1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình mặt cầu-PP Tọa độ-PP véctow

7 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 118,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình C1 là hình chiếu vuông góc của C trên mặt phẳng 0xy.. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng Q... Trong hai mặt phẳng vuông góc P và Q c

Trang 1

Bài tập về Mặt cầu

1 Lập phương trình mặt cầu (S) biết tâm I(2, 2, - 3) và bán kính R =3

2 Lập phương trình mặt cầu (S) biết đường kính là AB với A(6, 2, - 5); B( -4; 0; 7)

3 Lập phương trình mặt cầu (S) biết tâm I(1, 2, - 1); đi qua điểm A(3; 1; -1)

4 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1, 1, 2); tiếp xúc với mp (P): x + 2y + 2z - 3 = 0

5 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm: A(1, 4, 0); B( - 4; 0; 0); C( - 2; -2; 0); D( 1; 1; 6)

6 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua 2 điểm A(3; 1; 0), B(5, 5, 0) và tâm thuộc 0x

7 * Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(6, 3, -4) và tiếp xúc với 0y

8 * Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2, 3, -1) và cắt đường thẳng (d):

=

− +

= + +

0 8 4

3

0 20 3 4

5

z y x

z y x

tại 2 điểm A; B sao cho AB = 16

9 *[ ĐHAN - A- 98]: Cho đường thẳng (d):

= + +

= + + +

0 1

0 1

z y x

z y x

và 2 mặt phẳng: (P1): x + 2y + 2z +3 = 0; (P2): x + 2y + 2z + 7 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc (d) và tiếp xúc với (P1); (P2)

10 *( Chùm mặt cầu ): Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua giao tuyến của mặt cầu

(S1): x2+ y2 + z2− 1 = 0 và mặt phẳng (P): x + y + z -1 = 0 trong các trường hợp:

a (S1) đi qua điểm A(2, 1, -1)

b (S1) có tâm thuộc mặt phẳng (Q): x + y + 2z + 2 = 0

c Tiếp xúc với mặt phẳng (Q): x + 1 = 0

11 *( Chùm mặt cầu ): Cho 2 mặt cầu:

(S1): x2+ y2 + z2− 2 x − 4 z + 1 = 0 và (S2): x2+ y2+ z2− 2 x − 3 = 0

Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua giao tuyến của (S1); (S2) và đi qua điểm A(2, 1, -1)

• Luyện tập

12 [ĐHBK- 96]: Cho tứ diện ABCD với A(3, 2, 6); B( 3; -1; 0); C( 0; -7; 3); D( -2; 1; -1)

a CM tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối vuông góc nhau

b Tính góc giữa đường thẳng AD và mp (ACD)

c Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

13 [ĐHQG- 96]: Cho điểm I(2, 3, -1) và đường thẳng (d):

=

− +

= + +

0 8 4

3

0 20 3 4 5

z y x

z y x

a Lập phương trình mặt phẳng qua I và vuông góc với (d)

b Tính khoảng cách từ I đến (d), suy ra phương trình mặt cầu (S) tâm I sao cho(S) cắt (d) tại 2 điểm A; B sao cho AB = 40

14 [CĐSPHN- 97]: Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 − 2 x − 4 y − 4 z = 0

a Xác định tâm và tính bán kính của (S)

b Gọi A; B; C lần lượt là giao điểm( khác gốc toạ độ 0) của (S) và các trục 0x; 0y; 0z, viết phương trình mặt phẳng (ABC)

c Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ tâm cầu đến mphẳng (ABC) Xác định toạ độ H

15 [ĐHSPHN]: Cho 3 điểm A(a, 0, 0); B( 0; b; 0); C(0; 0; c) với a; b; c > 0

a CMR Tam giác ABC có các góc A; B; C nhọn

Trang 2

b Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

c Tìm toạ độ điểm O1 đối xứng với O qua (ABC)

16 [ĐHGTVT – 99]: Cho mặt phẳng (P): 16x - 15y - 12z + 75 = 0

a Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ và tiếp xúc với mp (P)

b Tìm toạ độ tiếp điểm H của (P) và mặt cầu (S)

c Tìm điểm đối xứng của 0 qua (P)

17 Cho 2 đường thẳng (d1):

=

=

+

=

4 3 4

z

t y

t x

; (d 2 ):

=

+

=

=

/

/

2 1 2

t z

t y

x

tìm phương trình mặt cầunhận

đoạn vuông góc chung của (d1); (d 2 ) làm đường kính

cu:

• Một số bài toán cơ bản

18 Cho mặt cầu (S): x2+ y2+ z2 − 2 x − 4 y − 4 z = 0, xét vị trí tương đối của điểm M đối với mặt cầu (S) trong các trường hợp:

a M(1, 1, 0) b M(1, 1, 2) c M(3, 5, 0)

19 Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt cầu (S) trong các trường hợp:

a (d):

+

=

=

=

t z

t y

t x

2 1 2

1

và (S): x2+ y2+ z2− 2 y − 1 = 0,

b (d):

=

= +

0 9 3

0 3 3 4

z x

y x

và (S): x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 2 z + 5 = 0,

20 CMR mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 3 = 0 cắt mặt phẳng (P): x – 2 = 0 theo giao tuyến là một đường tròn (C) Xác định tâm và tính bán kính của (C)

21 Xét vị trí tương đối của 2 mặt cầu:

(S1): x2+ y2+ z2+ 2 x − 6 y + 4 z − 15 = 0 (S2): x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 3 = 0

• Luyện tập.

22 [ ĐHTL- 2000]: Cho mặt cầu (S): x2+ y2+ z2 = 4 và mặt phẳng (P): x + z = 2

a CMR mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) Xác định tâm và tính bán kính của (C) là giao của (P) và (S)

b* Viết phương trình (C1) là hình chiếu vuông góc của (C) trên mặt phẳng 0xy

23 [ĐHQG – 1999]: Trong không gian với hệ trục toạ độ vuông góc 0xyz cho đường

tròn(C) xác định bởi phương trình:



= + +

= + + +

− + +

0 1 2 2

0 17 6 6 4

2 2 2

z y x

z y x z

y x

a Tìm toạ độ tâm và tính bán kính của (C)

b Lập phương trình mặt cầu (S) chứa (C) và có tâm thuộc mp(Q): x + y + z +3 = 0

24 [ĐHSPV – 1999]: Cho điểm I(1; 2; -2) và mp (P): 2x + 2y + z + 5 = 0

a Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I sao cho giao của (P) và (S) là đường tròn có chu vi bằng

b CMR mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x – 2 = y + 3 = z

Trang 3

c Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d) và tiếp xúc với (S)

25 [ĐHBK- A- 2000]: Cho chóp S.ABC với S(3,1,-2); A(5; 3; -1); B(2; 3;-4); C(1; 2; 0)

a CMR SABC có đáy ABC là tam giác đều và 3 mặt bên là các tam giác vuông cân các cặp cạnh đối vuông góc nhau

b Tìm toạ độ diểm D đối xứng với điểm C qua đường thẳng AB M là điểm bất kỳ thuộc mặt cầu tâm D bán kính R = 18( điểm M không thuộc mặt phẳng (ABC) Xét tam giác có độ dài các cạnh bằng độ dài các đoạn MA; MB và bán kính mặt cầu Hỏi tam giác đó có đặc điểm gì ?

• Một số bài toán cơ bản

26 Cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 − 4 x − 2 y − 6 z + 5 = 0 Viết phương trình tiếp tuyến của (S) tại điểm A(0; 0; 5) và biết tiếp tuyến:

a Có vtcp →a (1; 2; 2)

b Vuông góc với mặt phẳng: (P): 3x - 2y + 2z + 3 = 0

27 Cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 4 y − 6 z + 5 = 0.Viết phương trình tiếp diện của (S):

a Tại điểm A( 0; 0; 1)

b Đi qua điểm M( 1; 1; 1)

c Chứa đường thẳng (d):

=

=

− 0 1

0 1 2

z

y x

d Vuông góc với đường thẳng(d):

2

2 1

1 2

3

=

+

=

x

28 [ĐHGT- 98]: Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu (S) có phương trình:

x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 4 y − 6 z − 2 = 0 và song song với (P): 4x + 3y -12 z + 1 = 0

• Luyện tập

29 [Đề 69]: Viết ph.tr m.p tiếp xúc mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 − 10 x + 2 y + 26 z − 113 = 0

và song song với đường thẳng (d1):

2

13 3

1 2

=

=

x

(d2):

0

8 2

1 3

=

+

=

x

30 [Đề 99- ĐHNT – 99]: Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d):

=

=

− +

0 2

0 30 8 11 8

z y x

z y x

và tiếp xúc với mặt cầu (S):

0 15 4 6 2

2 2

2 + y + z + xy + z − =

x

31 [ĐHmỏ địa chất – 99]: Trong không gian với hệ toạ độ trực chuẩn 0xyz, cho mặt cầu (S),

đường thẳng (d) và mặt phẳng (Q) lần lượt có phương trình:

(S): x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 6 z − 67 = 0; (d):

= +

=

− +

0 3 2

0 8 2

3

y x

z y x

(Q): 5x + 2y + 2z -

7 = 0

a Viết phương trình tất cả các mặt phẳng chứa (d) và tiếp xúc mặt cầu (S)

b* Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d) lên mặt phẳng (Q)

Trang 4

Một số bài toán hình học không gian, g iải bằng phương pháp toạ độ

1 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A/B/C/ cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a

a Tính khoảng cách giữa đường thẳng AC và mặt phẳng ( BA/C/)

b Xác định góc giữa BB/ và mặt phẳng (BA/C/)

c Tính góc giữa mặt phẳng (BA/C/) và mặt phẳng (ABB/A/)

2 Trong hai mặt phẳng vuông góc (P) và (Q) cho hai tam giác cân ACD và BCD có chung đáy CD =

2x, và các cạnh khác có độ dài bằng a Gọi M và N lần lượt là trung

điểm của AB và CD

a Chứng minh rằng MN là đường vuông góc chung của AB và CD

b Tính theo a và x độ dài đoạn AB và MN

c Xác định x để nhị diện (C; AB; D) là nhị diện vuông Trong trường hợp đó tính độ dài đoạn

AB

3 Tìm tập hợp những điểm M trong không gian mà tổng các bình phương của hai khoảng cách đến hai

điểm A, B cho trước một giá trị dương cho trước k2

4 Cho hình hộp đứng ABCD.A/B/C/D/ có đáy là hình thoi.Biết AC = 2; BD = 4;AA/ = 4

a.Xác định góc và khoảng cách giữa AD/ và BD

b.Điểm M thuộc cạnh AA/ sao cho góc BMD = 1V khi đó M chia AA/ theo tỷ số nào ?

5 Cho tứ diện SABC có mặt ABC là tam giác vuông tại A cạnh SB vuông góc với mặt

phẳng (ABC); cạnh SB = AC = 4; cạnh AB = 2; M là trung điểm của SC

a Xác định góc giữa SC và mặt phẳng (ABM)

b Xác định giao điểm của đường vuông góc chung của SA và BC với mặt phẳng (ABM)

6 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bên SA vuông góc

với đáy Điểm M thuộc cạnh SD sao cho MD : MS =1:2.Góc giữa SC và AD bằng 600,

khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( AMC) bằng 2 Tính diện tích của tam giác AMC

7 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi có hai đường chéo AC = 2, BD = 4; hình

chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm O của AC và

BD Đường cao của hình chóp bằng 2 Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của hai mặt bên (SAB) và (SAD)

a Chứng minh rằng mặt phẳng (MNO) // với SC

b Gọi d là đường thẳng đi qua trung điểm I của SO và vuông góc với mặt phẳng (MNO) Xác định giao điểm của d với mặt phẳng (SCD)

8 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có cạnh A/D/ = 4; A’B’=AA/ = 3

a Điểm M ∈ AA/, mặt phẳng (BMD/ ) cắt hình hộp chữ nhật theo thiết diện là hình gì ?

b Trong trường hợp nào thiết diện là hình chữ nhật

c Tìm vị trí của M để thiết diện là bé nhất

9 ( Bài 5 trang 60 SGK HH 12 ): Cho hình lập phương ABCD A/B/C/D/ có cạnh bằng a Trên B/C/ và

CD lấy các điểm M và N sao cho B/ M = CN = x ( 0 ≤ x ≤ a )

Chứng minh AM⊥ CN

10 ( Bài 6 trang 60 SGK HH 12 ): Cho hình hộp ABCD A/B/C/D/ có cạnh bằng a Gọi

M và N lần lượt là trung điểm của CD và DD/ ; G, G/ lần lượt là trọng tâm của các tứ diện A/ D/MN

và BCC/ D/ Chứng minh đường thẳng GG/ song song với mặt phẳng (ABB/A/)

11 ( Bài 7 trang 60 SGK HH 12 ): Cho tứ diện ABCD; P và Q lần lượt là trung điểm

của AB và CD; Hai điểm M; N lần lượt chia 2 đoạn thẳng BC và AD theo cùng tỷ số k Chứng minh bốn điểm P, Q, M, N cùng thuộc một mặt phẳng

Trang 5

12:( Bài 9 trang 106 SGK HH 12): Cho tứ diện OABC có các tam giác OAB;OBC; OAC là các tam

giác vuông tại đỉnh 0; Gọi α,β,γ là các góc lần lượt hợp bởi các mặt

phẳng (OBC); (OCA); (OAB) với mặt phẳng (ABC) Chứng minh rằng:

a Tam giác ABC có 3 góc nhọn

b cos2α + cos2β + cos2γ = 1

13:(Bài 6 trang 112 SGK HH 12): ho hình lập phương: ABCD.A/B/C/D/ có cạnh bằng a

a CMR đường chéo A/C vuông góc với mặt phẳng ( AB/D/)

b CMR giao điểm của đường chéo A/C và mặt phẳng ( AB/D/ ) là trọng tâm của tam giác AB/D/

c Tìm khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( AB/C/ ) và ( C/BD )

d Tìm cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ( DA/C/ ) và ( ABB/A )

14:( Bài 7 trang 112 SGK HH 12 ): Cho hình lập phương ABCD A/B/C/D/ cạnh a Các

điểm M thuộc AD/ và N thuộc DB sao cho AM = DN = k ( 0 < k < a 2 )

a Tìm k để MN ngắn nhất

b CMR MN luôn song song với mặt phẳng ( A/D/CB ) khi k biến thiên

c Khi MN ngắn nhất, CMR MN là đường vuông góc chung của AD/ và DB, và MN

song song với A/C

15: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A1B1C1 có các cạnh đều bằng a Trên AB1 và

BC1 lấy hai điểm M và N sao cho MN⊥ AB và MN =

3

a

Tìm tỉ số M chia đoạn thẳng AB1 và tỉ số N chia đoạn thẳng BC1

17: Cạnh của hình lập phương ABCD A1B1C1D1 bằng a Một mặt phẳng đi qua D1 song

với DA1 và AB1, cắt đường thẳng BC1 tại M Tính độ dài D1M

18: Cho hình lập phương ABCD A/B/C/D/ cạnh a.trên đoạn thẳng BD và AD/ lần lượt lấy

2 điểm thay đổi M và N, sao cho DM = AN = x ( 0≤ x ≤ a 2 ) Chứng minh rằng MN luôn song song với một mặt phẳng cố định

19: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Gọi M và

N lần lượt là trung điểm của BC và CC’, góc giữa AB và mặt phẳng (AMN) bằng 300; Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (AMN) là 2 Tính thể tích của lăng trụ

20: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cạnh AB = AD = 2 ; AA’ = 3

Gọi M ; N ; K lần lượt là trung điểm các cạnh AA’; AD; AB Điểm P thuộc BB’ sao cho BP = 1

a Xác định góc giữa hai mặt phẳng (MNK) và mặt phẳng (A’DP)

b Hình chiếu của D’P trên mặt phẳng (MNK) cắt mặt phẳng (ABCD) tại I, tính

khoảng cách từ I đến mặt phẳng (A’DP)

21: Cho mặt phẳng ABCD.A’B’C’D’ có AB = 1, AD = 2, AA’ = 3 , E là trung điểm

của AA’ Tìm hai điểm M, N thuộc hai đường thẳng AB’và AD sao cho AMN là

một tam giác cân và bốn điểm M , N , C , E cùng thuộc một mặt phẳng

22: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a gọi O là tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, H là trực tâm tam giác SBC Chứng minh OH

vuông góc với mặt phẳng (SBC)

23: Tứ diện S.ABC , ABC là tam giác vuông cân đỉnh B, AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC) Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của SB, O là trung điểm của BC, (d) là đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC) Dựng giao diện điểm K của (d)

và mặt phẳng (Q) Tính 0K

Trang 6

24: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên

SA = a và vuông góc với đáy ABCD Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng

cách giữa AB và SC

25:(ĐHCĐ- A- 2002): Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S, có độ dài cạnh bằng a

Gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SC Tính theo a diện tích tam giác

AMN, biết rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

26:(ĐHCĐ- B- 2002): Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a

a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A1B và B1D

b Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A1B; CD; A1D1 Tính góc giữa hai đường thẳng MP và C1N

27:(ĐHCĐ- B- 2003): Cho hình lăng trụ đứng ABCD A/B/C/ D/ có đáy ABCD là một hình

thoi cạnh a, góc BAD = 600 Gọi M là trung điểm của cạnh AA/ và N là trung điểm của cạnh CC/ Chứng minh rằng 4 điểm B/, M, D, N cùng thuộc một mặt phẳng Hãy tính độ dài cạnh AA/ theo a để tứ giác B/MDN là hình vuông

………

Ngày đăng: 04/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w