NÕu chuyÓn 10 lÝt dÇu ë thïng thø nhÊt sang thïng thø hai th× lîng dÇu lóc 3 nµy ë thïng thø hai b»ng 4 lîng dÇu ë thïng thø nhÊt.. TÝnh lîng dÇu ë mçi thïng.[r]
Trang 1Phòng GD&đt TP Hoà Bình Đề kiểm tra học kỳ II
Trờng THCS Nguyễn Bá Ngọc năm học 2010 - 2011
Môn: Toán lớp 6
( Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 11/05/2011
A/Lý thuyết (2 điểm)
Câu1(1đ): Phát biểu quy nhân một phân số với một phân số?
Viết công thức minh họa?
áp dụng: Tính 3
7
14 5
Câu 2( 1đ): Thế nào là hai góc phụ nhau? Cho ví dụ?
B/ Bài tập (8điểm)
Bài 1(1đ) : Thực hiện phép tính
a) M = − 57 ⋅ 2
11¿+
− 5
7 ⋅ 9
11+1
5
7 b) N = − 2¿
2
6
7+
5
8: 5−
3
16 ⋅¿
Bài 2( 2đ ): Tìm x biết
a) (1− 2 x ) 4
3=¿ ( -2)3 b) 45⋅ x−2
3=
1 5
Bài 3 (2đ ): Lớp 6A của một trờng THCS có 40 em học sinh Kết quả xếp loại học kỳ
I vừa qua đợc chia làm 3 loại: Giỏi ; Khá ; TB: Biết số học sinh giỏi chiếm 1
5 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 3
8 số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp
Bài 4 (2đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho
x ^ O y = 1000, x ^ O z = 200
a) Hỏi tia nào trong 3 tia Ox ; Oy ; Oz nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao?
b) Vẽ Om là tia phân giác của y ^ O z tính góc x ^ O m ?
Bài 5 ( 1đ):
Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng minh P chia hết cho 3
-Hết
-Họ và tên học sinh: ………lớp ……….SBD ………
Phòng GD&đt TP Hoà Bình đáp án chấm kiểm tra học kỳ II
Trờng THCS Nguyễn Bá Ngọc năm học 2010 - 2011
Môn: Toán lớp 6
Câu1 - Nêu đúng quy tắc SGK
- Viết đúng công thức tổng quát
0,25 0,25
Đề chính thức
Trang 2- áp dụng đúng ra kết quả 0,5đ
Câu 2 - Phát biểu đúng định nghĩa hai góc phụ nhau
Bài 1
a) M = − 57 ⋅ 2
11¿+
− 5
7 ⋅ 9
11+1
5 7
M = − 57 ( 2
11+
9
11)+1
5
7 = − 5
7 +1
5
7=1 b) N =
− 2¿2
6
7+
5
8: 5−
3
16⋅¿ = 6
7+
1
8−
3
16⋅4 = 6
7+
1
8−
3
4=
48+7 − 42
13 56
0,5đ
0,5đ
Bài 2
a) (1− 2 x ) 4
3=¿ ( -2)3 (1 -2x) = (-8): 4
3
1 -2x = (-6) 2x = 1 + 6
x = 7
2 b) 45⋅ x −2
3=
1 5
4
5⋅ x=2
3+
1 5 4
5x =
13 15
x=13
15ữ
4 5
x=13
15 ⋅5
4=
13 12
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
Bài 3
- Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 40 1
5=8 (học sinh)
- Số học sinh còn lại là: 40 – 8 = 32 (học sinh)
- Số học sinh TB là: 32 3
8=12 (học sinh)
- Số học sinh khá là: 40 – (12+8) = 20 (học sinh)
- Tỷ số phần trăm của học sinh TB so với cả lớp là:
(12.100):40 % = 30%
0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25 0,5đ
Bài 4 - Vẽ đúng hình
- Tia Oz là tia nằm giữa hai tia còn lại vì
x ^ O z = 200; x ^ O y = 1000 x ^ O z < x ^ O y
- Vẽ Om là tia phân giác của y ^ O z
+ Vì Oz nằm giữa 2 tia õ và Oy
Ta có: x ^ O z + y ^ O z = x ^ O y
0,5đ 0,5đ
0,5đ
Trang 3y ^ O z = x ^ O y - x ^ O z = 1000 – 200 = 800 +
Vì Om là tia phân giác của góc y ^ O z
y ^ O m=m ^ O x=1
Bài 5 Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27
P 1 22 1 22 2 1 24 2 1 26
2 4 6
P
0,5đ 0,5đ
Phòng GD&đt TP Hoà Bình Đề kiểm tra học kỳ Ii
Trờng THCS Nguyễn Bá Ngọc năm học 2010 - 2011
Môn: Toán lớp 7
( Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 11/05/2011
A/Lý thuyết (2,0 điểm)
1) Phát biểu định lý Pitago? Vẽ hình và viết biểu thức minh họa?
2) Vận dụng tính độ độ dài cạnh MN trong tam giác vuông MNP ( ^M = 900) Biết : NP = 20 cm ; MP = 16 cm
B/ Bài tập ( 8,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
Điểm kiểm tra mụn Toỏn HKII ở lớp 7C của một trờng A được ghi lại như sau:
Đề chính thức
Trang 4Hóy tớnh điểm trung bỡnh mụn Toỏn học kỡ II của lớp 7C
Bài 2: (2,0 điểm)
a) Thu gọn, tỡm bậc, hệ số đơn thức sau:
A =
.
4x y 5x y
b) Tớnh giỏ trị của biểu thức 2x 2 - 13 y tại x=2 ; y= 9
c) Tỡm nghiệm của đa thức: 2x – 6
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hai đa thức
P(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4
Q(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 – 3x
a) Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tớnh tổng và hiệu của hai đa thức trờn ( P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) )
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Đường phõn giỏc BE; kẻ EH vuụng gúc với BC (H BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE
Chứng minh: a) EA = EH ; BA = AH
b)EK = EC
c)AE < EC
Bài 5: ( 1,0 điểm)
x2 + x4 + x6 + …+ x98 + x100 tại x = -1
- Hết
-Họ và tên học sinh: ……… Lớp ……… SBD …………
Phòng GD&đt TP Hoà Bình đáp án chấm kiểm tra học kỳ I
Môn: Toán lớp 7
1 - Phỏt biểu đỳng định lý Pitago
- Vẽ hỡnh dẹp đỳng, viết đỳng biểu thức
0,5đ 0,5đ
2 - Vận dụng định lý Pitago vào tam giỏc vuụng MNP
Cú MN2 + MP2 = NP2 => MN2 = NP2 – MP2 => MN2 = 202 - 162 = > MN = 12 cm
1,0đ
1 - Tớnh được cỏc tớch và tổng cỏc tớch
- Tớnh đỳng điểm trung bỡnh mụn Toỏn của lớp 7C là 7,6
0,5đ 0,5đ
2 a) Thu gọn, tỡm bậc, hệ số đơn thức sau:
A = −5
4⋅2
5x
2⋅ x3
y ⋅ y4
0,5đ
Trang 5A = - 12x5y5
+ Đơn thức có bậc là 10 ; Hệ số - 12
b) Tính giá trị của biểu thức 2x 2 - 13 y tại x=2 ; y= 9
Thay x = 2; y = 9 vào biểu thức ta có: 2 (2)2 - 13 .9 = 5
c) Tìm nghiệm của đa thức: 2x – 6
2x – 6 = 0 2x = 6 x=3
0,5đ
0,5đ
0,5đ
3 a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
* P(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4 P(x) = - x5 – 7x4 – 2x3 + x2 +4x + 9 *Q(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 – 3x
= x5 + 7x4+ 2x3+2x2 -3x – 9
b) P(x) + Q(x) = 3x2+x
P(x) – Q(x) = -2x5 -14x4 -4x3 –x2 + 7x+18
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
4 - Vẽ hình đúng đẹp B
- Ghi GT - KL H
A C
E
K
a) Lập luận chứng minh được Δ ABE = Δ HBE
EA =EH ; BA = BH
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ b) Lập luận chứng minh được Δ AEK = Δ HEC (g-c-g)
EK = EC c) Δ AEK có góc A bằng 900
AE <EK (Trong tam giác vuông cạnh huyền là cạnh lớn nhất)
Mà: EK = EC (c/m b)
AE < EC
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
5 Lập luận tính đúng giá trị của biểu thức là 50 1,0đ
Trang 6Phòng GD&đt TP Hoà Bình Đề kiểm tra học kỳ Ii
Trờng THCS Nguyễn Bá Ngọc năm học 2010 - 2011
Môn: Toán lớp 8
( Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 11/05/2011
A Lý thuyết: (2 điểm)
1) Phát biểu định lí về tính chất đờng phân giác của tam giác.Vẽ hình, viết hệ thức minh họa?
2)áp dụng: Tỡm x trong hỡnh bờn:Biết AM là
đường phõn giỏc của tam giỏc ABC
B Bài toỏn: (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Giải cỏc phương trỡnh sau:
a) 8(x – 3) = 5x + 12 ; b)
Bài 2: (1 điểm)
Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số:
5x - 3(x + 1) x - 2
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
7,2 3,6
C M
B
A
Đề chính thức
Trang 7Có hai thùng đựng dầu, lợng dầu ở thùng thứ nhất gấp hai lần lợng dầu ở thùng thứ hai Nếu chuyển 10 lít dầu ở thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lợng dầu lúc này ở thùng thứ hai bằng
3
4 lợng dầu ở thùng thứ nhất Tính lợng dầu ở mỗi thùng lúc đầu?
Bài 4:(2 điểm)
Cho tam giỏc ABC nhọn, cỏc đường cao AD và CE cắt nhau tại H Gọi I là hỡnh chiếu của D trờn AC
a) Chứng minh AHE ABD
b) Chứng minh DI// BH
Bài 5:(1,5 điểm)
Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông độ dài là 3cm và 4cm Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ biết rằng chiều cao của lăng trụ có độ dài 10cm
Hết
Họ và tên học sinh: ………lớp ……….SBD ………
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II
NĂM HỌC 2010 – 2011
Nờu đỳng tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc ( sgk/tr 65)
Vẽ hình, viết đúng hệ thức minh họa
áp dụng: Lập đỳng tỷ số
tớnh đỳng x = 2,8
0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
II Bài toỏn: (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:
a) 8(x – 3) = 5x + 12 3x = 36 x = 12
Phương trỡnh cú nghiệm x = 12
b)
ĐK : x 2; 4
( 3)( 2) ( 1)( 4)
11
6 11
6
0,75 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Bài 2: (1 điểm)
Giải bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số:
5x - 3(x + 1) x - 2
1
x x x x
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số
0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Gọi lợng dầu ở thùng thứ hai lúc ban đầu là x(lít), x > 0
Thì lợng dầu ở thùng thứ nhất lúc ban đầu là 2x(lít)
0,25 điểm
Trang 8Nếu chuyển 10lít dầu ở thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì:
Lợng dầu ở thùng thứ nhất là: 2x - 10(lít)
Lợng dầu ở thùng thứ hai là: x + 10(lít)
Sau khi chuyển lợng dầu ở thùng thứ hai bằng
3
4 lợng dầu ở thùng thứ nhất nên ta có PT: x +10 =
3
4(2x - 10) Giải PT tìm đợc x = 35 (TMĐK)
Trả lời: Lợng dầu ở thùng thứ hai lúc ban đầu là: 35 lít
Lợng dầu ở thùng thứ nhất lúc ban đầu là: 70lít
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Bài 4: (2 điểm)
Học sinh ghi đỳng GT,KL và vẽ hỡnh
a) AHE ABD ( g – g )
b) Cú DI AC
BH AC ( đường cao thứ 3 )
Suy ra DI// BH
0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm
Bài 5:(1,5 điểm)
Vẽ hình đúng
Tính đợc độ dài cạnh huyền của đáy bằng 5cm
Tính đúng S xq
= 120cm2 Tính đúng S tp
= 132 cm2 Tính đúng V = 60 cm3
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
I E
H
B
A