân đa thức xy - 1 với đa thức x -

2

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chớc lớp

HS lên bảng phát biểu quy tắc và giải bài tập theo Y/c

1b) ( 3xy – x2 + y ) x2y

3 2

= x2y.3xy + (-x2)+ y 3

2

y

x2 3

2

y

x2 3 2

= 2x3y2 - x4y+

3

3

2

y x

1.Quy tắc

HS nhắc lại quy tắc nhân một tổng với một tổng

HS thực hiện nhân đa thức: x – 3 với đa thức 2x2 – 5x + 4

HS: (x – 3 )( 2x2 – 5x + 4)

= x(2x2 – 5x + 4) -3( 2x2 – 5x + 4)

= 2x3 –5x2 + 4x – 6x2 + 15x – 12

= 2x3 –11x2 + 19x -12

HS phát biểu quy tắc

HS thực hiện ?1

( xy – 1 )( x - 2x - 6 ) 2

Trang 4

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20104

2x - 6

Chú ý :

Khi nhân các đa thức một biến ở ví

dụ trên ,ta còn có thể trình bày như sau :

– Đa thức này viết dưới đa thức kia

– Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử

của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất

được viết riêng trong một dòng

– Các đơn thức đồng dạng được xếp vào

cùng một cột

- Cộng theo từng cột

Hoạt động 4: áp dụng

Thực hiện ?2

Các em làm hai bài ở ?2 ; câu a giải

bằng cách 1, câu b giải bằng cách 2

Hai em lên bảng, mỗi em giải một bài

Các em nhận xét bài làm của bạn ?

GV sửa bài

Em nào làm sai thì sửa lại

Y/c HS thực hiện ?3

Viết biểu thức tính diện tích hình chữ

nhật đó

khi x = 2,5 mét và y = 1 mét thì S =?

Hoạt động 5 : Củng cố

Bài học này cần nắm vững kiến thức nào?

Một em lên bảng giải bài 7a tr 8

GV hệ thống bài dạy

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

Học thuộc quy tắc

Làm các bài tập 8, 9, 11, 13 tr 8, 9

Chuẩn bị tôt cho tiết sau luyện tập

= xy.( x - 2x - 6) -1(x - 2x - 6) 2

= x4y – x2y – 3xy – x3 + 2x + 6 2

1

Thực hiện phép nhân theo cách khác 6x2 – 5x + 1

x – 2

– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2

2 áp dụng

HS thực hiện ?2

a)(x + 3)(x2 + 3x – 5)

= x.( x2 + 3x – 5 ) + 3.( x2 + 3x – 5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –15

= x3 + 6x2 + 4x –15

HS theo dõi, sửa bài

HS thực hiện ?3

Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật đó là

S = ( 2x + y).(2x – y) = 4x2 – y2

Diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5 m và y = 1 m là :S = 4 (2,5)2 –

12 = 4 - 1 = 4 - 1 = 25 – 1 = 24

2

2

5

4 25 (m2)

HS phát biểu để ghi nhớ bài học 7a/8 Làm tính nhân

( x2 – 2x + 1 )( x – 1 ) = …………

……….= x3 – 3x2 + 3x – 1

HS ghi nhớ để học tốt bài học Ghi nhớ các bài tập cần làm Ghi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiết luyện tập sau

b) caựch 2

xy +5

xy - 1

xy - 5

x 2 y 2 - 5xy

x 2 y 2 - 4xy - 5

Trang 5

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20105

Tiết 3 - Luyện tập

Ngày soạn:30 – 8 - 2009 I) Mục tiêu :

– Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

– Luyện tập về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức để học sinh nắm

vững, thành thạo cách nhân và thu gọn đơn thức, thu gọn đa thức

II) Chuẩn bị:

GV : Giáo án, Bảng phụ

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà, học thuộc các quy tắc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số lớp

ổn định tổ chức

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

HS1: phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức ?

áp dụng giải bài tập 8a - Tr 8:

Các em nhận xét bài làm của bạn?

HS 2: giải bài tập 8b - Tr 8:

Các em nhận xét bài làm của bạn?

Hoạt động 3: Giải bài tập tại lớp

Bài 10 – Tr 8

Hai em lên bảng giải bài tập 10, mỗi

em một câu

Cả lớp cùng giải bài tập 10, đồng thời

theo dõi bài làm của bạn

Các em sửa bài tập 10 vào vở tập

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

HS 1: phát biểu quy tắc Giải bài 8a - Tr 8: Làm tính nhân

x y

y xy y

2

1 2

x yxy2y

2

1 2

x yxy2y

2

1 2 2

= x3y2 - x2y + 2xy - 2x2y3+ xy2- 4y2

2 1

HS 2 : Giải bài 8 b - Tr 8: Làm tính nhân ( x2 – xy + y2) ( x + y)

= x( x2 – xy + y2 ) + y( x2 – xy + y2 )

= x3 – x2y + xy2 + x2y - xy2 + y3

= x3 + y3

Bài 10 – Tr 8 a) ( x2– 2x +3 ) 

2

1

x

= x.( x2 – 2x +3 ) – 5( x2– 2x +3 ) 2

1

= x3 – x2 + x – 5x2 + 10x –15 2

1

2 3

= x3 – 6x2 + x –15 2

1

2 23

Trang 6

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20107

Giải bài tập 11 tr 8

Một em lên bảng giải bài tập 11

Hướng dẫn :

Đễ chứng minh giá trị của một biểu

thức không phụ thuôc vào giá trị của

biến, ta thực hiện các phép tính trong

biểu thức rồi thu gọn để được giá trị

biểu thức là một số thực

Giải bài tập 14- Tr 9

Câu hỏi gợi ý:

Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu tiên thì số

tự nhiên chẵn kế tiếp là ?

Và số tự nhiên chẵn thứ ba là ?

Tích của hai số sau là ?

Tích của hai số đầu là ?

Theo đề ta có đẳng thức nào?

Hãy tìm x từ đẳng thức trên?

Bài tập này còn cách giải nào khác

không ?

Nếu gọi x là số tự nhiên chẵn ở giữa thì

ta có đẳng thức nào ? ( x > 2)

Nếu gọi a là một số tự nhiên thì số chẵn

đầu tiên là ?

Theo đề ta có đẳng thức nào ?

Khi làm các phép tính nhân đơn, đa

thức ta thường sai ở chỗ nào ?

GV nhận xét giờ học qua

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà :

Ôn lại hai quy tắc đã học

Làm các bài tập 12, 15 tr 8, 9 SGK

Chuẩn bị tiết sau: Đọc trước bài

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

b) ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y )

= x(x2 – 2xy + y2 ) – y(x2 – 2xy + y2)

= x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3

= x3 – 3x2y + 3xy2 –y3

Bài 11 – tr 8 (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7

= 2x2+ 3x –10x –15 – 2x2+ 6x + x +7

= -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã

cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến

bài tập 14- Tr 9 Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu tiên thì số tự nhiên chẵn kế tiếp là x + 2

Và số tự nhiên chẵn thứ ba là x + 4 Tích của hai số sau là ( x + 2 )(x + 4 ) Tích của hai số đầu là x( x + 2 )

Theo đề ta có:

( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 ) = 192

x2 + 4x + 2x + 8 – x2 – 2x = 192

4x + 8 = 192 4x = 192 – 8 4x = 184

x = 184 : 4 x = 46

Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm là :

46 , 48 , 50

HS suy nghĩ để tìm cách giải khác

HS dựa vào hướng dẫn của V để lập đẳng thức

và giải

HS phát biểu để tìm ra khuyết điểm khi giải các bài tập về nhân đơn, đa thức

Nghe GV nhận xét giờ học

HS ghi nhớ để học và ôn bài thật tốt Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhà Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết học sau

Trang 7

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20108

Tiết 4 - Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn :05 – 9 - 2009

I) Mục tiêu

– HS nắm được những hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

– Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý

II) Chuẩn bị:

GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình 1

HS : Học thuộc hai quy tắc đã học, làm các bài tập cho về nhà ở tiết trước

III) hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số lớp

ổn định tổ chức

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

HS1: Giải bài 15a

HS2: Giải bài 15b

HS cả lớp theo dõi, nhận xét và đánh giá

Đặt vấn đề :

Để giảm bớt việc thực hiện phép tính nhân

các em cần nhớ cách tính kết quả một số

phép tính nhân đặc biệt, gọi là hằng đẳng

thức đáng nhớ

Hoạt động 3: Tìm hiểuBình phương 1tổng

Thực hiện ?1 rồi rút ra hằng đẳng thức

bình phương của một tổng ?

Vậy hằng đẳng thức bình phương của một

tổng là ?

:Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời ?

?2

Hãy cho biết: a2 + 2ab + b2 =?

áp dụng:

a) Tính ( a + 1 )2

b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng

bình phương của một tổng

c) Tính nhanh 3012

Hoạt động 4 : Bình phương của một hiệu

Thực hiện ?3

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

HS1: Giải bài 15a – Tr 9

HS 2: Giải bài 15b – tr 9

HS tiếp thu vấn đề cần nghiên cứu

1.Bình phương một tổng

- HS thực hiện và trả lời

?1

Với a, b là hai số bất kỳ ta có : ( a + b )( a + b ) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

Vậy hằng đẳng thức bình phương của một tổng là :( a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (1)

HS Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời

HS : a2 + 2ab + b2 = ( a + b)2

áp dụng:

a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22 = ( x + 2 )2

c) 3012 = (300 +1)2 = 3002+ 2.300 + 1

= 90000 + 600 + 1 = 90601

2.Bình phương của một hiệu

HS Thực hiện ?3

Trang 8

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 20109

Một em lên bảng tính    2

b

a 

( với a, b là các số tuỳ ý )

rồi rút ra hằng đẳng thức bình phương của

một hiệu

Hoặc các em có thể áp dụng phép nhân

thông thường ( a – b )2 = ( a – b )( a – b

)

Mộy em lên thực hiện phép nhân

Thực hiện ?4 :

Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời ?

áp dụng:

Ba em lên bảng mỗi em làm một câu

a) Tính

2

2

1

 x

b) Tính ( 2x – 3y )2

c) Tính nhanh 992

Hoạt động 5: Hiệu hai bình phương

thực hiện ?5 - tính

( a + b )( a – b ) ( với a, b là các số tuỳ ý )

Từ đó rút ra hằng đảng thức hiệu hai bình

phương ?

Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng lời ?

áp dụng:

Ba em lên bảng mỗi em làm một câu

Các em thực hiện ?7

Hoạt động 6: Củng cố , hướng dẫn

Các em cần phân biệt các cụ từ: “bình

phương của một tổng “ với “tổng hai bình

phương ’’;“bình phương của một hiệu” với

“hiệu hai bình phương”

Làm bài tập:17 Tr11 – SGK

Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà

Nắm chắc và học thuộc ba hằng đẳng thức

Theo hằng đẳng thức bình phương của một tổng ta có :

= a2 + 2a(-b) + (-b)2 = a2 – 2ab +

 

a b 2

b2

Vậy    2= ( a - b )2 = a2 – 2ab + b2

b

a 

Hoặc :( a – b )2 = ( a – b )( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2

Vậy: ( a – b )2 = a2 – 2ab + b2

HS Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời

?4

áp dụng:

a) = x2 – 2x + = x2 – x +

2

2

1

 x

2

2

1

4 1

b) (2x – 3y)2 = (2x)2–2.2x.3y+(3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

c) 992 = (100 – 1)2 =1002– 2.100 +1 = 10000 – 200 + 1 = 9800 + 1 = 9801

3 Hiệu hai bình phương

HS thực hiện ?5

( a + b )( a – b ) = a2 – ab + ab – b2 = a2 –

b2

Vậy ta có hằng đẳng thức :

a2 – b2 = ( a + b )( a – b )

HS phát biểu a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 1 b) (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2

c) 56.64 = (60 – 4)( 60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584 làm ?7 Sơn rút ra được hằng đẳng thức : ( A – B )2 = ( B – A )2

* Bình phương của một tổng:(a+b)2

* Tổng hai bình phương: a2 + b2

* Bình phương của một hiệu:(a-b)2

* Hiệu hai bình phương : a2 - b2

HS cả lớp cùng giải, 1HS lên bảng trình bày (10a + 5)2 = 100a2 + 2.10a.5 + 25

= 100a2 + 100a + 25 = 100a( a + 1) + 25

áp dụng: 252 =(2.10 + 5)2 = 100.2( 2 + 1) +25

Trang 9

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 201010

vừa học

Làm các bài tập : 16,18 , 21, 23 - Tr11

Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

=200.3 + 25 =600 + 25 = 625

HS ghi nhớ để học tốt bài học

Ghi nhớ các bài tập cần làm để tiết sau luyện tập

Tiết 5 – luyện tập

Ngày soạn: 06 – 9 - 2009

I) Mục tiêu :

– Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của

một hiệu, hiệu hai bình phương

– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II) Chuẩn bị :

GV: Giáo án ,

HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu,

hiệu hai bình phương, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trước

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số lớp

ổn định tổ chức

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu hằng đẳng thức Bình

phương của một tổng ?

Giải bài tập 16 b

HS 2 : ( học sinh khá )

Phát biểu hằng đẳng thức bình phương của

một hiệu, hiệu hai bình phương ?

Giải bài tập 16 d

Hoạt động 3 : luyện tập

HS 1: Giải bài tập 20 trang 12

Nếu sai thì giải thích vì sao ?

Các em nhận xét bài làm của bạn đã đúng

chưa ?

HS 2: Giải bài tập 22 trang 12

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức lớp

HS 1:

16 b) 9x2 + y2 + 6xy = (3x)2 + 2.3xy + y2

= (3x + y)2

HS 2 :16 c) d) x2 – x + = x2 – 2.x + = ( x –

4

1

2

2

1

)2

2 1

Luyện tập

HS 1 :Nhận xét sự đúng, sai của kết quả sau:

x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2

Kết quả trên là sai vì : ( x + 2y )2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2

= x2 + 4xy + 4y2

HS 2: Tính nhanh : a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1 = 10201

b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1

Trang 10

Giáo án: Đại số 8 Năm học: 2009 - 201011

HS 3: Giải bài tập 23 (thứ nhất) trang 12

áp dụng :

b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3

Hướnh dẫn :

Biến đổi ( thực hiện các phép tính ) vế phải

để được kết quả bằng vế trái

Các em nhận xét bài làm của bạn đã đúng

chưa ?

HS 4: Giải bài tập 23 (thứ nhì) trang 12

áp dụng :

a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12

Các em nhận xét bài làm của bạn đã đúng

chưa ?

Hoạt động 4: Củng cố

Các công thức :

( a + b) = ( a - b ) + 4ab ( a - b) = ( a + b ) - 4ab

nói về mối liên hệ giữa bình phương của

một tổng và bình phương của một hiệu,

các em phải nhớ kỉ để sau này còn có ứng

dụng trong việc tính toán , chứng minh

đẳng thức, …

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giải

Ghi nhớ và học thuộc ba hằng đẳng thức

đã học

Bài tập về nhà : 24; 25 trang 12 SGK

Bài 24: Viết 49x2 – 70x + 25 = ( 7x – 5

)2

Bài 25: ( a + b + c )2 = [(a + b ) + c]2 = ?

= 39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) = 502 – 32

= 2500 – 9 = 2491

HS 3 : 23 trang 12 Chứng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab Khai triển vế phải ta có :

(a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab

áp dụng : b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3 Theo chứng minh trên ta có :

( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab Thay a – b = 20 và a.b = 3 vào biểu thức trên

ta có: ( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412

HS 4: 23/12 Chứng minh : ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab Khai triển vế phải ta có : (a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = vế trái Vậy: ( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab

áp dụng : a) Tính ( a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12 Theo chứng minh trên ta có :

( a – b)2 = ( a + b )2 – 4ab Thay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên

ta có: ( a – b)2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1

HS ghi nhớ để sau này áp dụng vào giải toán

HS ghi nhớ để xem và tự làm lại các bài tập

đã giải Ghi nhớ để học thuộc các hằng đẳng thức đã học

Ghi nhớ và theo dõi GV hướng dẫn để về nhà

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w