II/ Đồ dùng dạy học : Tranh sách giáo khoa, bảng phụ , vở bài tập III/ Hoạt động dạy và học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiểm tra bài cũ : 1 em trả lời, một số em nộp vở để kiể[r]
Trang 1Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2008
Tập đọc ÔN TẬP ( Tiết1)
I Mục tiêu:
Đọc rành mạch ,trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I( khoảng
75 tiếng/1 phút; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn phù hợp vớinội dung đoạn đọc
Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của bài nhận biết được một số hình ảnh , chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
II Đồ dùng dạy học -Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ:
-Gọi hs đọc bài Điều ước của vua Mi-đát và
TLCH , nêu ý nghĩa câu chuyện
B Bài mới:
1 KT tập đọc
-Gọi hs lần lượt lên bốc thăm tên bài tập đọc
-Y/c hs đọc bài và trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
2 HD bài tập
Bài 2:
-Gọi hs đọc y/c bài tập
-Y/c hs đọc những bài tập đọc là chuyện kể
thuộc chủ điểm Thương người như thể
thương thân và ghi lại những điều cần nhớ
vào bảng theo mẫu như SGK
-Những bài tập đọc như thế nào là văn
chuyện kể ?
-Hãy kể tên những bài tập đọc là chuyện kể
thuộc chủ điểm Thương người như thể
thương thân.
- Y/c 2 hs làm bài vào phiếu, cả lớp làm vào
vở nháp
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
-Y/c hs tìm trong các bài tập đọc trên đoạn
văn có giọng đọc:
+Tha thiết , triều mến
+Thảm thiết
+Mạnh mẽ, đe dọa
4 Củng cố- Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs chuẩn bị bài Ôn tập sau
- 3hs trình bày
-Lần lượt lên bốc thăm bài tập đọc Đọc bài trong SGK hoặc HTL rồi trả lời câu hỏi
-Ghi lại những điều cần nhớ vào bảng theo mẫu
là những bài có một chuỗi sự việc liên quan đến một hay một số nhân vật Mỗi chuyện đều có ý nghĩa riêng
-Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, Người ăn xin
-Đọc thầm lại 2 câu truyện trên
-2hs làm bài vào phiếu, cả lớp làm bài vào
vở nháp
-Tìm nhanh đoạn văn theo y/c
+Đoạn : “Tôi chẳng biết… của ông lão” -Đoạn : “Năm trước gặp khi … ăn thịt em”
-Đoạn : “Tôi thét…đi không?”
Trang 2Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được góc nhọn ,góc vuông, góc tù , góc bẹt, đường cao của hình tam giác
- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy- học
- Thước thẳng có vạch chia xăng- ti- mét và ê-ke cho gv và hs
III Các hoạt động dạy và học :
A Kiểm tra bài cũ :
-Goi 2 hs lên bảng vẽ hình vuông ABCD có cạnh
dài 5 dm , tính chu vi và diện tích hình vuông
ABCD
B Bài mới :
1 Hướng dẫn hs luyện tập :
Hoạt động 1:Bài tập 1:
- Vẽ lên bảng hai hình a, b trong bài tập , y/c hs ghi
tên các góc vuông, góc nhọn , góc tù , góc bẹt có
trong mỗi hình
Hoạt động 2: Bài 2:
- Y/c qs hình vẽ nêu tên đ/cao của hình t/giác ABC
+ Vì sao AB được gọi là đ/cao của hình tg ABC ?
- Hỏi tương tự với đường cao CB
-Kết luận :
-Tại sao AH không phải là đ/cao của hình tam giác
Hoạt động 3: Bài 3 : - Yêu cầu tự vẽ h/vuông
ABCD có cạnh dài 3cm, nêu rõ từng bước vẽ
Bài 4a :- Y/cầu hs tự vẽ hcn ABCD có chiều dài
AB= 6 cm, chiều rộng AD = 4 cm, nêu các bước vẽ
- Nêu cách xác định tr/điểm M của cạnh AD
A B
M N
D C
- Y/c hs tự xác định tr/điểm N của cạnh BC, sau đó
nối M và N
3 Củng cố , dặn dò : Tổng kết tiết học, dặn dò về
nhà làm bài tập còn lại, chuẩn bị tiết sau
- 2 hs lên bảng thực hiện , dưới lớp hs làm vở nháp
-a) Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AC
góc nhọn đỉnh Bcạnh BA, BC
góc nhọn đỉnh C cạnh CA, CB;
góc nhọn đỉnh B cạnh BM, BC
góc nhọn đỉnh B cạnh BA, BM
góc nhọn đỉnh Mcạnh MB, MA
góc tù đỉnh M cạnh MB,MC
góc bẹt đỉnh M cạnh MA, MB
- Đường cao của tam giác ABC là
AB và AC
- Vì đ/thẳng AB là đ/thẳng hạ từ đỉnh Acủa t/giác và vuông góc với cạnh BC
- Hs trả lời tương tự
******************************
B
A
C
M
A
C D
B
Trang 3Chính tả : ÔN TẬP (Tiết 2 )
I Mục tiêu :
- Nghe , viết đúng chính tả ( tốc độ viết khoảng 75 chữ/15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn có lời dối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả
- Nắm được quy tắc viết hoa tên riêng ( Việt Nam và nước ngoài); bước đầu biết sửa lỗi chính tả trong bài viết
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ :
-Hs viết : uống nước, nhớ nguồn, rau muống
B Bài mới :
HĐ1:.Hướng dẫn học sinh nghe - viết :
-Gv đọc mẫu bài chính tả
-Cho hs đọc thầm đoạn văn
-HD hs viết một số từ ngữ dễ viết sai:bỗng,
bụi, ngẩng đầu, giao
-Y/c hs Chú ý cách trình bày, cách viết lời
thoại
Gv đọc từng câu hoạt từng bộ phận ngắn trong
câu cho hs viết
- Gv đọc lại toàn bài chính tả
Hướng dẫn chấm bài chữa lỗi
HĐ 2:Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
-Y/c hs hoạt động nhóm đôi đọc thầm và trả
lời 4 câu hỏi ở BT2 trong 3
-Nhận xét, chốt lại ý đúng
Bài 3:
- Ghi vắn tắt vào bảng như SGK
4 Củng cố , dặn dò -Nhận xét , tiết học
-2hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
-Hs theo dõi trong sgk -Viết bảng con
-hs chú ý theo dõi
-Viết bài vào vở, 1 hs lên bảng viết mẫu .-hs soát lại bài
-hs từng cặp đổi vở soát lỗi cho nhau .Tự sửa những chữ viết sai vào sổ tay Tiếng Việt
-Làm việc nhóm đôi a/Em bé được giao nhiệm vụ gác kho b/Vì em đã hứa không bỏ vị trí gác c/Được dùng để báo trước em bé d/ vì: Những lời trong ngoặc kép là lời thoại của em bé trực tiếp
-Lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng theo mẫu
************************************************
1.Tên người, tên địa lí
Việt Nam
2.Tên người, tên địa lí
nước ngoài
-Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.
-Viết hoa chữ tạo thành tên đó Nếu bộ phận tạo thành có gạch nối.
-Những tên riêng Hán-Việt, viết như cách viết tên riêng Việt Nam
-Lê Văn Tám -Điện Biên Phủ -Lu-i Pa-xtơ -Xanh Pê-téc-bua -Bạch Cư Dị -Luân Đôn
Trang 4THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
HS luyện tập,thực hành vẽ hình chữ nhật, vẽ hình vuông
Ôn tập cách tính chu vi hình chữ nhật, tính chu vi và diện tích hình vuông
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1:
BT 1: Vẽ hình chữ nhật ABCD có
chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm
Tính chu vi hình chữ nhật ABCD
vừa vẽ
* Hoạt động 2:
BT 2: Vẽ hình vuông ABCD có
cạnh 4 cm Tính chu vi và diện tích
hình vuông
* Hoạt động cá nhân, lớp
- HS nhắc lại yêu cầu BT
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ bài giải
- HS trình bày bài làm
- 1,2 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
* Hoạt động cá nhân, lớp
- HS làm bài cá nhân , 1 em làm vào bảng phụ bài giải
- HS trình bày bài làm
- Vài em nêu lại cách tính chu vi, diện tích hình vuông
***********************************************
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu: ÔN TẬP ( T3)
I.Mục đích, yêu cầu:
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm Măng mọc thẳng.
II.Đồ dùng học tập
-Phiếu thăm ghi bài tập đọc + câu hỏi+ 1 tờ giấy to + 4 tờ giấy nhỏ
III.Các hoạt động dạy- học:
HĐ1: Kiểm tra
HĐ2: Làm bài tập 2:
-Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của
BT2
Đọc các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm Măng mọc thẳng ( tuần 4,5,6)
và ghi lại những điều cần nhớ theo mẫu
trong SGK
-Cho học sinh đọc thầm lại các truyện
đã kể
-Học sinh kể tên:
T4: Một người chính trực(T36)
T5:Những hạt thóc giống (T46)
T6: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca(T55)
;Chị em tôi(T59)
-Học sinh cả lớp đọc thầm
Trang 5Nhận xét -4 học sinh làm bài vào giấy
-Cả lớp làm bài vào vở(VBT)
1.Một người chính
trực
-Ca ngợi lòng ngay thẳng , .Thành
-Tô Hiến Thành -Đỗ thái hậu
Thong thả, rõ ràng, nhấn giọng những từ ngữ thể hiện Hiến Thành
2.Những hạt thóc
giống
-Nhờ dũng cảm trungthực, cho ngôi báu
-Câu bé Chôm -Nhà Vua
-Khoan thai, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca Lời Chôm ngây thơ Lời nhà vua khi
ôn tồn,
3.Nỗi dằn vặt của
An-đrây-ca
-Thể hiện tình thân
- An-đrây-ca
- Mẹ An-đrây-ca
-Trầm buồn, xúc động
4.Chị em tôi -Một cô bé
ngộ
-Cô chị -Cô em -Người cha
Nhẹ nhàng hóm hỉnh, cô chị khi lễ phép, khi bực tức.Lời cô em gái lúc thản nhiên,
-Cho học sinh đọc diễn cảm một đoạn
văn để minh hoạ cho giọng đọc
HĐ3: Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài
-1 học sinh đọc
******************************************
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu :
- Thực hiện cộng trừ các số có đến 6 chữ số
- Nhận biết được hai đường thẳng cuông góc
- Giải được bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
II Đồ dùng dạy - học :
- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti- mét và ê- ke ( cho gv và hs )
III Các hoạt động dạy và học :
A Bài cũ :Gọi 2 hs lên bảng vẽ hình chữ
nhật , vẽ hình vuông và tính DT mỗi hình
B Bài mới : Hướng dẫn luyện tập
Hoạt động 1:Bài 1a:
-Gv gọi hs nêu yêu cầu bài tập sau đó tự
làm bài
Hoạt động 2:Bài 2a:
-Gọi hs nêu qui tắc về tính chất giao hoán
,tính chất kết hợp của phép cộng
Hoạt động 3:Bài 3b:
- 2 hs lên bảng thực hiện , cả lớp theo dõi, nhận xét
- Hai hs lên bảng làm bài , cả lớp làm vở
1 hs làm bảng , cả lớp làm vở
Hs quan sát hình
Trang 6quan sát hình trong sgk
+Hình vuông ABCD và hình vuôngBIHC
có chung cạnh nào?
- GV yêu cầu học sinh vẽ tiếp hình vuông
BIHC
- Cạnh DH vuông góc với những cạnh nào
Hoạt động 4:Bài 4: Hướng dẫn tóm tắt và
giải
3 Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò hs về nhà ôn
tập
Có chung cạnh BC
HS vẽ hình, sau đó nêu các bước vẽ
- cạnh DH vuông góc với AD,BC, IH
- Một hs lên bảng làm bài,hs cả lớp làm vào vở
Chiều rộng hình chữ nhật:
(16 – 4) : 2 = 6(cm) Chiều dài hình chữ nhật là :
6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật đó là:
10 x 6 = 60 (cm2)
ĐS : 60 cm2
************************************
: ÔN TẬP( T4)
I.Mục tiêu:
Nắm được một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông dụng) thuộc chủ điểm đã học ( Thương người như thể thương thân, Măng mọc thẳng,Trên đôi cánh ước mơ)
Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
II Đồ dùng dạy học :
bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy-học
HĐ1:Giới thiệu bài
HĐ2:Làm bài tập 1
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 1
Hs làm bài
HĐ3:Làm bài tập 2
-Cho học sinh đọc yêu cầu của BT
-Cho học sinh tìm thành ngữ, tục ngữ
trong 3 chủ điểm
-Giáo viên nhận xét + chốt lại thành
ngữ, tục ngữ
Các nhóm nhận giấy, trao đổi bàn bạc và ghi các
từ ngữ vào cột thích hợp
-1 Học sinh đọc to , cả lớp đọc thầm -Học sinh tìm và ghi ra giấy nháp
Trang 7a Dấu hai
chấm
-Báo hiệu bộ phận câu đứng sau
nó là lời nói của 1 nhân vật.Lúc
đó , dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng
-Hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước
*Cô giáo hỏi: “Sao trò không chịu làm bài”
*Bố tôi hỏi:
-Hôm nay con có đi học võ không?
*Mùa xuân co rất nhiều hoa đẹp: Hoa đào, hoa mai, hoa mận
b.Dấu
ngoặc kép
-Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của người được câu văn nhắc đến
-Nếu lời nói là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn thì trước dấu ngoặc kép cần thêm dấu hai chấm
-Đánh dấu những từ được dùng vời ý nghĩa đặc biệt
*Bố thường gọi em tôi là “ Cục cưng của bố”
* Ông thường bảo: “ Các cháu phải thật giỏi môn văn để nối nghề của bố”
*Tuần trước, bọn tôi đã xây được 1 “lâu đài” trên bãi biển Nha Trang
HĐ5: Củng cố , dặn dò
Nhận xét tiết học
-Nhắc học sinh đọc trước, chuẩn bị nội dung
cho tiết ôn tập sau
******************************************
: ÔN TẬP (t.5)
I.Mục tiêu
Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1; nhận biết được các thể loại văn xuôi, kịch, thơ; bước đầu biết nắm được nhân vật và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể đã học
II/ Đồ dùng dạy -học
-Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 -Phiếu kẻ sẵn bảng bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học
HĐ1 KT tập đọc
-Gọi hs lần lượt lên bốc thăm tên bài tập đọc
-Y/c hs đọc bài và trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
HĐ2 HD làm bài tập
Bài 2:
-Gọi hs đọc y/c bài
-Y/c hs nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Trên đôi cánh ước mơ
-Kết luận phiếu đúng
-Lần lượt lên bốc thăm bài tập đọc -Đọc bài trong SGK hoặc HTL rồi trả lời câu hỏi
-1hs đọc, lớp đọc thầm -Nêu tên 6 bài tập đọc
Trang 8Bài 3:
-Tiến hành như bài1
4.Củng cố- Dặn dò
Nhận xét tiết học, dặn dò
-****************************************
Thứ tư ngày 28 tháng10 năm 2009
ÔN TẬP ( T6 )
I/ Mục tiêu :
Xác định được tiếng chỉ có vần và thanh , tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong đoạn văn; nhận biết được từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ ( chỉ người, vật, khái niệm) ; động từ trong đoạn văn ngắn
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh sách giáo khoa, bảng phụ , vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học :
Kiểm tra bài cũ :
Nêu tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc
kép
Kiểm tra vở bài tập một số em
Bài mới :
Hoạt động 1 2 :
Bài tập 1,2 : Xem tranh để tìm tiếng và cấu
tạo của tiếng
Hoạt động 3-Bài 3: Tìm 3 từ đơn, 3 từ láy,
3 từ ghép rồi nêu lại khái niệm
Hoạt động 4 -Bài 4: Tìm 3 danh từ, 3 động
từ, trong đoạn văn ở bài tập 3
Nêu khái niệm về danh từ và động từ
Củng cố,dặn dò : Về học ôn bài, chuẩn bị
tiết 7
1 em trả lời, một số em nộp vở để kiểm tra
Quan sát tranh – Hoạt động nhóm 2 tìm tiếng và cấu tạo của tiếng
VD : ăn, ở, đi ; sạch sẽ, giúp đỡ ,rì rào, cánh đồng
VD : tầm ,cánh, chú
gặm, rì rào, bay
1.T/thu đ/lập Văn xuôi Mơ ước và của thiếu nhi Nhẹ nhàng, thể hiện
2 Ở Vương
quốc Tương
Lai
Kịch Mơ ước của các bạn nhỏ phục vụ
đời sống Hồn nhiên (Tin-tin, Mi-tin: háo hức, n/nhiên, t/phục.Các
em bé: Tự tin, tự hào) 3.Nếu có
phép lạ thơ Mơ ước của các trở nên tốt đẹp hơn Hồn nhiên, vui tươi
4 Đôi giày
màu xanh
Văn xuôi Để vận động vì được thưởng đôi
giày mà cậu mơ ước
Chậm rãi ở đoạn 1 Vui nhanh hơn ở đoạn 2
5.Thưa
chuyện Văn xuôi Cương mơ ước đã thuyết phục mẹ đồng ý với em Giọng Cương: Lễ phép, nài nỉ Giọng mẹ: nhạc nhiên,
cảm động,dịu dàng
6 Điều ước
của
Văn xuôi
Những ước phúc cho con người Khoan thai, đổi giọng linh
hoạt vua
Trang 9Luyện toán ÔN TẬP
I MUC TIÊU
- Củng cố về giải toán: Tìm hai số khị biết tổng và hiệu của hai số đó
- Thực hành cộng trừ so ácó nhiều chữ số
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1:
BT 1: Đặt tính rồi tính:
298157 + 460928
458976 + 541026
819462 – 273854
620842 - 65287
* Hoạt động 2:
BT 2: Giải bài toán
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là
36m, chiều rộng kém chiều dài 8m
Tính diện tích hình chữ nhật đó
* Hoạt động cá nhân
- HS nêu lại yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- 4 HS lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS đổi vở kiểm chéo nhau
* Hoạt động cá nhân
- HS đọc bài tập VBT trang 57
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ
- HS nhận xét bài bạn
- Sửa bài
- HS phát biểu
Nhận xét tiết học:
****************************************
Luyện TiếngViệt : ( LTVC ) ÔN ĐỘNG TỪ
Hướng dẫn học sinh làm một số bài tập sau :
Bài 1 / Tìm 3 động từ nói về hoạt động của
người rồi đặt câu với mỗi động từ đó
Bài 2/ Tìm 3 động từ chỉ trạng thái rồi đặt
câu với mỗi động từ đó
Bài 3 / Đọc đoạn 1 trong bài : “Vua
Mi-đát ” và cho biết là động từ chỉ gì ?
Bài 4/ Tổ chức trò chơi ‘Kịch câm” ( nhận
Hoạt động nhóm 2
VD : đi, chạy, đọc
Đặt câu :
Em đi trên đường làng
Tuấn chạy bộ trên sân cỏ
Nga đọc được năm trang sách
VD : ngủ, suy nghĩ
Đặt câu :
Em bé ngủ
Em suy ngfhĩ mãi mới tìm ra cách giải bài toán khó
Thảo luận nhóm 4 Đọc và tìm động từ
Thảo luận nhóm 6- tham gia trò chơi
Trang 10biết qua cử chỉ việc làm và nêu động từ rồi
đặt câu cho phù hợp
kịch câm- nêu động từ và đặt câu
*****************************************
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2008
ÔN TẬP ( tiết 7 )
I- Mục tiêu:
-Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giưa họckì I ( nêu ở tiết 1, ôn tập )
II- Đồ dùng học tập;
-Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy và học:
-Giới thiệu câu chuyện:
-Y/c hs quan sát tranh minh hoạ và đọc
thầm câu chuyện “ Quê hương”
Hoạt động 1:-Gv kể chuyện : Quê hương.
-Gv kể lần 1
-Giải nghĩa một số từ : hoàng hôn , trùi trũi
-Gv kể lần 2 kết hợp chỉ vào tranh minh hoạ
-Hoạt động 2- Hướng dẫn hs kể chuyện ,
trao đổi ý nghĩa câu chuyện :
-Kể theo nhóm
-Hs kể từng đoạn nối tiếp
-1 hs kể toàn câu chuyện
-Nhận xét , tuyên dương
- Hoạt động 3:Y/c trao đổi nội dung , ý
nghĩa câu chuyện và trả lời các câu hỏi sau
theo nhóm
1- Tên vùng quê được tả trong bài văn là ở
đâu?
2-Quê hương chị Sứ là ở đâu?
3-Những từ ngữ nào giúp em trả lời câu hỏi
2 đúng ?
4- Từ ngữ cho em thấy ngọn núi Ba Thê
cao nhất là từ nào ?
5-Tiếng “ yêu “ gồm những bộ phận nào cấu
tạo thành?
6-Bài văn trên có 8 từ láy là những từ nào?
7-Nghĩa của chữ “ tiên “ trong đầu tiên là
gì?
8- Bài văn trên có mấy danh từ riêng?
4- Củng cố và dặn dò:
-Hs quan sát tranh và đọc thầm câu chuyện
-hs lắng nghe lần 1 -Hs nghe giải nghĩa từ -Hs lắng nghe lần 2
-Hs thảo luận theo nhóm đôi., trao đổi
ý kiến và trả lời câu hỏi
-Hs kể trong nhóm
-Y/c nhóm kể nối tiếp -1 hs kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét
-hs thảo luận theo nhóm đôi ,tìm ý nghĩa và trả lời các câu hỏi
1-…… Hòn Đất
2-…… Vùng biển
3- …….sóng biển , cửa biển , xóm lưới , làng biển , khơi…
4-……vòi vọi
5-…….chỉ có vần và thanh
6-……Oa oa ,da dẻ , nghiêng nghiêng , chen chúc , phất phơ, trùi trũi, tròn trịa., vòi vọi
7-…… trước tiên 8- Có 3 danh từ riêng: chị Sứ , Hòn