1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu GA 1 - TUAN 20

14 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Tuần 20
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng cĩ chứa vần mới trên bảng.. HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới.. - Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt .- Dặn họ

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 20

Thứ

Ngà

Thứ hai

17/01/20

10

Âm nhạc Gv chuyên Đạo đức Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cơ giáo (tt) Học vần ach

Học vần ach

Thứ ba

18/01/20

10

Tốn Phép cộng dạng 14+3 Học vần ich - êch

Học vần ich - êch

Mĩ thuật Gv chuyên TNXH An tồn trên đường đi học

Thứ tư

19/01/20

10

Học vần Ơn tập Học vần Ơn tập Tốn Luyện tập Thủ cơng Gấp mũ ca lơ (tt)

Thứ

năm

20/01/20

10

Thể dục Bài thể dục Trị chơi vận động Học vần op- ap

Học vần op- ap Tốn Phép trừ dạng 17-3

Thứ sáu

21/01/20

10

Học vần ăp- âp Học vần ăp- âp Tốn Luyện tập NHĐ, ATGT,

VSMT, SHL Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày17 tháng 01 năm 2011

ĐẠO ĐỨC:

LƠ phÐp v©ng lêi thÇy c« gi¸o

I MỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu : Thầy giáo cô giáo là những người đã không quản khó nhọc , chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép vâng lời thầy cô giáo

- Học sinh biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Câu chuyện học sinh ngoan

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi gặp thầy giáo cô giáo , em phải làm gì ?

- Khi đưa hay nhận vật gì từ tay thầy (cô) giáo em phải có thái độ và lời nói như thế nào ?

- Lễ phép vâng lời thầy cô giáo là thể hiện điều gì ?

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Kể chuyện

- Giáo viên nêu yêu cầu BT3

- Giáo viên bổ sung nhận xét

sau mỗi câu chuyện của Học

sinh kể

- Giáo viên kể 2,3 tấm gương

của vài bạn trong lớp , trong

trường , Sau mỗi câu chuyện

cho Học sinh nhận xét bạn nào

lễ phép vâng lời thầy giáo ,

cô giáo

Hoạt động 2 : Thảo luận 4

- Giáo viên nêu yêu cầu của

BT4

+ Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa

lễ phép vâng lời thầy giáo , cô

giáo ?

* Giáo viên kết luận : Khi bạn em

chưa lễ phép , chưa vâng lời thầy

cô giáo , em nên nhắc nhở nhẹ

nhàng và khuyên bạn không nên

như vậy

Hoạt động 3: Vui chơi

- Cho Học sinh hát bài “ Con cò

bé bé ”

- Học sinh thi đua hát cá nhân ,

hát theo nhóm

- Giáo viên gọi HS đọc 2 câu thơ

cuối bài

- Cho Học sinh đọc câu thơ

- HS lập lại tên bài học

- Học sinh xung phong kể chuyện

- Cả lớp nhận xét , bổ sung

ý kiến

- Học sinh chia nhóm thảo luận

- Cử đại diện nhóm lên trình bày , cả lớp trao đổi nhận xét

Học sinh đọc :

“ Thầy cô như thể mẹ cha Vâng lời lễ phép mới là trò ngoan ”

4.Củng cố dặn dò :

- Ta vừa học bài gì ?

Trang 3

- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt

- Thực hiện tốt những điều đã học

Tiếng việt:

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ach, cuốn sách

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học:

- Thanh chữ gắn bài hoặc gắn nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: GV lựa chọn: viết từ - đọc sgk Tìm từ mới

III Bài mới

Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần ach: GV Giới thiệu vần mới và viết lên

bảng: ach

- GV viết bảng: sách

- GV giơ quyển sách TV và hỏi: Đây là cái gì ?

- GV viết bảng: cuốn sách

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây

bạch đàn

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ach

HS viết bảng con: ach

HS viết thêm vào vần: ach chữ s và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: sách

HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: sách

HS đọc trơn: ach, sách

HS hiểu: quyển sách cịn gọi là cuốn sách

HS đọc trơn: ach, sách, cuốn sách

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng

cĩ chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc tồn bài trong SGK

b Luyện Viết: ach

- GV viết mẫu trên bảng lớp

- Hd viết từ: cuốn sách

c Luyện nĩi : Giữ gìn sách vở

GV hỏi: Em làm gì để giữ gìn sách vở?

d Hd HS làm bài tập

- HS quan sát và nhận xét bức tranh: 1, 2 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

- HS nhận biết các nét nối đã học ở các bài trước Nét từ a sang c

- HS viết bảng con: ach, cuốn sách

- HS quan sát một số vở được giữ gìn sạch sẽ của các bạn trong lớp

- HS quan sát tranh, thảo luận nhĩm và lên Giới thiệu trước lớp về quyển sách vở đẹp đĩ

- HS làm BT vào vở BTTV

4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- Vận dụng các trị chơi các bài trên

- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học

*****************************************************************

Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011

To¸n:

PhÐp céng d¹ng 14 + 3

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

- Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3 )

Trang 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó chục que tính và các que tính rời

+ Bảng dạy toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại ?

+ 20 là số có mấy chữ số , gồm những chữ số nào ?

+ Số 20 đứng liền sau số nào ? 20 gồm mấy chục mấy đơn

vị ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Dạy phép cộng 14 +

3

-Giáo viên đính 14 que tính ( gồm 1

bó chục và 4 que rời ) lên bảng

Có tất cả mấy que tính ?

- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que

tính

-Giáo viên thể hiện trên bảng :

 Có 1 bó chục, viết 1 ở cột

chục

 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị

 thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4

ở cột đơn vị

-Muốn biết có tất cả bao nhiêu

que tính ta gộp 4 que rời với 3 que

rời ta được 7 que rời Có 1 bó chục

và 7 que rời là 17 que tính

-Hướng dẫn cách đặt tính ( từ

trên xuống dưới )

-Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng

cột với 4 ( ở cột đơn vị )

-Viết + ( dấu cộng )

-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

-Tính : ( từ phải sang trái )

4 cộng 3 bằng 7 viết 7

Hạ 1, viết 1

14 cộng 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 17 )

Hoạt động 2 : Thực hành

-Cho học sinh mở SGK

Bài 1 : Tính ( theo cột dọc )

-Học sinh luyện làm tính

-Sửa bài trên bảng lớp

-Bài 2 : Học sinh tính nhẩm – Lưu ý :

1 số cộng với 0 bằng chính số đó

Bài 3 : học sinh rèn luyện tính nhẩm

-Cho 2 học sinh lên bảng làm bài

-Hướng dẫn chữa bài

-Học sinh làm theo giáo viên -14 que tính

-Học sinh làm theo giáo viên

-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ

-Học sinh để SGK và phiếu bài tập

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm

-Học sinh tự làm bài – Chữa bài

-Học sinh tính nhẩm

14 cộng 1 bằng 15 Viết 15

14 cộng 2 bằng 16 Viết 16

3.Củng cố dặn dò :

Trang 5

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở Bài tập toán

- Chuẩn bị bài hôm sau : Luyện tập

Tiếng việt:

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Thanh chữ gắn bài hoặc gắn nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: GV lựa chọn: viết từ - đọc sgk Tìm từ mới

III Bài mới:

Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần ich: GV Giới thiệu vần mới và viết lên

bảng: ich

- GV viết bảng: lịch

- GV giơ tờ lịch và hỏi: đây là cái gì ?

- GV viết bảng: Tờ lịch

+ Vần êch:

- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: êch

- Hỏi HS: vần mới thứ hai cĩ gì khác với vần mới

thứ nhất ?

- GV viết bảng: ếch

- GV hỏi theo mơ hình: tranh vẽ con gì ?

- GV viết bảng: con ếch

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: vở kịch, vui thích, mũi hếch,

chênh chếch

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ich

HS viết bảng con: ich

HS viết thêm vào vần ich chữ l và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: lịch

HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: lịch

HS đọc trơn: ich, lịch, tờ lịch

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: êch HS viết bảng con: êch

HS viết thêm vào vần: êch dấu sắc để tạo thành tiếng mới: ếch

HS đv, đọc trơn, phân tích: ếch

HS đọc trơn: êch, ếch, con ếch

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng

cĩ chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc tồn bài trong SGK

b Luyện Viết: ich, êch

- GV viết mẫu trên bảng lớp

- Hs viết từ: tờ lịch, con ếch

c Luyện nĩi: Chúng em đi du lịch

GV hd, gợi ý HS trả lời theo tranh

d Hd HS làm bài tập

HS quan sát và nhận xét bức tranh: 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

HS viết bảng con: ich, êch

HS trả lời theo gợi ý của GV

HS làm BT vào vở BTTV

4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- Vận dụng các trị chơi các bài trên

- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học

Trang 6

Tự nhiờn và xó hội:

An toàn trên đường đi học

A Mục tiờu: Giúp HS biết:

- Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

- Quy định về đi bộ trên đường

- Tránh một số tình huống nguy hiểm trên đường đi học

- Đi bộ trên vỉa hè (v có vỉa hè), đi bộ sát lề về bên phải của mình (đường không có vỉa hè)

- Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông

B Đồ dựng dạy học

- Các hình trong bài 20 SGK

- Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra trên đường phù hợp với

địa phương mình

- Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô

C Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Trả bài kiểm tra, nhận xét

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Thảo luận tình

huống

Chia thành 5 nhóm

GV KL: Để tránh xảy ra tai nạn trên

đường, mọi người phải chấp hành những

quy định về trật tự an toàn giao thông,

chẳng hạn như: không được chạy lao ra

đường, không được bám bên ngoài ô tô,

không được thò tay, chân, đầu ra ngoài

khi đang ở trên phương tiện giao thông

3 Hoạt động 2: Biết quy định về

đi bộ trên đường

GV HD HS quan sát tranh

KL: Khi đi bộ trên đường không có

vỉa hè, cần phải đi sát mép đường về bên

tay phải của mình, còn trên đường có

vỉa hè thì người đi bộ phải đi trên vỉa

4 Hoạt động 3: Biết thực hiện theo

những quy định về trật tự an toàn giao

thông

GV cho HS biết các quy tắc đèn

hiệu GV dùng phấn kẻ ngã tư đường phố ở

sân, ai vi phạm luật sẽ bị phạt

Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống và trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV

Đại diện các nhóm lên trình bày

Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc đa ra suy luận riêng

Quan sát các tranh và trả lời câu hỏi

HS từng cặp quan sát tranh theo HD của GV Một số

HS trả lời câu hỏi trước lớp

HS chơi trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”

Một số HS đóng vai đèn hiệu, 1 số HS đóng vai người đi

bộ, 1 số đóng vai ô tô, xe máy

Trang 7

3.Củng cố, dặn dũ:

Để tránh xảy ra tai nạn trên đường, mọi người phải chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông như thế nào ?

Về ôn lại bài, chuẩn bị bài: Cây rau

************************************************************

Thứ t ư ngày 19 thỏng 01 năm 2011

Tieỏng vieọt:

Ôn tập (2 tiết)

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

- HS đọc và viết một cỏch chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 76 đến bài 82

- Đọc đỳng cỏc TN và cõu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiờn theo tranh truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh trong SGK (phúng to): Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- Thanh chữ gắn bỡa hoặc gắn nam chõm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ễn tập:

a Cỏc chữ và vần đó học:

- GV viết sẵn bảng ụn vần trong SGK

- GV đọc vần

- Trong 13 vần, vần nào cú õm đụi

b Đọc TN ứng dụng:

GV viết hoặc gắn thanh chữ đó viết sẵn 3 từ mới

lờn bảng: Thỏc nước, chỳc mừng, ớch lợi

- HS viết mỗi dóy một vần

- HS viết vần

- HS luyện đọc 13 vần

- HS đọc thầm từ và tiếng cú chứa cỏc vần vừa

ụn tập

- HS luyện đọc toàn bài trờn bảng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc bài thơ ứng dụng

b Luyện Viết: thỏc nước, ớch lợi

c Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng

vàng - GV kể

í nghĩa cõu chuyện: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đó

gặp được điều tốt đẹp, được lấy cụng chỳa làm

vợ

d Hd làm bài tập

- HS đọc bài trong SGK

- HS qsỏt và nhận xột bức tranh số 3

- HS đọc thầm từ và tiếng cú chứa cỏc từ vừa

ụn tập, đọc trơn bài thơ: trước, bước, lạc

- HS đọc trơn toàn bài trong SGK

- HS làm sỏch BTTV

4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:

- Vận dụng trũ chơi ở cỏc bài trước

- GV khen ngợi HS, tổng kết tiết học

Toán : Luyện tập

Trang 8

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh : Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ – phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

2.Kiểm tra bài cũ : + 2 học sinh lên bảng 13 12 13 +

2 =

+2 +3 16 + 3 =

+ Học sinh làm vào bảng con

+ Nhận xét, sửa sai chung ( tổ 1 , 2 ) ( tổ

3 , 4)

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

Hoạt động 1 : Ôn tập kĩ năng

thực hiện phép cộng

-Giáo viên hỏi : Em hãy nêu lại

cách đặt tính bài 13 + 4

-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4

-Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt

tính cần viết số đơn vị thẳng cột

để sau này không nhầm lẫn cột

chục với cột đơn vị

Hoạt động 2 : Luyện tập

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở

sách nêu yêu cầu bài 1

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

-Cho 4 em lên bảng làm tính 2 bài /

em

-Giáo viên sửa sai chung

Bài 2 : Tính nhẩm

- 4 em lên bảng chữa bài

Bài 3 :Tính

-Hướng dẫn học sinh thực hiện từ

trái sang phải

( tính hoặc nhẩm ) và ghi kết quả

cuối cùng

Bài 4 : Học sinh nhẩm tìm kết quả

mỗi phép cộng rồi nối phép

cộng đó với số đã cho là kết

quả của phép cộng ( có 2 phép

cộng nối với số 16 Không có

phép cộng nào nối với số 12 )

-Gọi học sinh lên bảng chữa bài

-Viết 13 Viết 4 dưới số 3 ở hàng đơn vị, viết dấu cộng bên trái rồi gạch ngang ở dưới

-Cộng từ phải sang trái 3 cộng 4 bằng 7 : viết 7 1 hạ

1 viết 1

-Học sinh mở SGK, nêu yêu cầu bài 1

-Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái )

-Học sinh tự sửa bài

- Học sinh tự làm bài -Nhẩm theo cách thuận trên nhất

 Cách 1 : 15 cộng 1 bằng

16 ghi 16

 Cách 2 : 5 cộng 1 bằng 6 ;

10 cộng 6 bằng 16 – ghi 16 -Học sinh làm bài

-Ví dụ : 10 + 1 + 3 =

-Nhẩm : 10 cộng 1 bằng 11

11 cộng 3 bằng 14 -Học sinh tự làm bài Dùng thước nối, không dùng tay không

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở nháp

-Hoàn thành vở Bài tập

- Chuẩn bị bài : Phép trừ có dạng 17 -3

Trang 9

Thủ công   :

Gấp mũ ca lô (T2)

A Mục tiêu: HS hiểu, biết cách gấp và gấp đợc cái mũ ca lô bằng giấy.

B Chuẩn bị: 1 tờ giấy màu, vở thủ công.

C Các hoạt động dạy – học :

I ễn định lớp :

II Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nhận xét

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GV nhắc lại quy trình gấp:

Đặt giấy hình vuông phía mặt màu úp

xuống, gấp đôi hình vuông theo đường dấu,

gấp chéo từ góc giấy bên phải phía trên xuống

góc dưới bên trái sao cho 2 góc giấy khít nhau,

mép giấy phải bằng nhau Dùng tay miết nhẹ

cạnh vừa gấp Xoay cạnh vừa gấp nằm ngang

theo hình tam giác, đầu nhọn ở phía dưới

Gấp đôi hình 3 để lấy dấu giữa, khi mở ra

vẫn để giấy nằm như vị trí trước, sau đó gấp 1

phần cạnh bên phải vào đỉnh đầu của cạnh

đó, phải chạm vào đường dấu giữa Lật ngang

hình 4 ra mặt sau, cũng gấp tương tự như vậy

được hình 5

GV quan sát nhắc nhở HS chỉ lấy 1 lớp mặt

trên gấp lên (không chạm 2 lớp giấy) phần gấp

lộn vào trong GV chú ý HD HS gấp theo đường

chéo, nhọn dần về phía góc, miết nhẹ tay cho

phẳng, lật hình 8 ra sau, cũng gấp tương tự

như vậy

GV HD HS trang trí bên ngoài mũ theo ý

thích GV theo dõi uốn nắn cho HS GV chọn 1

vài sản phẩm đẹp để tuyên dương

HS theo dõi GV nhắc lại quy trình gấp

-HS thực hành gấp, trang trí bên ngoài mũ Tổ chức trưng bày sản phẩm HS dán sản phẩm vào vở

2 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương

- Ôn lại bài 13, 14, 15 và chuẩn bị giấy màu cho bài kiểm tra chương 2

**********************************************************

Trang 10

Thứ năm ngày 20 thỏng 01 năm 2011

Thể dục :

Bài thể dục - Trò chơi vận động

I / MUẽC TIEÂU :

- OÂn 2 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Hoùc ủoọng taực chaõn ẹieồm soỏ haứng doùc theo toồ

- Thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực tửụng ủoỏi chớnh xaực Thửùc hieọn ủửụùc ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng

- Traọt tửù, kyỷ luaọt, tớch cửùc taọp luyeọn

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Giaựo vieõn : Chuaồn bũ 1 coứi

- Hoùc sinh : Trang phuùc goùn gaứng

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 Khụỷi ủoọng : Giaọm chaõn, voó tay vaứ haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ : Goùi 2 HS taọp 2 ủoọng taực ủaừ hoùc

3Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1 : OÂn 2 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Hoùc ủoọng taực chaõn

- OÂn 2 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Xen keừ, GV nhaọn xeựt, sửỷa chửừa

ủoọng taực sai Laàn 1, GV hụ nhũp keỏt hụùp laứm maóu Laàn 2 GV chổ hoõ nhũp khoõng laứm maóu Laàn 3 – 5 GV cho HS laứm maóu vaứ hoõ nhũp

- ẹoọng taực chaõn : Caựch giaỷng daùy ủoọng taực gioỏng nhử caựch daùy ủoọng taực vửụn thụỷ vaứ tay

- Nhaọn xeựt : GV nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 2 : ẹieồm soỏ haứng doùc theo toồ.

- GV neõu N/V hoùc tieỏp theo roài cho giaỷi taựn Sau ủoự hoõ khaồu leọnh taọp hụùp haứng doùc ủửựng nghieõm, nghổ, GV giaỷi thớch keỏt hụùp chổ daón moọt toồ laứm maóu Laàn1-2 tửứng toồ ủieồm soỏ, laàn 3-4 GV cho

HS laứm quen vụựi caựch ủieồm soỏ ủoàng loaùt

- Nhaọn xeựt : GV nhaọn xeựt

4 Cuỷng coỏ :

- Thaỷ loỷng

- Giaựo vieõn cuứng hoùc sinh heọ thoỏng laùi baứi

Tieỏng vieọt:

Học vần: op, ap (2 tiết)

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

- HS đọc và viết được: op, ap, họp nhúm, mỳa sạp

- Đọc được cõu ứng dụng

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: chúp nỳi, ngọn cõy, thỏp chuụng

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Sỏch TV1 tập 2 (SGK), vở tập viết 1 tập 2 (vở TV1/2)

- Bộ chữ học vần thực hành và bộ chữ học vần biểu diễn, vở BTTV1 T2

- Tranh minh họa: họp nhúm, mỳa sạp

- Mụ hỡnh: con cọp, xe đạp

- Thanh chữ gắn bài hoặc gắn nam chõm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: GV gọi HS đọc bài 83, đọc thuộc lũng đoạn thơ ứng dụng, tỡm tiếng cú vần ac, ach

Ngày đăng: 27/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4 ra mặt sau, cũng gấp tương tự như vậy - Tài liệu GA 1 - TUAN 20
Hình 4 ra mặt sau, cũng gấp tương tự như vậy (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w