1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT

29 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ăc, Âc
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 674 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨ TIẾT ĐIỀU CHỈNH Sinh hoạt dưới cờ ăc – âc ăc – âcMười một, mười hai Bài thể dục – trò chơi vận động uc – ưc uc – ưcMười ba, mười bốn, mười lămHọc hát: Bầu trời xanh oc – uôc oc – uô

Trang 1

THỨ

TIẾT

ĐIỀU CHỈNH

Sinh hoạt dưới cờ

ăc – âc

ăc – âcMười một, mười hai

Bài thể dục – trò chơi vận động

uc – ưc

uc – ưcMười ba, mười bốn, mười lămHọc hát: Bầu trời xanh

oc – uôc

oc – uôcMười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín

iêc – ươciêc – ươcHai mươi, hai chụcCuộc sống xung quanh (TT)Gấp mũ ca lô (tiết 1)

Tuốt lúa, hạt thóc, …Con ốc, đội guốc, cá diếc, …

Lễ phép vâng lời thầy cô giáo (tiết 1)Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai, ngày 03 / 01 / 2011 TUẦN 19

HỌC VẦN BÀI 77: ĂC , ÂC

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Đọc được vần ăc, âc, mắc áo, quả gấc Từ , câu ứng dụng

-Viết được ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: “ruộng bậc thang”

2.Kĩ năng: Phát âm chuẩn, viết được , đúng vần

3.Thái độ: Yêu thích mơn tiếng việt , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

15, 3.Bài mới:

Giới thiệu bài:: ăc – âc a.Hoạt động 1: Dạy vần ăc – âc ∗ Nhận diện vần ăc

- So sánh ăc với ăt

- Gọi HS nêu cấu tạo vần ăc

- Ghi bảng đọc:mờ - ăc – măc – sắc – mắc

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 156 + Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)

Trang 3

- Ghi bảng: Màu sắc, ăn mặc,

giấc ngủ, nhấc chân.

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết ăc: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết ă lia

bút viết c kết thúc ở đường kẻ 2.

+ Viết âc : tương tự ăc

+ mắc áo : Đặt bút ở đường kẻ 2 viết

chữ m lia bút viết vần ăc lia bút viết đặt dấu

sắc trên ă cách 1 con chữ o viết áo

+ quả gấc: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

qu lia bút viết a , lia bút viết đặt dấu hỏi

trên a cách 1 con chữ o viết tiếng gấc

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại tồn bài ở bảng lớp

“ Những đàn chim ngói

Mặc áo màu nâu

Đeo cườm ở cổ

Chân đất hồng hồng

Như nung qua lửa ”

8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

Trang 4

- Viết mẫu ăc – âc – mắc áo – quả gấc.

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Thu bài chấm - nhận xét

- HS viết vở tập viết.

7, 3 Hoạt động 3: Luyên nĩi

- C - HS nêu chủ đề:“ Ruộng bậc thang ”.

- GV gợi ý : Tranh vẽ gì?

- Ruộng bậc thang là nơi như thế nào?

- Ruộng bậc thang thường cĩ ở đâu? Để làm gì?

- Xung quanh ruộng bậc thang cịn cĩ gì?

1.Kiến thức : Đọc được vần uc, ưc, cần trục , lực sĩ Từ , câu ứng dụng

- Viết được uc, ưc, cần trục , lực sĩ

- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Ai thức dậy sớm nhất”

2.Kĩ năng: Phát âm chuẩn, viết được , đúng vần

3.Thái độ: Yêu thích mơn tiếng việt , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

Trang 5

Giới thiệu bài:: uc – ưc

a.Hoạt động 1: Dạy vần uc – ưc

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết uc: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết u lia

+ lực sĩ: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

L lia bút viết ưc , lia bút viết đặt dấu nặng dưới u

cách 1 con chữ o viết tiếng sĩ.

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

- Nhận xét tiết 1

- HS viết bảng con

Trang 6

“ Con gì mào đỏ

Lông mượt như tơ

Sáng sớm tinh mơ

Gọi người thức dậy? ”

8 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Viết mẫu uc – ưc – cần trục – lực sĩ

- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm

- Em hãy g/thiệu từng người và vật trong tranh?

- Trong tranh bác nơng dân đang làm gì?

- Con gà, con chim đang làm gì?

- Mặt trời như thế nào?

- Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?

- Tranh vẽ cảnh nơng thơn hay thành phố

- Em thường dậy lúc mấy giờ, Nhà em ai dậy

Trang 7

BÀI 79 : ÔC – UÔC ( 2 tiết )

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Đọc được vần, ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được; ôc, uôc , thợ mộc , ngọn đuốc

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “tiêm chủng , uống thuốc”

2.Kỹ năng:

- Biết ghép âm đứng trước với các vần ôc, uôc để tạo thành tiếng mới

- Viết đúng vần, đều nét, đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ; ôc ,uôc

3.Thái độ:

- Thích học môn tiếng viết , tích cực học tập

- Tự tin trong giao tiếp

II.CHUẨN BỊ:

- Giáo viên:Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần, con ốc thật

- Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

15, 3.Bài mới:

Giới thiệu bài:: ôc – uôc a.Hoạt động 1: Dạy vần ôc – uôc Nhận diện vần ôc

- So sánh ôc với ôt

- Gọi HS nêu cấu tạo vần ôc

- Ghi bảng đọc:mờ - ôc – môc – nặng – mộc

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 160 + Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)

Trang 8

- Ghi bảng: Con ốc, gốc cây,

đôi guốc, thuộc bài.

- Cho HS đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

- Nhận xét

- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết ôc: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết ô

lia bút viết c kết thúc ở đường kẻ 2.

+ Viết uôc : tương tự ôc

+ thợ mộc : Đặt bút dươi đường kẻ 2 chữ th

lia bút viết âm ơ lia bút viết đặt dấu nặng ô cách 1

con chữ o viết mộc,

+ ngọn đuốc: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

ng lia bút viết on , lia bút viết đặt dấu nặng

dưới on cách 1 con chữ o viết tiếng đuốc.

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

+ Yêu cầu học sinh quan sát tranh ở sách giáo

khoa cho biết tranh vẽ gì?

+ Để biết bức tranh vẽ gì các em đọc bài thơ

Trang 9

b.Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc tư thế khi ngồi viết

- Yêu cầu học sinh viết vở tập viết

- Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai

4)

- HS viết vở tập viết.

ơc, uơc, thợ mộc, ngọn đuốc

7,

c.Hoạt động 3: Luyên nĩi

+ Đọc yêu cầu: “Tiêm chủng , uống thuốc”

+Yêu cầu học sinh quan sát tranh SGK

+ Gợi ý ;tranh vẽ gì?

+ Bạn trai trong tranh đang làm gì ?

+ Khi tiêm bạn cĩ sợ khơng ?

+ Tiêm ngừa cĩ lợi gì?

+ Em hãy kể cho bạn nghe khi nào phải uống

thuốc ? Em cĩ uống thuốc bao giờ chưa? Và

cĩ tiêm ngừa lần nào chưa? Khi tiêm cĩ khĩc

2 học sinh nĩi với nhauĐại diện nhĩm trình bàyHọc sinh nhận xét

5, 4 Củng cố:- Thi đua: tìm tiếng cĩ vần vừa học ( nếu còn

Trang 10

BÀI 80 : IÊC - ƯƠC

I.MỤC TIÊU : -.

1)Kiến thức:

- Đọc được vần, iêc, ươc , xem xiếc , rước đèn , từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được; iêc, ươc , xem xiếc, rước đèn

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : “Xiếc, múa rối, ca nhạc”

2)Kỹ năng:

- Biết ghép âm đứng trước với các vần iêc, ươc để tạo thành tiếng mới

- Viết đúng vần, đều nét, đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ; iêc ,ươc

3)Thái độ:

- Thích học môn tiếng việt

II.CHUẨN BỊ:

- GV : Tranh sách giáo khoa , bộ chữ ghép vần, tranh rước đèn ,tranh luyện nói :

“xiếc , múa rối , ca nhạc”

- HS: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt , vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG :

5

Ổn định :

Kiểm bài cũ: Vần ôc ,uôc

- Đoc từ , câu ứng dụng bài vần ôc, uôc

- Viết bảng con: gốc cây , đôi guốc , thuộc bài

Giới thiệu bài:: iêc – ươc

a.Hoạt động 1: Dạy vần iêc – ươc

Nhận diện vần iêc

- So sánh iêc với uôc

- Gọi HS nêu cấu tạo vần iêc

- Ghi bảng đọc:xờ - iêc – xiêc – sắc – xiếc

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 162

Trang 11

- Ghi bảng: Cá diếc, công việc,

cái lược, thước kẻ.

- Cho HS đọc tiếng, từ

- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)

- Nhận xét

- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ

c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết

- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:

+ Viết iêc: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết i liền

bút viết ê lia bút viết c kết thúc ở đường kẻ 2.

+ Viết ươc : tương tự iêc

+ xem xiếc : Đặt bút dươi đường kẻ 3 viết chữ X

lia bút viết em cách 1 con chữ o viết xiếc,

+ rước đèn: Đặt bút ở đường kẻ 1 viết

r liền bút viết ước , lia bút viết đặt dấu sắc

trên ơ cách 1 con chữ o viết tiếng đèn.

- Theo dõi , sửa sai

- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

+ Yêu cầu học sinh quan sát tranh ở sách giáo

khoa cho biết tranh vẽ gì?

+ Để biết bức tranh vẽ gì các em đọc bài thơ

sẽ rõ, ghi bảng:

“ Quê hương là con diều biếc

Chiều chiều con thả trên đồng

- HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung tranh

- 3 -4 HS đọc tiếng, từ, câu

Trang 12

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông ”

b.Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc tư thế khi ngồi viết

- Yêu cầu học sinh viết vở tập viết

- Kiểm tra 5 tập – nhận xét sửa sai

7)

- HS viết vở tập viết.

iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

7,

c.Hoạt động 3: Luyên nói

+ Đọc yêu cầu: “Xiếc, múa rối , ca nhạc”

+Yêu cầu HS quan sát tranh sách giáo khoa

Gợi ý; tranh vẽ những gì?

+ Mỗi bức tranh thể hiện một loại hình nghệ

thuật gì ?

+ Em có đi xem xiếc lần nào chưa ? ở đâu?

+ Em thích nhất loại hình nghệ thuật nào? Tại

sao?

+ Tổ chức học sinh nói theo cặp.( 3 phút )

+ Học sinh trình bày trước lớp

- 2 học sinh nói với nhau

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 13

TẬP VIẾT

BÀI: TUỐT LÚA , HẠT THÓC, MÀU SẮC, GIẤC NGỦ

MÁY XÚC, LỌ MỰC , NÓNG NỰC ( tiết 1)I.MỤC TIÊU :

1) Kiến thức -Viết đúng các chữ : tuốt lúa, hạt thĩc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc, lọ

mực , nĩng nực

2) Kĩ năng: -Viết đúng độ cao các con chữ Kiểu chữ viết thường cở vừa theo theo vở tập viết 1 tập 2

- Học sinh khá giỏi viết đủ số dịng quy định trong vở tập viết

3) Thái độ: -Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.

- GV viết mẫu, nêu cách viết

( lưu ý điểm đặt bút, kết thúc, khoảng cách độ

cao)

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Hướng dẫn các từ cịn lại tương tự

Trang 14

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài viết - 1 HS đọc lại các từ luyện viết :

12, c) Hoạt động 2 : viết vở tập viết

- Cho HS viết bài vào tập

- Nhắc tư thế ngồi viết

3, 4.Củng cố :

- Hỏi lại tên bài viết

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.

CON ỐC – ĐÔI GUỐC –THUỘC BÀI , CÁ DIẾC ,

CÔNG VIỆC , CÁI LƯỢC, THƯỚC KẺ.

30,

Thực hiện tương tự như tiết 1

5, 4.Củng cố :

- Hỏi lại tên bài viết

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.

Trang 15

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO

I MỤC TIÊU :

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ Bút chì màu Tranh BT2 phóng to

- Điều 12 công ước QT về quyền trẻ em

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nhận xét bài làm kiểm tra của học sinh

- Sửa sai chung trên bảng lớp

- Giáo viên nêu ra tình huống , yêu cầu chia 2

nhóm đóng vai theo 2 tình huống khác nhau

1 Em gặp thầy giáo , cô giáo trong trường

2 Em đưa sách vở cho thầy cô giáo

- Giáo viên hỏi :

+ Qua việc đóng vai của các nhóm , em thấy

nhóm nào đã thể hiện được lễ phép ,vâng lời

thầy cô giáo ? Nhóm nào chưa?

- Cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo ?

- Cần làm gì khi đưa và nhận sách vở từ tay

thầy cô giáo ?

* Kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo cần

chào hỏi lễ phép Khi đưa hay nhận vật gì từ

tay thầy cô giáo cần phải cầm bằng 2 tay

- Lời nói khi đưa : Thưa thầy ( cô ) đây ạ !

- Lời nói khi nhận : Em cảm ơn thầy (cô) !.

Hoạt động 2 : Làm BT2

MT : Học sinh quan sát tranh , hiểu được

việc làm đúng , việc làm sai để tự điều

chỉnh

- Cho Học sinh quan sát tranh BT2 , Giáo

viên nêu yêu cầu

- Học sinh lập lại tên bài học

- Học sinh nhận tình huống được phân , thảo luận phân công đóng vai

- Cử đại diện lên trình bày

- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến

- Khi đưa và nhận bằng 2 tay

- Học sinh quan sát trao

Trang 16

+ Quan sát tranh và cho biết việc làm nào thể

hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo , cô giáo

+ Cho Học sinh nêu hết những việc làm đúng

sai của các bạn trong tranh

* Giáo viên kết luận : Thầy giáo , cô giáo đã

không quản khó nhọc , chăm sóc ,dạy dỗ các em

Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo , các em cần lễ

phép và làm theo lời thầy cô dạy bảo .

đổi nhận xét

- Nêu được :T1,4 : Thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời ( ngồi học ngay ngắn , đúng giờ , vứt rác vào thùng rác )

T2,3,5 : Thể hiện các bạn nhỏ chưa vâng lời ( Vừa học vừa xem ti vi , xé giấy xếp máy bay , trong giờ học còn nói chuyện )

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học , lưu ý một số em chưa ngoan trong giờ học

- Dặn học sinh chuẩn bị kể 1 câu chuyện về người bạn biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo

Thứ hai ngày 03/ 01 / 2011 TUẦN 19

TOÁN

Trang 17

MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

-HS nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai:

-Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

+ Bó que tính và các que tính rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5, 1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ?

+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả trứng ?

+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

- GV và HS lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

- GV gắn lên bảng 1 bó chục que tính và một que

- GV gắn 1 chục que tính và 2 que tính rời

- Hỏi : 10 que tính và 2 que tính là bao nhiêu que

tính ?

- Giáo viên viết : 12

- HS làm theo giáo viên

-11 que tính

- HS lần lượt đọc số 11

- HS làm theo GV

- 12

Trang 18

- Y/C đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống

- HS tự đếm số ngôi sao và điền số

- GV nhận xét, sửa sai

- Bài 2 : vẽ thêm chấm tròn ( theo mẫu )

- Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị

- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị

- Bài 3 : Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11 hình

tam giác, tô 12 hình vuông (Giáo viên có thể chỉ yêu

cầu học sinh gạch chéo vào các hình cần tô màu )

- Bài 4 : Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

( HSKG )

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

- HS tự làm bài

- 1 HS sửa bài trên bảng

- HS tự làm bài – chữa bài

- HS làm bài, chữa bài

- HS tự làm bài – chữa bài trên bảng lớp

5, 4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Số 11 được viết như thế nào ? Số 12 được viết

như thế nào ?

- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương

Thứ năm ngày 06/ 01 / 2011 TUẦN 19

óóóóóóóóóó

Trang 19

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CUỘC SỐNG XUNG QUANH ( T2 )

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :.Biết được những công việc chính ở nông thôn, địa phương nơi mình ở

2 Thái độ: HS biết yêu thương, gắn bó với địa phương nơi mình đang sinh sống.

3 KNS: KN tự nhận thức , KN tìm kiếm thong tin

- GDMT: - Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh

II CHUẨN BỊ

1 GV: SGK.

2 HS: SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

MT : HS nói được những nét nổi bật về các

công việc sản xuất, buôn bán

- GV nhận xét tuyên dương rút ra kết luận

Kết luận: Đặc trưng nghề nghiệp của bố mẹ

các con là làm ruộng, trồng màu, buôn bán, làm

biển….

- Hoạt động nhóm đôi

- HS nói cho nhau nghe nghề của bố mẹ

- Đại diện nhóm trình bày

7'  Hoạt động 2: Quan sát tranh trang 38 – 39

40 - 41

*MT:Kể với nhau những gì em biết và nhìn thấy

ở trong tranh

* Cách tiến hành:

+ Bước 1: thảo luận nhóm đôi

- Gợi ý: tranh vẽ cảnh ở đâu?

- Quang cảnh trên đường đi, nhà cửa cây cối

ntn?

- Con đường có rải nhựa chưa?

- Người qua lại đông hay ít?

- Họ đi bằng phương tiện gì?

- Thảo luận :Tranh 2

- HS thảo luận theo câu hỏi gợi ý ở nội dung tranh

Nhận xét bổ sung

Trang 20

- Nhận xét

 Kết luận: Ở thanh thị nhà cửa san sát nhau

có nhà cao tầng , trên đường xe cộ tấp nập,

đường được rải nhựa và có vĩa hè phần đường

dành cho người đi bộ , mỗi ngã tư có đèn báo

hiệu, 2 bên đường có cây xanh, Cuộc sống

của người dân ở đây thoải mái ?

15'

Hoạt động 3: Quan sát tranh trang 40 - 41

* MT: Giúp học sinh biết phân tích 2 bức tranh

trong sách giáo khoa và chỉ ra được cảnh nông

? Bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu

? Hãy kể lại những gì em nhìn thấy trong tranh

? Đoán xem người dân ở thành phố họ sống bằng

nghề gì? Nhà cửa thế nào?

? trong 2 bức tranh , tranh nào ở nông thôn ,

tranh nào thành thị? Vì sao em biết?

+ Bước 2: HS trình bày

- Nhận xét

 KL: Bức tranh ở bài 18 vẽ về cảnh ở nông

thôn và bức tranh bài 19 vẽ về cuộc sống ở thành

phố, ở nông thôn nhà cửa thưa thớt, đường xá

chưa rải nhựa, người dân sống bằng nghề làm

ruộng, Ở thành phố người dân sống bằng nghề

buôn bán.

- Thảo luận :Tranh 1,2

- HS thảo luận theo câu hỏi gợi ý ở nội dung tranh

- Đại diện HS trình bày

- Nhận xét bổ sung

3 Củng cố dặn dò

- Vừa rồi các con học bài gì ?

- Yêu cuộc sống, yêu quê hương các con phải

làm gì ?

- GV kết luận : Để quê hương ngày càng tươi

đẹp các con cần phải giữ gìn đường phố, nhà

cửa, nơi công cộng …luôn xanh sạch đẹp

Ngày đăng: 26/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Viết bảng con: hạt thĩc, con cĩ c, bản nhạc  - Nhận xét - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
i ết bảng con: hạt thĩc, con cĩ c, bản nhạc - Nhận xét (Trang 2)
- Ghi bảng: Màu sắc, ăn mặc,                         giấc ngủ, nhấc chân . - Cho HS đọc tiếng,  từ - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
hi bảng: Màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân . - Cho HS đọc tiếng, từ (Trang 3)
- HS viết vở tập viết. - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
vi ết vở tập viết (Trang 4)
- Viết bảng con: Màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ  - Nhận xét - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
i ết bảng con: Màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ - Nhận xét (Trang 4)
- Ghi bảng đọc:trờ - uc – truc – nặng – trục. - Cho HS quan sát tranh SGK trang 158        + Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ)        + Ghi bảng: cần trục  - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
hi bảng đọc:trờ - uc – truc – nặng – trục. - Cho HS quan sát tranh SGK trang 158 + Tranh vẽ gì ? ( Giải thích từ) + Ghi bảng: cần trục (Trang 5)
∗ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1   - Hướng dẫn HS đọc SGK/ 159   - Cho HS xem tranh vẽ gì? - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
c bảng lớp: Nội dung tiết 1 - Hướng dẫn HS đọc SGK/ 159 - Cho HS xem tranh vẽ gì? (Trang 6)
- Viết bảng con: cúc vạn thọ ,máy xúc, lọ mực - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
i ết bảng con: cúc vạn thọ ,máy xúc, lọ mực (Trang 7)
- Ghi bảng: Con ốc, gốc cây,                      đơi guốc, thuộc bài . - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
hi bảng: Con ốc, gốc cây, đơi guốc, thuộc bài (Trang 8)
- HS: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việ t, vở tập viết - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việ t, vở tập viết (Trang 10)
- Ghi bảng: Cá diếc, cơng việc,                      cái lược, thước kẻ. - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
hi bảng: Cá diếc, cơng việc, cái lược, thước kẻ (Trang 11)
+ Mỗi bức tranh thể hiện một loại hình nghệ thuật gì ?  - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
i bức tranh thể hiện một loại hình nghệ thuật gì ? (Trang 12)
-Mẫu viết bài 17, vở viết, bảng …. - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
u viết bài 17, vở viết, bảng … (Trang 13)
+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới  - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
i 2 học sinh lên bảng viết tia số + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới (Trang 17)
-1 HS sửa bài trên bảng - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
1 HS sửa bài trên bảng (Trang 18)
- 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị? – ghi bảng. - 13 cĩ mấy chữ số? - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
13 gồm mấy chục và mấy đơn vị? – ghi bảng. - 13 cĩ mấy chữ số? (Trang 21)
GV đọc lần lượt các số cho HS viết bảng: mười một , mười hai, mười ba ….. - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
c lần lượt các số cho HS viết bảng: mười một , mười hai, mười ba … (Trang 22)
+ Gọi HS lên bảng viết số 13,14,15 và đọc số đó + Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?  Số 15 gồm  mấy chục và mấy đơn vị ? - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
i HS lên bảng viết số 13,14,15 và đọc số đó + Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? (Trang 25)
GV đọc lần lượt các số cho HS viết bảng: mười một , mười hai, mười ba ….. mười chín - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
c lần lượt các số cho HS viết bảng: mười một , mười hai, mười ba ….. mười chín (Trang 26)
- Hơm nay chúng ta học tiếp số 20 – ghi bảng - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
m nay chúng ta học tiếp số 20 – ghi bảng (Trang 27)
- GV hướng dẫn HS chữa bài trên bảng lớp  Bài 2 : Học sinh trả lời câu hỏi  - Bài giảng GATUAN 19 lop 1 CKT
h ướng dẫn HS chữa bài trên bảng lớp  Bài 2 : Học sinh trả lời câu hỏi (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w