1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8 đã sửa theo giảm tải

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 374,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số 3, Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận II.. Bµi mí[r]

Trang 1

Chương I : Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức I.Mục tiêu:

1

thức:

A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức. 

2, Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không

3 hạng tử & không quá 2 biến

3, Thái độ:- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

3 Bài mới:

* HĐ1: Hình thành qui tắc.

- GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:

+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết

luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với

đa thức 5x2 - 2x + 4

GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với

1 đa thức?

GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát  thế nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

HS khác phát biểu

1) Qui tắc

?1 Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ

HS nêu ra) 3x(5x2 - 2x + 4)

= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x

= 15x3 - 6x2 + 24x

* Qui tắc: (SGK)

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC 

* HĐ2: áp dụng qui tắc

Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ

trong SGK trang 4

2/ áp dụng :

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - ) 1

2

= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (- 1

2

)

Trang 2

Giáo viên yêu cầu HS làm ?2

(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5

Gọi học sinh lên bảng trình bày

Hs :

HĐ3: HS làm việc ?3 theo nhóm

GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang

GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV: Chốt lại kết quả đúng:

2 5x  3 (3xy) 

= 8xy + y2 +3y

Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

= - 2x5 - 10x4 + x3

? 2Làm tính nhân

(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5

=3x3y.6xy3+(- x1 2).6xy3+ xy

2

1 5

6xy3= 18x4y4 - 3x3y3 + x6 2y4

5

?3

2 5x  3 (3xy) 

= 8xy + y2 +3y Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

H Đ 4: Luyện tập - Củng cố:

- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & áp

dụng làm bài tập

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15

HS : lên bảng giải HS <  lớp cùng làm

-HS so sánh kết quả

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15  5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15  3x = 15  x = 5

HĐ 5 - *I) dẫn về nhà.

+ Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK)

+ Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT)

+ Chuẩn bị tiết sau học bài mới tiếp theo:…

_

Trang 3

Tiết 2 : Nhân đa thức với đa thức

I- Mục tiêu:

1, Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

2, Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức

một biến đã sắp xếp )

3, Thái độ : - Rèn  duy sáng tạo & tính cẩn thận.

II- Tiến trình bài dạy

1- Tổ chức

2- Kiểm tra:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5

(4x3 - 5xy + 2x) (- )1

2

- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân : (x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau

ta phải làm  thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử

của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với

đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa

thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc

nhân đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập

GV: Cho HS làm bài tập

1 Qui tắc

Ví dụ:

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

=x(5x2 -3x+ 2)+ (-3) (5x2 - 3x + 2)

=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x2+(-3)

(-3x) + (-3) 2 = 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Qui tắc:

Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

*Nhân xét: Tích của 2 đa thức là

1 đa thức

?1 Nhân đa thức ( xy -1) với x1 3 -

2

2x - 6 Giải: ( xy -1) ( x1 3 - 2x - 6)

2

= xy(x1 3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6)

2

Trang 4

GV: cho HS nhắc lại qui tắc = xy x3 + xy(- 2x) + xy(- 6)

1 2

1 2

1 2

+ (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = x1 4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6

2

* Hoạt động 3: Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

Làm tính nhân: (x + 3) (x2 + 3x - 5)

GV: Hãy nhận xét 2 đa thức?

GV: Rút ra   pháp nhân:

+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc

tăng dần.

+ Đa thức này viết dưới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ 2 với đa thức thứ nhất được viết riêng

trong 1 dòng.

+ Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng 1

cột

+ Cộng theo từng cột

* Hoạt động 4: áp dụng vào giải bài tập

Làm tính nhân

a) (x2 + 3x – 5 )(x +3)

b, (xy - 1)(xy +5)

GV: Hãy suy ra kết quả của phép nhân

(x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)

- HS tiến hành nhân theo   dẫn của GV

- HS trả lời tại chỗ

( Nhân kết quả với -1)

* Hoạt động 5:Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa

chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất

HS lên bảng thực hiện

3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

*Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.

Ví dụ : 6x2 – 5x +1

x - 2 

+ -12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x 6x3- 17x2 +11x - 2

2)áp dụng:

?2 Làm tính nhân

a) (x2 + 3x – 5 )(x +3)

=x3 + 3x2 +3x2 +9x – 5x – 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

b) (xy - 1)(xy +5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật

+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)

4- luyện tập - Củng cố:

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?

- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD

5-BT - *I) dẫn về nhà

- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang 8 (sgk) bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập :…

Trang 5

Tiết 3 : Luyện tập

i- Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

+ Thái độ : - Rèn  duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận

II- Tiến trình bài dạy:

1- Tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với

đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

- HS2: Làm tính nhân

( x2 - 2x + 3 ) ( x - 5 ) & cho biết kết quả của phép nhân ( x1 2- 2x + 3 ) (5 - x ) ?

2

1 2

* Chú ý 1: Với A B là 2 đa thức ta có: ( - A).B = - (A.B)

3- Bài mới:

*Hoạt động 1: Luyện tập

Làm tính nhân

a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác

nhận xét kết quả

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết

quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của

đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức

thứ 2 ( không cần các phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong

tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

<  dạng  thế nào ?

-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập

- HS làm bài tập 12 theo nhóm

- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm việc

+ Tính giá trị biểu thức :

A = (x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2)

1) Chữa bài 8 (sgk)

a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

= x3y- 2x2y3- x1 2y + xy2+2yx - 4y2

2

b)(x2 - xy + y2 ) (x + y)

= (x + y) (x2 - xy + y2 )

= x3- x2y + x2y + xy2 - xy2 + y3

= x3 + y3

* Chú ý 2:

+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu < 

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức

<  dạng tổng phải thu gọn các

viết gọn nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhóm Tính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

Trang 6

- GV: để làm nhanh ta có thể làm  thế nào ?

- Gv chốt lại :

+ Thực hiện phép rút gọm biểu thức

+ Tính giá trị biểu thức ứng với mỗi giá trị đã

cho của x

Chữa bài 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81

- GV:   dẫn

+ Thực hiện rút gọn vế trái

+ Tìm x

+ \  ý cách trình bày

*Hoạt động 2 : Nhận xét

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

viết <  dạng tổng quát  thế nào ? 3 số liên

= - x - 15 thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30 c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0 d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

3) Chữa bài 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81 (48x2 - 12x - 20x +5) + ( 3x -

48x2 - 7 + 112x) = 81 83x - 2 = 81

83x = 83 x = 1

4) Chữa bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n + Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4 Khi đó ta có:

2n (2n +2(2n +2) (2n +4) - 192

n = 23

2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

4- Luyện tập - Củng cố:

- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến ta phải làm  thế nào ?

+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ?

5-BT - *I) dẫn về nhà

+ Làm các bài 11 & 15 (sgk)

HD: P  về dạng tích có thừa số là số 2

+ Chuẩn bị tiết sau học bài mới tiếp theo:…

Trang 7

Tiết4 : Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I M ỤC TIÊU:

1, Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu

thành lời về bình   của tổng bìng   của 1 hiệu và hiệu 2 bình  

2, Kỹ năng: học sinh biết áp dụng 3 công thức của 3 hằng đẳng thức

3, Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, chính xác và cẩn thận

II Chuẩn bị:

gv: - Bảng phụ

hs: dung cụ, phiếu học tập , BT

III tiến trình giờ dạy:

1.Tổ chức: ….

2 Kiểm tra bài cũ: ….

HS1: Thực hiện phép tính : ( x - 3 ) ( x - 3 ) ?

HS2: Thực hiện phép tính : ( a + b ) ( a + b) ?

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ nhất

- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào

của a &b Trong ' q hợp a,b>o Công thức

vuông và các hình chữ nhật :

(Gv dùng bảng phụ)

-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có

kết quả   tự :

-GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu

thành lời công thức ?

nhất với bt thứ 2, cộng bình

-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng

Hs làm việc chung cả lớp :…

Gv : gọi đại diện 3 dạng đối   hs trả lời

Hs 1: (hs trung bình) trả lời câu a

Hs 2 : ( hs tb khá ) trả lời câu b

Hs 3: ( hs khá ) trả lời câu c

Hs : cả lớp cùng nhận xét , sữa lỗi ( nếu có )

-GV : Chốt lại sau khi học sinh đã làm xong

bài tập của mình

Nội dung

1 Bình =I9 của một tổng:

Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức :

(A +B) 2 = A 2 +2AB+ B 2

?2

* áp dụng:

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức <  dạng bình .  của 1 tổng:

x2 + 4x + 4 = (x +2)2

c) Tính nhanh: 512 & 3012

+ 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601 + 3012 = (300 + 1 )2

= 3002 + 2.300 + 1= 90601

Trang 8

*Hoạt động2:Xây dựng hđt thứ 2

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần

kiểm tra bài cũ (a) Hiệu của 2 số nhân với

hiệu của 2 số có KQ  thế nào?

Hs :…

Gv : Đó chính là bình   của 1 hiệu

GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có

kết quả   tự :

GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu thành

lời công thức ?

Hs :…

bình

nhất với bt thứ 2, cộng bình

Gv : yêu cầu hs cả lớp cùng làm phần áp dụng

, gọi 3 đối   hs lên bảng trình bày lời giải:

+HS1: …, HS2: …, HS3: …

Hs cả cùng nhận xét kết quả :…

* Hoạt động3: Xây dựng hđt thứ3

- GV: Yêu cầu một hs thực hiện ?3

Hs :…

- GV: đó chính là hiệu của 2 bình  %

- GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?

- GV: chốt lại

Hiệu 2 bình

tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu

thức

-GV:   dẫn HS cách đọc (a - b)2 Bình

.  của 1 hiệu & a2 - b2 là hiệu của 2 bình

. %

Gv : Yêu cầu hs hoạt động nhóm nhỏ thực hiện

phần áp dụng vào phiếu học tập :

Hs : thực hiện theo yêu cầu :

Hs: các nhóm đại diện trả lời :

Hs : cả lớp cùng nhận xét kết quả :…

Hđ4- Luyện tập - Củng cố:

Gv : dùng bảng phụ viết 3 hđt vừa học theo

cách viết thiếu gọi hs điền vào :…

Hs : thực hiện :…

2- Bình =I9 của 1 hiệu

?2 : Thực hiện phép tính

2 = a2 - 2ab + b2

a  ( b)

Với A, B là các biểu thức ta có:

?4

* áp dụng: Tính

a) (x - )1 2 = x2 - x +

2

1 4

b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2

c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1 = 9801

3- Hiệu của 2 bình =I9

+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2

+ Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

?6.

* áp dụng: Tính

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1 b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2

c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584

(C + B) 2 = C 2 + 2CB+ … ( E - H ) 2 = … - 2EH + … … - N 2 = (M + N) (M - …)

HĐ5 - *I) dẫn về nhà - hd làm ?7

- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các

A.B, X, Y… Chuẩn bị tiết sau luyện tập :

( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 - B 2 = (A + B) (A - B)

Trang 9

Tiết 5 : Luyện tập

I M ỤC TIÊU:

1, Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình   của tổng bình

.  của 1 hiệu và hiệu 2 bình  %

2, Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp

lý giá trị của biểu thức đại số

3 , Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II Chuẩn bị:

gv: - Bảng phụ hs: - Bảng phụ Quy tắc nhân đa thức với đa thức

III tiến trình giờ dạy:

1 Tổ chức:…

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV: Dùng bảng phụ

a)Hãy dấu (x) vào ô thích hợp:

1

2

3

4

5

a2 - b2 = (a + b) (a - b)

a2 - b2 = - (b + a) (b - a)

a2 - b2 = (a - b)2

(a + b)2 = a2 + b2

(a + b)2 = 2ab + a2 + b2

b) Viết các biẻu thức sau đây <  dạng bình   của một tổng hoặc một hiệu ? +, x2 + 2x + 1 =

+, 25a2 + 4b2 - 20ab =

Đáp án (x + 1)2; (5a - 2b)2 = (2b - 5a)2

3 Bài mới:

*HĐ1: Luyện tập

- GV: Từ đó em có thế nêu cách tính nhẩm bình

.  của 1 số tự nhiên có tận cùng bằng chữ

số 5

+ áp dụng để tính: 252, 352, 652, 752

+ Muốn tính bình   của 1 số có tận cùng

bằng 5 ta thực hiện  sau:

- Tính tích a(a + 1)

- Viết thêm 25 vào bên phải

Ví dụ: Tính 352

35 có số chục là 3 nên 3(3 +1) = 3.4 = 12

Vậy 352 = 1225 ( 3.4 = 12)

652 = 4225 ( 6.7 = 42)

1252 = 15625 ( 12.13 = 156 )

-GV: Cho biết tiếp kết quả của: 452, 552, 752,

1- Chữa bài 17tr/11 (sgk) Chứng minh rằng:

(10a + 5)2 = 100a (a + 1) + 25

Ta có (10a + 5)2 = (10a)2+ 2.10a 5 +

55

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

Trang 10

852, 952

2- Chữa bài 21/ tr12 (sgk)

Viết các đa thức sau <  dạng bình   của

một tổng hoặc một hiệu:

a) 9x2 - 6x + 1

b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có

2, (a - b)2 hay không

số hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau <  dạng bình   của

một tổng hoặc một hiệu:

a) 4y2 + 4y +1 c)(2x - 3y)2 + 2 (2x - 3y) + 1

b) 4y2 - 4y +1 d) (2x - 3y)2 - 2 (2x - 3y) + 1

Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập 22/12 (sgk)

Gọi 2 HS lên bảng

*HĐ 2: Củng cố và nâng cao

Chứng minh rằng:

a) (a + b)2= (a - b)2 + 4ab

- HS lên bảng biến đổi

b) (a - b)2= (a + b)2 - 4ab

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

Vậy vế trái bằng vế phải

- Ta có kết quả:

+, (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc

- GVchốt lại : Bình   của một tổng các số

bằng tổng các bình   của mỗi số hạng

cộng hai lần tích của mỗi số hạng với từng số

hạng đứng sau nó

2- Chữa bài 21 / tr12 (sgk)

Ta có:

a) 9x2 - 6x + 1

= (3x -1)2

b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

= (2x + 3y + 1)2

3- Bài tập áp dụng

a) = (2y + 1)2

b) = (2y - 1)2

c) = (2x - 3y + 1)2

d) = (2x - 3y - 1)2

4- Chữa bài tập 22/tr12 (sgk)

Tính nhanh:

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 +1 = 10201

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) =

502 - 32 = 2491

5- Chữa bài 23/tr12 sgk

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2

Vậy vế trái bằng vế phải b) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

Vậy vế trái bằng vế phải

6- Chữa bài tập 25/tr12 (sgk)

(a + b + c)2 = (a + b )+ c 2

(a + b - c)2 = (a + b )- c 2

(a - b - c)2 = (a - b) - c) 2 

HĐ3: Luyện tập - Củng cố:

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức HĐ4- BT -   dẫn về nhà

- Làm các bài tập 20, 24/ SGK tr12

- Chuẩn bị tiết sau học bài mới tiếp theo :…

... class="text_page_counter">Trang 8< /span>

*Hoạt động2:Xây dựng hđt thứ

GV: Cho HS nhận xét thừa số phần

kiểm tra cũ (a) Hiệu số nhân với

hiệu số có... thức có

2, (a - b)2 hay không

số hạng 2.ab

rồi a số nào, b số ?

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết đa thức sau <  dạng bình  ... c2 + 2ab + 2ac + 2bc

- GVchốt lại : Bình   tổng số

bằng tổng bình   số hạng

cộng hai lần tích số hạng với số

hạng đứng sau

2- Chữa 21 / tr12 (sgk)

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w