1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án LI 6 HK2

17 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất lỏng và chất khí
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong những cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiều sau đây, cách nào đúng?. Trong quá trình nóng chảy nhiệt độ của vật sẽ tăng dần.. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun n

Trang 1

THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007- 2008 Mộn thi: vật lí 6.

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

BỘ ĐỀ 1

Ma trận

Nội dung bài học

dụng biết hiểu dụngVận

1 Sự nở vì nhiệt của chất rắn.

2 Sự nở vì nhiệt của chất

lỏng.

3 Sự nở vì nhiệt của chất khí.

4 Ứng dụng của sự nở vì

nhiệt.

5 Nhiệt kế –nhiệt giai.

6 Thực hành đo nhiệt độ.

7 Sự nóng chảy - sự đông đặc.

8 Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

II.9 II.10 I.2;III.14

I.6 I.7;III.15

I.8

I.1;II.11 III.13 I.5 I.3;II.12

I.4 III.16

B.2

B.4

B.1

B.3

*Đề:

A Phần trắc nghiệm:

I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Trong những cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiều sau đây, cách nào đúng?

A Nhôm, dầu, khí oxi

B Dầu, khí oxi, nhôm

C Khí oxi, nhôm, dầu

D Khí oxi, dầu, nhôm

2 Băng kép có cấu tạo gồm hai bản kim loại đồng và thép tán chặt vào nhau Khi bị hơ nóng nó sẽ có hiện tượng gì?

A Cong về phía đồng

B Cong về phía thép

C Không có hiện tượng gì

D Cả A, B, C đều đúng

3 Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự nóng chảy?

A Sương đọng trên lá

B Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô

C Đun nước đã được đổ đầy ấm, sau một thời gian có nước tràn ra ngoài

Trang 2

D Cục nước đá bỏ vào cốc, sau một thời gian thì thành nước.

4 So sánh khối lượng không khí nóng và không khí lạnh?

A Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh

B Không khí nóng nặng hơn không khí lạnh

C Không khí nóng bằng không khí lạnh

D Các câu A, B, C đều sai

5 Nhiệt kế y tế dùng để làm gì?

A Đo nhiệt độ khí quyển

B Đo nhiệt độ các thí nghiệm

C Đo nhiệt độ cơ thể

D Các câu A, B, C đều đúng

6 Nhiệt độ của nước đá đang tan là:

7 Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là:

8 Khi đun nóng vật rắn thì:

A Khối lượng của vật rắn tăng

B Khối lượng của vật rắn giảm

C Thể tích của vật rắn tăng

D Thể tích của vật rắn giảm

II Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

9 Các chất lỏng khác nhau sẽ nở vì nhiệt………

10 Các chất khí khác nhau sẽ nở vì nhiệt………

11 Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất………., chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất………

12 Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể……… sang thể………

III Trong các cách phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

13 Mọi vật đều nở vì nhiệt giống nhau Đ S

14 Chất rắn nở ra vì nhiệt nếu bị ngăn cản sẽ sinh ra lực rất lớn Đ S

15 Trong quá trình nóng chảy nhiệt độ của vật sẽ tăng dần Đ S

16 Hai đầu thanh ray xe lửa có khe hở để tạo điều kiện cho thanh ray dài ra mà không bị cản Đ S

B Tự luận:

1 Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm?

2 Nhiệt kế dùng để làm gì? Có mấy loại nhiệt kế mà em đã học?

3 Đổi nhiệt độ (0C) sang nhiệt độ (0F):

4 Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A Trắc nghiệm:

I Khoanh tròn câu trả lời đúng (mỗi câu 0,25đ).

II Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (mỗi câu 0,25đ)

9 – khác nhau

10.- giống nhau

11 – lỏng- rắn

12 – rắn- lỏng

III Trong các cách phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

(Mỗi câu 0,25đ)

13 –S

14 – Đ

15 – S

16 – Đ

B Tự luận:

1 Ta không nên đổ nước thật đầy ấm vì khi đun nước nóng lên, nở ra sẽ tràn ra ngoài (1đ)

2 – Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ (1đ)

- Các loại nhiệt kế: nhiệt kế thuỷ ngân, mhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu (1đ)

3 a) 400C = 320F + 40 1,80F = 320F + 720F =1040F (1đ)

b) 600C = 320F + 60 1,80F = 320F + 1080F =1400F (1đ)

4 Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào gió, nhiệt độ và diện tích mặt thoáng của chất lỏng (1đ)

BỘ ĐỀ 2

MA TRẬN ĐỀ:

Nội dung TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng

Sự nở vì nhiệt của chất

Sự nở vì nhiệt của chất

lỏng

2 (1,25)

2 (1,25)

Sự nở vì nhiệt của chất

Trang 4

Một số ứng dụng của

Sự nóng chảy và sự

Sự bay hơi và sự

NỘI DUNG ĐỀ THI

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

A Chọn câu trả lòi đúng nhất của các câu hỏi sau đây:

1 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?

a Khối lượng chất lỏng tăng

b Trọng lượng chất lỏng tăng

c Thể tích chất lỏng tăng

d Cả khối lượng, trọng lượng và thể tích đều tăng

2 Để đo nhiệt độ ta dùng dụng cụ đo là:

a Thước b Cân c Nhiệt kế d Lực kế

3 Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh, nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau:

c Hơ nóng cả nút và cổ lọ d Hơ nóng đáy lọ

4 Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:

a 1000 C b 800 C c 900 C d 1100 C

5 Băng kép:

a Khi bị đốt nóng thì co lại

b Khi lạnh đi thì nở ra

c Khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều cong lại

d Khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều không thay đổi hình dạng, kích thước

6 Nhiệt kế y tế dùng để đo:

a Nhiệt độ của nước đá b Nhiệt độ của hơi nước đang sôi

c Nhiệt độ môi trường d Thân nhiệt của người

7 Sự chuyển thể của một chất từ thể lỏng sang thể rắn gọi là:

a Sự ngưng tụ b Sự nóng chảy

c Sự đông đặc d Tất cả đều sai

Trang 5

8 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiều sau đây, cách

sắp xếp nào đúng?

a Đồng, nước, khí oxi b Đồng, khí oxi, nước

c Khí oxi, nước, đồng d Khí oxi, đồng, nước

9 Quả bóng bàn bị bẹp hết một chút, được nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ vì:

a Không khí trong quả bóng nóng lên, nở ra

b Vỏ quả bóng nở ra do bị ướt

c Không khí tràn vào quả bóng

d Nước nóng tràn vào quả bóng

10 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy là:

a Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước

b Đốt một ngọn nến

c Đúc một chuông đồng

d Đốt một ngọn đèn dầu

11 Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

a Nước trong cốc càng nhiều

b Nước trong cốc càng ít

c Nước trong cốc càng nóng

d Nước trong cốc càng lạnh

12 Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ:

a Sương đọng trên lá cây b Sương mù

B Điền từ thích hợp vào chỗ trống (………) của các câu sau đây

13 Trong nhiệt giai Xenxiut, nhiệt độ của nước đá đang tan là…….(1)………… , của hơi nước đang sôi là ………….(2)………

14 Hầu hết các chất đều ………… (3)………khi nóng lên, ………… (4)……… khi lạnh đi

II.TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Tại sao khi đun nước, ta không đổ nước thật đầy ấm ?

Câu 2: Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340 C và trên 420 C ?

Câu 3: Hình vẽ sau đây là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

của một chất đang nóng chảy

Nhiệt độ (0 C)

Trang 6

6 4 2 0 -2

-4

0 1 2 3 4 5 6 7 Thời gian (phút)

Dựa vào đường biểu diễn hãy cho biết:

a Chất này nóng chảy ở nhiệt độ bao nhiêu ?

b Chất này là chất gì ?

c Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất này có thay đổi không ?

d Đường biểu diễn từ phút thứ 1 đến phút thứ 4 là đoạn thẳng nằm nghiêng hay nằm ngang?

ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ 6 năm học 2007-2008

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

A Chọn câu trả lời đúng: mỗi câu được 0,25 điểm.

B Điền từ vào chỗ trống: mỗi ý được 0,25 điểm.

13 (1) 00 C (2) 1000 C

14 (3) Nở ra (4) Co lại

II.TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Vì nước trong ấm nóng lên, nở ra sẽ tràn ra ngoài

Câu 2: (1 điểm)

Vì nhiệt độ trong cơ thể người chỉ vào khoảng từ 340 C đến 420 C

Câu 3: (4 điểm) Mỗi câu 1 điểm

a 00 C

b Nước đá

c Không thay đổi

d Đoạn thẳng nằm ngang

Trang 7

BỘ ĐỀ 3

MA TRẬN 2 CHIỀU

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

* Phần học sinh chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực?

a Mặt phẳng nghiêng

b Đòn bẩy

c Ròng rọc cố định

d Ròng rọc động

Câu 2: Câu nào sau đây là đúng:

a Chất rắn co lại khi nóng lên

b Chất rắn nở ra khi lạnh đi

c Chất rắn không nở ra và không co lại khi nhiệt độ thay đổi

d Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Câu 3: Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?

a Hơ nóng nút

b Hơ nóng cổ lọ

c Hơ nóng cả nút và cổ lọ

d Hơ nóng đáy lọ

Câu 4: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn:

Tổng

HỌC

1 (0.25)

1 ( 0.25)

NHIỆT

HỌC

3 (0.75)

6 (1.5)

2 ( 1)

1 (3)

1 (1.5)

1 (3) 1

(1.5)

2 (0.5)

1 (1.5)

16 ( 9.75)

TỔNG

3 ( 0.75)

11 ( 7.25) 3 ( 2) 17 (10)

Trang 8

a Khối lượng của vật tăng.

b Khối lượng của vật giảm

c Khối lượng riêng của vật tăng

d Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 5: Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy vào ấm?

a Vì khi bị đun nóng, nước trong ấm co lại

b Vì khi bị đun nóng, nước trong ấm nở ra và tràn ra ngoài

Câu 6: Trường hợp nào sau đây xảy ra khi làm lạnh một khối khí?

a Thể tích của khối khí giảm

b Khối lượng riêng của khối khí không đổi

c Khối lượng riêng của khối khí giảm

d Khối lượng của khối khí tăng

Câu 7: Câu nào sau đây là đúng?

a Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

b Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

Câu 8: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a Rắn, lỏng, khí

b Rắn, khí, lỏng

c Khí, lỏng, rắn

d Khí, rắn, lỏng

Câu 9: Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của băng phiến đang nóng chảy?

a Nhiệt kế rượu

b Nhiệt kế y tế

c Nhiệt kế thuỷ ngân

d Cả 3 nhiệt kế trên đều không dùng được

Câu 10: Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể rắn gọi là:

a Sự ngưng tụ

b Sự nóng chảy

c Sự đông đặc

d Tất cả đều sai

Câu 11: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a Bỏ một cục nước đá vào cốc nước

b Đốt một ngọn đèn dầu

c Đốt một ngọn nến

d Đút một cái chuông dồng

Câu 12: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a Sương đọng trên lá cây

b Sương mù

Trang 9

(2)

(1) (2)

c Hơi nước

d Mây

* Phần học sinh chọn nội dung (hoặc số) để điền khuyết

Câu 13: Trong nhiệt giai xenxiut nhiệt độ của nước đá đang tan là ……… của hơi nước đang sôi là ………

Câu 14: Băng phiến đông đặc ở ……… Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ

……… của băng phiến

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phu thuộc vào những yếu tố nào? Câu 2: Hãy tính 250C ứng với bao nhiêu (0F)

Câu 3: Hình vẽ là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào? Mô tả sự thay đổi nhiệt độ của chất đó khi nóng chảy?

T

0 1 2 3 4 5 6 7 t(phút)

0 C 6 4 2 0 -2 -4

Trang 10

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

* Phần học sinh chọn câu trả lời đúng nhất: mỗi câu đúng 0,25đ

* Phần học sinh chọn nội dung (hoặc số) để điền khuyết

Mỗi câu 0,5đ (mỗi ý đúng 0,25đ)

Câu 13: (1) 00C (2) 1000C

Câu 14: (1) 800C (2) đông đặc

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (1,5đ)(đúng mỗi ý 0,5đ)

-Nhiệt độ

-Gio.ù

-Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

Câu 2: (1,5đ)

250C = 00C + 250C (0,5đ)

250C = 320F + (25*1,80F) (0,5đ)

250C = 320F + 450F = 770F (0,5đ)

Câu 3: (3đ) (đúng mỗi ý 0,75đ)

-Nước đá

-Từ phút 0 đến phút thứ 1 nhiệt độ của nước đá tăng dần từ -40C đến 00C -Từ phút thứ 1 đến phút thứ 4: nước đá nóng chảy nhiệt độ không đổi ở 00C -Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7 nhiệt độ của nước tăng dần

Trang 11

BỘ ĐỀ 4

KẾ HOẠCH RA ĐỀ

s Sự nở vì nhiệt của

chất rắn

1

Sự nở vì nhiệt của

Sự nở vì nhiệt của

Sự bayhơi sự ngưng tụ

Sự nóng chảy và sự

đông đặc

I TRẮC NGHIỆM (4đ)

* Ha ̃ y khoanh tro ̀ n câu tra ̉ l ờ i đ u ́ ng nhất

Cââu 1 : Băng phiến nóng chảy ở 800c thì đông đă ̣c ở

Câu 2 : Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt :

C Có thể khác nhau D Có thể giống nhau

Câu 3 : Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là :

A Sự nóng chảy B Sự đông đă ̣c

Cââu 4 : Chất nào sau đây nở vì nhiệtt nhiều nhất

Trang 12

C Không khí D Dầu hỏa

Câu 5 : Trong nhiệt giai Farenhai , nhịêt độ của nước đá đang tan là :

Câu 6 : Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi đun nóng một lượng chất lỏng

Cââu 7 : Dụng cụ nào sau đây chỉ có tác dụng đổi hướng của lực kéo khi sử dụng ?

C Ròng rọc cố định D Đòn bẩy

Câu 8 : Trong suốt thời gian nóng chảy (hay đông đă ̣c) nhiệt độ của vật

* Điền từ thích hợp vào chổ trống trong các câu sau

Câu 9 : Băng kép khi bị đốt nóng hoă ̣c làm lạnh đều………

Câu 10 : Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đă ̣c) ở một nhiệt độ……… Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ………

Cââu 11 : Sự chuyển từ thể ……… sang thể …………gọi là sự bay hơi

Câu 12 : Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng ……… vì nhiệt của các chất

Câu 13 : Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là ………… sự chuyển từ thể lỏng sang ………gọi là sự đông đă ̣c

II TỰ LUẬN :(6đ)

Cââu 1 : Hãy so sánh sự nở vì nhiệt của các chất : Rắn, lỏng, khí (1,5đ)

Cââu 2 : Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào ? (1,5đ) Cââu 3 : Giải thích sự tạo thành giọt nước động lại trên lá cây vào ban đêêm ? (1đ) Cââu 4 : Tại sao bảng chia nhiệt độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340c và trên 420c ? (1đ)

Câu 5 : (1đ) Hình vẽ bên dưới vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian về sự chuyển thể của một chất Hãy cho biết

a/ Đâây là quá trình gì ? (0,5đ)

b/ Đoạn BC cho biết đă ̣c điểêm của quá trình trên ? (0,5đ)

nhiệt độ (0c)

87 A

B

80 C

D thời gian(phút)

Trang 13

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM (4đ)

* Khoanh tro ̀ n câu đ u ́ ng nhất mỗi câu đượ c 0,25 đ

* Điền đ u ́ ng mỗi vi ̣ tri ́ đượ c 0,25 đ

Câu 9 : cong lại

Câu 10 : xác định – nóng chảy

Câu 11 : lỏng – hơi

Câu 12 : dãn nở

Câu 13 : nóng chảy – thể rắn

II TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1 : Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng (0,75đ)

Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn (0,75đ) Câu 2 : Các yếu tố

- Nhiệt độ (0,5đ)

- Gió (0,5đ)

- Diêện tích mă ̣t thoáng của chất lỏng (0,5đ) Câu 3 : Hơi nước trong không khí ban đêêm gă ̣p lạnh ngưng tụ thành các giọt sương đọng trên lá (1đ)

Câu 4 : Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ vào khoảng từ 350c đêến 420c (1đ)

Câu 5 : a/ Đây là quá trình đông đă ̣c (0,5đ)

b/ Đoạn BC cho biết trong suốt quá trình động đă ̣c nhiệt độ của chất không thay đổi (0,5đ)

Hoă ̣c trong suốt quá trình đông đă ̣c nhiệt độ của chất là 800c

BỘ ĐỀ 5

A.MA TRẬN ĐỀ:

Mức độ kiểm tra

Nội dung kiểm tra TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng

0,25 đ

1

0,25đ

2

0,5đ

Sự nở vì nhiệt của các chất

rắn lỏng khí

1

0,25 đ

2

0,75đ 3

Trang 14

Một số ứng dụng của sự nở

vì nhiệt

1

0,25 đ

1

0,25đ

2

0,5đ

0,25đ

1

1 đ

1

0,25 đ

1

4

3,5đ

Sự nóng chảy và đông đặc 1

0,25 đ

1

Sự bay hơi và ngưng tụ 1

0,25 đ

1

0, 5đ

2 0,75đ

Tổng cộng 5

1,25đ

9 3,5đ

3 5,25đ

17 10đ

B.ĐỀ BÀI:

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 đ)

1.Chọn câu trả lời đúng:Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

●.Câu 1:Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của ròng rọc động? Dùng ròng rọc động giúp:

a/ làm lực kéo vật lên lớn hơn trọng lượng của vật

b/ làm lực kéo vật lên bằng trọng lượng của vật

c/ làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

d/ làm lực kéo vật lên lớn hơn trọng lượng của vật và thay đổi hướng kéo của vật

●.Câu 2:Để đưa các vật liệu xây dụng lên trên các tòa nhà cao tầng người ta dùng:

a/ Mặt phẳng nghiêng b/ Đòn bẩy và mặt phẳng nghiêng c/ Đòn bẩy d/ Ròng rọc động và ròng rọc cố định ●.Câu 3:Câu nào sau đây là đúng?

a/ Chất rắn co lại khi nóng lên b/ Chất rắn nở ra khi lạnh đi c/ Chất rắn không nở ra cũng không co lại khi nhiệt độ thay đổi

d/ Chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi ●.Câu 4:Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây,cách sắp

xếp nào là đúng:

a/ Rắn, lỏng, khí b/ Khí,lỏng,rắn

c/ Rắn,khí,lỏng d/ Khí,rắn,lỏng

●.Câu 5:Tính chất của băng kép làø:

a/ Khi lạnh đi thì nở ra b/ Khi bị đốt nóng thì co lại

Ngày đăng: 26/11/2013, 21:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình vẽ là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào? Mô tả sự thay đổi nhiệt độ của chất đó khi nóng chảy? - Gián án LI 6 HK2
u 3: Hình vẽ là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào? Mô tả sự thay đổi nhiệt độ của chất đó khi nóng chảy? (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w