1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề 3-có đáp án thi thử ĐH 2011

6 390 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 3
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 365,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Giải phương trình cos.. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1.. Tính thể tích tứ diện DAMN theo x và y.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm: Thí sinh

Trang 1

ĐỀ 3:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = 2 1

x

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = mx – m + 2 cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm phân biệt A,B và đoạn AB có độ dài nhỏ nhất

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình cos cos2  1 2 1 sin .

x

2 Giải phương trình 7  x2 x x 5  3 2  x x 2 (x  )

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

3

0

3

x

dx

  

Câu IV (1,0 điểm) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M, N là các điểm lần lượt

di động trên các cạnh AB, AC sao cho DMN  ABC Đặt AM = x, AN = y Tính thể tích

tứ diện DAMN theo x và y Chứng minh rằng: x y  3 xy

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z  0thoả mãn x+y+z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 16

P

x y z

 

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A Theo chương trình Chuẩn:

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB: x – 2y + 1 = 0, phương trình đường thẳng BD: x – 7y + 14 = 0, đường thẳng AC đi qua M(2; 1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật

2 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y – 5z + 1 = 0 và hai đường thẳng

xyz

  , d2: 2 2

xyz

Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với (P) đồng thời cắt hai đường thẳng d1 và d2

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm phần thực của số phức z = (1 + i)n , biết rằng n  N thỏa mãn phương trình

log 4 (n – 3) + log 4 (n + 9) = 3

B Theo chương trình Nâng cao:

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG

2 Trong không gian toạ độ cho đường thẳng d: 3 2 1

xyz

 và mặt phẳng (P): x + y +

z + 2 = 0 Gọi M là giao điểm của d và (P) Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với d đồng thời thoả mãn khoảng cách từ M tới  bằng 42

Trang 2

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 14  4

2 2

1

( , ) 25

y x

x y

Hết

-SƠ LƯỢC ĐÁP ÁN (ĐỀ 3)

Đáp án gồm 05 trang

2

2 1 sin

x

Khi đó PT  1 sin  2x cosx 1  2 1 sin  x sinx cosx

 1 sin  x 1 cos  x sinx sin cosx x  0

 1 sin  x 1 cos  x 1 sin  x  0

0.25

x x



2 2 2

 

k m , Z

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 2

2

x  k  và x   m2  k m , Z

0.25

2 Giải phương trình: 7  x2 x x 5  3 2  x x 2 (x  ) 1.0

2

x x PT

 

2

3 2 0

x x

 

0

2

x x

x x

x

  

x

 

x 1

Trang 3

III Tính tích phân

3

0

3

x

dx

  

Đặt u = x  1 u2  1  x 2udu dx ; đổi cận:x x 03 u u12

Ta có:

2

  

1

2

1

3

3 6ln

2

Dựng DHMNH

Do DMN  ABC DH ABC mà D ABC. là

tứ diện đều nên H là tâm tam giác đều ABC

0.25

Trong tam giác vuông DHA:

2

1

DHDAAH     

.sin 60

AMN

0.25

Thể tích tứ diện D AMN. là 1 . 2

x y  3 xy

0.25

3

4

x y

xy   (biến đổi tương đương)

0.25

(với t = z

a, 0  t 1)

0.25

D

A

B C

H

M N

Trang 4

Xét hàm số f(t) = (1 – t)3 + 64t3 với t0;1 Có

9

Lập bảng biến thiên

0.25

 

 0;1 

64 inf

81

t

M t

81 đạt được khi x = y = 4z > 0 0.25

Do B là giao của AB và BD nên toạ độ của B là nghiệm của hệ:

21

;

5

x

x y

B

x y

y

0.25

Lại có: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật nên góc giữa AC và AB bằng góc

giữa AB và BD, kí hiệu n              AB(1; 2);                n BD(1; 7);                n AC( ; )a b

(với a 2 + b 2 > 0) lần

lượt là VTPT của các đường thẳng AB, BD, AC Khi đó ta có:

os AB, BD os AC, AB

c n nc n n

3

2

7

a b

a



 

0.25

- Với a = - b Chọn a = 1  b = - 1 Khi đó Phương trình AC: x – y – 1 = 0,

A = AB  AC nên toạ độ điểm A là nghiệm của hệ:

(3;2)

A

Gọi I là tâm hình chữ nhật thì I = AC  BD nên toạ độ I là nghiệm của hệ:

7

;

2

x

x y

I

x y

y

Do I là trung điểm của AC và BD nên toạ độ 4;3 ; 14 12;

5 5

C D  

0.25

Phương trình tham số của d 1 và d 2 là: 1 2

0.25

Giả sử d cắt d1 tại M(-1 + 2t ; 1 + 3t ; 2 + t) và cắt d2 tại N(2 + m ; - 2 +

5m ; - 2m)

MN

 

(3 + m - 2t ; - 3 + 5m - 3t ; - 2 - 2m - t)

0.25

Trang 5

Do d  (P) có VTPT n P(2; 1; 5)  

nênk MN: kn p

m t k

m t k

m t k

nghiệm

0.25

Giải hệ tìm được 1

1

m t

Khi đó điểm M(1; 4; 3)  Phương trình d:

1 2 4

3 5

 

 

  

thoả mãn bài toán 0.25

VII.a Tìm phần thực của số phức z = (1 + i)n , biết rằng n  N thỏa mãn phương trình

log 4 (n – 3) + log 4 (n + 9) = 3

1.0

Điều kiện:

3

n N n

 Phương trình log 4 (n – 3) + log 4 (n + 9) = 3  log 4 (n – 3)(n + 9) = 3 0.25

 (n – 3)(n + 9) = 4 3  n 2 + 6n – 91 = 0 7

13

n n

  

 Vậy n = 7 0.25 Khi đó z = (1 + i) n = (1 + i) 7 = 1i  1  i23  1 i.(2 )i 3  (1 ).( 8 ) 8 8ii   i

Giả sử B x y( ;B B) d1  x B  y B 5; ( ;C x y C C) d2  x C  2y C  7

Vì G là trọng tâm nên ta có hệ: 2 6

3 0

x x

y y

0.25

Từ các phương trình trên ta có: B(-1;-4) ; C(5;1) 0.25

Ta có BG(3;4)  VTPT n BG(4; 3) 

nên phương trình BG: 4x – 3y – 8 = 0

0.25

Bán kính R = d(C; BG) = 9

5  phương trình đường tròn: (x – 5)2 +(y – 1)2 =

81

25

0.25

Ta có phương trình tham số của d là:

3 2

2 1

 

 

  

 toạ độ điểm M là nghiệm của hệ

3 2 2 1

2 0

x y z

 

 

 

    

(tham số t)

(1; 3;0)

M

0.25

(thoả mãn) (không thoả mãn)

Trang 6

Lại có VTPT của(P) là n P(1;1;1)

, VTCP của d là u d(2;1; 1) 

Vì  nằm trong (P) và vuông góc với d nên VTCP u u n d, P (2; 3;1)

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Gọi N(x; y; z) là hình chiếu vuông góc của M trên , khi đó

MN xyz

Ta có MN vuông góc với u 

nên ta có phương trình: 2x – 3y + z – 11 = 0

Lại có N(P) và MN = 42 ta có hệ:

2 0

x y z

x y z

    

0.25

Giải hệ ta tìm được hai điểm N(5; - 2; - 5) và N(- 3; - 4; 5) 0.25 Nếu N(5; -2; -5) ta có pt : 5 2 5

xyz

Nếu N(-3; -4; 5) ta có pt : 3 4 5

xyz

0.25

VII.b

Giải hệ phương trình 1  4

4

2 2

1

25

y x

x y

1.0

Điều kiện: 0

0

y x y

4

y x

0.25

2

3

25

10

x y

y

 

 

x y

x y

(ko thỏa mãn đk)Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm. 0.25

Trần Khánh Long

Ngày đăng: 01/12/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng biến thiên - Tài liệu Đề 3-có đáp án thi thử ĐH 2011
p bảng biến thiên (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w