1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 19 (2 cột)

6 21 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 132,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành + Nêu các cặp cạnh đối diện của hình bình hành + Đo các cặp cạnh đối diện và nhận xét các cặp cạnh này + Nêu đặc điểm của hình bình hành - Yê[r]

Trang 1

KI –LÔ –MÉT VUÔNG.

I Mục tiêu: Giúp HS:

-  ki-lô-mét vuông là    !" tích

- &'$   các )*  !" tích theo   ki-lô-mét vuông

-  1 km2 = 1 000 000 m2

- 01$ 2 3 $%45 6 km2 sang m2 và 08$ 9

II Đồ dùng dạy học.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu ki-lô-mét vuông

- <5 tên các    !" tích > %'$

- GV cho HS quan sát

khu C6

- &5  !" tích 1 %0 !" tích thành

  !" tích ki- lô- mét vuông

- Ki-lô-mét vuông là !" tích hình vuông

có $9% dài 1 km

- Ki-lô-mét vuông  H là: km2

1 km2 = 1 000 000 m2

- 1 %" !" tích xã, %4"  HS J

- HS quan sát, %K xét L M CM

- HS nghe 1 %"

- Vài HS %H$ 9

- %N$ %" '$B  vài )*  !" tích có   km2

c.Thực hành.

Bài 1:

- Yêu $2 HS làm J

- PQ $* cách '$B  )*  !" tích

ki-lô-mét vuông

Bài 2:

- Yêu $2 HS làm J

- P%R M )* bài

- PQ $* cách $%45 S 6 km2 sang m2

và 08$ 9

Bài 4b:

*/ HS nêu yêu $2 bài toán

-

- P%V7B %K xét

*/ HS nêu yêu $2 bài toán

-

- 2 HS lên 3: $%V7 %K xét

1 km2 = 1000 000 m2

1000000 m2 = 1 km2

5 km2 = 5 000 000 m2

2 000 000 m2 = 2 km2

32 m2 49dm2 = 3 249 dm2

- HS $%' ý  B : thích

3 Củng cố - dặn dò: 2-3’

- %H$ 9 !R %" chia % cho 9

- %H$ $%\ 3 D sau Luyện tập.

Trang 2

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- P%45 S 08$ các )*  !" tích

- &'$ 08$ thông tin trên 35 A $M

II Đồ dùng dạy học.

-III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a.Giới thiệu bài.

b Thực hành.

- P%V7 bài 3 - 98

Bài 1a:

- Yêu $2 HS làm J

- PQ $* $%45 S các    !"

tích > %'$

Bài 3:

- Yêu $2 HS làm "

- PQ $* cách so sánh )*  !" tích

Bài 5:

- Yêu $2 HS quan sát 35 A trong SGK

làm cá nhân

- _" %" K M dân )* J H$ Giang

- PQ $* cách '$ 35 A

*/ HS nêu yêu $2 bài

- HS làm bài, 1 HS làm

- %K xét, $%*  @:  

530 dm2 =53000 cm2

84600 cm2 = 864dm2

10 km2 = 10 000 000 m2

13 dm2 29 cm2 = 1329 cm2

9 000 000 m2 = 9 km2

*/ HS '$ bài toán

- HS C: D

- %K xét , 3S sung

*/ HS nêu yêu $2

- %H$ 9 khái " L K M dân )*

- HS '$ và nêu "

a.Thành

1 %R

Minh Phòng

3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’

- Tóm H M dung bài

- %H$ làm bài và $%\ 3 D sau Hình

bình hành.

Trang 3

HÌNH BÌNH HÀNH

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Hình thành 35 08 L hình bình hành

- %K 3 08$ hình bình hành và M )* d$ 5 $Q7 nó

II Đồ dùng dạy học

-

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : ( 3 - 4’)

2 Bài mới: (28 - 30’)

a Giới thiệu bài:

- HS e hình $%V %K

b Hình thành biểu tượng về hình bình

hành.

-

quan sát

+ Nêu các hình em > 3

+ Hình còn 9 là hình gì?

- HS quan sát

- HS nêu câu C: D

- GV  KB 1 %" hình bình hành

c Nhận biết một số đặc điểm của hình

bình hành

+ Nêu các

bình hành

+

các

+ Nêu d$ 5 $Q7 hình bình hành

- HS nhìn hình và nêu

- HS %N$ hành  và nêu %K xét

- Vài HS nêu

- Yêu $2 nêu M )* A K trong %N$

j có !9 hình bình hành - HS tìm và nêu.

d Thực hành:

Bài 1:

- Yêu

- Phát 35  @: %K xét

- PQ $* cách %K 3 hình bình hành

Bài 2:

- Yêu $2 HS làm cá nhân: '$B suy %kB

C: D câu %l - HS làm - HS phát "$35%K xét câu C: D

3.Tổng kết bài: 1- 2’

- %K xét D %'$

- md $%\ 3 D sau Diện tích hình

bình hành.

Trang 4

DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH.

I Mục tiêu: Giúp HS:

-  cách tính !" tích hình bình hành

-

II Đồ dùng dạy học.

M A dùng toán 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a Giới thiệu bài.

b Hình thành công thức tính diện tích

hình bình hành.

- Nêu d$ 5 $Q7 hình bình hành

- GV e hình bình hành ABCD; e AH

vuông góc 1 DC; 1 %" DC là (4BM

dài AH là $%L cao $Q7 hình bình hành

- GV %01 !o HS $H và ghép 5 08$

hình $%V %Kp%0 trong SGK)

+ So sánh !" tích hình 67 ghép 1

!" tích hình bình hành?

+ So sánh (4 hình bình hành và $%L

dài hình $%V %Kn $%L cao hình bình

hành và $%L CM hình $%V %K

+ Hãy nêu cách tính !" tích hình bình

hành?

- HS %N$ hành ghép trên 3M A dùng toán, nhìn hình và rút ra %K xét

- m" tích hình $%V %K 3r !" tích hình bình hành

- HS %K xét và phát 35 quy H$ tính

!" tích hình bình hành

- Nêu công %f$ #%BR4 vài ví !; và

áp !; công %f$

c.Thực hành.

Bài 1:

- Yêu $2 HS làm bài, ghi câu C: D

- PQ $* cách tính !" tích hình bình

hành

Bài 3:

- Yêu $2 HS làm J

- P%R M )* bài

-

không cùng    

Bài 4b:

*/ HS nêu yêu $2 bài toán

- m" tích hình bình hành:

4 x 13 = 52 (cm2)

13 x 4 = 52 (cm2)

9 x 7 = 63 (cm2)

*/ HS nêu yêu $2 bài toán

-

- 1 em $%V7 trên 3:

&S 4 m = 40 dm m" tích hình bình hành là:

40 x13 =520 (dm2)

3 Củng cố - dặn dò: 2-3’

- %H$ 9 !R %" chia % cho 9

Trang 5

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- %K 3 d$ 5 $Q7 hình bình hành

- Tính 08$ !" tích, chu vi $Q7 hình bình hành

II Đồ dùng dạy học.

-III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a.Giới thiệu bài.

b Thực hành.

- P%V7 bài 3 - 98

Bài 1a:

- Yêu $2 HS làm "

+ Nêu tên các

hình ABCD; EGHK; NMPQ?

- %K xét, $Q $* d$ 5 hình bình

hành

Bài 3:

- Yêu $2 HS làm nháp

- P%* bài  B $Q $* cách tính !"

tích hình bình hành

Bài 3a:

- GV e hìnhbình hành ABCD có M dài

$9% AB = a; BC = b

- Nêu công %f$ tính chu vi hình bình

hành:

P = (a + b) x 2 (a, b cùng M    q

+ Nêu cách tính chu vi hình bình hành?

- Yêu $2 tính chu vi hình bình hành 1

)*  cho )g

- P%R M )* bài

*/ HS nêu yêu $2 bài

- HS 2 08 C: D "

AB * !" 1 DC

AD * !" 1 BC

EG * !" 1 HK t<* !" 1 HG

*/ HS '$ bài toán

- HS làm bài, 2 em

- Treo m" tích hình bình hành:

14 x 13 = 182 dm2

23 x 16 = 368 m2

*/ HS nêu yêu $2

- HS !N7 vào công %f$ nêu cách tính,

so sánh 1 chu vi hình $%V %K

-

Chu vi hình bình hành:

a (8 + 3) x 2 = 22 (cm)

b (10 + 5) x 2 = 30 (dm)

3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’

- Tóm H M dung bài

- %H$ làm bài và $%\ 3 D sau Phân

số.

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w