Giáo viên : Nguy ễn Phan Anh Hùng... KIỂM TRA BÀI CŨ : 1/Nêu các công thức tính của luỹ thừa với số mũ tự nhiên... Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ : định bởi... Rút gọn biểu thức sau:... Luỹ t
Trang 1Giáo viên : Nguy ễn Phan Anh Hùng
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ :
1/Nêu các công thức tính của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2/Hãy cho biết x-n= ? , nêu điều kiện trong các công thức trên
Trang 3CHÖÔNG II :
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
-3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
x y
Trang 5I./Khái niệm lũy thừa:
1 Lũy thừa với số mũ nguyên :
00 và 0-n không có nghĩa
Cho n là một số nguyên dương.Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích của n số a :
a gọi là cơ số , n được gọi là số mũ của luỹ thừa an
Với a 0 :
Trang 6Các tính chất tương tự lũy thừa với số mũ nguyên dươngVới a 0 , b0 và m , n là các số nguyên ta có :
n m
n m
n m
b a ab a a a
a a
/ 5
/ 4
/ 3
/ 2
/ 1
n n
mn
n m
n m
b a
b a
a a
a
Trang 7PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 :
2 4
3
3
1 (
243 25
) 2 , 0 ( 8
.
) 2
= 2102-9 +545-4+3-536 = 6
Trang 81/ Dựa vào đồ thị của hàm số y=x3 và y=x4 Hãy biện luận số nghiệm của các phương trình x3 = b và x4 = b
x y
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8 10
x y
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 :
Trang 9y = x 4
y= x 3
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
-10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8 10
x y
y = b
y = b
Trang 10Căn bậc n
a/ Kh ái niệm:
Cho số thực b và số nguyên dương n (n>=2).Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu a n = b
VD : Tìm x thoả x3 = 4
Giải
Ta có : x3 = 4
Do đó : x 3 4
Trang 11NHẬN XÉT :
1/Khi n là số lẻ mỗi số b chỉ có một căn bậc lẻ 2/Khi n là số chẵn , mỗi số thực dương b có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
3/ Căn bậc 1 của số b chính là b
4/ Căn bậc n của số 0 là 0
5/ Số âm không có căn bậc chẵn
6/ Với n dương lẻ
Trang 12b / Một số tính chất của căn bậc n :
Với hai số không âm a, b hai số nguyên dương m,n và hai số nguyên p, q tuỳ ý , ta có ;
m
n m n
m n mn
a b a b
b b b
Trang 14PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 :
1/
TÍNH KẾT QUẢ
6 81 9 6
3
4 64 16
3
0
Trang 15Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
định bởi
Trang 163
32
2 4
4 33
4
1 8
2 2
2
2
2 3
3
2 3 2
3 2
Trang 17Câu 2 Rút gọn biểu thức sau:
Trang 18Luỹ thừa với số mũ nguyên
Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
r là số nguyên
a là số thực khác không
m là số nguyên
n là số nguyên dương
a là số thực dương
Trang 192/ Tính giá trị biểu thức
5
3 3
1 75
, 0
32
1 125
1 81
Trang 20HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1,2 sách giáo khoa
2/ Xem tr ước bài mới (phần tiếp theo)