1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Học Kỳ 2 Toán Lớp 12 Có Đáp Án-Đề 2

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 203,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là.. Khi đó đường thẳng đi qua M và vuông góc với mp(P) có phương trình là.[r]

Trang 1

Baitaptracnghiem Net

ĐỀ 2 ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút

Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số

f xxxx  là:

A

3

4 x  3 xxx C

B

xxxx C

C

2

3 x  8 x   2 C

D

1

3 xxxx C  Câu 2 Cho

I   x xdx Bằng cách đặt ux2  1 ta được

A

5

1 2

I   u du

C

2

1 2

I   u du

D

5

1 5

I   u du

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) sin 3  x  cos 2 x

A

cos3 sin 2

3 x  2 x C  B  cos3 x  sin 2 x C

C  cos3 x  sin 2 x C  D

cos 3 sin 2

Câu 4 Họ nguyên hàm của hàm số

1 ( )

f x

x

 là

A ln(3 x  2)  C B ln | 3 x  2 |  C

C

1

ln | 3 2 |

1 ln | 3 2 |

Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) e2x5

A

2 5

1

2

x

B

2 5

1 5

x

C

2 5

1 2

x

D 2 e2x5 C

Câu 6 Tính

3

3 1

(4 x  2 x  1) dx

Câu 7 Tính

4

0

2 x  1 dx

26 3

Trang 2

Câu 8 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] , hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

y = f(x) ; trục hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoành Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

b

a

B

  2

b a

V  f x  dx

C

  2

b a

V   f x  dx

D

 

b

a

Câu 9 Cho

2

0

1

I   x xdx

Bằng cách đặt ux3 1 ta được

A

2

0

I   udu

B

2

0

1 3

I   udu

C

9

1

1 3

I   udu

D

3

1

1

3

I   udu

Câu 10 Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a ; b] Trong các đẳng thức sau ,

đẳng thức nào sai?

A

B

       

C

D

  2     2  

Câu 11 Cho

f x dxf x dx 

Tính

5

2

3 ( )

I   f x dx

Câu 12 Tính

2

2 1

m n

xedx

Khi đó 2m n  bằng

Câu 13 Tính

4

0

(2 1) cosx

4

Khi đó m n k   bằng

Câu 14 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi f x ( )  x2   x 1; ( ) 2 g xx  1; x  1; x  3bằng

Trang 3

A

2

11

7

Câu 15 Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t  0 schuyển động thẳng với vận tốc

v tt a t m s, với a là một số thực dương đến khi vật dừng lại thì quãng đường mà nó đi

được là

125

6 m Vận tốc của vật tại thời điểm t  2 s

Câu 16 Cho f x ( ) liên tục trên tập số thực  và với mọi số thực x ta có

f x     x Khi đó

3 2

3 2

( )

có giá trị là

Câu 17 Cho

4 0

3

2

x

Tập nghiệm của phương trình f x  ( ) 0có số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là

Câu 18 Cho A  ( 3;1; 4) Khi đó tọa độ hình chiếu của A trên Oy

A M( 3;0;0)  B M(0;1;0) C M(0;0; 4) D M(1;1;1)

Câu 19 Cho a(1;1; 2); (2; 1;0); (4; 3; 1) b  c   Khi đó tọa độ của u   2 a b     3 c  là

A u ( 1;3; 1) B u(16; 8; 7)  C u ( 3;5; 1) D u ( 8;10; 1)

Câu 20 Cho A (1;1; 2); B(3;1;0);C(2; 5; 1)    Khi đó tọa độ trọng tâm tam giác ABC là

A G(2; 1; 1)   B G(6; 3; 3)   C

D

5 G(2; ;0)

2

 Câu 21 Mặt cầu tâm I(2; 3;1)  , bán kính R  5 có phương trình là

A ( x  2)2 (y 3)  2  (z 1)  2  5 B ( x  2)2 (y 3)  2  (z 1)  2  52

C ( x  2)2 (y 3)  2 (z 1)  2  5 B ( x  2)2 (y 3)  2  (z 1)  2  52

Câu 22 Mặt phẳng ( )  qua M( 3;0; 4)  , với vecto pháp tuyến n(2; 1;3) có phương trình là

A 2 x y   3 z  6 0  B 2 x y   3 z   6 0

C  3 x  4 z  6 0  B  3 x  4 z   6 0

Câu 23 Đường thẳng dqua M( 3;0; 4)  , với vecto chỉ phương u(2; 1;3) có phương trình là

Trang 4

A

3 2

4 3

 



  

2 3

1

3 4

y

 



  

Câu 24 Cho

( 3;1; 2); (1; 1; 4); (2;3; 1); ( ;10; )

Nếu u ma nb kc        thì

m n k   bằng

A

1

Câu 25 Cho A  ( 1; 2;3); B(3; 4; 5)  Khi đó mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A 2 x y   4 z  12 0  B  2 x y   4 z   9 0

C  2 x y   4 z   1 0 D 2 x y   4 z  30 0 

Câu 26 Cho M(2;1; 4)  , mp P x ( ) :  3 y  5 z  2 0  Khi đó đường thẳng đi qua M và vuông góc với mp(P) có phương trình là

A

1 2

3

5 4

 

 

  

2

1 3

4 5

 

 

  

Câu 27 Cho I( 2;1;3)  , mp P x ( ) :  2 y  2 z   1 0 Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mp(P) có phương trình là

A ( x  2)2 (y 1)  2 (z 3)  2  1 B ( x  2)2  (y 1)  2  (z 3)  2  0

C x2  y2 z2 4 x  2 y  6 z  13 0  D x2  y2 z2 4 x  2 y  6 z  13 0  Câu 28 Cho M( 1;0;3)  ,

:

 Điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d có tọa độ

Trang 5

A

3  3  3 C

16 16 4

3 3 3

D

10  3 12 Câu 29 Cho mặt cầu ( ) : S x2  y2  z2 2 x  2 y  6 z  14 0  , (P) : 2 x  2 y z   6 0  Khi đó mặt cầu (S) và mp(P) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng

Câu 30 Cho (P) : x  3 y  2 z   1 0,

:

  Hình chiếu của đường thẳng

d trên mp(P) có phương trình là

A

C

 Câu 31 Cho A (3;1; 2); B(2;0;1)  , (P) : 2 x  3 y z    4 0 mp(Q) qua A, B và vuông góc với mp(P) có phương trình là

A (Q) :8 x  5 y z   15 0  B (Q) : 8 x  5 y z   17 0 

C (Q) : 8  x  5 y z   15 0  D (Q) : 8 x  5 y z   17 0 

Câu 32 Cho

1

2 2

 

 

  

' :

 Khi đó khoảng cách giữa d và d’ là

A

30

13 30

9 30

Câu 33 Cho tứ diện OABC, có OA, OB, OC đôi một vuông góc OA  5, OB  2, OC  4. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OB và OC G là trọng tâm của  ABC Khoảng cách từ G đến mp(AMN) là

A

20

20

1

1 2 Câu 34 Cho (P) : (m 1)  x  (2 m  1) y  (3  m z )   5 0, (m là tham số) Khi m thay đổi thì

A (P) luôn chứa một đường thẳng cố định.

B (P) luôn song song với một mặt phẳng cố định.

C (P) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định.

(P)

Trang 6

Câu 35 Phần thực và phần ảo của z   3 i 2 lần lượt là

A 3; 1  B 3; i  C 3;i 2 D 3; 2

Câu 36 Cho số phức z   1 i 3 Điểm biểu diễn của z có tọa độ là

A ( 1;i)  B ( 3; 1) C (1; 3) D ( 1; 3)

Câu 37 Số phức liên hợp của

2 3

5 5

A

3 2

5 5

B

2 3

5 5

C

3 2

5 5

D

2 3

5 5

Câu 38 Mô đun của số phức z   3 i 5 là

A | |z  14 B | | z  3  5 C | | 2 z  D | | z  3  5

Câu 39 Rút gọn số phức z  (3 4 )( 1 2 ) 5  i   ii ta được

A z   4 3 i B z  11 3  i C z  16 2  i D z   3 6 i

Câu 40 Rút gọn số phức

( 2 )(3 )

4 3

z

i

 ta được

A

14 22

25 25

B

25 25

C

1 7

5 5

D

125 125

Câu 41 Số phức z thỏa mãn (2  i z )   3 4 i  2 z   5 4 iz

A

55 25

B

12 26

41 41

C

10 10

D

4 2

5 5

Câu 42 Trong tập hợp số phức, phương trình z2 2 z   5 0 có tập nghiệm là

A  1 2i  

B    1 2i

C    2 2i

D    1 2i  Câu 43 Cho z1  2 x y    1 ( x  3 y  2) i

, z2   x 3 y   3 (2 x y   12) i

Khi đó

zz

thì x y  bằng

Câu 44 Trong hình dưới đây điểm biễu diễn của số phức z 1 i 2 i    là

Trang 7

A P B M C N D Q

Câu 45 Cho số phức z thỏa mãn (2i z)  3z 4 8i 0 Khi đó mô đun của số phức (3 )

w

1 2

i z

i

  là

Câu 46 Cho số phức

(3 )(1 4i) 2

z

    Điểm biểu diễn của z có tọa độ là

A

B

17 41

10 10

D

Câu 47 Cho số phức

2018 2019

(1 ) (1 )

i z

i

 Mô đun của z

2

Câu 48 Cho số phức z có phần thực là một số dương lớn hơn phần ảo 2 đơn vị và thỏa mãn điều kiện |z  1| 13 Khi đó

6 2

| i 1 3i |

z

 

bằng

Câu 49 Gọi M, N là điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình z2  3 z   7 0 Khi đó M, N đối xứng nhau qua

Câu 50 Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện | z  2 4 | |  i   z 2 | i , số phức z có môđun bé nhất là

A z   2 i B z   3 i C z   2 2 i D z   1 3 i

……… Hết………

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w