b Các hoạt động : Hoạt động dạy Hoạt động học Bài 1:Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1 Vi ết chữ Đ vào trước câu đúng, ch ữ HS1: Đ Nhờ n ước mà cơ thể hấp thụ được những ch t dinh dưỡng hoà [r]
Trang 1Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008
Tuần 12
Lịch sử
CHÙA THỜI LÝ
I MỤC TIÊU :
- HS biết : Đến thời Lý , đạo Phật phát triển thịnh đạt nhất Thời Lý , chùa được xây
dựng ở nhiều nơi Chùa là công trình kiến trúc đẹp
- Trình bày được các nội dung của bài học
- Tự hào về truyền thống lịch sử , văn hóa của dân tộc ta
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Aûnh phóng to chùa Một Cột , chùa Keo , tượng Phật A-di-đà
- Phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Nhà Lý dời đô ra Thăng Long
- Nêu lại ghi nhớ bài học trước
3 Bài mới : (27’) Chùa thời Lý
a) Giới thiệu bài :
Giới thiệu thời gian đạo Phật vào nước ta và giải thích vì sao dân ta nhiều người theo
đạo Phật ( Đạo Phật du nhập vào nước ta từ thời phong kiến phương Bắc đô hộ Đạo Phật
có nhiều điểm phù hợp với cách nghĩ , lối sống của dân ta )
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 :
MT : Giúp HS nắm được : Đến thời Lý ,
đạo Phật trở nên thịnh đạt nhất
PP : Giảng giải , trực quan , đàm thoại
- Hỏi : Vì sao nói “Đến thời Lý , đạo
Phật trở nên thịnh đạt nhất ?”
Hoạt động lớp
- Dựa vào SGK , thảo luận đi đến thống nhất : Nhiều vua đã từng theo đạo Phật Nhân dân theo đạo Phật rất đông Kinh thành Thăng Long và các làng xã có rất nhiều chùa
Hoạt động 2 :
MT : Giúp HS nắm vai trò , tác dụng
của chùa dưới thời Lý
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan
- Đưa ra một số ý phản ánh vai trò , tác
dụng của chùa dưới thời nhà Lý
Hoạt động cá nhân
- Đọc SGK và vận dụng hiểu biết của bản thân , điền dấu X vào ô trống sau những ý đúng : + Chùa là nơi tu hành của các nhà sư + Chùa là nơi tổ chức tế lễ của đạo Phật + Chùa là trung tâm văn hóa của làng xã + Chùa là nơi tổ chức văn nghệ
Hoạt động 3 :
MT : Giúp HS mô tả được một số đặc
điểm các ngôi chùa lớn thời Lý
Hoạt động lớp
Trang 2PP : Trửùc quan , ủaứm thoaùi , giaỷng giaỷi
- Moõ taỷ chuứa Moọt Coọt , chuứa Keo , tửụùng
Phaọt A-di-ủaứ vaứ khaỳng ủũnh chuứa laứ moọt
coõng trỡnh kieỏn truực ủeùp
- Vaứi em moõ taỷ baống lụứi hoaởc baống tranh ngoõi chuứa maứ caực em bieỏt
4 Cuỷng coỏ : (3’)
- Neõu ghi nhụự SGK
- Giaựo duùc HS tửù haứo veà truyeàn thoỏng lũch sửỷ , vaờn hoựa cuỷa daõn toọc ta
5 Daởn doứ : (1’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Hoùc thuoọc ghi nhụự ụỷ nhaứ
Luyện toán
Nhân một số với một tỏng - một hiệu
I mục tiêu: - Rốn kĩ năng cho HS về cỏch nhõn một số với 1 tổng - 1 hiệu
-GD: HS ham thớch mụn học bổ ớch
II đồ dùng dạy-Học: - Nội dung bài dạy
- Bảng phụ
III Các Hoạt động day - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra VBT của HS
2 Dạy - Học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài mới:
GV: giới thiệu bài
* Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1
GV: Cho HS làm vào vở luyện toỏn
Gọi 1 HS lờn túm tắt và 2 HS lờn giải
HS đa VBT để GV kiểm tra
HS1: Cỏch 1
Số ki-lụ-gam thức ăn cho vịt là:
860 x 80 = 68800 (kg)
Số ki-l ụgm thức ăn cho gà là:
540 x 80 = 43200 (kg)
Số ki-lụ-gam thức ăn cho gà và vịt là:
68800 + 43200 = 112000 (kg) Đỏp số: 112000 kg
HS2 Cỏch 2 Sốgà và vịt của trại chăn nuụi là:
Trang 3Bài 2:
Gọi HS nờu yờu cầu đề toỏn
Gọi 1 HS lờn túm tắt 2 HS lờn giải
GV:cho cả lớp làm vào vở luyện toỏn
2 HS lờn bảng làm
3 củng cố, dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về nhà
làm cỏc bài tập 4 và chuẩn bị bài sau
860 + 540 = 1400 (con)
Số ki-lụ-gam thức ăn cho gà và vịt là:
1400 x 80 = 112000 (kg) Đỏp số: 112000 kg
HS1 Cỏch 1
Số vở học sinh khối bốn mua là:
340 x 9 = 3060 (quyển)
Số vở học sinh khối ba mua là:
280 x 9 =2520 (quyển)
Số vở học sinh hai khối mua là:
3060 + 2520 = 5580 (quyển) Đỏp số: 5580 quyển
HS2 Cỏch 2
Số học sinh hai khối là:
340 + 280 = 620 (học sinh)
Số vở học sinh hai khối mua là:
620 x 9 = 5580 (quyển) Đỏp số: 5580 quyển
Luyeọn: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
MRVT: í CHÍ - NGHỊ LỰC
I mục tiêu: - Rốn kĩ năng cho HS về cỏch xếp cỏc từ theo nhúm HS làm được một số bài tập
cú liờn quan
-GD: HS thớch học mụn học bổ ớch
II đồ dùng dạy-Học: - Nội dung bài dạy
III Các Hoạt động day - học chủ yếu:
1 KIỂM TRA BÀI CỦ:
Kiểm tra VBT của HS
2 Dạy - Học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài mới:
GV: giới thiệu bài
HS đưa VBT để GV kiểm tra
HS nghe GV giới thiệu bài
Trang 4* Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Xếp các t ừ cĩ tiếng chí sau đây vào hai
nhĩm: chí phải, ý chí, chí lí, chí thân, ch
í khí, chí t ình, chí hướng, chí cơng,
quy ết chí
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Ghi dấu x vào ơ trống trước dịng nêu
đúng ý nghĩa của từ nghị lực:
Làm việc liên tục, bền bỉ
Sức mạnh tinh thần làm cho con
người kiên quyết trong hành động,
khơng lùi bước trước mọi khĩ khăn
Chắc chắn, bền vững, khĩ phá vở
Cĩ tình cảm rất chân tình, sâu sắc
GV: cho HS làm vào VBT gọi 1 HS lên
bảng làm
3 cđng cè, dỈn dß
GV: gọi 1 - 2 HS nêu lại ghi nhớ về
tính từ
- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về
nhà làm các bài tập 3 VBT và chuẩn bị
bài sau
HS1: Chí phải, chí lí, chí tình, chí thân
HS2: Chí hướng, quyết chí, ý ch í,
HS1: Làm việc liên tục, bền bỉ
HS2: Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, khơng lùi bước trước mọi khĩ khăn
HS3: Chắc chắn, bền vững, kho phá vở
HS4: Cĩ tình cảm rất chân tình, sâu sắc
Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm 2008
Thể dục (tiết 24)
HỌC ĐỘNG TÁC NHẢY TRÒ CHƠI “MÈO ĐUỔI CHUỘT”
I MỤC TIÊU :
- Oân 6 động tác đã học của bài Thể dục phát triển chung Yêu cầu thuộc thứ tự các
động tác và chủ động tập đúng kĩ thuật
- Học động tác nhảy Yêu cầu nhớ tên và tập đúng động tác
X
X
Trang 5- Trò chơi Mèo đuổi chuột Yêu cầu tham gia chơi đúng luật
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1 Địa điểm : Sân trường
2 Phương tiện : Còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Mở đầu : 6 – 10 phút
MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được
học
PP : Giảng giải , thực hành
- Nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu
giờ học : 1 – 2 phút
Hoạt động lớp
- Giậm chân tại chỗ , vỗ tay , hát : 1 – 2 phút
- Khởi động các khớp : 1 phút
- Trò chơi tự chọn : 1 phút
Cơ bản : 18 – 22 phút
MT : Giúp HS thực hiện được động tác
nhảy và chơi được trò chơi thực hành
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành
a) Bài Tthể dục phát triển chung : 12 –
14 phút
- Oân 6 động tác đã học :
+ Điều khiển cho lớp tập 2 lần
- Học động tác nhảy :
+ Nêu tên , làm mẫu động tác , sau đó
vừa tập vừa hô và cho HS tập bắt chước
từng nhịp
+ Hô nhịp chậm vừa cho HS thực hiện
cả động tác
+ Tăng dần tốc độ để HS thực hiện cho
đến khi hô nhịp có tốc độ vừa phải
+ Điều khiển cả lớp tập hoàn chỉnh
động tác vừa học : 1 – 2 lần
b) Trò chơi “Mèo đuổi chuột” : 5 – 6
phút
- Tiến hành như tiết trước
Hoạt động lớp , nhóm
+ Từng nhóm tự tập rồi thi đua giữa các tổ
+ Vài em lên thực hiện 1 lần cho cả lớp xem + Nhận xét , tuyên dương
Phần kết thúc : 4 – 6 phút
MT : Giúp HS nắm lại nội dung đã học
và những việc cần làm ở nhà
PP : Thực hành , giảng giải
Hoạt động lớp
- Chạy nhẹ nhàng 1 vòng quanh sân tập
- Tập các động tác thả lỏng : 1 phút
Trang 6- Heọ thoỏng baứi : 1 – 2 phuựt
- Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc vaứ
giao baứi taọp veà nhaứ : 1 – 2 phuựt
Luyeọn Khoa hoùc:
nước cần cho sự sống
I MUẽC TIEÂU :
- HS biết được nước cú vai trũ rất quan trọng cho sự sống
GD: HS thớch học mụn học bổ ớch.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
-
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 Khụỷi ủoọng : (1’) Haựt
2 Baứi cuừ : (3’) -
Nờu lại ghi nhớ bài học trước
3 Baứi mụựi :
a) Giụựi thieọu baứi : Ghi tựa bài ở bảng
b) Caực hoaùt ủoọng :
Bài 1:Gọi 1 HS nờu yờu cầu bài tập 1
Vi ết chữ Đ vào trước cõu đỳng, ch ữ
S v ào trước cõu sai
GV: Cho HS làm vào VBT - g ọi 1 - 2 em
lờn làm
Bài 2 :Gọi 1 HS nờu yờu cầu bài tập 2
Đỏnh dấu x vào trước cõu trả lời
đỳng
GV: Cho HS làm vào VBT - g ọi 1 - 2 em
lờn làm
4 Củng cố : (3’)
GV: gọi 1 - 2 HS nờu sự cần thiết của
nước đối với sinh vật
5 Dặn dũ : (1’)
Về nhà xem lại bài thật kỉ hụm sau
kiểm tra
HS1: Nhờ n ước mà cơ thể hấp thụ được những
ch t dinh dưỡng hoà tan và thải ra ngoài những chất thừa, chất độc hại
HS2: Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống ở dưới nước
: Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể
Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể
M ất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể
Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể
Đ
S