1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giao an lop 4 tuan 20

35 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn giao án lớp 4 tuần 20
Tác giả Trương Thị Thu Hà
Trường học Trường Tiểu học Tôn Trung
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài soạn giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tân Trung
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 618,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 3 Tập đọc Bốn anh tài I- Mục tiêu: 1-KT: Đọc bài Bốn anh tài 2- KN: Biết đọc với giọng kể chuyện; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện.. 2- KN: Hiểu nội du

Trang 1

2- KN: Biết đọc, viết phõn số.

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II Đồ dùng dạy - học :

GV+HS:Các mô hình hoặc hình vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số

- GV lấy hình tròn trong bộ đồ dùng toán

được gọi là gỡ? Tử số là bao nhiờu

và mẫu số là bao nhiờu?

- Mẫu số và tử số viết ở vị trớ nào so với

gạch ngang? Mộu số và tử số cho biết gỡ?

( Viết số 5, viết gạch ngang, viết số

6 dưới gạch ngang và thẳng cột với số 5

- Phõn số Tử số là 5, mẫu số là 6

- Mẫu viết dưới gạch ngang, mẫu cho biết hỡnh trũn được chia thành 6 phần bằng nhau, 6 là số tự nhiờn khỏc 0

- Tử số viết trờn gạch ngang, cho biết

đó tụ màu 5 phần bằng nhau đú, 5 là số

TUẦN 20

Trang 2

b Hoạt động 2: Thực hành

- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu?

Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?

- Viết theo mẫu?

Bài 1: Đọc và viết phân số vào vở nháp

- Lần lượt từng học sinh trỡnh bày từng hỡnh, lớp nhận xột trao đổi bổ sung Hình 1: 52 (hai phần năm) Mẫu số là

5 cho biết hỡnh chữ nhật đó được chia thành 5 phần bằng nhau; tử số là 2 cho biết đó tụ màu 2 phần bằng nhau đú Hình 2: 85 Hình 3: 43

Bài

2: - HS trao đổi trong nhúm 2,

- 2, 3 h/s lờn bảng điền Nhiều h/s trỡnh bày miệng Lớp nhận xột trao đổi bổ sung

9

; 9

4

; 12

11

; 5 2

- Về nhà ôn lại bài

Tiết 3 Tập đọc

Bốn anh tài I- Mục tiêu:

1-KT: Đọc bài Bốn anh tài

2- KN: Biết đọc với giọng kể chuyện; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện Hiểu ý nghĩa chuyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chống yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.( Trả lơi đợc các CH SGk)

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II- Đồ dùng dạy- học

1-GV: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ chép câu dài

2- HS: Đọc trớc bài

III- các hoạt động dạy-học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới - 2 h/s đọc và trả lời cõu hỏi nội dung bài.

Trang 3

- Đọc thuộc bài Chuyện cổ tớch về loài

người?

- GV nhận xột ghi điểm

1 Giới thiệu bài: Yêu cầu HS quan sát

tranh.GV nêu nội dung SGK( 123)

3 Tỡm hiểu bài:

- Tới nơi yờu tinh ở, anh em Cẩu Khõy

gặp những ai và được giỳp đỡ như thế

nào?

- Gặp 1 bà cụ được yờu tinh cho sống sút để chăn bũ cho nú, bà cụ nấu cơm cho ăn và cho ngủ nhờ

- Thấy yờu tinh về bà cụ đó làm gỡ? - Giục 4 anh em chạy trốn

- Nờu ý chớnh đoạn 1? + í 1: Bốn anh em Cẩu Khõy đến nơi ở của

yờu tinh và được bà cụ cứu giỳp

- Yờu tinh cú phộp thuật gỡ đặc biệt? - Phun nước như mưa làm nước dõng ngập

- Vỡ sao anh em Cẩu Khõy chiến thắng

được yờu tinh?

- Anh em Cẩu Khấy cú sức khoẻ và tài năng phi thường, đoàn kết,

tinh

- Cõu chuyện ca ngợi điều gỡ? + HS: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng phi thờng

của 4 anh tài đã dũng cảm chiến thắng yêu tinh bảo vệ dân bản

4 Đọc diễn cảm:

- Đọc nối tiếp toàn bài - 2 h/s đọc, lớp theo dừi

- Tỡm giọng đọc bài văn? - Hồi hộp, gấp gỏp, dồn dập, chậm rói khoan

thai Nhấn giọng: vắng teo, lăn ra ngủ, hộ cửa, thũ đầu, lố lưỡi, …

- GV đọc mẫu đoạn: Cẩu Khõy hộ

cửa tối sầm lại

- Lớp theo dừi, nờu cỏch đọc đoạn

+ Tổ chức luyện đọc theo cặp - Cặp luyện đọc

Trang 4

2- KN: Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể.

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II Đồ dùng dạy - học : GV và HS su tầm một số truyện viết về ngời có tài

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Khởi động : Hát vui.

2- Kiểm tra bài cũ :1 HS kể lại 1 - 2 đoạn câu

chuyện bác đánh cá và gã hung thần, nêu ý

nghĩa câu chuyện

3 Dạy bài mới :

* Giới thiệu bài :

* Hớng dẫn HS kể chuyện

a) Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài

- Một HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp

theo dõi trong SGK GV viết đề bài, gạch dới

những từ ngữ : Đề bài yêu cầu kể về ngời

nh thế nào ?

- Câu chuyện đó em nghe(đọc) ở đâu ?

- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện

- Những ngời nh thế nào thì đợc gọi là ngời

có tài?

- Em đọc câu chuyện của mình ở đâu?

HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện

của mình Nói rõ câu chuyện kể về ai, tài

năng đặc biệt của nhân vật , em đã đọc hoặc

nghe chuyện ở đâu …

b) Học sinh thực hành kể chuyện , trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

- GV treo bảng phụ

- Nhắc học sinh đối với chuyện dài chỉ kể 1

Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà

em đã đ ợc nghe , đ ợc đọc về một ng

ời có tài

- 3 HS nối tiếp đọc phần gợi ý 1, 2,3

-Giới thiệu tên chuyện, nhân vật

- Dàn ý của câu chuyện:SGK

Trang 5

hoặc 2 đoạn.

- Tổ chức thi kể chuyện trớc lớp

- Câu chuyện có ý nghĩa gì?

+ Mỗi em kể chuyện xong phải nói suy nghĩ

của mình về tính cách nhân vật và ý nghĩa

của câu chuyện hoặc đối thoại với các bạn

về nội dung câu chuyện

+ Cả lớp và GV nhận xét : bình chọn bạn

ham đọc sách, chọn đợc câu chuyện hay

nhất, bạn KC hay nhất

khoẻ đặc biệt mà em biết”

- Nhiều em nêu ý kiến, giải thích

ý nghĩa câu chuyện để các bạn cùng trao đổi

+ Với những chuyện khá dài, các

em có thể chỉ kể 1, 2 đoạn, dành thời gian cho các bạn khác cũng

đợc kể

- Su tầm thêm những câu chuyện có nội dung tơng tự

III Các hoạt động dạy- học:

1.ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2HS lên bảng sửa bài 4, lớp làm vở

Bài 1:

- HS nêu yêu cầu của bài

a, HS viết phân số vào bảng con

- HS nhận xét sửa sai

Trang 6

- B¶y m¬i hai phÇn mét tr¨m:

Bµi 2: HS nªu yªu cÇu

- HS lµm vµo vë, HS ch÷a nªu c¸ch lµm

TiÕt 2 Tiếng Việt (LT)

LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

2- HS: Nhớ cách viết kết bài trong văn miêu tả kết bài mở rộng,kết bài không mở rộng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

- 2 HS thực hiện

Trang 7

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1 : Đọc đoạn kết bài sau và cho biết cách

viết các đoạn kết bài đó có gì khác nhau?

Đoạn 1: Từ ngày được ngồi học ở các bàn

này, bọn em cảm thấy mình như người lớn,

không biết có phải tại cái bàn hay không?

Riêng em thì mỗi lần ngồi vào bàn học, em

lại nhớ đến anh cả, nhớ lời anh dặn phải học

cho giỏi Cái bàn đã từng giúp anh em trở

thành sinh viên tiên tiến, có năm còn được

học sinh xuất sắc, chắn chắn cũng sẽ giúp em

giữ vững danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ và

học sinh giỏi của trường Phải thế không hả

bàn?

Đoạn 2: Nhờ có bàn, em mới viết được những

hang chữ ngay ngắn, tròn trĩnh và giải đúng

những bài toán khó Em coi bàn như thể một

người thân trong nhà

+ Cho HS đọc đoạn kết bài trong bài văn

miêu tả cái bàn

+ Sau đó xác định xem đoạn kết bài này thuộc

kết bài theo cách nào? (mở rộng hay không

Bài 2: Đọc đoạn kết bài sau và cho biết đoạn

kết bài này đã viết cho đề văn như thế nào?

Hãy ghi lại đề văn ấy

Đoạn 1: Đeo cặp trên lưng, ngồi sau xe máy

của bố, em thảnh thơi ngắm nhìn làng xóm,

tay vẫy chào các bạn cùng lớp gặp trên

đường Vui biết bao

Đoạn 2: Chiếc cặp của em tuy có nhiều điiểm

khác so với những chiếc cặp bán ở các cửa

hang nhưng rất tiện cho em đi học Vì vậy,

cặp tuy đã hơi cũ, khóa đã xộc xệch chưa

chữa lại được nhưng em vẫn yêu thích Em

giữ gìn cặp thật tốt và học tập ngoan như lời

- HS làm vào bảng nhóm và dán lên bảng, đọc bài làm và nhận xét

- Tiếp nối trình bày, nhận xét

+ HS lắng nghe

- Tiếp nối trình bày, nhận xét

- HS: Đoạn 1 là kiểu kết bài mở rộng nhưng hướng kết bài của hai đoạn có khác nhau Đoạn 1 nói lên cảm nghĩ

và niềm tin tưởng cái bàn sẽ giúp bạn nhỏ học giỏi

- HS: Đoạn 2 là kiểu kết bài mở rộng nhưng hướng kết bài của hai đoạn có khác nhau Đoạn 2 lại nói lên tình cảm gắn bó của người viết với cái bàn

- HS đọc đề bài, trao đổi, để tìm ra nội dung của đề bài mà đoạn kết bài

đã viết

- HS trình bày

- HS: Cả hai đoạn kết này đều viết theo kiểu kết bài mở rộng khi giới thiệu về cái cặp sách Đề bài : Em hãy

tả cxhiếc cặp sách đi học của em

- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên

Trang 8

- Cho HS đọc từng đoạn kết bài để tỡm ra nội

dung của đề bài mà đoạn kết bài đó viết

- GV sửa lỗi nhận xột chung

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Về chuẩn bị bài sau

- HS về nhà hoàn thành đoạn kết theo hai cỏch mở rộng và khụng mở rộng cho bài văn: Tả cõy thước kẻ của em

hoặc của bạn em.

Tieỏt 3 Theồ duùc

ẹI CHUYEÅN HệễÙNG PHAÛI ,TRAÙI - TROỉ CHễI :“THAấNG BAẩNG”

I MUẽC TIEÂU :

1- KT: OÂn ủi chuyeồn hửụựng phaỷi, traựi Troứ chụi:“Thaờng baống”

2- KN: Thực hiện đi chuyển hớng phải trái đúng Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II ẹIAẽ ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN :

1-GV: Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn Chuaồn bũ coứi,

keỷ saỹn caực vaùch, duùng cuù cho taọp luyeọn baứi taọp “Reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn vaứ troứ chụi

2- HS: Trang phuùc goùn gaứng

III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

1 Phaàn mụỷ ủaàu :

-Taọp hụùp lụựp, oồn ủũnh: ẹieồm danh sú soỏ

-GV phoồ bieỏn noọi dung: Neõu muùc tieõu - yeõu caàu

giụứ hoùc

-Khụỷi ủoọng: HS chaùy chaọm theo moọt haứng doùc

treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn xung quanh saõn trửụứng

+Taọp baứi theồ duùc phaựt trieồn chung

+Troứ chụi: “Coự chuựng em” hoaởc moọt troứ chụi naứo

ủoự maứ GV vaứ HS lửùa choùn

2 Phaàn cụ baỷn :

a) ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ vaứ baứi taọp reứn luyeọn tử theỏ

cụ baỷn

* OÂn taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủi ủeàu

theo 1- 4 haứng doùc

-Caựn sửù ủieàu khieồn cho caực baùn taọp , GV bao

-Lụựp trửụỷng taọp hụùp lụựp baựo caựo

Trang 9

quát , nhắc nhở , sửa sai cho HS

* Ôn đi chuyển hướng phải, trái

-GV chia lớp thành các tổ tập luyện theo khu vực

đã quy định Các tổ trương điều khiển tổ của mình

tập, GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc giúp đỡ

những học sinh thực hiện chưa đúng

-Tổ chức cho HS thi đua tập hợp hàng ngang,

dóng hàng, đi đều theo 1- 4 hàng dọc và đi

chuyển hướng phải trái Lần lượt từng tổ thực

hiện 1 lần và đi đều trong khoảng 10 -15m Tổ

nào tập đều , đúng, đẹp, tập hợp nhanh được biểu

dương, tổ nào kém nhất sẽ phải chạy 1 vòng xung

quanh các tổ thắng

b) Trò chơi : “Thăng bằng

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi và cho HS

khởi động kĩ khớp cổ chân, đầu gối, khớp hông

-Nêu tên trò chơi.

-GV nhắc lại cách chơi:

* Chú ý: GV chọn HS chơi có cùng tầm vóc và

sức lực

-Tổ chức thi đấu giữa các tổ theo phương pháp

loại trực tiếp từng đôi một, tổ nào có nhiều bạn

giữ được thăng bằng ở trong vòng tròn là tổ đó

thắng và được biểu dương, GV trực tiếp điều

khiển và chú ý nhắc nhở, không để xảy ra chấn

thương cho các em

- Sau vài lần chơi GV có thể thay đổi hình thức,

đưa thêm quy định hoặc cách chơi khác cho trò

chơi thêm phần sinh động

3 Phần kết thúc :

-HS đi thường theo nhịp và hát

-Đứng tại chỗ thực hiện thả lỏng, hít thở sâu

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học

-GVø giao bài tập về nhà ôn động tác đi đều

4 hàng ngang

-Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm ở vị trí khác nhau để luyện tập

T 2

T 3

T 4

Trang 10

2- KN: Biết viết phép chia dới dạng phân số; Biết thực hiện phép chia phân số; Biết viết

số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số là 1

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II.Đồ dùng dạy học:

GV $ HS: Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 bạn Mỗi

bạn đợc bao nhiêu quả cam?

- GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4 em.Hỏi

mỗi em đợc bao nhiêu phần cái bánh?

- GV sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng toán 4

Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em

chữa bài

36 : 9 =369 = 4; 88 : 11 =1188 = 8Bài 3: Viết số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số là 1

- Về nhà ôn lại bài

Trang 11

- HS nhắc lại 2 kết luận

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài “Phân số và

phép chia số tự nhiên” ( tiếp theo)

văn cú dựng kiểu cõu Ai làm gỡ ? (BT3).

- HS khá , giỏi viết đợc đoạn văn(ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học(BT3)

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II- Đồ dùng dạy- học

1- GV: Bảng phụ chép 4 câu kể trong bài 1.Tranh minh hoạ làm trực nhật

2- HS: Xem trớc bài

III- Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới

* Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu

* Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 1 : - GV treo bảng phụ

- HS trao đổi theo cặp để tìm câu kể Ai làm gì ?

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng gọi HS lên đánh

dấu x vào trớc các câu kể ( Câu 3, 4, 5, 7 )

Bài tập 2 :

- GV nêu yêu cầu của bài, - Gọi 4 HS lên xác

định bộ phận CN, VN trong 4 câu trên phiếu :

- 1 em đọc các câu kể Ai làm gì tìm đợc trong đoạn văn

Bài tập 2:Xác định CN, VN

HS làm việc cá nhân và xác định bộ phận CN và VN trong các câu kể

đến quanh tàu để chia vui

- HS đọc yêu cầu

- Vài em nêu nội dung tranh

Trang 12

- Cần lu ý gì khi viết ?

- Yêu cầu học sinh viết bài

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn đã viết, nói rõ

câu nào là câu kể Ai làm gì ?

- Chỉ viết 1 đoạn, không viết cả bài

- Sử dụng đúng dấu câu,viết câu

đúng ngữ pháp, chính tả.HS viết bài vào vở

1- KT: Viết một bài văn miêu tả đồ vật

2- KN: HS thực hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học về văn miêu tả đồ vật- bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời văn sinh động, tự nhiên

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II- Đồ dùng dạy- học

*GV: Tranh minh hoạ 1 số đồ vật trong SGK 1 số ảnh đồ vật, đồ chơi khác

- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật

1 Mở bài: Giới thiệu đồ vật định tả

2 Thân bài: -Tả bao quát toàn bộ đồ vật (hình dáng, kích thớc, màu sắc, chất liệu, cấu tạo, tác dụng hay cách sử dụng…)

- Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật (có thể kết hợp thể hiện tình cảm, thái độ của ngời viết đối với đồ vật đó)

3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với đồ vật đã tả

* HS chuẩn bị giấy, bút để làm bài kiểm tra

III- Các hoạt động dạy và học

1.Kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới

* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết

học cần đạt

* Hớng dẫn làm bài

- GV đọc đề bài - Chép đề bài lên bảng

- Các đề bài tham khảo

+ Đề1: Hãy tả 1 đồ vật mà em yêu thích nhất ở

trờng

+ Đề 2: Hãy tả 1 đồ vật gần gũi nhất với em ở nhà

+ Đề 3: Hãy tả 1 đồ chơi mà em thích nhất

+ Đề 4: Hãy tả quyển SGK Tiếng Việt 4 tập hai

Trang 13

2- KN : Biết đợc nguyên nhân gây ô nhiễm bầu không khí

3 - Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn bầu không khí luôn trong lành

II Đồ dùng dạy học

1- GV : Hình trang 78, 79 sgk

2- HS : Su tầm các hình vẽ, tranh ảnh về bầu không khí trong sạch và bị ô nhiễm

III Hoạt động dạy và học

1- Kiểm tra: Nêu cách phòng và chống bão

2- Dạy bài mới

+ HĐ1: Tìm hiểu về không khí ô nhiễm và không khí

sạch

B1: Làm việc theo cặp

- GV yeõu caàu HS laàn lửụùt quan saựt caực hỡnh trang 78,

79 SGK vaứ chổ ra hỡnh naứo theồ hieọn baàu khoõng khớ

trong saùch? Hỡnh naứo theồ hieọn baàu khoõng khớ bũ oõ

nhieóm?

- GV goùi moọt soỏ HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc theo

caởp

- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa khoõng

khớ, tửứ ủoự ruựt ra nhaọn xeựt, phaõn bieọt khoõng khớ saùch vaứ

khoõng khớ baồn

B2: Làm việc cả lớp

- Gọi một số học sinh trình bày kết qủa

- Giáo viên nhận xét và kết luận: Không khí sạch là

không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị

Chỉ chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với một tỷ lệ thấp

không làm hại đến sức khoẻ con ngời Không khí bẩn là

không khí có chứa một trong các loại khói, khí độc,

bụi có hại cho sức khoẻ con ngời

+ HĐ2: Thảo luận về những nguyên nhân gây ô nhiễm

không khí

GV yeõu caàu HS lieõn heọ thửùc teỏ vaứ phaựt bieồu:

- Nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ bũ oõ nhieóm noựi chung

- HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc theo caởp

- HS nhaộc laùi moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa khoõng khớ

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh tự liên hệ thực

tế trong cuộc sống hàng ngày

- Học sinh liên hệ thực tế

- Do khớ thaỷi cuỷa caực nhaứ maựy ; khoựi, khớ ủoọc, buùi

Trang 14

vaứ nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ ụỷ ủũa phửụng bũ oõ

nhieóm noựi rieõng?

 Keỏt luaọn: Nguyeõn nhaõn laứm khoõng khớ bũ oõ nhieóm:

- Do buùi: Buùi tửù nhieõn, buùi nuựi lửỷa sinh ra, buùi do hoaùt

ủoọng cuỷa con ngửụứi (buùi nhaứ maựy, xe coọ, buùi phoựng

xaù, buùi than, xi maờng, …)

- Do khớ ủoọc: Sửù leõn men thoỏi cuỷa caực xaực sinh vaọt,

raực thaỷi, sửù chaựy cuỷa than ủaự, daàu moỷ, khoựi taứu xe,

nhaứ maựy, khoựi thuoỏc laự, chaỏt ủoọc hoựa hoùc - Giáo viên

nhận xét và kết luận,

3 Củng cố, dặn dò

- Nêu những nguyên nhân làm cho không khí bị ô nhiễm

do caực phửụng tieọn oõ toõ thaỷi ra ; khớ ủoọc vi khuaồn,

…do caực raực thaỷi sinh ra

2- KN: Biết viết phép chia dới dạng phân số; Biết thực hiện phép chia phân số; Biết viết

số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số là 1

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II.Đồ dùng dạy học:

GV $ HS: Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là phõn số? Viết phộp chia

Bài 2(BT1-16)*: Viết thương dưới

- HS nờu yờu cầu

2

; 5

1

5

4

- HS nờu yờu cầu bài

- Theo dừi làm mẫu

Trang 15

; 15

1

; 8

3

; 10 7

Bài 3( BT3-16): Viết mỗi số tự nhiờn

dưới dạng phõn số cú mẫu số bằng 1

- HD mẫu 8=18

- Yờu cầu h/s làm bài

- Nhận xột chữa bài

Bài 4(BT4-16)**: Cú 3 cỏi bỏnh như

nhau, chia đều cho 6 người Hỏi mỗi

người nhận được bao nhiờu phần cỏi

- Nờu yờu cầu bài

- Theo dừi mẫu

- Làm bài :

1

1 1

; 1

12 12

; 1

- HS khá , giỏi viết đợc đoạn văn(ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học(BT3)

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II- Đồ dùng dạy- học

1- GV: Bảng phụ chép câu kể trong bài 1.Tranh minh hoạ làm trực nhật

2- HS: Nhớ bài câu kể Ai làm gì?

III- Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới

* Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu

- Hát

- HS đọc bài tập 3

- Nghe

Trang 16

* Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 1 : - GV treo bảng phụ

Tìm các câu kể Ai làm gì trong đoạn

văn dới đây Gạch dới bộ phận chủ

ngữ, vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?

Tấm đi qua bờ hồ, vô ý sẩy chân, đánh rơi

một chiếc giàyxuống nớc Voi nhà vua đi

qua, dừng lại kêu rầm rĩ Vua sai lính lội

xuống xem có gì cản trở Quân lính xúng

hồ mò, vớt đợc một chiếc giày phụ nữ rất

xinh Vua ra lệnh truyền tincho mọi ngời

xem hội: ai ớm giày vừa chân , vua lấy

làm vợ Chẳng ai đi vừa cả Đến lợt Tấm,

giày với chân vừa nh in Vui mừng lắm

Vua sai thị vệ lấy kiệu rớc nàng về cung.

- HS trao đổi theo cặp để tìm câu kể

Ai làm gì ?

- GV gọi HS lên gạch dới chủ ngữ, vị

ngữ trong các câu kể Ai làm gì vừa

tìm đợc

Bài tập 2 : Trong các câu kể Ai làm

gì dới đây, chủ ngữ của câu là một từ

hay một cụm từ?

Sáng nay, cả tổ 4 em đến trờng lao động

chuẩn bị cho buổi họp phụ huynh Tổ

tr-ởng phân công mỗi ngời một việc Bạn

Giang và bạn Nhất khê dọn bàn ghế Hai

bạn Linh và Loan quét lớp Bạn Hồng và

bạn Hơng lau bàn cô giáo và bảng lớp

Bạn Tuấn và bạn Thảo quét hành lang

Em cùng bạn Tuyết trang trí lớp học Sau

đó chúng em cùng xúm vào làm báo tờng.

- GV nêu yêu cầu của bài,

- GV hớng dẫn : Làm chủ ngữ trong

câu kể Ai làm gì có thể là một danh từ

hoạch một cụm danh từ hoặc một cụm

nhiều danh từ kết hợp lại

có gì cản trở Quân lính xuống hồ mò, vớt đợc một chiếc giày phụ nữ rất xinh Vua ra lệnh truyền tincho mọi ngời xem hội: ai ớm giày vừa chân , vua lấy làm vợ Chẳng ai đi vừa cả… Vua sai thị vệ lấy kiệu rớc nàng về cung.

bàn ghế.

Bạn Giang

và bạn Nhất Hai bạn Linh

… quét lớp. Hai bạn Linh và

Loan Bạn Hồng …

bảng lớp. Bạn Hồng và bạn

H-ơng Bạn Tuấn …

ờng.

chúng em

Trang 17

2- KN: Thực hiện cơ bản đúng đi chuyển hớng phải, trái Biết cách chơi và tham gia chơi

đợc

3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn

II ẹIAẽ ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN:

1- GV: Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn

Chuaồn bũ coứi, keỷ saỹn caực vaùch , duùng cuù vaứ boựng cho taọp luyeọn baứi taọp “Reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn vaứ troứ chụi: Laờn boựng baống tay ”

2- HS trang phục gọn gàng

III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

1 Phaàn mụỷ ủaàu :

-Taọp hụùp lụựp, oồn ủũnh: ẹieồm danh sú soỏ

-GV phoồ bieỏn noọi dung: Neõu muùc tieõu - yeõu caàu

giụứ hoùc

-Khụỷi ủoọng : HS giaọm chaõn taùi choó, voó tay vaứ haựt

+ Chaùy chaọm treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn quanh saõn taọp

+ Khụỷi ủoọng caực khụựp coồ chaõn, coồ tay, goỏi, hoõng,

vai

+Troứ chụi : “Quaỷ gỡ aờn ủửụùc”

2 Phaàn cụ baỷn :

a) ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ vaứ baứi taọp reứn luyeọn tử theỏ

cụ baỷn :

* OÂn taọp ủi ủeàu theo 1- 4 haứng doùc

-Caựn sửù ủieàu khieồn cho caực baùn taọp, GV bao quaựt

chung vaứ nhaộc nhụỷ nhửừng em thửùc hieọn chửa chớnh

xaực

* OÂn ủi chuyeồn hửụựng phaỷi, traựi

-GV chia lụựp thaứnh caực toồ taọp luyeọn theo khu vửùc

ủaừ quy ủũnh Caực toồ trửụng ủieàu khieồn toồ cuỷa mỡnh

taọp, GV ủi laùi quan saựt vaứ sửỷa sai hoaởc giuựp ủụừ

nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn chửa ủuựng

-Toồ chửực cho HS thi ủua ủi ủeàu theo 1 – 4 haứng

doùc vaứ ủi chuyeồn hửụựng phaỷi traựi Laàn lửụùt tửứng toồ

thửùc hieọn 1 laàn vaứ ủi ủeàu trong khoaỷng 10 – 15m

Toồ naứo taọp ủeàu, ủuựng, ủeùp, taọp hụùp nhanh ủửụùc

bieồu dửụng, toồ naứo keựm nhaỏt seừ phaỷi chaùy 1 voứng

-Lụựp trửụỷng taọp hụùp lụựp baựo caựo

Ngày đăng: 26/11/2013, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. Bạn Hồng - Bài soạn giao an lop 4 tuan 20
Bảng l ớp. Bạn Hồng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w