Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng thể hiện sự ngạc nhiên, đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung từng đoạn - HiÓu c¸c tõ ng÷ trong bµi Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động củ[r]
Trang 1Tuần 31 : Thứ hai ngày tháng năm 200
Tiếng việt
ôn tập
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm được tác dụng của câu cảm, nhận diện được câu cảm
- Biết đặt và sử dụng câu cảm
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho HS
II.Chuẩn bị: - Nội dung bài tập
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra Nêu cấu tạo của câu cảm ? cho ví dụ ?
3 Bài mới: GT+GĐB
- GV cho HS tự làm các bài tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu
- Lớp làm việc theo nhóm
Các nhóm HS ghi các câu cảm vào giấy
khổ rộng, nhóm vào xong trước dán
phiếu lên bảng Đại diện nhóm trình
bày kết quả.
Bài 1: Tìm câu cảm Trong bài “ Hoa học trò” “Chiếc là” Ghi vào bảng theo mẫu
Câu cảm Bộc lộ cảm xúc gì ? với ai Dấu hiệu
Bài 2: GV ghi câu kể lên bảng –
HS làm việc cá nhân – 3 HS lên bảng
chuyển câu kể sau thành câu cảm
Bài 2: Chuyển các câu kể sau thành câu cảm
a Con gà trống này gáy vang xa
b Cô giáo đến
c Các mầm cây đều bị sâu đo cắn trụi Bài 3: GV nêu yêu cầu cho HS làm
vào vở GV thu chấm một số bài
- HS nêu bài làm của mình – Nhận xét
- KL
Bài 3: Đặt 2 câu cảm bộc lộ cảm xúc.
a Vui mừng
b Ngạc nhiên
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn về xem lại BT - chuẩn bị giờ sau.
Trang 2Toán
ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cho HS về ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Rèn kĩ năng giải toán cho HS
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho HS
II Chuẩn bị: Nội dung bài tập
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra.
Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1: 1000000 tỉ lệ này cho biết điều gì ?
3 Bài mới : GT+GĐB
Bài 1: GV nêu và ghi BT lên bảng
- HS nêu cách tìm độ dài thực tế
- HS lên bảng làm – lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Cách tiến hành tương tự bài 1
- HS nêu cách tìm độ dài thu nhỏ
- HS lên bảng làm – lớp làm vở –
nhận xét, chữa bài
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Tỉ lệ bản đồ 1: 2500 1: 10 000
Độ dài thu nhỏ 8 cm 5 dm
Độ dài thực tế m km
Tỉ lệ bản đồ: 1: 4000 1:25 000
Độ dài thực tế 20 m 100 km
Độ dài thu nhỏ mm dm 1: 10 000 1: 1500
300 m 6 m cm mm Bài 3: GV đọc và chép đề bài lên
bảng
- HD giải
- HS nêu cách làm
- 1 em lên bảng giải, lớp giải vào vở,
nhận xét, chữa bài, chốt lại lời giải
đúng.
Bài 3: Một khu đất HCN có chiều dài 90 m; chiều rộng 50 m Hỏi trên bản đồ có tỉ lệ 1: 1000, khu đất có diện tích ? cm
Giải
Diện tích thực tế của khu đất là:
90 x 50 : 4500 (m2)
4500 m2 = 45000000 cm2 Trên bản đồ khu đất có diện tích là :
45 000 000 : 1000 = 45 000 cm2 Đáp số: 45 000 cm2
4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét giờ
Dặn: Về học bài - chuẩn bị giờ sau.
Trang 3Thể dục môn tự chọn - nhảy dây tập thể
I Mục tiêu:
- Ôn một số nội dung của môn tự chọn Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác
và nâng cao thành tích
- Ôn nhảy dây tập thể Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
II.Chuẩn bị: - Sân trường VS sạch sẽ
- Dụng cụ: Cầu, dây nhảy
III Các hoạt động chủ yếu:
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- Xoay các khớp
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên
địa hình tự nhiên.
- Đi thường, hít thở sâu
- Ôn bài TD phát triển chung
6-10’
1phút 2’
1’
2 - 3’
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x -> 200 -> 250 m
2 Phần cơ bản
a Môn tự chọn
Đá cầu: Ôn chuyền cầu theo nhóm hai
người
- Thi tâng cầu bằng đùi
b Nhảy dây
- GV cùng HS nhắc lại cách nhảy sau
đó chia tổ
18-22’
9-11’
4-5’
4-5’
9-11’
x x x x
x x x x
3 Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống bài
- Một số động tác hồi tĩnh
Một số trò chơi hồi tĩnh.
GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
4-6’
2 - 3’
- Giao bài về nhà
Trang 4Tập đọc
ăng –co –vát
I.Mục tiêu
-Đọc lưu loát bài Đọc đúng các tên riêng
Bbiết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi ,tình cảm kính phục ,ngưỡng mộ -Hiểu các từ ngữ trong bài
-Hiểu nội dung : Ca ngợi ăng –co vát ,một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam –pu –chia
II Chuẩn bị :ảnh khu đền Ăng –co –vát trong SGK
III.Các hoạt động chủ yếu : 1.ổn định
2.Kiểm tra :HS đọc thuộc lòng bài :Dòng sông mặc áo
3.Bài mới :GT+GĐB
1.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
GV gọi 1 HS khá đọc
GV chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp 3 đoạn
-GV đọc mẫu :giọng chậm rãi
GV gợi ý trả lời các câu hỏi sau :
-Ăng –co –vát được xây dựng ở đâu
và từ bao giờ ?
-Khu đền chính đồ sộ như thế nào ?
-Khu đền chính được xây dựng kì công
như thế nào ?
-Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng
hôn có gì đẹp ?
GV ghi các từ ,ý chính lên bảmg
Cho HS rút nội dung chính của bài
-Gv hướng dẫn Hs tìm đúng giọng đọc
và thể hiện biểu cảm bài văn
-GV HD HS luyện đọc và thi đọc diễn
cảm đoạn văn sau
-GV đọc mẫu
a.Luyện đọc -1 Hs khá đọc
-HS đọc nối tiếp 3 lần kết hợp giải nghĩa từ khó
-HS luyện đọc theo cặp -1-2 HS đọc cả bài
b.Tìm hiểu bài -HS đọc bài và trao đổi thảo luận và trả lời các câu hỏi
-HS rút ra nội dung chính của bài c.HD đọc diễn cảm
-3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
“Lúc hoàng hôn ….từ các ngách “ -HS luyện đọc theo cặp đôi
-Thi đọc diễn cảm trước lớp 4.Củng cố –Dặn dò :Nhận xét giờ
Dặn về tập đọc ,chuẩn bị giờ sau
Trang 5Thực hành (Tiếp )
I.Mục tiêu :Giúp Hs :
-Biết cách vẽ trên bản đồ (có tỉ lệ cho trước )một đoạn thẳng AB thu nhỏ biểu thị
đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trước
-Tạo sự ham thích say mê học tập cho HS
II.Chuẩn bị:
-Thước thẳng có vạch chia cm
-Vở toán ghi
III.Các hoạt động chủ yếu :
1.ổn định
2.Kiểm tra :Sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới :GT+GĐB
1.Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản
đồ :
GV nêu bài toán ,gợi ý cách thực hiện :
-Tính độ dài thu nhỏ của đoạn thẳng
AB theo cm
-Đổi 20m =2000 cm
-Độ dài thu nhỏ :2000 :400=5 (cm)
-Vẽ vào vở đoạn thẳng có độ dài 5cm
2.Thực hành :
Bài 1:GV giới thiệu : Chiều dài bảng
lớp là 3m Vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều
dài trên bản đồ tỉ lệ 1:50
-Gv kiểm tra hướng dẫn cho từng HS
Bài 2: GV Hd Hs tương tự như bài 1
GV cho HS tính chiều dài ,chiều rộng
của HCN trên bản đồ
Sau đó vẽ HCN biết cd,cr của hình đó
-Cho HS kiểm tra lẫn nhau
-Ví dụ : SGK Một bạn đo độ dài đoạn thẳng AB trên mặt đất được 20 m.Hãy vẽ đoạn thẳng thu nhỏ biểu thị đoạn AB trên bản đồ
có tỉ lệ 1:400 -HS tự vẽ vào vở đoạn thẳng đúng bằng 5cm
-HS tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ
-HS tính cd,cr trên bản đồ
-HS vẽ HCN theo cd,cr đã biết -Đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau 4.Củng cố –Dặn dò : Nhận xét giờ
Dặn về làm bài tập ,chuẩn bị giờ sau
Trang 6Thứ ba, ngày tháng năm 200
Luyện từ và câu thêm trạng ngữ cho câu
I Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là trạng ngữ
- Biết nhận diện và đặt được câu có trạng ngữ
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho HS
2 Kiểm tra Thế nào là câu cảm ? cho ví dụ ?
3.Bài mới: GT+GĐB
1 Phần nhận xét
- 3 HS nối tiếp nhau đọc các yêu cầu
1,2,3
- Lớp suy nghĩ lần lượt thực hiện từng
yêu cầu, phát biểu ý kiến
Hai câu có gì khác nhau
- Câu b Có thêm hai bộ phận được in nghiêng
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận
+ Vì sao I ren
+ Nhờ đâu I ren
+ Khi nào I ren
- Tác dụng của phần in nghiêng Nêu nguyên nhân và tg xảy ra sự việc nói ở CN và VN
2 Phần ghi nhớ
- 2-3 HS đọc nghi nhớ SGK
- Yêu cầu HS học thuộc phần ghi nhớ
3 Phần luyện tập
Bài 1: HS đọc yêu cầu BT Suy nghĩ
làm bài vào vở
- GV nhắc HS chú ý: Bộ phận trạng ngữ
trả lời các câu hỏi : khi nào ? ở đâu ? để
làm gì ?
- HS phát biểu ý kiến
- HS lên bảng gạch dưới TN là trạng ngữ
trong các câu văn đã viết ở bảng phụ
Bài 2: HS đọc yêu cầu
- HS viết bài, đổi bài để kiểm tra lẫn
nhau
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 1: Xác định trạng ngữ
- Ngày xưa
- Trong vườn
- Từ tờ mờ sáng
Bài 2: Viết 1 đoạn văn ngắn về 1 lần
đi chơi xa có dùng trạng ngữ
4 Củng cố – Dặn dò - Nhận xét giờ
Dặn về xem lại bài – chuẩn bị giờ sau
Trang 7kể chuyện
kể chuyện được chứng kiến và tham gia
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói
+ HS chọn được câu chuyện về một cuộc du lịch hay cắm trại mà em được tham gia Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
+ Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với cử chỉ, điệu bộ
- Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Chuẩn bị: - ảnh về cuộc du lịch, cắm trại, tham quan
- Bảng lớp viết sẵn đề bài, gợi ý 2
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định
2 Kiểm tra Gọi 1 HS kể lại 1 câu chuyện đã nghe, đã đọc về du lịch hay thám hiểm.
3 Bài mới : GT+GĐB
Xem những tấm ảnh về du lịch, cắm trại HS mang đến lớp
a Hướng dẫn kể chuyện
- 1 HS đọc đề bài GV gạch dưới TN
quan trọng
Đề : Kể về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em được tham gia
- 1 HS đọc gợi ý 1 và 2
- GV nhắc HS
- HS tiếp nối nhau nói câu chuyện
mình kể.
b Thực hành kể chuyện
- Kể chuyện trong nhóm: từng cặp HS
kể cho nhau nghe
- Thi kể chuyện trước lớp.
- Một vài HS nối tiếp nhau thi kể
chuyện trước lớp Mỗi HS kể xong
cùng các bạn trao đổi về ấn tượng
cuộc du lịch, cắm trại.
- Lớp nhận xét nội dung câu chuyện,
cách dùng từ, đặt câu, giọng điệu, cử
chỉ
- Lớp bình chọn kể chuyện hay nhất,
bạn có câu chuyện hấp dẫn nhất.
- Nhớ lại để kể về một chuyến du lịch hay cắm trại Nếu chưa đi các em có thể kể về cuộc đi thăm ông bà , cô bác hoặc một buổi đi chợ xa, đi chơi đâu đó.
- Kể câu chuyện có đầu có cuối
4 Củng cố – Dặn dò – Nhận xét giờ
Dặn về nhà tập kể
Trang 8ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về :
- Đọc, viết số trong hệ thập phân
- Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một
số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
II.Chuẩn bị: - Nội dung ôn tập
III Các hoạt động chủ yếu: 1 ổn định.
2 Kiểm tra Nêu VD về 1 số tự nhiên GV có thể hỏi về giá trị của từng chữ số trong só
tự nhiên đó.
2.Bài mới : GT+GĐB
cách đọc, viết số, c.tạo thập
phân của một số
- GV hướng dẫn HS làm mẫu 1 câu
trên lớp sau đó HS tự làm tiếp các phần
còn lại và chữa bài.
Bài 1 Lưu ý cách đọc số VD: 1 237 005 đọc là : Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm.
Bài 2: GV hướng dẫn HS quan sát
kĩ phần mẫu trong SGK để biết yêu
cầu của bài HS tự làm tiếp các phần
còn lại và chữa bài Cần lưu ý trường
hợp có các số 0 ở giữa.
Bài 2:
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20292 =20000+200+90+2
190909 = 100000 + 90000+900+9
Bài 3: HS tự làm bài lần lượt theo
các phần a,b
- HS nhắc lại các hàng, lớp đã học
- HS tự làm bài
- GV cùng HS chữa bài.
Yêu cầu HS nêu số : Chẳng hạn Trong số 67358 chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
b Trong số 1379, chữ số 3 có giá trị là
300 Bài 4: Củng cố về dãy số tự nhiên
và đặc điểm của nó - HS nêu lại dãy só tự nhiên rồi lần lượt
trả lời các câu hỏi a, b, c Bài 5: Cho HS nêu yêu cầu của
bài rồi tự làm và chữa bài
GV có thể hỏi để HS nhớ lại
Bài 5:
- 2 số TN liên tiếp hơn (kém) nhau 1 ĐV
- 2 số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2
đơn vị.
4 Củng cố – Dặn dò : Nhận xét giờ học
Dặn về xem lại bài - chuẩn bị giờ sau.
Trang 9Thứ tư ngày tháng năm 200
Tập đọc con chuồn chuồn nước
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng thể hiện sự ngạc nhiên, đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung từng đoạn
- Hiểu các từ ngữ trong bài
Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước, cảnh đẹp của thiên nhiên, đất nước theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả
đối với quê hương, đất nước
- Bảng phụ
2 Kiểm tra
- 2 HS đọc bài “ăng co vát” – TL câu hỏi về nội dung bài đọc
3.Bài mới : GT+GĐB
1 Luyện đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh ảnh
hướng dẫn HS cách phát âm từ khó, câu
khó
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu
* L1: Hướng dẫn phát âm từ khó, câu khó
+ Lấp lánh, long lanh, rung rung, lặng sóng
- Ôi chao ! chú chồn làm sao L2: Giải nghĩa từ khó
- Giọng nhẹ nhàng, hơi ngạc nhiên
2 Tìm hiểu bài
- Chú chuồn chuồn nước được miêu tả
bằng những hình ảnh so sánh nào ?
H: Em thích hình ảnh so sánh nào :
Vì sao ?
- Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có
gì hay ?
- Cách nóng như giấy bóng
- Mắt long lanh như thuỷ tinh
- Thân chú
- Bốn cánh khẽ
- HS thích những hình ảnh so sánh khác nhau
- Tả đúng về cách bay vọt lên rất bất ngờ của chú chuồn chuồn nước tả theo cánh bay của chú chuồn chuồn nhờ thế tác giả kết hợp tả được một cách rất tự nhiên phong cảnh làng quê
Trang 10- Tình yêu quê hương, đất nước của tác
giả được miêu tả ở những câu văn nào ? - Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng
sóng
Đại ý: Miêu tả vẻ đẹp của chú chuồn chuồn Khung cảnh làng quê VN tươi đẹp, thanh bình Bộc lộ tình yêu quê hương đất nước
3 Hướng dẫn đọc diễn cảm
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- GV đọc mẫu đoạn 1
+ HS luyện đọc theo cặp
+ Thi đọc diễn cảm tại lớp
- GV nhận xét, cho điểm
- Lớp tìm giọng đọc ở từng đoạn
4 Củng cố – Dặn dò
Nhận xét giờ – Dặn ghi lại các hình ảnh S2 đẹp - chuẩn bị giờ sau.
Trang 11Tập làm văn luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
I Mục tiêu:
- Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật
- Biết tìm các từ ngữ miêu tả làm nổi bật các đặc điểm của con vật
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho HS
2 Kiểm tra
Kiểm tra việc ghi chép các quan sát của HS trong giờ trước
3.Bài mới : GT+GĐB
1 Hướng dẫn quan sát và chọn lọc
các chi tiết miêu tả
Bài 1,2: - 1 HS đọc BT1,2
- HS đọc kĩ đoạn “Con ngựa” làm bài
vào vở – HS phát biểu ý kiến
- GV dùng phấn đỏ gạch dưới các từ chỉ
tên các bộ phận của con ngựa được
miêu tả Dùng phấn màu gạch chân các
TN miêu tả từng bộ phận đó
- Các bộ phận Từ ngữ miêu tả
- Hai tai to dựng đứng trên cái đầu rất
đẹp
- Hai lỗ mũi ươn ướt động đậy hoài
- Hai hàm răng trắng muốt
- Bờm được cắt rất phẳng
- Ngực nở
- Bốn chân khi đứng cũng cứ giậm
đồm độp trên đất
- Cái đuôi dài, ve vẩy hết Bài 3: 1 HS đọc nội dung bài tập 3
GV treo một số ảnh con vật
- Một vài HS nói tên con vật em
chọn để quan sát
- GV nhắc HS
Bài 3:
- Đọc 2 VD (m) trong SGK để hiểu yêu cầu của bài: Cách quan sát rất độc đáo từng bộ phận của con vật; biết tìm những
từ ngữ miêu tả chính xác đặc điểm của các bộ phận đó
- Viết lại những TN miêu tả như BT 2
- HS viết bài, đọc kết quả
- GV nhận xét, cho điểm một số bài thể
hiện sự quan sát kĩ lưỡng chọn TN miêu
tả chính xác
4 Củng cố: Dặn dò - Nhận xét tiết học
– Dặn: Về hoàn chỉnh kết quả, quan sát các bộ phận của con vật - chuẩn
Trang 12ôn tập về só tự nhiên
I Mục tiêu:
- Giúp HS: ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các só tự nhiên
- Tạo sự ham thích, say mê học tập cho HS
2 Kiểm tra
3 Bài mới: GT+GĐB
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
- Khi chữa bài, GV có thể gọi HS nêu
cách so sánh hai số
Bài 1:
Chẳng hạn với trường hợp 989 1321 (Hai số có số chữ số khác nhau)
34579 34601 (Hai số có số chữ số bằng nhau)
- Lưu ý : Trường hợp
8300 : 10 830 và 72600 726 x 100 phải thực hiện phép tính trước (nhẩm) rồi
so sánh Bài 2: HS so sánh rồi sắp xếp các số
đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS lên bảng làm bài lớp làm bài vào
vở – Nhận xét chữa bài
Bài 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn
Bài 3: Cách làm tương tự bài 2 Bài3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự
từ lớn đến bé Bài 4: HS đọc yêu cầu
H: Số bé nhất có 1 chữ số là số nào ?
Số lẻ bé nhất có 1 chữ số là số nào ?
Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?
Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
-0 -1 -9 -8
Sau sso để HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 5: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
a Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62 là : 58, 60
Vậy x là 58, 60
b Các số lẻ lớn hơn 57 và bé hơn 62 là : 59, 61
Vậy x là : 59, 61
c Số tròn chục lớn hơn 57 và bé hơn 62 là 60
Vậy x là 60
4 Củng cố – Dặn dò : Nhận xét giờ
Dặn về làm lại bài tập - chuẩn bị giờ sau.