1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 62 PT,BPT Qui Về Bậc Hai (có chỉnh sửa)

2 746 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số phương trình và bất phương trình qui về bậc hai (tt)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số lớp 10
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Hiểu thật vững về dấu của tam thức bậc hai - Áp dụng được đlí về dấu được tam thức bậc 2 để giải được các pt và bpt qui về bậc hai đơn giản.. II.Chuẩn bị: - Gv: Bảng phụ t

Trang 1

Giáo án đại số lớp 10 NC

I Mục tiêu:

- Hiểu thật vững về dấu của tam thức bậc hai

- Áp dụng được đlí về dấu được tam thức bậc 2 để giải được các pt và bpt qui về bậc hai đơn giản

II.Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ tóm tắt các CT về pt và bpt chứa căn bậc hai dạng đơn giản

- Hs: Xem và chuẩn bị bài trước ở nhà

III.Tiến trình lên lớp :

1/Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ :

Mđề nào sau đây đúng

a) AB 

 2 0

B A A

b) AB 

 2 0

B A B

c) ABA  B2 d) Cả a,b,c đều đúng

3/.Nội dung bài mới:

HĐ 1:

* Từ kiểm tra bài cũ gv đặt vấn

đề là : AB ?

AB  ?

* Cho hs thảo luận thực hiện

giải pt 3 2 24 22 2 1

x x

x

Cho đại diện trình bày, hs còn

lại theo dõi nêu nhận xét và sửa

sai nếu có

B A

+ AB 

2

0

B A B

+ Hs thảo luận thực hiện giải pt

trên và đại diện trình bày bảng

2 Pt và bất pt chứa ẩn trong căn bậc

hai :

+ Lưu ý :

i)

+VD 1:

Giải pt sau : 3 2 24 22 2 1

x x

( * )

giải

Pt(*)  

2 2

) 1 2 ( 22 24 3 0 1 2

x x x x

0 21 20 2 1

2 x x x

21 1 2 1

x x

x

 x=21 KL: Pt có nghiệm là x=21

HĐ 2:

* GV đặt vấn đề :

+ A  B?

+ A  B?

2

0

B A

B

A  B

2

0 0

B A A

+ Hs thảo luận thực hiện giải bpt trên và đại diện trình bày bảng

ii)

Trường THPT Giáo viên :

Tuần :24

Tiết:62

Ngày:17/02/2007

B A

+ AB 

 2 0

B A B

2

0

B A

B

A  B

2

0 0

B A A

Trang 2

Giáo án đại số lớp 10 NC

* Gv yc hs thảo luận theo nhóm

thực hiện VD3 ở sgk

+ Gv yc hs còn lại cũng thực

hiện, theo dõi nêu nhận xét và

sửa sai nếu có

VD2: Giải các bpt sau :

a)(VD3 sgk)

2 10

3

2

x x

HD giải

Bpt(*) 

2 2

) 2 ( 10 3

0 10 3

0 2

x x

x

x x

 14

) [5;+

;-2]

(-x 2

x x

 x  [5;14 )

KL: Tập nghiệm T=[5;14 )

HĐ 3:

* GV đặt vấn đề :

x x x

yc hs thảo luận theo nhóm thực

hiện giải bpt trên

yc hs còn lại cũng thực hiện,

theo dõi nêu nhận xét và sửa sai

nếu có

Củng cố:

+ Nắm vững các CT đã lưu ý và

áp dụng được vào giải pt và bpt

và pt chứa ẩn trong dấu căn bậc

2 dạng đơn giản

+Xem và làm lại các VD đã

hdẫn

+ Hs thảo luận theo nhóm thực hiện giải bpt, đại diện nhóm lên bảng trình bày

x x

giải

(*) 

) ( , ) 3 ( 4

0 3

) ( , 0 4

0 3

2 2

2

II x

x x x

I x x x

+Giải (I):

0 4 0 3 2

x x

x

 

) [4;+

;0]

(-x 3

x

 x  (-  ;0]

 T1 = (-  ;0]

+Giải (II):

2 2

) 3 ( 4 0 3

x x x x

 2 x 3

x

2

9

x 

 T2 = [92;+)

KL :Tập nghiệm T=T1T2

=(-  ;0][92 ;+

Trường THPT Giáo viên :

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv: Bảng phụ tóm tắt các CT về pt và bpt chứa căn bậc hai dạng đơn giả n. - Tiết 62 PT,BPT Qui Về Bậc Hai (có chỉnh sửa)
v Bảng phụ tóm tắt các CT về pt và bpt chứa căn bậc hai dạng đơn giả n (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w