1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giáo an tuan 20 lop 4B

45 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 616,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.. Kĩ năng : Nắm được tính [r]

Trang 1

TUẦN 20NS: 15 / 01 / 2021

NG: 18 / 01 / 2021 Thứ 2 ngày 18 tháng 01 năm 2021

TOÁN

TIẾT 96: PHÂN SỐ.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS bước đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử số, mẫu số.

2 Kĩ năng: Biết đọc, viết các phân số.

3 Thái độ: Hs yêu thích môn học

HSKT:

HS bước đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử số, mẫu số

Biết đọc, viết các phân số

Hs yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Các mô hình, các hình vẽ trong SGK, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

A Kiểm tra bài cũ: 4’

+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu

phần = nhau, tô màu 5 phần

Ta nói đã tô màu 5 phần 6

- 6 phần bằng nhau

- Có 5 phần được tô màu

- Hs viết 56 và đọc năm phần sáu

Trang 2

có mẫu số là 6

+ Khi viết phân số 56 thì

mẫu số được viết ở trên hay

ở dưới vạch ngang?

+ Mẫu số của phân số 56

cho biết điều gì?

- Ta nói MS là tổng số phần

bằng nhau được chia ra MS

phải luôn luôn khác 0

+ Khi viết phân số 56 thì

tử số được viết ở đâu? Tử số

cho em biết điều gì?

+ Khi viết p/số 56 thì TS được viết ở

trên vạch ngang và TS cho em biết có 5phần bằng nhau được tô màu

1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân và trình bày

a) Hai phần năm: 52 ; b) Mười một phần mười hai:

11 12

c) Bốn phần chín:

4 9

Trang 3

- GV yêu cầu 2 HS ngồi

cạnh nhau chỉ 1 phân số bất

kỳ cho nhau đọc

- GV viết lên bảng 1 phân

số, sau đó yêu cầu HS đọc

Hs đọc yêu cầuBT

Hs trả lời

Hs lắngnghe

TẬP ĐỌC

TIẾT 39 : BỐN ANH TÀI (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến

đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây.

2 Kĩ năng: Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn

phù hợp nội dung câu chuyện

3 Thái độ: Bồi dưỡng tình cảm yêu quê hương đất nước qua những nét đẹp của

văn hoá truyền thống của dận tộc ta

HSKT:

Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh,

cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây.

Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nộidung câu chuyện

Bồi dưỡng tình cảm yêu quê hương đất nước qua những nét đẹp của văn hoátruyền thống của dận tộc ta

Trang 4

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân Hợp tác Đảm nhận trách nhiệm

III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết câu đoạn luyện đọc

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

A Kiểm tra bài cũ (4’)

- Gọi 4 HS đọc bài thơ: Chuyện cổ

tích về loài người và trả lời câu

hỏi SGK

-Nhận xét

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1’) :

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ

- Tranh vẽ gì ?

+ Tiết trước các em đã biết về sức

khoẻ, tài năng và lòng nhiệt thành

của bốn anh em Cẩu Khây Hôm

nay các em sẽ được tìm hiểu tiếp

về sự gan dạ hiệp sức và tài ba của

bốn anh em chống lại yêu tinh

2 Hdẫn HS luyện đọc - tìm hiểu

bài:

HĐ 1 Hướng dẫn luyện đọc

(10’)

- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn

? Bài chia làm mấy đoạn ?

- Gọi HS đọc nối tiếp

- GV HD đọc, đọc toàn bài với

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

- Quan sát

- Tranh vẽ miêu tả về cuộc chiếnđấu quyết liệt của bốn anh em CẩuKhây với yêu tinh

* Gọi 1 HS giỏi đọc toàn bài Cả lớp theo dõi SGK

- Bài chia làm 2 đoạn

+ Đ1: 4 anh em bắt yêu tinhđấy

+ Đ2: Cẩu Khây hé cửa đôngvui

- Nối tiếp đọc bài - HS sửa sai

+ q/s tranh quả núc nác, thung

lũng

- HS đọc phần chú giải

- HS đọc bài thành tiếng, lớp đọcthầm

Bà đừng sợ, /anh em chúng cháu đến đây/ để bắt yêu tinh đấy.//

+ Các cặp đọc nối tiếp đoạn

- Theo dõi gv đọc mẫu

Hs đọc

và trả lời

Hs đọc

Hs đọc nối tiếp

Hs trả lời

Trang 5

giọng đọc diễn cảm, thể hiện sinh

động, giọng hồi hộp ở đoạn 4 anh

em Cẩu Khây đến chồ yêu tinh,

giọng gấp gáp, dồn dập ở đoạn

miêu tả cuộc chiến

HĐ 2 Tìm hiểu bài (12’)

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

(?) Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu

Khây gặp ai và được giúp đỡ như

- Yêu cầu hs đọc đoạn 2, trao đổi

và thuật lại cuộc chiến của 4 anh

em Cẩu Khây

(?) Yêu tinh có phép thuật gì đặc

biệt?

- Yêu cầu các nhóm thuật lại cuộc

chiến đấu của 4 anh em chống yêu

tinh

(?) Vì sao 4 anh em Cẩu Khây

chiến thắng được yêu tinh?

(?) Nếu để một mình thì ai trong

số 4 anh em sẽ thắng được yêu

tinh?

(?) Đoạn 2 của truyện cho ta biết

- HS đọc thầm, thảo luận cặp đôi:

+ Tới nơi yêu tinh ở anh em CẩuKhây chỉ gặp 1 bà cụ được yêutinh cho sống sót để chăn bò cho

nó Bốn anh em được bà cụ nấucơm cho ăn và cho ngủ nhờ

+ Thấy yêu tinh về và đánh hơithấy mùi thịt người bà cụ liền giục

4 anh em chạy trốn

-> Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi

ở của yêu tinh và được bà cụ giúp đỡ.

- HS nhắc lại ý đoạn 1

- Yêu tinh: Phun nước như mưalàm ngập cả cánh đồng làng mạc-> quy hàng

-Nắm Tay đóng Cọc: đấm, ngănnước

-Lấy Tai Tát Nước: tát nước

-Cẩu Khây: nhổ cây quật túi bụi

- Móng Tay Đục Máng: khoétmáng

+ Yêu tinh có thể phun nước nhưmưa làm ngập cả cánh đồng làngmạc

- Gọi các nhóm trình bày trướclớp

- Các nhóm khác nx bổ sung+ Vì anh em Cẩu Khây có sứckhoẻ tài năng phi thường

+ Vì anh em Cẩu Khây biết đoànkết hợp lực

+ Không ai thắng được yêu tinh

-> Anh em Câu Khây đã chiến

thắng được yêu tinh vì họ có sức mạnh và sự đoàn kết.

*Câu chuyện ca ngợi sức khoẻ tai năng, tinh thần đoàn kết hiệp lực chiến đấu buộc yêu tinh phải quy hàng của 4 anh em Cẩu

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Trang 6

điều gì?

GV: Anh em Cẩu Khây có sức

khoẻ và tài năng phi thường: Đánh

yêu tinh bị thương, phá phép thần

thông của nó Họ dũng cảm, đồng

tâm, hợp lực nên đã thắng được

yêu tinh cứu giúp bà con dân bản

(?) Câu truyện ca ngợi điều gì?

HĐ 3 Đọc diễn cảm: 10’

- Yêu cầu 2 hs nối tiếp nhau đọc,

lớp theo dõi, phát hiện ra giọng

đọc, cách đọc hay

- Treo bảng phụ có đoạn văn cần

đọc

- GV: Dựa vào nội dung của từng

đoạn và phần đọc bài của 2 đoạn,

các em hãy tìm giọng đọc của

từng đoạn

- GV đọc mẫu đoạn thuật lại cuộc

chiến đấu của 4 anh em Cẩu

- Về nhà học bài và kể lại chuyện

cho người thân nghe

Hs trả lời

Hs lắng nghe

CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

TIẾT 20: CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Kĩ năng: Làm đúng BT chính tả phân biệt các âm đầu ch/tr các vần uôt/uôc

3 Thái độ: Hs yêu thích môn học

HSKT:

Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

Làm đúng BT chính tả phân biệt các âm đầu ch/tr các vần uôt/uôc

Hs yêu thích môn học

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Ba tờ phiếu viết nội dung BT 2b

Trang 7

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết

vào nháp từ: sản sinh, sắp xếp, thân

thiết, nhiệt tình…

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : (1’)

2 Hướng dẫn HS nghe - viết:

HĐ1 Hướng dẫn chính tả (7’)

- Gọi HS đọc đoạn văn

+ Đoạn văn nói lên điều gì ?

* Hướng dẫn viết chữ khó:

- Yêu cầu các HS tìm các từ khó, dễ

lẫn khi viết chính tả và luyện viết

HĐ 2: Nghe – viết chính tả (12’)

- Gv lưu ý hs cách trình bày bài:

+ Tên bài viết giữa dòng

+ Tiếng đầu đoạn lùi 1 ô, viết hoa

Sau chấm xuống dòng viết lùi một ô,

viết hoa

- Nêu cách trình bày bài, tư thế

ngồi, cách cầm bút

- GV nhắc nhở trước khi viết bài

- Đọc lại bài viết 1 lần

- Gv đọc từng cụm từ, câu cho HS

viết

HĐ3 Nxét, đánh giá bài chính tả:

(5’)

- Gv đọc lại, HS soát lỗi

- Nhận xét, đánh giá 7 bài viết

- Gv nhận xét, chữa lỗi cho học

+ Đoạn văn nói về nhà khoa họcngười Anh Đân lớp từ một lần đi

xe đạp bằng bánh gỗ vấp phảiống cao su làm ông suýt ngã đã

giúp ông nghĩ ra cách cuộn ốngcao su cho vừa vành bánh xe vàbơm hơi căng lên thay vì làmbằng gỗ và nẹp sắt

- Các từ: Đân - lớp, nước Anh,nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã,lốp, săm,

+ Viết bài vào vở

+ Từng cặp soát lỗi cho nhau vàghi số lỗi ra ngoài lề tập

Hs tìm

từ khó

Hs soát lỗi

Hs đọc

Hs tìm từ

Hs làm

Trang 8

- GV nhắc lại nội dung bài.

- Cbị: Nhớ-viết: Chuyện cổ tích về

loài người

- GV nhận xét tiết học

BT

Hs làm BT

Hs lắng nghe

ĐẠO ĐỨC TIẾT 20 : KÍNH TRỌNG, BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG (tt)

I MỤC TIÊU: Học xong bài này HS có khả năng:

1.Kiến thức: Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân

trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ

2 Kĩ năng : Biết kính trọng biết ơn người lao động.

3 Thái độ: Tôn trọng, lễ phép với người lao động

HSKT:

Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ

Biết kính trọng biết ơn người lao động

Tôn trọng, lễ phép với người lao động

II GD KNS TRONG BÀI :

- Kĩ năng tôn trọng giá trị sức lao động.

- Kĩ năng thể hiện sự tôn trọng, lễ phép với người lao động.

III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Một số đồ dùng trò chơi sắm vai

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY - HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Tại sao chúng ta phải kính trọng,

biết ơn người lao động?

B Bài mới: 30’

*Hoạt động 1: Đóng vai (BTập 4

-SGK/30)

- GV chia lớp thành 3 nhóm, giao

mỗi nhóm thảo luận và chuẩn bị

- Các nhóm thảo luận và chuẩn

bị đóng vai

Hs trả lời

Hs thảoluận

Trang 9

đóng vai 1 tình huống.

 Nhóm 1: Giữa trưa hè, bác đưa thư

mang thư đến cho nhà Tư, Tư sẽ …

 Nhóm 2: Hân nghe mấy bạn cùng

lớp nhại tiếng của một người bán

Bài tập 5 : Sưu tầm các câu ca

dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát, tranh,

ảnh, truyện … nói về người lao

động

Bài tập 6: Hãy kể, viết hoặc vẽ về

một người lao động mà em kính

phục, yêu quý nhất

* GDKNS: - Kĩ năng tôn trọng giá

trị sức lao động Kĩ năng thể hiện

sự tôn trọng, lễ phép với người lao

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hs trìnhbày

Hs làm BT

Hs sưu tầm

Hs kể

Hs lắngnghe

Trang 10

- GDMBVT: GDHS ý thức bảo vệ bầu không khí trong lành

II GIÁO DỤC KNS TRONG BÀI

- Kĩ năng trình bày, tuyên truyền về bảo vệ bầu không khí trong sạch

- Kĩ năng lựa chọn giải pháp bảo vệ môi trường không khí

HSKT:

- Nêu được một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí bị ô nhiễm: khói, khíđộc, các loại bụi, vi khuẩn,…

- GDHS ý thức bảo vệ bầu không khí trong lành

- Kĩ năng trình bày, tuyên truyền về bảo vệ bầu không khí trong sạch

- Kĩ năng lựa chọn giải pháp bảo vệ môi trường không khí

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: PHTM

- Phiếu điều tra khổ to

- Hình minh hoạ trang 78, 79 SGK phóng to

+ HS sưu tầm tranh ảnh thể hiện bầu không khí trong lành và bầu không khí bị ônhiễm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

A Kiểm tra Tiết cũ: (4’):

? Mô tả những tác động của gió cấp 2 và

gió cấp 5 lên các vật xung quanh khi gió

thổi qua?

? Nói về tác động của gió cấp 7 và gió cấp

9 lên các vật xung quanh khi gió thổi qua ?

HS trả lời

HS trả lời

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Không khí có ở mọi nơi

trên Trái đất, không khí rất cần cho sự

sống của mọi sinh vật Không khí phải lúc

nào cũng trong lành Nguyên nhân nào làm

cho không khí bị ô nhiễm không khí bị ô

nhiễm có ảnh hưởng gì đến đời sống của

con người, động, thực vật Bài học hôm

nay các em sẽ tìm hiểu điều đó 1’

Hs lắng nghe

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

* Hoạt động 1: Không khí sạch và

Trang 11

không khí bị ô nhiễm 10’

- Ktra việc hoàn thành phiếu điều tra của

HS

- Em có nhận xét gì về không khí ở địa

phương em đang ở ?

- Tại sao em lại cho rằng bầu không khí ở

địa phương em là sạch hay bị ô nhiễm ?

GV: Để biết được thế nào là không khí

sạch và thế nào là không khí bị ô nhiễm

các em cùng quan sát tranh minh hoạ trang

78,79 trao đổi và trả lời các câu hỏi

- Hình nào thể hiện bầu không khí sạch ?

chi tiết nào đã cho em biết điều đó ?

- Hình nào thể hiện bầu không khí bị ô

nhiễm? Chi tiết nào đã cho em biết điều

đó

+ Hình 1: là nơi bầu không khí bị ô nhiễm,

ở đây có nhiều ống khói nhà máy đang thải

ra những đám khói đen lên bầu trời và lò

phản ứng hạt nhân đang thải khói và lửa đỏ

lên bầu trời

+ Hình 2: là nơi bầu không khí sạch, ở đây

trời cao và trong xanh cây cối xanh tươi,

không gian rộng, thoáng đáng

+ Không khí có những tính chất gì ?

+ Thế nào là không khí sạch ?

+ Thế nào là không khí bị ô nhiễm ?

- GV nhận xét, kết luận

* K/l: Không khí sạch là không khí trong

suốt, không màu, không mùi, không vị

- Không khí bẩn là không khícó chứa một

trong các loại khói, các loại bụi, vi khuẩn

quá tỉ lệ cho phép

- Tổ trưởng báo cáo + Bầu không khí ở địaphương em là rất trong sạch+ Bầu không khí ở địaphương em bị ô nhiễm

- Vì ở địa phương em cónhiều cây xanh không khíthoáng không có nhà máycông nghiệp, ô tô chở cátchạy qua

- Vì ở địa phương em cónhiều nhà máy côngnghiệp, có nhiều ô tô chở

+ Hình 3: là nơi bầu không

khí bị ô nhiễm, ở đây cónhiều ống khói đen đangbay lên do đốt rác thải trênđồng ruộng ở vùng nôngthôn

+ Hình 4: là nơi bầu không

khí bị ô nhiễm, ở đâyđường phố xe người qua lạiđông đúc, nhà cửa san sát,

xe cộ qua lại thải ra nhiềukhói đen, phía xa có cácnhà máy đang thải từngcụm khói đen lên bầu trời

Bên cạnh đường có nhàmáy sửa chữa chữa ô tô gây

ra tiếng ồn ào

+ không màu, không mùi,

+Không khí sạch: trongsuốt, không màu, khôngmùi, không vị

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

Hs quan sát hình

và trả lời

HS trả lời

Trang 12

*HĐ2: Nguyên nhân gây ô nhiễm không

khí 10’

- Yêu cầu HS HĐN 4 HS với các câu hỏi:

+ Nguyên nhân nào gây ô nhiễm bầu

+ GV ghi nhanh các ý HS nêu lên bảng

* Kết luận: Có nhiều nguyên nhân làm

không khí bị ô nhiễm như:

- Bụi tự nhiên, bụi từ các núi lửa sinh ra,

bụi do các hoạt động của con người những

vùng đông dân

+ Khí độc: các khí độc sinh ra do sự lên

men, thổi của các vi sinh vật, rác thải, sự

cháy của than đá, dầu mỏ, khói dầu của tàu

xe, khói thuốc lá, chất độc hoá học

* Hđ3: Tác hại của không khí bị ô

- GV gửi tệp tin bài điền khuyết (PHTM)

- Ycầu HS đọc kĩ, TLN4 và tìm từ rồi điền

vào chỗ chấm trên MT bảng

+ Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối

với đời sống của con người và đvật, thực

vật ?

+ Không khí ô nhiễm cóchứa khói, bụi, vi khuẩn,…

- HS thảo luận nhóm

- Do khí thải của nhà máy

- Khói, khí độc từ cácphương tiên giao thông thải

ra

- Bụi đất trên đường baylên do có quá nhiều phươngtiện chạy qua lại

- Mùi hôi thối, vi khuẩn củarác thải thối rữa

- Khói từ bếp nấu than củacác gia đình

- Đốt rừng, đốt nương làmrẫy

- Sử dụng nhiều chất hoáhọc, phân bón, thuốc trừsâu

- Vứt rác bừa bãi tạo nênchỗ ở cho vi khuẩn

- HS nhận tệp tin bài điềnkhuyết

- 2 HS ngồi cùng bàn traođổi thảo luận về những táchại của bầu không khí bị ônhiễm

+ Gây bệnh viêm phế quảnmãn tính

+ Gây bệnh ung thư phổi

+ Bụi vào mắt sẽ làm gây

ra các bệnh về mắt

+ Gây khó thở

+ Làm cho các loại rau, hoaquả không phát triểnđược,

- HS làm trên máy tínhbảng

HS trả lời

Hs thảo luận

HS trả lời

Trang 13

- Y/c HS gửi bài làm cho GV

- GV chiếu lên bảng - nhận xét, chữa bài

HS trả lời

Hs lắng nghe

1 Kiến thức: Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự

nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

2 Kĩ năng: Nắm được tính chất , vận dụng tốt bài tập

3.Thái độ: Hs yêu thích môn học

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

A Kiểm tra bài cũ: 4’

+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu cấu tạo

của phân số

+ Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’

2 Phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0 12’

+ HS trả lời

Hs trả lời

Trang 14

+ GV nêu: Có 8 quả cam, chia đều cho

4 em Mỗi em được mấy quả ?

- Yêu cầu HS tìm ra kết quả

+ Phép tính trên có đặc điểm gì ?

+ Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em

Hỏi mỗi em được mấy phần cái bánh ?

+ GV hdẫn HS thực hiện chia như

SGK

3 : 4 = 4

3

(cái bánh)

- GV giải thích: Ta chia đều 3 cái bánh

cho 4 bạn, thì mỗi bạn sẽ nhận được 4

3

cái bánh

- Trường hợp này là phép chia một số

tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0,

thương tìm được là một phân số

+ Ngoài phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0, thương tìm

được là một số tự nhiên thì còn có

trường hợp nào có thể xảy ra ?

+ Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số

ở thương so với số bị chia và số chia ?

KL: Thương của phép chia số tự nhiên

cho số tự nhiên khác 0 có thể viết

thành một phân số, tử số là số bị chia,

mẫu số là số chia

3 Thực hành:

Bài 1 (6’)

- Gọi Hs nêu đề bài xác định nội dung

- Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con

- Gọi hai em lên bảng sửa bài

- GV nhận xét

Bài 2: (6’)

- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- GV nêu mẫu hướng dẫn cách giải:

+ Nhẩm và tính ra kquả: 8 : 4 =

2 (quả)

+ Đây là phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0, thương tìm được là một số tự nhiên

+ Ta phải thực hiện phép tính chia 3 : 4

+ Ta không thể thực hiện đượcphép chia 3 : 4

+ Lắng nghe

- Ngoài phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0, thương tìm được là một số tự nhiên thì còn có trường hợp thương là một phân số Tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

- Số bị chia là tử số của thương và số chia là mẫu số của thương

- Hai em lên bảng sửa bài

- 2 em lên bảng sửa bài:

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs làm BT

Trang 15

24 : 8 = 248 = 3

- Yêu cầu HS làm miệng

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3 (8’)

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT

- Gọi 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở

- GV nêu bài mẫu: 9 =

9 1

+ Vậy muốn viết các số tự nhiên dưới

dạng phân số ta viết như thế nào ?

4 Củng cố - Dặn dò: 3’

- Hãy nêu cách viết thương hai số tự

nhiên dưới dạng phân số ?

- Hãy nêu cách viết các số tự nhiên

dưới dạng phân số ? Cho ví dụ ?

- Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau

-1 HS nêu yêu cầu BT

+ Thực hiện vào vở, một HS lên bảng

Hs nêuyêu cầu và làm BT

HS lắng nghe

=============================================

LUYỆN TỪ - CÂU

TIẾT 39: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ “AI - LÀM GÌ?”

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để

nhận biết được câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VNtrong câu kể tìm được (BT2)

2 Kĩ năng: Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3).

3 Thái độ: Giáo dục học sinh nói và viết câu đúng ngữ pháp.

HSKT:

Trang 16

Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để nhận biết đượccâu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìmđược (BT2).

Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)

Giáo dục học sinh nói và viết câu đúng ngữ pháp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ để HS làm bài tập 3

- Bảng phụ viết từng câu văn ở bài tập1 ( phần luyện tập )

- Ảnh minh hoạ cảnh trực nhật lớp

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- 3HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở

BT3

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1’’

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1:Yêu cầu nêu miệng 6’

- Yêu cầu HS mở SGK đọc nội dung và

trả lời câu hỏi bài tập 1

- Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu

kiểu Ai làm gì ? có trong đoạn văn

+ Gọi HS phát biểu

- Gọi HS Nhận xét, chữa bài cho bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài tập 2: 8’

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS lên bảng xác định chủ ngữ, vị

ngữ ở các câu vừa tìm được trong các tờ

phiếu

+ Nhận xét, chữa bài cho bạn

+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- HS hát

- Một HS đọc thành tiếng,trao đổi, thảo luận cặp đôi

- HS tiếp nối phát biểu, HSdưới lớp đánh dấu vào cáccâu kiểu Ai làm gì ? trongđoạn văn:

+ Tàu chúng tôi buông neotrong vùng biển Trường Sa

+ Một số chiến sĩ thả câu

+ Một số khác quây quầntrên boong sau, ca hát, thổisáo

+ Cá heo gọi nhau quây đếnquanh tàu như để chia vui

- HS nêu miệng GV gạch lênbảng

-Tàu chúng tôi//buông neotrong vùng biển Trường Sa

- Một số chiến sĩ // thả câu

- Một số khác // quây quầntrên bông sau, ca hát, thổisáo

- Cá heo // gọi nhau quâyđến quanh tàu như để chiavui

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs nhận xét

Hs làmBT

Trang 17

Bài tập 3: 18’

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ Treo tranh minh hoạ cảnh Hs đang làm

trực nhật lớp

+ GV: Đề bài yêu cầu viết một đoạn văn

ngắn khoảng 5 câu kể về công việc trực

nhật lớp của tổ em (cả tổ không phải một

mình em) cần viết ngay vào phần thân

bài, kể công việc cụ thể của từng người

không cần viết hoàn chỉnh cả bài

+ Đoạn văn có một số câu kể Ai làm gì ?

+ Yêu cầu HS viết đoạn văn

+ Mời một số em làm trong phiếu mang

- GV nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị : Mở rộng vốn từ: Sức khỏe

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS viết

đoạn văn chưa đạt về nhà hoàn chỉnh,

viết lại vào vở

- HS quan sát tranh SGKđanglàm trực nhật lớp,kể côngviệc cụ thể của từng người,đoạn văn phải có câu kể Ailàm

gì?

VD: Sáng hôm ấy, chúng em

đến trường sớm hơn mọi ngày Theo sự phân công của tổ trưởng Chúng em bắt tay vào công việc ngay.

Hai bạn Hương và Hoa quét thật sạch lớp Bạn Hùng và Nam thì kê lại bàn ghế cho ngay ngắn Bạn Khương lau bàn ghế của cô giáo và lau bảng cho thật đen, còn em thì thì sắp xếp lại các đồ dùng trên cái tủ kê bên bàn

cô giáo cho thật ngay ngắn, ngăn nắp Phút chốc lớp học

đã sạch sẽ, mọi công việc đã làm xong.

Hs làmBT

Hs nhận xét

Hs lắng nghe

KỂ CHUYỆN

TIẾT 20: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE - ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs kể lại tự nhiên bằng lời của mình một câu chuỵện đã nghe, đã

đọc về một người có tài, câu chuyện phải có cốt truyện, nhân vật, ý nghĩa và hành động, việc làm của nhân vật

- Hiểu được ý nghĩa của truyện các bạn kể

2 Kĩ năng: Nghe và biết nxét, đánh giá lời kể, ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể.

3 Thái độ: Rèn luyện thói quen ham dọc sách

HSKT:

Hs kể lại tự nhiên bằng lời của mình một câu chuỵện đã nghe, đã đọc về một người có tài, câu chuyện phải có cốt truyện, nhân vật, ý nghĩa và hành động, việc làm của nhân vật

- Hiểu được ý nghĩa của truyện các bạn kể

Nghe và biết nxét, đánh giá lời kể, ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể

Trang 18

Rèn luyện thói quen ham dọc sách

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Bảng phụ ghi sẵn các tiêu chí Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Nhắc lại yêu cầu của đầu bài GV ghi

- Gợi cho H theo các câu hỏi (SGK)

c Thi kể và trao đổi về ý nghĩa câu

+ Kể các câu chuyện đã

nghe đã đọc về người có tài

- HS nối tiếp nhau đọc phầngợi ý

*VD: Lê Quí Đôn, Cao Bá

Quát, Nguyễn Thuý Hiền.

Lê Huỳnh Đức

+ Em đọc trong báo, trongchuyện kể các danh nhân,các kỉ lục ghi- nét thế giới,xem ti vi

- HS tự giới thiệu nhân vật

và những tài năng của nhânvật mình định kể

- Các nhóm cùng kểchuyện, nhận xét đánh giátheo tiêu chí đã nêu, sau đócho điểm từng bạn

(?) Qua câu chuyện, bạnhọc được điều gì ở nhân vậttôi kể?

*HS nghe hỏi:

(?) Bạn sẽ làm gì nếu có tàinhư nhân vậtbạn kể?

(?) Qua câu chuyện, bạn

Hsnhắc lại

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs lắng

Trang 19

muốn nói với mọi ngườiđiều gì?

- Mỗi tổ cử 1 bạn thi kể vớicác tổ khác

- Nhận xét, lắng nghe bạnhỏi và có thể hỏi bạn nhữngcâu hỏi như trên

1 Kiến thức: Hiểu ND: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc

đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào,

ca ngợi

3 Thái độ: Giáo dục Giới và Quyền trẻ em: Nguyện vọng chính đáng của trẻ em:

sống trong hòa bình, sống nhân bản

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Ảnh trống đồng trong SGK trang 17, CNTT

- Sưu tầm một số tranh ảnh về các loại trống đồng khác

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu, đoạn văn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY - HỌC CHỦ YẾU

A.KTBC: 5P

- Đọc truyện Bốn anh tài, trả lời

câu hỏi về nội dung truyện

B.Bài mới: 32P

1,Giới thiệu bài

2,Luyện đọc và trả lời câu hỏi:

a-Luyện đọc:

-Đọc mẫu

-Đọc đoạn (2 đoạn)

văn hoa, chim Lạc

G: Nêu yêu cầuH: Đọc nối tiếp truyện (->2H)Trả lời nội dung truyện (1H)H+G: Nhận xét, đánh giáG: Giới thiệu – ghi bảng

H: Đọc toàn bài (1H)H: Chia đoạn, đọc nối tiếp (->3)G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai

H: Luyện phát âm

Hs trả lời

Hs đọc

Trang 20

Đông Sơn rất đa dạng, phong

phú là niềm tự hào chính của

người Việt Nam

G: Nêu yêu cầu của từng câu hỏi,treo ảnh

H: Đọc thầm, đọc thành tiếng cácđoạn văn, lần lượt trả lời các câu hỏi

H+G: Nhận xét, chốt câu trả lờiH: PHát biểu (3H)

H+G: Nhận xét, bình chọn

G: Nhận xét tiết học Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau

Hs đọc

Hs nhận xét

Hs đọc

Hs lắngnghe

TẬP LÀM VĂN

TIẾT 39: MIÊU TẢ ĐỒ VẬT (viết)

Đề bài:

1 Tả chiếc cặp sách của em.

2 Tả cái thước kẻ của em.

3 Tả cây bút chì của em.

4 Tả cái bàn học ở lớp hoặc ở nhà của em.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS tiếp tục củng cố thể loại văn miêu tả đồ vật

2 Kỹ năng: HS biết viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả đồ vật đúng yêu cầu của

đề bài, có đủ 3 phần (mở bài, thân bài và kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích viết văn.

Trang 21

Giúp HS tiếp tục củng cố thể loại văn miêu tả đồ vật

HS biết viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả đồ vật đúng yêu cầu của

đề bài, có đủ 3 phần (mở bài, thân bài và kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý

Giáo dục HS yêu thích viết văn

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh hoạ một số đồ vật trong SGK, một số ảnh đồ vật, đồ chơi khác III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ : 4’

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cách

kết bài trong bài văn tả đồ vật (kết bài

không mở rộng và kết bài mở rộng)

- Y/cầu HS đọc kỹ đề, lựa chọn, làm bài

+ Khi làm văn miêu tả đồ vật ta cần chú ý

điều gì?

- GV nhắc nhở HS lập dàn bài trước khi

viết bài, nên nháp trước khi viết vào vở

- GV đưa ra dàn bài chung

1 Mở bài: Giới thiệu đồ vật định tả

2 Thân bài:

a) Tả bao quát toàn bộ đồ vật: hình dáng,

kích thước, màu sắc, chất liệu, cấu tạo

Trước khi tả cần quan sát kĩ

đồ vật, tìm nét nổi bật, riêng biệt của đồ vật mà em định tả

- HS đọc dàn ý

- Làm bài

- Nộp bài

Hs trả lời

Hs trả lời

Hs lập dàn ý

Hs lắng nghe

Trang 22

TIẾT 98: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự

nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số

2 Kĩ năng: Bước đầu biết so sánh phân số với 1 (Bài tập 1; 3.)

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, độc lập trong học toán.

HSKT:

Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số

Bước đầu biết so sánh phân số với 1 (Bài tập 1; 3.)

Giáo dục học sinh tính chính xác, độc lập trong học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các mô hình phân số, các hình vẽ trong SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

+ Gọi 2 HS đứng tại chỗ nêu cách viết

thương của hai số tự nhiên dưới dạng

phân số

+ Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này,

các em sẽ tiếp tục tìm hiểu về phân số

và phép chia số tự nhiên 1’

2 Bài giảng 12’

a Ví dụ 1.

+ GV nêu: Có 2 quả cam, chia mỗi quả

cam thành 4 phân bằng nhau Vân ăn 1

+ GV nêu y/c học sinh sử dụng đồ dùng

học toán 4 biểu diễn

b Ví dụ 2:

+ GV nêu: Chia 5 quả cam cho 4 người

Tìm phần cam của 4 người ?

- Hs lắng nghe

+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

+ Nhẩm và tính ăn 1 quả tức là

ăn 4 phần; ăn thêm 4

1

quả là ăn thêm 1 phần

+ Tl: Vân đã ăn tất cả là 4

5

(quả cam)+ Thực hiện nhận biết trên đồ dùng học tập

+ Nêu cách làm kết hợp thao tác trên đồ dùng học tập: Chia

Hs trả lời

Hs lắngnghe

Hs trả lời

Ngày đăng: 07/04/2021, 04:54

w