Bài mới: a Hoạt động 1: Luyện đọc Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách giáo khoa Phương pháp: trực quan, đàm thoại Hình thức học: Cá nhân, lớp ĐDDH: Sách giá[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2009
Học vần Tiết 1 : Âm: l - h I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc và viết được l, h, lê , hè
2 Kỹ năng :
Biết ghép được tiếng lê , hè
Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18
2 Học sinh :
Bảng con
Bộ đồ dùng
III) Các hoạt động dạy và học :
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve
Đọc câu ứng dụng
Cho học sinh viết ê , v , bê , ve
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh trong SGK trang 18
Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm còn lại : l
_ h _ giáo viên ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè
Chữ l :
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Học sinh viết
Học sinh quan sát, thảo luận và nêu nội dung tranh
Vẽ qủa lê, vẽ mùa hè
Học sinh nêu : ê , e
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh đọc đồng thanh a) Hoạt động 1 : Nhận diện chữ
Muc Tiêu : Giúp học sinh nhận diện đúng chữ l ĐDDH : Chữ mẫu
Hình thức học : nhóm
Trang 2 Giáo viên viết chữ l
Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?
b) Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần
Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng tiếng có l
Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên viết lê và đọc
Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau ?
Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ
Muc Tiêu : Giúp học sinh viết đúng kiểu chữ
Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ
đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét móc
ngược
Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học
sinh nối nét chữ l và ê
Chữ h :
Quy trình tương tự như l
Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu
So sánh l và h
d) Hoạt Động 4 : Đọc tiếng ứng dụng
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có chữ l
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l với ê
Phương pháp : Giảng giải, thảo luận
Học sinh quan sát
Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ b có nét thắt và chữ l có nét móc ngược
ĐDDH : Chữ mẫu
Hình thức học : Lớp
Phương pháp : Thực hành , làm mẫu
Học sinh nhìn bảng phát âm
Học sinh đọc lê
Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau
Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân
ĐDDH : Bảng kẻ ô li, chữ mẫu
Hình thức học : Cá nhân , lớp
Phương pháp : Thực hành , giảng giải
Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh so sánh và nêu
ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Cá nhân , lớp
Phương pháp : Đàm thoại , thực hành
Học sinh ghép và nêu
Trang 3sau đó thêm dấu thanh để tạo tiếng mới
Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc :
lê , lề , lễ , he , hè , hẹ
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
các tiếng tạo được
Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )
2-3 học sinh đọc
Học vần Tiết 2 : Âm : l - h I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc, viết được các tiếng l , h , lê , hè
Luyện nói được theo chủ đề bế le le
2 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề le le
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Tranh minh hoạ câu ứng dụng: ve ve ve, hè về , phần luyện nói le le
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Vở tập viết
III) Các hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Học sinh đọc đúng và trôi chảy ĐDDH : Sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, trực quan
Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trang trái
và hướng dẫn cách đọc
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng, từ ứng dụng
Giời thiệu câu ứng dụng và cho học sinh xem
tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát tranh
Các bạn đang vui chơi
Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 4b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Học sinh viết đúng chữ l , h
Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và
tiếng theo qui trình
Chữ l :
Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét khuyết
trên lia bút viết nét móc ngược, điểm kết thúc
trên đường kẻ 1
Chữ h :
Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết nét
móc hai đầu, điểm dừng bút trên đường kẻ 1
Tiếng lê :
Viết l nối với e sau đó nhấc bút viết dấu mũ
trên e
Tiếng hè :
Viết h lia bút nối với e, sau đó nhấc bút viết
dấu huyền
Giáo viên theo dõi các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Học sinh nói được theo chủ đề
Giáo viên treo tranh le le
Trong tranh vẽ gì ?
Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng
cũng có loại vịt sống không có người nuôi gọi là
vịt trời
Trong tranh là con le le, có hình dáng giống
vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta
ĐDDH : Chữ mẫu, bảng kẻ
ô li
Hình thức học : Cá nhân, lớp
Phương pháp : Giảng giải , trực quan , luyện tập
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở chữ l
Học sinh viết h
Học sinh viết lê
Học sinh viết hè
ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp , nhóm
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, trực quan, thảo luận
Học sinh quan sát tranh
Học sinh nêu theo nhận xét
3 Củng cố – Tổng kết :
Phương pháp : Trò chơi thi đua
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch
chân tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá hẹ ,
qủa lê
Hoạt động lớp
Học sinh cử đại diện mỗi tổ 3 em lên gạch chân thi đua
Trang 5 Nhận xét
4 Dặn dò :
Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa
học
Xem trước bài mới
ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiết 1) I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức:
Học sinh hiểu được thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
2/ Kỹ năng :
Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
3/ Thái độ :
Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
- Vở Bài Tâïp Đạo Đức
- Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7
- Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8
2/ Học sinh
tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån Định : Hát (1’)
2/ Bài Cũ (4 - 5’)
a) Em Là Học sinh lớp một
- Em có vui và tự hào khi mình là
học sinh lớp một ? vì sao?
Em phải làm gì để xứng đáng là
học sinh lớp một?
- Đọc lại 2 câu thớ của nhà văn Trần
Đăng Khoa?
- Nhận xét
3/ Bài Mới : (25’)
Giới thiệu bài (1’)
“Gọn Gàng Sạch Sẽ”
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Em rất vui và tự hào khi mình là
HS lớp một Vì vào lớp Một em được biết thêm nhiều bạn mới và thầy cô mới …
- Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một
“ Năm nay em lớn lên rồi
Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm”
ĐDDH
Trang 6HOẠT ĐỘNG 1 (6- 7’)
Nhận Biết bạn có trang phục
Sạch sẽ gọn gàng
a Mục tiêu : Học sinh nhận biết
được thế nào là ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ
b Cách thực hiện :
Giáo viên nêu yêu cầu
- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm
nay có đầu tóc, áo quần gọn gàng,
sạch sẽ
- Vì sao em cho rằng bạn đó gọn
gàng sạch sẽ?
- Giáo viên khen những HS đã nhận
xét chính xác
C Kết luận :
Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là
đầu tóc phải chải gọn gàng, quần áo
mặc sạch se,õ lành lặn, không nhăn
nhúm
Chuyển ý : các em đã biết thế nào là
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Vậy ,
muốn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
chúng ta làm như thế nào? qua
hoạt động 2
HOẠT ĐỘNG 2 (6 – 7’)
Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn
gàng, sạch sẽ
a Mục tiêu : Học sinh biết cách ăn
mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ
b Cách thực hiện :
- Giáo viên tổ chức cho học sinh làm
bài tập 1 trong sách giáo khoa
- Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi
ý:
Em hãy tìm xem bạn nào có
đầu tóc, quần áo gọn gàng,
sạch sẽ
Tại sao em cho rằng bạn gọn
gàng , sạch sẽ
Bạn nào chưa gọn gàng, sạcg
sẽ? Vì sao?
- Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn
- Học sinh thảo luận
- Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêu tên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
- Học sinh nhận xét
- Học sinh làm bài tập 1theo yêu cầu, câu hỏi gợi ý cô nêu
- Một số học sinh lên sửa và nêu cách thức thực hiện: áo bẩn – giặt sạch
Trang 7 Em hãy giúp bạn sửa lại quần
áo đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
- Giáo viên cho học sinh sửa bài tập
1 theo những câu hỏi gợi ý đã có
- Giáo viên nhận xét
c Kết luận :
Dù ở nhà hay đi ra ngoài
đường, phố các em phải luôn luôn
mặc quần áo sạch, gọn và phải phù
hợp với lứa tuổi của mình
Giảo lao giữa tiết (4 – 5’)
Chuyển ý : Để kiểm tra xem các bạn
đã biết cách ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ chưa; chúng ta sẽ sang hoạt động 3
HOẠT ĐỘNG 3:
a Mục tiêu :
Cùng nhau lựa chọn đúng trang
phục để đi học
b Cách thực hiện :
- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn
một bộ quần áo đi học phù hợp
cho bạn nam hoặc bạn nữ trong
tranh
- Giáo viên treo tranh của bài tập 2,
học sinh quan sát:
- Giáo viên nhận xét
c Kết luận :
Mỗi khi đến trường học, chúng
ta phải mặc quần áo sạch sẽ, gọn
gàng, đúng đồng phục của trường;
không mặc quần áo nhàu nát, rách,
tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch
đến lớp
4/ CỦNG CỐ – TỔNG KẾT (3’)
- ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là như
thế nào?
5/ DẶN DÒ(2’)
- Xem trước nội dung các tranh của
bài tập 3, 4, 5
- Tập hát lại bài “Rửa mặt như
mèo”
- Học sinh sửa bài cá nhân - Học sinh nhận xét
- Học sinh làm bài tập 2trong vở bài tập
- Đại diện 2 học sinh của 2 dãy lên sửa bài :
1 em nối trang phục cho bạn nữ
1 em nối trang phục cho bạn nam
- Học sinh nhận xét
- Ăn mạc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …
Trang 8Mĩ Thuật MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN I.Mục tiêu :
-Nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam
-Biết vẽ màu vào hình đơn giản Vẽ được màu kính hình, không (hoặc ít) ra ngoài hình vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam
-Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, lam như hộp sáp màu, quần áo, hoa quả…
-Bài vẽ của học sinh các năm trước
HS: -Vở tập vẽ 1
-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ
thuật của học sinh
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu màu sắc: 3 màu
đỏ, vàng, lam
GV cho học sinh quan sát hình 1, Bài 3,
Vở Tập vẽ 1 và đặt câu hỏi:
Hãy kể tên các màu ở hình 1 Nếu
học sinh gọi tên màu sai, GV sửa ngay
để các em nhận ra được 3 màu: đỏ, vàng,
lam
Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng,
lam
GV kết luận :
Mọi vật xung quanh chúng ta đều có
màu sắc
Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn
Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính
Hoạt động 2: Thực hành
Yêu cầu học sinh vẽ màu vào các hình
đơn giản (h2, h3, h4, bài 3, VTV1)
GV đặt câu hỏi và gợi ý về màu của
chúng:
Lá cờ Tổ quốc Yêu cầu học sinh vẽ
đúng màu cờ
Hình quả và dãy núi
Học sinh để đồ dùng học tập lên bàn để
GV kiểm tra
Học sinh quan sát và lắng nghe
Màu đỏ, vàng, lam
Mũ màu đỏ, màu vàng, màu lam,…
Quả bóng màu đỏ, màu vàng, màu lam
Màu đỏ ở hộp sáp,
Lắng nghe
Thực hiện vẽ màu vào hình đơn giản (h2, h3, h4, bài 3, VTV1)
Nền cờ màu đỏ, ngôi sao màu vàng
Vẽ màu theo ý thích:
* Quả xanh hoặc quả chín
Trang 9Hướng dẫn học sinh cách cầm bút và
cách vẽ màu:
Cầm bút thoải mái để vẽ màu dễ
dàng
Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa
sau
Theo dõi và giúp học sinh:
Tìm màu theo ý thích
Vẽ màu ít ra ngoài hình vẽ
3.Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung
bài học, về ý thức học tập của các em
GV cùng học sinh nhận xét một số bài
vẽ
Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà
mình thích
4.Dặn dò:
Quan sát mọi vật và gọi tên màu của
chúng
Quan sát tranh của banï Quỳnh Trang,
xem bạn đã dùng những màu nào để vẽ
Chuẩn bị cho bài học sau
* Dãy núi có thể màu lam, màu tím,…
Theo dõi để thực hiện đúng cách cầm bút và cách vẽ màu
Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác Tuỳ ý thích của mỗi học sinh
Trả lời theo sự hiểu biết của mình Thực hiện ở nhà
Hát nhạc MỜI BẠN VUI MÚA CA
(C« Chinh d¹y)
Thứ ba, ngày 1 tháng 9 năm 2009
Học vần Tiết 1: ÂM O - C I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm, tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
Tự tin trong giao tiếp
Trang 10II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: l – h
Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc trang phải
Viết bảng con
l- lê
h- hè
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm o , c từ tiếng
khoá
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Lớp , cá nhân
ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk
Tranh vẽ con gì?
Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)
Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK
Tranh vẽ cảnh gì?
Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)
Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học
Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o
Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm o
Phương pháp: Thực hành , đàm thoại
Hình thức học: Lớp, cá nhân
ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o giống vật gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ o
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu o
Hát
Học sinh đọc cá nhân
l- lê, h- hè
lê-lề, lễ
ve ve ve, hè về
le le
Học sinh quan sát
Vẽ con bò
Học sinh quan sát
Vẽ con bò đang ăn cỏ
âm b đã học
Học sinh nhắc tựa bài
Gồm 1 nét cong kín
Chữ o giống quả trứng
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc lớp, cá nhân
Trang 11 Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi
Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền, cô được
tiếng gì?
Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào đúng
sau?
Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o cao một đơn vị
Giáo viên viết mẫu
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c
Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm c
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
c gồm 1 nét cong hở phải
So sánh o- c
Giống nhau: nét cong
Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín
Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật
ra
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng
Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có
các âm đã học
Phương pháp : Thực hành , trực quan
Hình thức học: lớp, cá nhân
ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt
Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để
tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò,
bo , bó , cò , co , cọ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiếng bò
Chữ b đứng trước chữ o đứng sau
Học sinh đọc cá nhân
Nét cong kín
Học sinh viết trên không, bảng con
Học sinh ghép
Học sinh nêu tiếng ghép được
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Học vần Tiết 2 : ÂM O- C I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
Nói thành câu có chủ đề vó, hè
Nắm được cấu tạo nét của chử o, c