LUYỆN ĐỌC BÀI : ÔN TẬP I-MỤC TIÊU Học sinh đọc được và đúng các vần , tiếng và từ bài ôn tập Làm đúng bài tập trong VBT II- CHUẨN BỊ Bảng nhóm viết các âm , tiếng và từ cần luyện học III[r]
Trang 1Lịch báo giảng
TUẦN: 12
Sáng
SHĐT Đạo đức Học vần(TĐ) Học vần(TĐ)
Bài : Nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết 1) Bài 51 : Ôn tập
Bài 51: Ôn tập
x x
Hai
01/11
Chiều
Luyện toán Luyện viết Luyện đọc
Luyện tập : Luyện tập chung Luyện viết : Bài ôn tập Luyện đọc bài : Ôn tập
x x x Sáng
Học vần(CT) Học vần (TV) Toán Thủ công
Bài 52 : ong , ông Bài 52 : ong , ông Bài : Luyện tập chung ( tt) Bài : Ôn tập chủ đề : Xé ,dán giấy
x
x x
Ba
02/11
Chiều
Thể dục Luyện viết Luyện toán
Luyện viết : Bài ong , ông Luyện tập bài : Luyện tập chung (tt)
x x
Tư 03/11
Toán
Mĩ thuật Học vần (TĐ) Học vần (TĐ)
Bài : Phép cộng trong phạm vi 6
Bài 53 : ăng , âng Bài 53 : ăng , âng
x x Sáng
Toán
Âm nhạc Học vần (TĐ) Học vần (TV)
Bài : Phép trừ trong phạm vi 6
Bài 54 : ung , ưng Bài 54 : ung , ưng
x GDMT
Năm
04/11
Chiều
Tập viết (KC)
HDLT
TN - XH
Bài : Con ong , cây thông,vầng trăng , cây sung , củ gừng
Luyện viết và đọc bài : ung , ưng Bài : Nhà ở
x
GDMT Sáu
05/11 Sáng
Học vần (TĐ) Học vần (TV) Toán SHL
Bài 55 : eng , iêng Bài 55: eng , iêng Bài : Luyện tập
GDMT x
Trang 2Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
ĐẠO ĐỨC
BÀI 6 : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T iết 1)
I.MỤC TIÊU:
- Biết được tên nước , nhận biết được Quốc kì , Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ , đứng nghiêm , mắt hướng về Quốc kì
-Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
-HS khá , giỏi : Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lịng tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ
quốc Việt Nam
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
-Vở bài tập Đạo đức 1
-Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)
-Bài hát “ Lá cờ Việt Nam” (Nhạc và lời: Đỗ Mạnh Thường và Lý Trọng)
-Bút màu, giấy vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GV HOẠT DỘNG DẠY CỦA HS ĐDDH
A- Kiểm tra bài cũ
B- Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2- các hoạt động
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và
đàm thoại
-Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
-Các bạn đó là người nước nào? Vì sao
em biết?
Kết luận:
Các bạn nhỏ trong tranh đang giới
thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang
một quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào,
Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền
có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là
Việt Nam.
-Quan sát tranh bài tập 1
-Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau
-Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Dựa vào trang phục
-Bài tập 1-SĐĐ
Trang 3Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 2
và đàm thoại
-GV chia HS thành từng nhóm nhỏ, yêu
cầu HS quan sát tranh bài tập 2 và cho
biết những người trong tranh đang làm
gì?
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+ Những người trong tranh đang làm gì?
+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào
cờ? (đối với tranh 1 và 2 )
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau
nâng lá cờ Tổ quốc? (đối với tranh 3)
Kết luận:
-Quốc kì tượng trưng cho một nước Quốc
kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao
vàng năm cánh (GV đính Quốc kì lên
bảng, vừa chỉ vừa giới thiệu).
-Quốc ca là bài hát chính thức của một
nước dùng khi chào cờ.
-Khi chào cờ cần phải:
+ Bỏ mũ, nón.
+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho
chỉnh tề.
+ Đứng nghiêm.
+ Mắt hướng nhìn Quốc kì.
-Phải nhgiêm trang khi chào cờ để bày tỏ
lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu
đối với Tổ quốc Việt Nam.
Hoạt động 3: HS làm bài tập 3.
GV kết luận:
Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang
không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện
riêng
2.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2
-Chia lớp thành nhóm -HS quan sát tranh theo nhóm
+Đang chào cờ
+ Nghiêm trang Vì đứng nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam
-HS làm bài tập (có thể theo nhóm hoặc cá nhân)
-HS trình bày ý kiến
-Tranh 2
-Tranh 3
-Hình vẽ lá cờ
-Bài tập 3
Trang 4RÚT KINH NGHIỆM
………
………
HỌC VẦN Bài 51: Ôn tập I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: - HS đọc được các vần có kết thúc bằng n , các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 -51 - Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến 51 -Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: - Bảng ôn trang 88 SGK - Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng (SGK) - Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần (SGK) III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH A- Kiểm tra bài cũ: - Đọc: - Viết: GV đọc cho HS viết B- Bài mới 1.Giới thiệu bài: - GV hỏi: + Tuần qua chúng ta học được những vần gì mới? GV ghi bên cạnh góc bảng các vần mà HS nêu -GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi xem đã đủ chưa và phát biểu -2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai -2-3 HS đọc câu ứng dụng: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn - Viết vào bảng con: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
-Bảng
con
Trang 52.Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
+GV đọc âm
b) Ghép chữ thành vần:
- Cho HS đọc bảng
-GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua
cách phát âm
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
-GV đọc cho HS viết bảng
-Cho HS viết vào vở Tập viết
-GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý
HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối
giữa các chữ trong từ vừa viết
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu thơ ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến
khích HS đọc trơn
b) Luyện viết và làm bài tập:
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Chia phần
- GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn
cảm, có kèm theo tranh minh họa
-HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
+ HS chỉ chữ +HS chỉ chữ và đọc âm
-HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- Nhóm, cá nhân, cả lớp
(cuồn cuộn, con vượn, thôn bản)
- Viết bảng: cuồn cuộn
-Tập viết: cuồn cuộn
-Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa
-Đọc: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ
Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
-Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
-HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
-HS lắng nghe
-Bảng ôn SGK, trang 88
-Bảng con -Vở tập viết
-Bảng ôn
-Tranh vẽ câu ứng dụng
-Tranh kể chuyện
Trang 6Có hai người đi săn Từ sớm đến
gần tối họ chỉ săn được có ba chú sóc
nhỏ Khi quay trở về, họ tìm cách chia
số sóc vừa săn được
Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng
phần của hai người vẫn không đều
nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm
ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì.
Vừa khi ấy, có một người kiếm củi đi
qua Anh kiếm củi liền đặt gánh củi
xuống rồi nghe hai người nói Ngẫm
nghĩ một lúc, anh kiếm củi lấy số sóc
ra chia:
-Các anh đi săn, công lao vất vả
Mỗi anh được nhận một con Còn tôi
chia giúp các anh, tôi cũng nhận một
con
Thế là số sóc đã được chia đều Thật
công bằng! Cả ba người vui vẻ chia
tay, ai về nhà ấy
_ GV cho HS kể tranh: GV chỉ từng
tranh, đại diện nhóm chỉ vào tranh và
kể đúng tình tiết mà tranh đã thể
hiện
-Tranh 1: Có hai người đi săn Từ sớm
đến gần tối họ chỉ săn được có ba chú
sóc nhỏ
-Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi
nhưng phần của hai người vẫn không
đều nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ
đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra
gì
-Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số số sóc
vừa săn được ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia
đều Thật công bằng! Cả ba người vui
vẻ chia tay, ai về nhà nấy
* Ý nghĩa câu chuyện:
_Trong cuộc sống biết nhường nhịn
-Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
-Dành cho HS khá, giỏi +HS theo dõi và đọc theo
SHS
Trang 7nhau thì vẫn hơn
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
-Dặn dò
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà
- Xem trước bài 52
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
LT TỐN
LT BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:Giups HS củng cố
- Thực hiện được phép cộng , phép trừ các số đã học , phép cộng với các số 0,phép trừ một số cho 0 , trừ hai số bằng nhau
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1- Kiểm tra bài cũ
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Luyện tập
Bài 1:
-Cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm và chữa bài
*Lưu ý HS: viết các số thật thẳng cột,
Với:
a) Củng cố về bảng cộng, trừ trong
phạm vi các số đã học
b) Củng cồ về phép cộng với 0,
phép trừ một số đi 0, phép trừ hai số
bằng nhau
Bài 2:
-Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS về tính chất của phép cộng:
- Tính (theo cột dọc) -Làm bài và chữa bài
-Tính
Vở BT toán 1
Trang 8Đổi chỗ các số trong phép cộng, kết
quả không thay đổi
Bài 3:
-Cho HS nêu cách làm bài
-Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
-Cho HS làm và chữa bài
Bài 4:
-Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán -Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh a) 3 + 2 = 5 b) 5 – 2 = 3 Theo dõi giúp các em TB , yếu làm 3.Nhận xét –dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn do -Làm bài vào vở - Điền dấu thích hợp (> ,<, =) -HS làm bài và chữa bài -Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh -Làm và chữa bài RÚT KINH NGHIỆM ………
………
LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT CÁC VẦN , TIẾNG BÀI : ƠN TẬP
I- MỤC TIÊU : Giúp học sinh
-Viết được các vần , tiếng đã học ở bài ơn tập
- Viết đúng tương đối
II- CHUẨN BỊ
GV : Bảng nhĩm viết mẫu các âm từ ngữ ứng dụng
HS : bảng con
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1- Kiểm tra bài cũ
- cho các em viết từ :
- Nhận xét
2 – Bài mới
a- Giới thiệu bài
b- Luyện viết
+ Gọi học sinh nêu lại các âm , tiếng đã học
- Học sinh viết bảng con
- 4 em nêu
Bảng con
Trang 9+ Cho các em viết lần lược các vần , tiếng
và từ bài ôn tập
- GV đọc và cho các em xem chữ mẫu
( GV theo dõi giúp các em yếu viết )
- Nhận xét – tuyên dương
3- củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
- Quan sát và viết vào bảng con
Bảng con
RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
LUYỆN ĐỌC LUYỆN ĐỌC BÀI : ÔN TẬP I-MỤC TIÊU Học sinh đọc được và đúng các vần , tiếng và từ bài ôn tập Làm đúng bài tập trong VBT II- CHUẨN BỊ Bảng nhóm viết các âm , tiếng và từ cần luyện học III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH 1- Kiểm tra 2- Bài mới a- Giới thiệu bài b- Luyện đọc + Gọi học sinh nêu lại các vần đã học + Gọi học sinh đọc ( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em yếu đọc đúng ) Nhận xét , tuyên dương c- Làm bài VB - Cho các em làm bài Theo dõi giúp các em yếu làm - Chấm bài , nhận xét 3- Củng cố - dặn dò Nhận xét tiết học - Nhiều em nêu -HS đọc : cá nhân , nhóm , cả lớp - Lớp làm bài VBT Gv : bảng nhóm viết các âm RUÙT KINH NGHIEÄM ………
………
Trang 10
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 52: ong-ông
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
_ Bộ chữ cái Tiêng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
A- Kiểm tra bài cũ:
-Đọc
-Viết:
B- BÀI MỚI
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần ong- ông
GV viết lên bảng ong -ông
- Đọc mẫu: ong- ông
2.Dạy vần:
ong
a) Nhận diện vần:
-Phân tích vần ong?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS ghép vần: ong
+2-4 HS đọc các từ: cuồn cuộn, con
vượn, thôn bản
+Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn
đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
-Viết: cuồn cuộn, con vượn
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc theo
Â
- o và ng
-SGK
-Bảng con
Trang 11- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
-Phân tích tiếng võng?
-Cho HS ghép tiếng: võng
-Cho HS đánh vần tiếng: võng
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đọc:
+Vần: o-ng-ong
+Tiếng khóa: vờ-ong-vong-ngã-võng
+Từ khoá: cái võng
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
-GV viết mẫu: ong
-GV lưu ý nét nối giữa o và ng
*Tiếng và từ ngữ:
-Cho HS viết vào bảng con: võng
-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ông
a) Nhận diện vần:
-Phân tích vần ông?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS ghép vần: ông
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
-Phân tích tiếng sông?
-Cho HS ghép tiếng: sông
-Cho HS đánh vần tiếng: sông
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Cho HS đọc:
+Vần: ô-ng-ông
+Tiếng khóa: sờ-ông -sông
+Từ khoá: dòng sông
c) Viết:
-Dùng bảng cài: ong
-Đánh vần: o-ng-ong
-v đứng trước, ong đứng sau, dấu ngã trên ong
-Dùng bảng cài: võng
-Đánh vần: vờ-ong-vong-ngã-võng
Đọc: cái võng
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con: ong -Viết vào bảng: võng
-ô và ng
-Dùng bảng cài: ông
-Đánh vần: ô-ng-ông
-s đứng trước, ông đứng sau -Dùng bảng cài: sông
-Đánh vần: sờ-ông-sông
-Đọc: dòng sông
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Bảng con
Trang 12*Vần đứng riêng:
-So sánh ông và ong
-GV viết mẫu: ông
-GV lưu ý nét nối giữa ô và ng
*Tiếng và từ ngữ:
-Cho HS viết vào bảng con: sông
-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
-GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
-HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: ông bắt đầu bằng ô -Viết bảng con: ông
-Viết vào bảng: sông
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Lần lượt phát âm: ong, ông, cái
võng, dòng sông -Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
-2-3 HS đọc
-Tập viết: ong, ông, cái võng, dòng
-Bảng lớp (SGK)
-Tranh minh họa câu ứng dụng
-Vở tập
Trang 13c) Luyện nói:
- Chủ đề: Đá bóng
-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì? +Em thường xem bóng đá ở đâu? +Em thích cầu thủ nào nhất? +Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt? +Nơi em ở, trường em học có đội bóng không? +Em có thích đá bóng không? * Chơi trò chơi: 4.Củng cố – dặn dò: + GV chỉ bảng (hoặc SGK) + Cho HS tìm chữ vừa học -Dặn dò: sông - Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời +HS theo dõi và đọc theo +HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … - Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà - Xem trước bài 53 viết 1 -Tranh đề tài luyện nói RÚT KINH NGHIỆM ………
………
TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
-Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
-Phép cộng, phép trừ với số 0
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- Bài tập cần làm : Bài 1, 4 ; bài 2 ( cột 1,2,3);bài 3 (cột 1,2)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì