1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAtuần 10 lớp 1

20 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vần au, âu
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi phân tích tiếng cau Đánh vần mẫu tiếng cau Dùng tranh giới thiệu từ cây cau Ghi bảng cây cau Yêu cầu các em đọc toàn bài trên bảng cả lớp viết bảng con Hai em đọc Đồng thanh Âm a,u C

Trang 1

TUẦN 10 Ngày soạn : 31/ 10/2010

Ngày dạy : Thứ 2/1/ 11/ 2010

Tiết 1 CHÀO CỜ

*********************

Tiết 2,3: Học vần

AU - ÂU

I.Yêu cầu :

Kiến thức :

-Đọc được : au , âu , cây cau , cái cầu ; từ và câu ưng dụng

-Viết được : au , âu , cây cau ,cái cầu

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Bà cháu

Kĩ năng :

-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ :

-Giáo dục các em biết kính trọng, lễ phép và giúp đỡ ông , bà

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ từ khóa., tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Viết bảng con : chú mèo , ngôi sao , cái kéo

Đọc bài sgk , tìm tiếng có vần eo, ao

2.Bài mới:

Giới thiệu vần au, ghi bảng,đọc mẫu

Vần au được tạo bởi những âm nào ?

Lớp cài vần au

Nêu vị trí các âm trong vần au ?

Vần au gần giống vần gì chúng ta đã học

So sánh vần au với vần eo ?

Hướng dẫn đánh vần au , đánh vần mẫu

Yêu cầu các em đọc trơn

Có vần au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?

Cài tiếng cau

Nhận xét và ghi bảng tiếng cau

Gọi phân tích tiếng cau

Đánh vần mẫu tiếng cau

Dùng tranh giới thiệu từ cây cau

Ghi bảng cây cau

Yêu cầu các em đọc toàn bài trên bảng

cả lớp viết bảng con

Hai em đọc Đồng thanh

Âm a,u Cài bảng vần au

Âm a đứng trước , âm u đứng sau Gần giống vần eo

Hai em so sánh Học sinh đánh vần cá nhân , đồng thanh Đọc trơn 4 em, nhóm.,cả lớp

Thêm âm c đứng trước vần au

Cả lớp cài tiếng cau Đồng thanh tiếng cau

Âm c đứng trước vần au đứng sau Đánh vần cá nhân , tổ , lớp

Quan sát Đọc cá nhân,đồng thanh Hai em đánh vần,đọc trơn toàn bài trên bảng

Trang 2

Luyện viết :

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

*Vần âu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần au , âu ?

Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng

Rau cải , châu chấu

Đọc thầm tìm tiếng có vần au,âu ?

Yêu cầu các em phân tích

Giải nghĩa từ : lau sậy

.Đọc mẫu ,gọi một số em đọc

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp

:Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Đọc từ ứng dụng : rau cải , châu chấu

Đọc trơn toàn bài

Luyện đọc câu

Quan sát tranh vẽ gì ?

Giới thiệu câu ứng dụng

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi đến từ đâu bay về

.Yêu cầu các em đọc câu ứng dụng

Khi đọc câu này chúng ta phải chú ý điều gì ?

Đọc mẫu

Yêu cầu một số em đọc lại câu trên

Nhận xét và sửa sai

Trong câu vừa đọc tiếng nào có vần au,âu?

Gọi các em phân tích tiếng màu ,nâu

Đọc lại toàn bài

Luyện viết :

Treo bảng phụ các em đọc từ cần viết

Nhận xét độ cao , khoảng cách của các chữ ?

Viết mẫu au ,âu , cây cau , cái cầu

Yêu cầu các em viết vào vở

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết cách cầm

Quan sát, viết trên không , bảng con

Giống nhau : đều kết thúc bằng âm u Khác nhau : vần âu bắt đầu bằng âm â Quan sát , viết trên không ,bảng con

rau , chấu

Hai em phân tích các tiếng trên Lắng nghe

5 em đọc lại 1em đọc toàn bài trên bảng

Vần au, âu

Cả lớp tìm tiếng mang vần mới học

Đọc cá nhân,tổ, lớp 5em đọc

3em đọc

Vẽ chim chào mào

3 em đọc Ngắt hơi ở cuối dòng thơ

Lắng nghe

4 em đọc lại câu trên

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

màu , nâu Hai em phân tích 1em đọc toàn bài ,cả lớp đồng thanh

Hai em đọc chữ cao 5li ; y

Quan sát

Trang 3

bút

Chấm bài , nhận xét

Tuyên dương những em viết nhanh , đúng

đẹp

Luyện nói :

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

Trong tranh vẽ gì ?

Em thử đoán xem người bà đang nói gì ?

Bà em thường dạy em những điều gì ?

Khi làm theo lời bà khuyên em cảm thấy thế

nào ?

Em hãy kể về một kỉ niệm với bà ?

Em đã làm gì để giúp bà ?

Muốn bà khoẻ , sống lâu em phải làm gì?

Yêu cầu học sinh nhìn vào tranh luyện nói

theo tranh

Cùng các em nhận xét , bổ sung

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:

Thi tìm tiếng có vần vừa học trong SGK,

trong sách báo …

GV nhận xét trò chơi

5.Dặn dò :

Về nhà đọc lại bài , tiết sau iu , êu

Cả lớp viết vào vở Quan sát làm theo

Bà cháu

Bà và cháu

Nối tiếp nhau trả lời theo sự hiểu biết của mình

Hai em luyện nói theo tranh

Hai em đọc lại toàn bài

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Thực hiện ở nhà

Tiết 4: Mĩ thuật

VẼ QUẢ DẠNG TRÒN

GV bộ môn dạy

**************************

Tiết 5: Toán

LUYỆN TẬP

Yêu cầu :

Kiến thức :

-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ -Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 3

Thái độ :

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1(cột 2,3 ) , bài 2 , bài 3 ( cột 2, 3 ) , bài 4

II.Chuẩn bị :

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 3, SGK, bảng …

-Bảng phụ, , tranh vẽ

Trang 4

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =

2.Bài mới :

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Bài 4:

a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con

b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài toán

Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con

4 Củng cố:

Hỏi tên bài

1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?

3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?

1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?

5.Dặn dò:

Về nhà làm lại bài tập

Ba em lên bảng làm

Cả lớp làm bảng con

2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe

*Điền số Lần lượt 4 em nêu

3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 , 2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3

*Điền dấu + , - vào ô trống:

Làm trên phiếu bài tập

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4

Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?

3 – 2 = 1

Có 3 con ếch, nhảy xuống ao 2 con Hỏi còn lại mấy con ?

Lớp làm ở bảng con

3– 2 = 1 Luyện tập

1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2

3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1

1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1 Thực hiện ở nhà

Ngày soạn: 31/10/2010

Ngày giảng: Thứ 3/2/11/2010

Tiết 1: Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 Yêu cầu :

Kiến thức :

-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 4

Thái độ :

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Trang 5

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1( cột 1, 2 ) , bài 2 , bài 3

II.Chuẩn bị :

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

2.Bài mới :

GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)

GV đính và hỏi :

Có mấy hình vuông? Gọi đếm

Cô bớt mấy hình vuông?

Còn lại mấy hình vuông?

Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn mấy

hình vuông?

Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để cài

phép tính trừ

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài

Nhận xét phép tính cài của học sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4

giới thiệu mô hình để học sinh nắm mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1

Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia

Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4

Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội

dung bài học, đọc các phép cộng và trừ trong

phạm vi 4

Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

4 - 2 3 + 1 2 - 1

Yêu cầu học sinh thực hiện ở phiếu học tập

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc vừa

nói vừa làm mẫu 1 bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

2 học sinh làm

Toàn lớp làm bảng con

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 4 hình vuông

Bớt 1 hình vuông

Còn 3 hình vuông

Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông

Toàn lớp : 4 – 1 = 3 Đọc: 4 – 1 = 3

Cá nhân 4m

Theo dõi

Nhắc lại

Cá nhân, đồng thanh lớp

Cả lớp quan sát SGK và đọc nội dung bài

Toàn lớp làm vào phiếu , đổi phiếu kiểm tra bài

Quan sát

4 2 2 Học sinh làm bảng con các bài còn lại Viết phép tính thích hợp vào ô vuông

Trang 6

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.

cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội dung

bài toán

Yêu cầu nhiều em nêu bài toán

Hai em lên bảng làm

Hướng dẫn học sinh làm vào vở

Cùng các em nhận xét, chữa bài

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Đọc lại bảng trừ trong PV4

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò :

Về nhà làm học thuộc các phép trừ trong

phạm vi 4

Xem lại các bài tập đã làm

Tiết sau Luyện tập

-Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay

đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?

Học sinh làm và nêu kết quả

4 - 1 = 3

Học sinh nêu tên bài

4 em đọc

Thực hiện ở nhà

Tiết 2: Âm nhạc

ÔN HAI BÀI HÁT :TÌM BẠN +LÝ CÂY XANH

GV bộ môn dạy

**********************

Tiết 3,4: Học vần

IU - ÊU

I.Yêu cầu :

Kiến thức :

-Đọc được : iu , êu, lưỡi rìu , cái phễu ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?

Kĩ năng :

-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ :

-Giáo dục các em biết chăm chỉ , chịu khó trong công việc

II.Chuẩn bị

-Tranh minh hoạ từ khóa., tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói:Ai chịu khó

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Viết bảng con : cây cau , cái cầu , châu chấu

Đọc bài sgk , tìm tiếng có vần au , âu

2.Bài mới:

Giới thiệu vần iu, ghi bảng,đọc mẫu

Vần iu được tạo bởi những âm nào ?

Lớp cài vần iu

cả lớp viết bảng con Hai em đọc

Đồng thanh

Âm i,u Cài bảng vần au

Trang 7

Nêu vị trí các âm trong vần iu ?

Vần iu gần giống vần gì chúng ta đã học

So sánh vần iu với vần au ?

Hướng dẫn đánh vần iu , đánh vần mẫu

Yêu cầu các em đọc trơn

Có vần iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?

Cài tiếng rìu

Nhận xét và ghi bảng tiếng rìu

Gọi phân tích tiếng rìu

Đánh vần mẫu tiếng rìu

Dùng tranh giới thiệu từ lưỡi rìu

Ghi bảng lưỡi rìu

Yêu cầu các em đọc toàn bài trên bảng

Luyện viết :

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

*Vần êu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần iu , êu ?

Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng

líu lo , cây nêu

Đọc thầm tìm tiếng có vần iu,êu ?

Yêu cầu các em phân tích

Giải nghĩa từ : cây nêu

.Đọc mẫu ,gọi một số em đọc

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp

:Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Đọc từ ứng dụng : líu lo, cây nêu

Đọc trơn toàn bài

Luyện đọc câu

Quan sát tranh vẽ gì ?

Giới thiệu câu ứng dụng

Cây bưởi , cây táo nhà bà sai trĩu quả

.Yêu cầu các em đọc câu ứng dụng

Âm i đứng trước , âm u đứng sau Gần giống vần au

Giống nhau: đều có âm u Khác nhau:iu bắt đầu âm i,au bắt đầu âm

a

Học sinh đánh vần cá nhân , đồng thanh Đọc trơn 4 em, nhóm.,cả lớp

Thêm âm r đứng trước vần iu , thanh huyền đặt trên âm i

Cả lớp cài tiếng rìu Đồng thanh tiếng rìu

Âm r đứng trước vần iu đứng sau ,thanh huyền đặt trên âm i

Đánh vần cá nhân , tổ , lớp Quan sát

Đọc cá nhân,đồng thanh Hai em đánh vần,đọc trơn toàn bài trên bảng

Quan sát viết trên không , bảng con

Giống nhau : đều kết thúc bằng âm u Khác nhau : vần iu bắt đầu bằng âm i Quan sát , viết trên không bảng con

líu , nêu

Hai em phân tích các tiếng trên Lắng nghe ,5 em đọc lại

1em đọc toàn bài trên bảng

Vần iu, êu

Cả lớp tìm tiếng mang vần mới học

Đọc cá nhân,tổ, lớp 5em đọc

3em đọc Nhà bà có cây bưởi, cây táo

3 em đọc

Trang 8

Khi đọc câu này chúng ta phải chú ý điều

gì ?

Đọc mẫu

Yêu cầu một số em đọc lại câu trên

Nhận xét và sửa sai

Trong câu vừa đọc tiếng nào có vần iu,êu?

Gọi các em phân tích tiếng đều , trĩu

Đọc lại toàn bài

Luyện viết :

Treo bảng phụ các em đọc từ cần viết

Nhận xét độ cao ,khoảng cách của các chữ ?

Viết mẫu iu ,êu , lưỡi rìu , cái phễu

Yêu cầu các em viết vào vở

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết cách cầm

bút

Chấm bài , nhận xét

Tuyên dương những em viết nhanh , đúng

đẹp

Luyện nói :

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

Trong tranh vẽ gì ?

Các con vật trong tranh đang làm gì ?

Trong số các con vật đó con nào chịu khó

Các em đã chịu khó học bài và làm bài chưa

?

Để trở thành con ngoan trò giỏi các em phải

làm gì ?

Yêu cầu học sinh nhìn vào tranh luyện nói

theo tranh

Cùng các em nhận xét , bổ sung

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Trò chơi:

Thi tìm tiếng có vần vừa học trong SGK,

trong sách báo …

GV nhận xét trò chơi

5.Dặn dò :

Về nhà đọc lại bài , tiết sau Ôn tập

Ngắt hơi ở dấu phẩy

Lắng nghe 4em đoc lại câu trên

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu đều , trĩu

Hai em phân tích 1em đọc toàn bài ,cả lớp đồng thanh Hai em đọc

chữ cao 5li ; l,h

Quan sát

Cả lớp viết vào vở Quan sát làm theo

Ai chịu khó

Vẽ các con vật

Nối tiếp nhau trả lời theo sự hiểu biết của mình

Hai em luyện nói theo tranh Hai em đọc lại toàn bài

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

Thực hiện ở nhà

Ngày soạn: 1/11/2010

Trang 9

Ngày giảng: Thứ 4/4/11/2010

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP

Yêu cầu :

Kiến thức :

-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 2,3 ,4

Thái độ :

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 (dòng 1 ) , bài 3 , Bài 5 ( a )

II.Chuẩn bị :

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, SGK, bảng

-Bảng phụ, , tranh vẽ phóng to của bài tập 5

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi 2 học sinh làm các bài tập:

a) 3 + 1 =… 4 – 3 = …

4 – 2 = … 3 – 1 = …

b) 3 – 2 =… 4 + 1 = …

4 – 1 = … 3 + 1 = …

2.Bài mới :

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết

ngay ngắn

Lần lượt gọi nêu kết quả

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn làm mẫu 1 bài

- 1

(Điền số thích hợp vào hình tròn)

Yêu cầu các em làm vào bảng con

Giáo viên nhận xét học sinh làm

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu các em nêu cách làm

Bài 4: Học sinh nêu cầu của bài:

Hướng dẫn 3 – 1 … 2

2 = 2

.Bài 5 : Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu các em quan sát tranh nêu bài

2 em lên làm

Cả lớp làm bảng con

-Tính Thực hiện trên phiếu và nêu kết quả -Điền số vào ô trống

Viết số thích hợp vào hình tròn

Học sinh làm vào bảng và nêu kết quả

-Tính Thực hiện từ trái sang phải Làm bài vào vở

- Điền dấu < , > , = Thực hiện bảng con

Nhận xét bài bạn

- Quan sát tranh nêu bài toán Học sinh làm vào vở và nêu kết quả

Trang 10

toán rồi viết phép tính thích hợp

4 Củng cố:

Hỏi tên bài

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ,xem bài

mới: Phép trừ trong phạm vi 5

a) 3 + 1 = 4 b) 4 – 1 = 3 Học sinh nêu

Thực hiện ở nhà

Tiết 2: Học vần

ÔN TẬP

I.Yêu cầu :

Kiến thức :

-Đọc được các âm , vần , các từ ,câu ứng dụng từ bài 1đến bài 40

-Viết được các âm , vần ,các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng đọc , viết, luyện nói thành thạo

Thái độ :

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chịu khó trong học tập

II.Chuẩn bị :

Bảng ôn

III Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ : Viết các từ, chịu khó,trĩu quả , cây

nêu

Đọc bài SGK

2.Bài mới :

a.Ôn tập :

Hãy nêu các âm, vần đã học Ghi bảng a, b ,

c, d, đ , ia , ua, ưa, ai , oi , ôi

Yêu cầu các em đọc lại các âm và các vần đó

Gắn bảng ôn

Có nhận xét gì về những vần đã học ?

Yêu cầu các em chỉ các chữ có trong bảng

ôn

Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở hàng

ngang để tạo thành vần

Đọc từ ứng dụng

tờ bìa , ngựa tía , xưa kia, tươi cười

Đọc câu ứng dụng

Chú bói cá nghĩ gì thế ?

Chú nghĩ về bữa trưa

Yêu cầu các em đọc đúng câu trên

Chú ý đọc đúng câu hỏi

Tìm tiếng có vần oi, ai ?

3.Luyện nói :

Cả lớp viết vào bảng con Hai em đọc

3 em nêu

4 em đọc

So sánh , bổ sung kết thúc bằng âm a, i, y

3 em chỉ các chữ có trong bảng ôn và đọc

Nối tiếp nhau ghép các vần

Đọc cá nhân , tổ , lớp Đọc cá nhân nhiều em Bói , bữa , trưa

Ngày đăng: 11/10/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ôn - GAtuần 10 lớp 1
ng ôn (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w