Hoíi mua 8 cuäún saïch nhæ thãú phaíi traí bao nhiãu tiãön?(1,5â).. Baìi 4: Mäüt hçnh chæî nháût coï chiãöu daìi 12 cm; chiãöu räüng keïm chiãöu daìi 3cm.. a) Caûnh AB song song våïi c[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN TOÁN 1 Thời gian: 40 phút
1 Viết số?
Mười bảy: Một trăm:
Chín mươi chín: Bảy mươi hai:
Bốn mươi lăm: Mười một
Năm mươi tám: Sáu mươi sáu:
Mười: Năm mươi lăm:
2 Số? Số liền trước Số đã biết 21 72 9 88 34 Số liền sau 3 Viết số: a) Từ 95 đến 100:
b) Các số có 2 chữ số giống nhau:
4 Đặt tính rồi tính: 23 + 46 85 - 5 3 + 44 60 - 20 5 Tính nhẩm: 11 - 1= 68 - 8 + 20 = 30 + 20 = 90 - 30 + 5 = 6 Điền dấu > < = ? 70 - 10 60 62 - 2 80
5 + 20 30 - 10 90 - 40 70
7 a Điền số và dấu để có phép tính thích hợp:
b Nêu bài toán phù hợp với phép tính trên.
8.Bài toán: Ông em trồng 18 cây cả cam và chuối, trong đó
có 8 cây cam Hỏi ông em trồng bao nhiêu cây chuối?
9 Vẽ đoạn thẳng MN dài 5 cm
ĐÁP ÁN TOÁN 1:
Bài 1: 1đ( mỗi số đúng được 0,1đ) Bài 2: 1đ( mỗi số đúng được 0,1đ) Bài 3: 1đ( mỗi câu đúng dược 0,5đ) Bài 4: 2đ( mỗi câu đúng dược 0,5đ)
Trang 2Bài 5: 1đ( mỗi phép tính đúng dược 0,5đ) Bài 6: 1đ( câu a điền đúng dược 0,5đ; câu b nêu bài toán đúng được 0,5đ))
Bài7: 1đ( Nêu lời giải đúng được 0,25đ; phép tính đúng được 0,5đ; trả lời đúng được 0,25đ)
Bài 1: 1đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN TOÁN 2 Thời gian: 40 phút PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 đ )
1 Số liền trước của số 170 lă số năo?(0,5đ)
2 Số bĩ nhất có 3 chữ số giống nhau lă số năo?(0,5đ)
Trang 33 Điền số thích hợp văo chỗ chấm.(1đ)
5m = dm 14m – 8m = …….m
600 cm = m 6dm + 8 dm = …….dm
4 Chọn dấu > < = đi ền văo chỗ chấm: (1đ)
875 785 456 …… 456
1km 700m 359 …… 539
PHẦN 2: TỰ LUẬN(7 đ )
5 Đặt tính rồi tính: (2 đ)
a/ 43 + 38; b/ 526 + 142;
c/ 198 – 27 ; d/ 298 – 108
6 Tìm x (1 đ)
a/ x x 4 = 36 ; b/ x : 3 = 9
7 Có hai bể nước, bể thứ nhất chứa 458 lít nước, bể thứ hai chứa nhiều hơn bể thứ nhất 132 lít nước Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiíu lít nước?(1đ)
8 Cho hình tứ giâc ABCD (như hình vẽ)
a Tính chu vi hình tứ giâc ABCD
b Kẻ thím một đoạn thẳng văo hình đó để có 1 hình tam giâc vă 2 hình tứ giâc
A 3cm B
2cm
4cm
B
6cm D
ĐÁP ÁN TOÁN 2:
Bài 1: 0,5đ
Bài 2: 0,5đ
Bài 3: 1đ
Bài 4: 1đ
Bài 5: 2đ
Bài 6: 1đ
Bài 7: 1đ
Bài 8: 2đ
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN TOÁN 3 Thời gian: 40 phút
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM(3đ)
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời: A,B,C,D hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1 Số lớn nhất trong các
số
85327, 85723 , 76432,
36542 là
A: 85327 C: 85723 B: 76432 D: 36542
2 Nền nhà một phòng
học hình chữ nhật có
chiều rộng là:
A: 50 m C: 5 m B: 5 dm D: 5cm
3 Tùng đi học lúc 6 giờ 15
phút Đi mất 30 phút
mới tới trường Hỏi Tùng
tới trường lúc mấy giờ?
A: 6 giờ 30 phút C: 5 giờ 30 phút
B: 4 giờ 45 phút C: 6 giờ 45 phút
4 Một hình vuông có chu vi
40cm Diện tích hình
vuông đó là:
A: 80 cm2 C: 95 cm2
B: 100 cm2 D: 70 cm2
5 Một hình chữ nhật có
chiều dài
27 cm, chiều dài gấp 3
lần chiều rộng Diện
tích hình chữ nhật là:
A: 200 cm2 B: 195
cm2
B: 75 cm2 D: 243
cm2
6 Dãy số nào được viết
theo thứ tự từ bé đến
lớn ?
A 2935 , 3214 , 2945, 2915, 3930
B: 2915, 2935, 2945, 3914, 3930
C: 2915, 2935, 2945, 3930, 3914
PHẦN 2: TỰ LUẬN(7đ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:(2đ)
a/ 2562 + 3518 b/ 2136 x 5
c/ 8534 - 496 d/ 27450 : 5
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:(2đ)
a/ 15523 - 24864 : 8
b/ ( 57432 - 6 x 7854 ) : 4
Bài 3: Mua 5 cuốn sách cùng loại phải trả 28500 đồng Hỏi mua 8 cuốn sách như thế phải trả bao nhiêu tiền?(1,5đ)
Trang 5Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm; chiều rộng
kém chiều dài 3cm Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
đó.(1,5đ)
Đáp án toán 3:
1) Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: C: 85723 (0,25đ) Câu 4: B: 100cm2 (0,75đ)
Câu 2: C: 5m (0,25đ) Câu 5: D: 243 cm2 (0,75)
Câu 3: D: 6 giờ 45' (0,5đ) Câu 6: B: 2915, 2935, 2945,
3930 (0,5đ)
2 Tự luận:7 điểm
Bài 1: (2đ) Mỗi phép tính đúng (0,5đ)
Bài 2: (2đ)
Câu a: (1đ)
Câu b: (1đ)
Bài 3: (1,5đ)
Bài giải
Giá tiền 1 quyển sách:
28500 : 5 = 5700 đồng
Giá tiền 8 quyển sách:
5700 x 8 = 45600 đồng
Đáp số: 45600 đồng
Bài 4 : (1,5đ)
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
12 - 3 = 9 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 9 ) x 2 = 42 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 9 = 108 ( cm2)
Đáp án: Chu vi: 42 cm
Diện tích : 108 cm2
Trang 6TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN TOÁN 4 Thời gian: 60 phút Bài 1 Tính:
a) 157 + 45
b) 57 x 38
c) 45 : 78
Bài 2 Điền dấu < > = vào chỗ chấm:
a/ 127 137 b/ 1018 1118
c/ 58 1016 d/ 1 7071
Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 5 trong số 435 869 chỉ:
b) Phân số 35 bằng phân số nào dưới đây?
9
29
c) Phép trừ 189 - 184 có kết quả là:
d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m 2 9dm 2 =
dm 2 là:
Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 2 phút 35 giây = 155 giây
b) 48 x (37 + 15) = 48 x 37 + 48 x 15
Bài 5 Cho hình thoi ABCD (như hình bên) B
Trang 7a) Cạnh AB song song với cạnh:
b) Cạnh AD song song với cạnh::
c) Tính diện tích hình thoi ABCD 3cm
A 4cm O 4cm C
3cm
D
Bài 6 Mẹ hơn con 30 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết
rằng tuổi con bằng 52 tuổi mẹ
ĐÁP ÁN TOÁN 4:
Bài 1 (3 điểm) Tính đúng cho mỗi câu được 1 điểm.
Bài 2 (1 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm
Bài 3 (2 điểm) Khoanh đúng vào chữ đặt trước mỗi câu
trả lời đúng được 0,5 điểm
Bài 4 (1 điểm) Ghi đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Trang 8a) Đ b) Đ
Bài 5 (1,5 điểm): Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) Cạnh AB song song với cạnh CD
b) Cạnh AD song song với cạnh BC
c) Diện tích hình thoi ABCD là: (3+3) X (4+4)
2 = 24 (cm2)
Bài 6 (1,5 điểm)
Bài giải
Ta có sơ đồ:
? tuổi
Tuổi con: 30 tuổi
Tuổi mẹ: (0,5 điểm)
? tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là:
5 - 2 = 3 (phần) (0,25 điểm) Tuổi con là:
30 : 3 x 2 = 20 (tuổi) (0,25 điểm) Tuổi mẹ là:
30 : 3 x 5 = 50 (tuổi) (0,25 điểm)
Đáp số: Mẹ: 50 tuổi
Con: 20 tuổi (0,25 điểm)
Trang 9TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN TOÁN 5 Thời gian: 60 phút
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 3256,34 + 428,57 b) 576,40 - 59,28
Bài 2: Điền dấu > < =
a) 279,5 279,49; b) 327,300 327,3
c) 49,589 49,59; d) 10,186 10,806
Bài 3 Phân số 58 bằng phân số nào sau đây?
15
32
Bài 4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8km 362m = km b) 1 phút 30 giây = phút;
c) 15kg 262 g = kg; d) 32cm2 5mm2 = cm2
Bài 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
A 10002 B 1002 C 102 D 2
b) 10 % của 8dm là :
c) Một hình tròn có đường kính là 4 cm Chu vi hình tròn là:
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075kg = g là:
Bài 6 Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ
45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B
Bài 7: Cho hình chữ nhật ABCD; M là trung điểm của cạnh
DC và có kích thước như hình vẽ:
a) Trong hình bên có mấy hình tam giác?
b) Tính chu vi của hình chữ nhật A 32cm B
c) Tính diện tích hình tam giác ADM
Trang 1016cm
D M
C
Đáp án toán 5:
Bài 1 (2 điểm)
Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm Kết quả là:
Bài 2 (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Kết quả là:
Bài 3 (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Bài 4 (1 điểm)
Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Trang 11Bài 5 (1 điểm)
Làm đúng mỗi ý được 0,25 điểm Kết quả là:
Bài 6 (2 điểm)
Bài giải Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
10 giờ 45 phút - 6 giờ = 4 giờ 45 phút (0,5 điểm) Thời gian ô tô chạy trên cả quãng đường là:
4 giờ 45 phút - 15 phút = 4giờ 30 phút (0,5 điểm
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25 điểm)
Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:
48 x 4,5 = 216 (km) (0,5 điểm)
Đáp số 216km (0,25 điểm)
Bài 7 (1 điểm)
a) Trong hình vẽ có 4 hình tam giác (0,25 điểm)
b) Chu vi hình chữ nhật là:
(32 + 16) x 2 = 96 (cm) (0,25 điểm) c) Diện tích hình tam giác ADM là:
16 x 16 : 2 = 128 (cm2) (0,5 điểm)