- Chốt bài làm đúng, củng cố cách cộng số tự nhiên với phân số... - HS làm bàivào vở, kiểm tra lẫn nhau - Chữa bài, nhận xét.[r]
Trang 1LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- phép hai phân
- ! ! nhiên #$ ! phân % ! phân #$ ! nhiên
II Đồ dùng dạy học.
- &' (
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’
2 Bài mới: 28-30’
a.Giới thiệu bài.
b Thực hành.
- ) bài 3 – 128
Bài 1:
- $ 12 phép tính 24
- Yêu 64 HS làm #8% ! cách
#:! ;
- < ! bài
- ! bài làm % = cách
! nhiên #$ phân
Bài 3:
- Yêu 64 HS làm #8
- ! bài làm
- = cách tính > chu vi hình )
@!
*/ HS nêu yêu 64 bài toán
- HS làm bàivào #8% *' (
- ) bài @ xét
a + = + =3
3
2 3
9 3
2 3 11
b +5= + =
4
3
4
3 4
20 4 23
21
12
21
12 21
42 21
54 7 18
*/ HS ; bài toán
- HS làm bàivào #8% MN tra 72 nhau
- ) bài, @ xét
Bài
> chu vi hình ) @! là:
+ = ( m )
3
2 10
3 30 29
30 29
3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’
- Tóm !T! dung bài
- T làm bài và 4U *V W sau Phép
trừ phân số.
Trang 2Thứ ba ngày 9 tháng 2 năm 2010
TOÁN
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
&:! !OX hai phân cùng 24
II Đồ dùng dạy học
- &' (
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : ( 3-4 ’)
2 Bài mới: (29-30 ’)
- Tính: 3 + =? ; + =?
3
2
5
2 5 3
a Giới thiệu bài:
b Thực hành cùng băng giấy:
- GV cho HS 7<C 2 *] <C và chia ^
*] <C thành 6 6 *` nhau
- a<C 1 *]%T! 7<C 5 6 #@C b 7<C bao
nhiêu 6 *] <CZ
- T! 7<C !X *] <C c! 6 còn 7e
6
3
6 5
lên *] <C nguyên \@C 6 còn 7e
*` bao nhiêu 6 *] <C nguyên ?
- HS ! hành trên *] <C
- a<C *] <C
6 5
- Còn 7e *] <C nguyên
6 2
c Trừ hai phân số cùng mẫu số:
- Yêu 64 HS nêu phép tính
6
5 6
3 6
3
5
6 2
+ Nêu quy !T !OX hai phân cùng 24
Z
- HS nêu phép tính, 1 trên M:! f'4
! hành N nêu cách !OX
- T 7e cách làm, nêu ! phép tính
#@ 1(
c Thực hành:
Bài 1:
- Yêu 64 làm *' con
- = cách !OX hai phân cùng 24
*/ HS nêu yêu 64
- HS làm bài
- @ xét M:! f4'
Bài 2:
-Yêu 64 HS làm #8 6 a, b
- = cách rút ; và !OX hai phân
- HS @ xét các phân = phép
!OX
- HS làm #8% *' (
- = - =
3
2 9
3 3
2 3
1 3 1
- = - =
5
7 25
15 5
7 5
3 5 4
3.Tổng kết bài:(1- 2’)
- @ xét W ;
- gc 4U *V W sau Trừ phân số (tiếp)
Trang 3PHÉP TRỪ PHÂN SỐ ( TIẾP THEO).
I Mục tiêu:
Giúp HS:
&:! cách !OX hai phân khác 24
II Đồ dùng dạy học
- &' (
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : ( 3-4 ’)
2 Bài mới: (29-30 ’)
- Tính: - = ?
4
14 4 7
a Giới thiệu bài:
b Hình thành phép trừ hai phân số
khác mẫu số
- GV nêu bài toán
+ h4 ! phép !OX hai phân
ta làm !: nào?
- Giúp HS trình bày theo 2
1k 24 và !OX hai phân b quy
k: - = - = =
5
4
3
2 15
12 15
10
15
10
12
15 2
+ Nêu quy !T !OX hai phân khác 24
Z
- HS nêu phép tính, @ xét 24 = hai phân
- HS !'D 74@% nêu cách làm
- HS phát *N4 quy !T SGK
- \@ 1( 1 ví 1(
c Thực hành:
Bài 1:
- Yêu 64 làm #8
- = cách !OX hai phân khác
24
*/ HS nêu yêu 64
- HS làm bài, 4 HS làm *'
- @ xét
a - = - = =
5
4 3
1 15
12 15
5
15
5
12
15 7
b PDc ) ; c ; d
48
22
24
11
21
10
15 16
Bài 3:
- Yêu 64 làm #8
- < ! bài, @ xét chung
*/ HS ; bài toán, nêu tóm !T! bài toán
- HS làm #8% *' (
- )% th <! M:! f4'
g tích !Ok cây xanh
- = P1 tích)
7
6 5
2 35 16
35 16
3.Tổng kết bài:(1- 2’)
- T 7e quy !T !OX hai phân khác
24
- gc 4U *V W sau Luyện tập
Trang 4Thứ năm ngày tháng 2 năm 2010
TOÁN
LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- phép !OX hai phân
- OX ! ! nhiên cho ! phân % !OX ! phân cho ! nhiên
II Đồ dùng dạy học.
- &' (
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’
2 Bài mới: 28-30’
a.Giới thiệu bài.
b Thực hành.
- ) bài 2 – 130
Bài 1:
- Yêu 64 HS làm
- = !OX hai phân cùng 24
Bài 2:
- Yêu 64 HS làm #8
- ! bài làm % = cách
hai phân khác 24
Bài 3:
- $ 12 phép tính 24
- Yêu 64 HS làm #8
- < ! bài
- ! bài làm
- = cách !OX ! nhiên cho phân
% phân cho ! nhiên
*/ HS nêu yêu 64 bài toán
- HS nêu M:! f4'% @ xét
*/ HS nêu yêu 64 bài toán
- HS làm bài vào #8% *' (
a) - = - = =
4
3 7
2 28
21 28
8
28
8
21
28 13
(còn 7e làm !n !Q
) ; c) ;
16
1
128
8
15 11
d) PDc )
36
1
216 36
- ) bài @ xét
*/ HS nêu yêu 64 bài toán
- HS làm bàivào #8% MN tra 72 nhau
- ) bài, @ xét
2
1
3
1 12 1
3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’
- Tóm !T! dung bài
- T làm bài và 4U *V W sau Luyện
tập chung.
Trang 5Thứ sáu ngày tháng 2 năm 2010
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- % !OX hai phân [ P!OXQ ! ! nhiên #$ (cho) ! phân [ công P!OXQ ! phân #$ (cho) ! nhiên
- &:! tìm thành 6 *:! trong phép % phép !OX phân
II Đồ dùng dạy học.
- &' (
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’
2 Bài mới: 28-30’
a.Giới thiệu bài.
b Thực hành.
- ) bài 5 – 131
Bài 1:
- Yêu 64 HS làm #8 6 b, c
- = % !OX hai phân khác 24
Bài 2:
- Yêu 64 HS làm #8 6 b, c
- ! bài làm % = cách
! nhiên #$ phân
Bài 3:
- Yêu 64 HS làm #8
- < ! bài
- ! bài làm
- = cách tìm
*/ HS nêu yêu 64 bài toán
- HS làm #8% 2 em làm *'
- ) bài
40
69
28 13
*/ HS nêu yêu 64 bài toán
- HS làm bài vào #8% *' (
b) - = - = =
3
7 6
5 18
42 18
15 18
27 2 3
c) + = + = 1
3
2 3
3 3
2 3 5
- ) bài @ xét
*/ HS nêu yêu 64 bài toán
- HS làm bàivào #8% MN tra 72 nhau
- ) bài, @ xét
a x + = b x - =
5
4 2
3
2
3 4 11
x = - x = +
2
3 5
4
4
11 2 3
x = x =
10
7
4 17
(còn 7e làm !n !Q c) x =
2 15
3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’
- Tóm !T! dung bài
- T làm bài và 4U *V W sau Phép
nhân phân số.