1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương trình đường thẳng

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 167,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ( ) P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d... Viết phương trình đường phân giác góc A..[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1 : 2 3 ;

5

x

  

Véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của d?

A u10;3; 1  B u2 1;3; 1  C u3  1; 3; 1 D u4 1;2;5

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A1;1;0 và B0;1; 2 Vectơ nào dưới đây

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB

A b  1;0; 2 B c1;2;2 C d  1;1; 2 D a  1;0; 2 

Câu 3: Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng : 2 1 .

d - = - =

- Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là

A u = -1 ( 1;2;1) B u =2 (2;1; 0) C u =3 (2;1;1) D u = -4 ( 1;2;0)

Câu 4: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

2

3

 

  

   có một vectơ chỉ phương là:

A u32;1;3 B u4   1;2;1 C u2 2;1;1 D u1  1;2;3

Câu 5: Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 3 1 5

 có một vectơ chỉ phương là

A u13; 1;5  B u4 1; 1;2  C u2   3;1;5 D u31; 1; 2  

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  

1 2

3

 

   

  

Tìm tất cả các giá

trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2

3 2

 

  

  

Đường thẳng d có một vectơ chỉ

phương là

A u4   2;1;3 B u32;1;3 C u2 1;3;2 D u11; 3;2 

Câu 8: Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 4 5 7

x  y  z

 là

A u7;4; 5  B u5; 4; 7   C u4;5; 7  D u7; 4; 5  

Câu 9: Trong không gian Oxyz , tìm một véctơ chỉ phương của đường thẳng :3 1 4

A b2; 1;3  B c3;1; 4  C d  2;1; 3  D a   2; 1;3

Trang 2

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  d có phương trình chính tắc là 5 1 6

x  y  z

 Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng  d ?

A u3;4;2 B u5; 1;6  C u3; 4;2  D u  5;1; 6 

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y z  5 0 Một véc tơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P là:

A n4 2; 3; 1   B n12;3;1 C n2 2; 3;1  D n32;3; 1 

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d:

4 8

6 11

3 2

 

   

  

Vectơ nào dưới đây

là vectơ chỉ phương của d?

A u4; 6;3  B u8; 6;3  C u8;11;2 D u4; 6;2 

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3 Gọi M1, M2 lần lượt là hình chiếu

vuông góc của M lên các trục Ox , Oy Vectơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng M M1 2?

A u2 1;2;0 B u3 1;0;0 C u4   1;2;0 D u10;2;0

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

- Vectơ nào dưới đây vuông góc với vectơ chỉ phương của d?

A n2   2; 1; 3 B n1  1; 1; 1  C n32; 1; 3 D n4   1; 0; 1

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 1

 Vectơ nào dưới đây vuông góc với vectơ chỉ phương của d?

A n22;1;3 B n11;1; 1  C n32;1;3

D n41;0;1

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3  ; B1; 4;1 và đường thẳng

2

:

y

d Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua

trung điểm của đoạn AB và song song với d?

A    

y

1

y

y

y

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  0; 1;3  , B  1;0;1 , C   1;1;2  Phương

trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC?

A

2 1 3

 

   

  

xy  z

x  y z

D x2y  z 0

Trang 3

Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A  1; 2;3   và hai mặt phẳng

  P : x     y z 1 0,   Q : x y z     2 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với   P và   Q ?

A

1 2

3 2

x y

  

  

B

1 2 3

y

  

 

   

C

1 2 2

3 2

y

 

  

  

D

1 2 3

y

 

  

  

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường

thẳng đi qua A2; 3; 0 và vuông góc với mặt phẳng  P :x3y z  5 0 ?

A

  

  

  

1

1 3 1

B

  

 

  

1 3 1

C

  

  

  

1 3

1 3 1

D

  

  

  

1 3

1 3 1

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 3 3 2

:

:

và mặt phẳng   P : x  2 y    3 z 5 0 Đường thẳng vuông góc với   P , cắt d1 và d2 có phương trình là

x  y  z

x  y  z

C

x  y  z

x  y  z

Câu 21: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A1;2; 2  và vuông góc với đường thẳng

:

   có phương trình là

A 3x2y   z 5 0 B 2x y 3z  2 0 C x2y3z  1 0 D 2x y 3z  2 0

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;1;3 và đường thẳng : 1 1 2

thẳng đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là

A

2

3 4 3

   

 

B

2 2 1

3 3

 

  

  

C

2 2

1 3

3 2

 

  

  

D

2

3 3 2

   

 

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 0; 2, B2; 1; 3  Viết phương trình đường

thẳng  đi qua hai điểm A , B

A

1 : 2

 

   

  

C.:x    y z 3 0 D : 1 2 3

xyz

Trang 4

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1; 0 và đường thẳng

:

 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M , cắt và vuông góc với

 là

A

2

2

 

  

  

B

2

z t

 

  

C

1

2

 

   

D

2 2

 

  

  

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 3

1

z

 

  

 

Gọi  là đường thẳng đi qua điểm (1,1;1)

A và có vectơ chỉ phương u ( 2;1;2) Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và 

có phương trình là

A

1 27 1 1

 

  

  

B

18 19

6 7

11 10

  

   

  

C

18 19

6 7

11 10

  

   

   

D

1

1 17

1 10

 

  

  

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;1;1) và hai đường thẳng

1

:

1

1

  

  

  

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua

điểm M vuông góc với d1 và cắt d2

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 27: Trong không gian với hệ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y  z 4 0 và đường thẳng

:

d     Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ( )

P , đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d

x  y  z

x  y  z

x  y  z

D

x  y  z

Câu 28: Trong không gian Oxyz, đường vuông góc chung của hai đường thẳng

1

5

 

 

   

0

5 3

x

  

  

có phương trình là

x  y z

x  yz

x  y z

x  y z

Trang 5

Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết điểm A(1; 2;3), đường trung

tuyến BM và đường cao CH có phương trình tương ứng là

5 0

1 4

y

 

  

x  y  z

 Viết phương trình đường phân giác góc A

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; 2;3), N(3; 4;5) và mặt phẳng

( ) :P x2y3z14 0 Gọi  là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng ( )P , các điểm ,

H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M N, trên  Biết rằng khi MHNK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của d

4

x t

  

   

4

x t

  

   

4

x t

  

   

D

1

13 2 4

x

  

   

Ngày đăng: 07/04/2021, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w