1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án GIAO ÁN LOP 1

19 101 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1
Tác giả Vũ Thị Nga, Cẩm Thạch
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần lu ý HS viết đúng khoảng cách giữa các chữ rộng bằng 1 con chữ o, khoảng cách các từ rộng bằng 1 ô vuông.. - Nhắc HS ngồi viết, cầm bút đúng t thế và viết đúng khoảng cách giữa các t

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010

Học vần Bài 69: ăt - ât

I Mục tiêu :

- HS đọc đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

* Luyện đọc trơn, đọc đúng tốc độ

* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật

II.Đồ dùng dạy- học:

- Bộ chữ cái TV

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv

1 Kiểm tra

- Cho HS đọc: ot, at, tiếng hót, ca hát, bát

ngát, chót vót

- Đọc cho HS viết: chổi đót, hạt lúa

2 Dạy vần :

+Dạy vần ăt

- Ghi bảng: ăt và đọc mẫu

- Vần ăt đợc tạo bởi mấy âm?

- Hãy tìm các chữ ghi âm cài vần ăt?

- Đánh vần: ă - tờ – ăt

- Muốn có tiếng mặt ta ghép thêm âm gì?

dấu thanh gì?

- Ghi bảng: mặt và đánh vần mẫu

- Giới thiệu từ “rửa mặt” và ghi bảng :

rửa mặt

+Dạy vần ât( tiến hành tơng tự nh

vần ăt)

- So sánh vần ăt với vần ât?

3 Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng 4 từ ứng dụng trong SGK

đôi mắt mật ong

bắt tay thật thà

-Giải thích các từ ứng dụngcho HS hiểu

+ bắt tay:Nắm bàn tay người khỏc để

chào hay để biểu lộ tỡnh cảm

Hoạt động của hs

- Cá nhân đọc

- Viết vào bảng con

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 âm: âm ă trớc âm t sau

- HS cài vào bảng ăt

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn vần ăt

- Ghép thêm âm mờ vào trớc vần ăt

và thêm dấu nặng dới con chữ ă

- HS cài chữ mặt

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn tiếng “mặt”

-HS đọc từ “rửa mặt”: cá nhân, tổ, cả lớp

- Giống nhau: đều có âm t ở cuối vần

- Khác nhau: âm ă và âm â đầu vần

- HS đánh vần các tiếng có vần ăt, ât

- HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS lắng nghe

Trang 2

+ mật ong:Chất lỏng hơi sền sệt, cú vị

ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống

ong hỳt mật nhiều loại hoa đem về tổ

+thật thà:(Tớnh người) tự bộc lộ mỡnh

một cỏch tự nhiờn, khụng giả dối, khụng

giả tạo

4 Hớng dẫn viết

- Viết mẫu và giảng cách viết các vần,

từ: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Vần ăt có 2 con chữ: con chữ ă viết trớc

nối sang con chữ t

- Tơng tự HD viết các chữ còn lại Cần lu

ý HS viết đúng khoảng cách giữa các chữ

rộng bằng 1 con chữ o, khoảng cách các

từ rộng bằng 1 ô vuông

-HS nêu cách viết rồi viết vào bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

Tiết 2

1 Luyện đọc

- GV chỉ bài trên bảng gọi HS đọc bài

- Cho HS quan sát tranh các câu thơ ứng

dụng và hớng dẫn HS đọc câu câu thơ

ứng dụng

Cái mỏ tí hon

Ta yêu chú lắm

- Gọi HS đọc bài trong SGK

2 Luyện viết

- Nhắc lại cách viết: ăt, ât, rửa mặt, đấu

vật

- Nhắc HS ngồi viết, cầm bút đúng t thế

và viết đúng khoảng cách giữa các từ

- Chấm bài nhận xét

3 Luyện nói

Gợi ý:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Ngày chủ nhật mẹ cho bé đi đâu?

- Ngày chủ nhật em làm gì? mẹ có cho đi

chơi không?

*Hãy kể về một ngày chủ nhật của em?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

4 Củng cố bài

- Thi tìm tiếng, từ có vần ăt, ât

- Chỉ bài bất kỳ trên bảng HS đọc

Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà xem

tr 5 em đọc, tổ đọc

- HS nêu nội dung tranh: Tranh vẽ bạn nhỏ đang ôm trên tay một con gà con

- Cá nhân đọc, cả lớp đọc khổ thơ ứng dụng

- 5 em đọc Cả lớp đọc

- Tập viết vào vở Tập viết in: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật, mỗi vần, từ viết 1 dòng

- 2 em đọc tên bài luyện nói: Ngày chủ nhật

- Thảo luận theo N4

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS nêu miệng

- Cá nhân đọc

Trang 3

ớc bài: ôt, ơt.

Mĩ thuật (GV chuyờn trỏch)

_

Toán Luyện tâp chung

I.Mục tiêu:

- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10; viết đợc các số theo thứ tự quy

định; viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

II.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv

1 Kiểm tra

5 + 3 = 10 + 0 = 6 – 4 =

10 – 1 = 8 + 2 = 9 + 0 =

Hoạt động của hs

- HS làm vào bảng con

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Số?

- Gọi HS đọc KQ, GV chữa bài và củng

cố cấu tạo các số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

Bài 2: Viết các số theo thứ tự từ bé đến

lớn

a GV hớng dẫn: số nào bé viết trớc, số

nào lớn viết sau

Phần b: HD ngợc lại

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

a Có: 4 bông hoa

Thêm : 3 bông hoa

Có tất cả: bông hoa?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Có tất cả ta viết phép tính gì?

b Tiến hành tơng tự

2 Chấm chữa bài

Củng cố bài:

- Thi đọc cấu tạo các số 6, 7, 8, 9, 10

- Nhận xét giờ học

- HS làm vào SGK

- Làm vào vở

2 HS làm bài ở bảng lớp

a 2, 5, 7, 8, 9

b 9, 8, 7, 5, 2

- HS nhìn tóm tắt nêu bài toán VD: Lan hái đợc 4 bông hoa, Mai hái

đ-ợc 3 bông hoa Cả hai bạn hái đđ-ợc tất cả mấy bông hoa?

- Viết phép tính: 4 + 3 = 7

b 7 – 2 = 5

- Mỗi em nêu cấu tạo của 1 số

Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010

Trang 4

Toán Luyện tập chung

I.Mục tiêu:

- Thực hiện đợc so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

II.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra:

- Điền số: , 1, , , 4, , , ,

8, ,

- Gọi HS đọc lại các số từ 0 đến 10 và

ngợc lại

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Nối theo thứ tự

- Hớng dẫn HS nối theo thứ tự từ 0 đến

10; từ 1 đến 8

- ? Số nào liền số số 1? Số nào liền trớc

số 9?

Bài 2: Tính

- Chữa bài và lu ý phần a: Viết KQ thẳng

cột

Phần b: Tính theo thứ tự từ trái sang phải

Bài 3: Điền dấu >,<,=

- HD HS tính kết quả hai vế rồi so sánh

kết quả

- Gọi HS đọc bài làm

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

a Bài toán cho biết gì?

- Bài toán y/ c tìm gì?

b HD tơng tự

- Gọi 2 em lên bảng làm 2 phần

Bài 5: Xếp hình theo mẫu

- Yêu cầu HS xếp hình theo nhóm 4 em

- Thu vở chấm

Nhận xét giờ học

Hoạt động của hs

- 1 HS lên bảng điền

- 4 em đọc

- Làm ở sgk

- 2 HS yếu làm bài ở bảng

- 2 HS nêu y/ c bài tập

3 + 2 = 2 + 3

- Mỗi em đọc KQ 1 cột

- HS nhìn tranh nêu bài toán: Có 5 con vịt đang bơi dới ao, có thêm 4 con xuống nữa Hỏi dới ao có tất cả mấy con vịt?

- HS làm bài vào vở

a 5 + 4 = 9

b 7 – 2 = 5

- HS lấy hình tròn và hình tam giác ở bộ

Đ D xếp theo mẫu ở SGK

Học vần Bài 70 : ôt - ơt

I.Mục tiêu :

- HS đọc đợc: ôt , ơt, cột cờ , cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng

Trang 5

- HS viết đợc: ôt , ơt, cột cờ , cái vợt

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

* Luyện đọc trơn, đọc đúng tốc độ

* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những ngời bạn tốt

II.Đồ dùng dạy- học:

- Bộ chữ cái TV

- Quả ớt, cái vợt

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra

- Cho HS đọc: ăt, ât, rửa mặt, bắt tay, thật

thà

- Đọc cho HS viết: rửa mặt, thật thà

2 Dạy vần

Dạy vần ôt:

- Ghi bảng: ôt và đọc mẫu

- Vần ôt đợc tạo bởi mấy âm?

- Hãy tìm các chữ ghi âm cài vần ôt?

- Đánh vần: ô - tờ – ôt

- Muốn có tiếng cột ta ghép thêm âm gì?

dấu thanh gì?

- Ghi bảng: cột và đánh vần mẫu

- Giới thiệu từ “ cột cờ ” và ghi bảng :

cột cờ

Dạy vần ơt( tiến hành tơng tự nh vần ôt)

- So sánh vần ôt với vần ơt?

3 Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng 4 từ ứng dụng trong SGK

cơn sốt xay bột

quả ớt ngớt ma

- Giải thích các từ ứng dụng cho HS hiểu

*HS tìm từ có vần ôt, ơt

4 Hớng dẫn viết

- Viết mẫu và giảng cách viết các vần,

từ: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Vần ôt có 2 con chữ: con chữ ô viết trớc

nối sang con chữ t

- Tơng tự HD viết các chữ còn lại Cần lu

ý HS viết đúng khoảng cách giữa các chữ

rộng bằng 1 con chữ o, khoảng cách các

Hoạt động củahs

- Cá nhân đọc

- Viết vào bảng con

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 âm: âm ô trớc âm t sau

- HS cài vào bảng ôt

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn vần ôt

- Ghép thêm âm cờ vào trớc vần ôt và thêm dấu nặng dới con chữ ô HS cài chữ cột

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn tiếng “cột”

- HS đọc từ “cột cờ”: cá nhân, tổ, cả lớp

- Giống nhau: đều có âm t ở cuối vần

- Khác nhau: âm ô và âm ơ đầu vần

- HS đánh vần các tiếng có vần ôt, ơt

- HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS khá, giỏi

- HS nêu cách viết rồi viết vào bảng con:

ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

Trang 6

từ rộng bằng 1 ô vuông.

Tiết 2

1 Luyện đọc

- GV chỉ bài trên bảng gọi HS đọc bài tiết

1

- Cho HS quan sát tranh các câu thơ ứng

dụng và hớng dẫn HS đọc câu câu thơ

ứng dụng

Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm

- Gọi HS đọc bài trong SGK

2 Luyện viết

- Nhắc lại cách viết: ôt, ơt, cột cờ, cái

vợt

- Nhắc HS ngồi viết, cầm bút đúng t thế

và viết đúng khoảng cách giữa các từ

- Chấm bài nhận xét

3 Luyện nói

Gợi ý:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Thế nào là những ngời bạn tốt?

- Em có đối xử tốt với bạn không?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

*HS nhìn tranh nói liền mạch cả bài

4 Củng cố bài

- Thi tìm tiếng, từ có vần ôt, ơt

*Nói một câu chứa tiếng có vần ôt hoặc

ơt

- Chỉ bài bất kỳ trên bảng

Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà xem

tr-ớc bài: et, êt

- Cá nhân đọc, tổ đọc

- HS nêu nội dung tranh minh hoạ, câu ứng dụng

- HS đọc các câu thơ ứng dụng: cá nhân,

tổ, cả lớp

- cá nhân đọc Cả lớp đọc

-Tập viết vào vở Tập viết in: ôt, ơt, cột

cờ, cái vợt, mỗi vần, từ viết 1 dòng

- 2 em đọc tên bài luyện nói: Những ngời bạn tốt

- Thảo luận theo N4

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS khá, giỏi

- HS nêu miệng

- Cá nhân đọc

_

Thủ công Gấp cái ví(t 1 )

I.Mục tiêu:

- HS biết gấp cái ví, gấp đợc cái ví bằng giấy

II Đồ dùng dạy- học:

- Cái ví mẫu

- Giấy màu

Trang 7

IIi.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV

Hoạt động1 Hớng dẫn học sinh quan

sát và nhận xét

- GV cho học sinh quan sát ví mẫu

- Ví có hình gì? Gồm có mấy ngăn?

- Mở cái ví ra và hỏi: Ví đợc gấp từ tờ

giấy hình gì?

Hoạt động2 GV hớng dẫn mẫu

Bớc 1: Lấy đờng dấu giữa: GV hớng dẫn

HS cách lấy đờng dấu giữa bằng cách

gầp đôi tờ giấy lại sau đó mở ra nh cũ sẽ

có đờng dấu giữa

Bớc 2: Gấp mép ví gấp mép 2 đầu vào

khoảng 1 ô

Bớc 3: Gấp ví

- Gấp tiếp phần ngoài vào trong sao cho

2 miệng ví sát mép giữa

- Lật ra mặt sau gấp 2 phần ngoài ở 2 đầu

vào trong

cho cân đối với bề dài và bề ngang Tiếp

tục gấp 3 đôi theo chiều ngang

Hoạt động3.Học sinh thực hành gấp ví

ở giấy nháp

- Theo dõi HD thêm cho HS còn lúng

túng

- Cuối tiết học nhắc HS dọn vệ sinh lớp

học sạch sẽ

- Nhận xét giờ học dặn HS tiết sau mang

đủ ĐD học thủ công để thực hành Gấp ví

Hoạt động của GV

- HS quan sát cái ví

- Ví có hình chữ nhật, gồm có 2 ngăn,

đợc gấp từ tờ giấy hình chữ nhật

- HS quan sát GV làm mẫu

- HS thực hành theo sự hớng dẫn của giáo viên

_

Đạo đức Trật tự trong trờng học(t 2 )

I Mục tiêu:

- HS biết giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp

- Luyện tập về các hành vi về giữ trật tự trong giờ học

II.Các hoạt động dạy- học:

Hoạđộngcủa gv

HĐ1:Quan sát tranh bài tập 3 và thảo

luận.

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập

Hoạt động củahs

- Thảo luận N2

- Các bạn trong tranh ngồi học ngay

Trang 8

3 và thảo luận về ngồi học của các bạn

trong tranh

- Trong lớp ta bạn nào ngồi học nghiêm

túc, hay phát biểu?

* Kết luận: Học sinh cần trật tự khi

nghe giảng, không đùa nghịch, nói

chuyện riêng, giơ tay xin phép khi

muốn phát biểu.

HĐ2: Tô màu tranh bài tập 4

- Yêu cầu HS quan sát tranh và tô màu

vào quần áo các bạn giữ trật tự trong giờ

học

- Vì sao em lại tô màu vào quần áo các

bạn đó?

- Chúng ta có nên học tập các bạn đó

không? Vì sao?

GV kết luận: Chúng ta nên học tập các

bạn giữ trật tự trong giờ học.

HĐ3: Học sinh làm bài tập 5

- Em có nhận xét gì về việc làm cả 2 bạn

nam ngồi bàn dới?

- Việc làm của các bạn đó đúng hay sai?

Vì sao?

- Ngồi học không chú ý sẽ có hại gì?

GV kết luận: Hai bạn đã giành nhau

quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ

học.

- Tác hại của mất trật tự trong giờ học:

+ Bản thân không nghe đợc bài giảng,

không hiểu bài.

+ Làm mất thời gian của cô giáo.

+ Làm ảnh hởng đến các bạn xung

quanh.

- Cho HS đọc câu ghi nhớ cuối bài:

ngắn, trật tự bạn nào cũng giơ tay phát biểu

- Cả lớp trao đổi thảo luận

- HS làm việc cá nhân

- HS thảo luận theo nhóm 5 em

- Đại diện nhóm lên trả lời

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng

Trật tự nghe giảng em càng ngoan hơn

Nhận xét giờ học tuyên dơng những em ngồi học giữ trật tự hăng say phát biểu xây dựng bài

_

Thứ t, ngày 22 tháng 12 năm 2010

Học vần Bài 71: et - êt

I.Mục tiêu :

- HS đọc đợc: et , êt, bánh tét, dệt vải; từ và các câu ứng dụng

Trang 9

- HS viết đợc: et , êt, bánh tét, dệt vải

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chợ tết

* Luyện đọc trơn, đọc đúng tốc độ

* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết

II.Đồ dùng dạy- học:

- Bộ chữ cái TV

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động củagv

1 Kiểm tra

- Cho HS đọc: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, xay

bột, quả ớt, ngớt ma, buổi tra

- Đọc cho HS viết: ngớt ma, buổi tra

2 Dạy vần :

Dạy vần et:

- Ghi bảng: et và đọc mẫu

- Vần et đợc tạo bởi mấy âm?

- Hãy tìm các chữ ghi âm cài vần et?

- Đánh vần: e - tờ – et

- Muốn có tiếng tét ta ghép thêm âm gì?

dấu thanh gì?

- Ghi bảng: tét và đánh vần mẫu

- Giới thiệu từ “bánh tét” và ghi bảng :

bánh tét

Dạy vần êt( tiến hành tơng tự nh vần et)

- So sánh vần et với vần êt?

3 Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng 4 từ ứng dụng trong SGK

nét chữ con rết

sấm sét kết bạn

- Giải thích

+ nét chữ: các nét cơ bản để tạo thành

chữ viết

+ sấm sét: hiện tợng thiên nhiên thờng

có vào mùa hè khi trời ma to

+ con rết: con vật nhỏ có nhiều chân

và có nọc độc

*Tìm từ có chứa vần et, êt?

4 Hớng dẫn viết

- Viết mẫu và giảng cách viết các vần,

từ: et, êt, bánh tét, dệt vải

Hoạt động củahs

- Cá nhân đọc

- Viết vào bảng con

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 âm: âm e trớc âm t sau

- HS cài vào bảng et

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn vần et

- Ghép thêm âm tờ vào trớc vần et và thêm dấu sắc trên con chữ e HS cài chữ tét

- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần và đọc trơn tiếng “tét”

- HS đọc từ “bánh tét”: cá nhân, tổ, cả lớp

- Giống nhau: đều có âm t ở cuối vần

- Khác nhau: âm e và âm ê đầu vần

- HS đánh vần các tiếng có vần et, êt

- HS đọc từ ứng dụng: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS nêu miệng

Trang 10

- Vần et có 2 con chữ: con chữ e viết

tr-ớc nối sang con chữ t

- Tơng tự HD viết các chữ còn lại Cần lu

ý HS viết đúng khoảng cách giữa các chữ

rộng bằng 1 con chữ o, khoảng cách các

từ rộng bằng 1 ô vuông

- HS nêu cách viết rồi viết vào bảng con:

et, êt, bánh tét, dệt vải

Tiết 2

1 Luyện đọc

- GV chỉ bài trên bảng gọi HS đọc bài

- Cho HS quan sát tranh các câu ứng

dụng và hớng dẫn HS đọc câu ứng dụng:

Chim tránh rét bay về phơng nam Cả

đàn đã thấm mệt nhng vẫn bay theo

hàng

- Gọi HS đọc bài trong SGK

2 Luyện viết

- Nhắc lại cách viết: et, êt, bánh tét, dệt

vải

- Nhắc HS ngồi viết, cầm bút đúng t thế

và viết đúng khoảng cách giữa các từ

- Chấm bài nhận xét

3 Luyện nói

Gợi ý:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Chợ Tết họp vào dịp nào trong năm?

- Em đã đợc đi chợ Tết cha?

- Chợ Tết có gì đẹp?

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

*Nhìn tranh nói liền mạch cả bài?

4 Củng cố bài

- Thi tìm tiếng, từ có vần et, êt

- Chỉ bài bất kỳ trên bảng

Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà xem

tr-ớc bài: ut, t

- Cá nhân đọc, tổ đọc

- HS nêu nội dung tranh minh hoạ, câu ứng dụng

- Cá nhân, tổ, cả lớp đọc câu ứng dụng

- 5 em đọc

- Tập viết vào vở Tập viết in: et, êt, bánh tét, dệt vải, mỗi vần, từ viết 1 dòng

- 2 em đọc tên bài luyện nói: Chợ Tết

- Thảo luận theo N4

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS khá, giỏi

- HS nêu miệng

- Cá nhân đọc

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; thực hiện đợc cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ; nhận dạng hình tam giác

II Các hoạt động dạy- học:

Ngày đăng: 26/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Học sinh viết vào bảng con từ: thanh kiếm - Gián án GIAO ÁN LOP 1
c sinh viết vào bảng con từ: thanh kiếm (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w